B.C¸c cÆp gen qui ®Þnh c¸c cÆp tÝnh tr¹ng n»m trªn cïng mét cÆp NST.. C¸c gen tù do tæ hîp trong thô tinh.[r]
Trang 1Trờng THCS Đắc Sở Thứ ngày tháng năm 2009
Họ và tên Đề kiểm tra giữa học kì I
Lớp Môn:Sinh 9 (thời gian 45 phút)
Đề số 1
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái của đáp án đúng.
1.Kết quả kì giữa của nguyên phân, các NST với số lợng là:
A 2n NST đơn B n NST kép C n NST đơn D 2n NST kép
2.Trong giảm phân , NSTđơn bắt đầu phân li ở:
A Kì giữa II B Kì giữa I C Kì sau I D Kì sau II
3 Phép lai nào sau đây đợc xem là phép lai phân tích. A AA x AA B AA x Aa C Aa x Aa D Aa x aa 4 Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen dị hợp. A AABbCc B AaBBCC C AaBBCc D AaBbCc 5 Tính trạng trung gian là tính trạng chỉ xuất hiện ở cơ thể mang kiểu gen. A Đồng hợp B Dị hợp C cả A và B đúng D Cả A và B sai 6 Gen còn đợc gọi là. A Bản mã sao B Bản mã gốc C Bản đối mã D Cả A và C 7 một gen dài 5100 A 0 Hỏi gen này có bao nhiêu chu kì xoắn? A 3.000 B 300 C 255 D 150 8 Di truyền liên kết là hiện tợng di truyền: A Các tính trạng di truyền độc lập với nhau B Các tính trạng di truyền có sự phụ thuộc vào nhau C Các gen trội át hoàn toàn các gen lặn D Các gen trộ át không hoàn tòa gen lặn II Tự luận (6 điểm) câu 1 (1.5 điểm): Em hãy giải thích mối quan hệ giữa gen và tính trạng? Câu 2 (2 điểm): Một đoạn mạch A RN có trình tự nu clêôtít nh sau: - A – U – G – G – X – U – A – X - Hãy xác định trình tự các nuclêôtít trên đoạn gen đã tổng hợp ra phân tử A RN nói trên? Câu 3 (2.5 điểm): Cho lai hai thứ cà chua quả tròn với quả tròn Thu đợc F1có 75% quả tròn và 25% quả dài.Biết rằng cặp tính trạng hình dạng quả do một cặp gen qui định Xác định kiểu gen của P và viết sơ đồ lai Bài làm
Trang 2
Trờng THCS Đắc Sở Thứ ngày tháng năm 2009 Họ và tên Đề kiểm tra giữa học kì I Lớp Môn:Sinh 9 (thời gian 45 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên Đề số 2 I Trắc nghiệm (4 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái của đáp án đúng. 1.Trong nguyên phân cấu trúc điển hình của NST biểu hiện rõ nhất ở: A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối 2 Kết thúc kì cuối của giảm phânI, số NSTtrong tế bào là: A n NST kép B n NST đơn C 2n NST đơn D 2n NST kép
3 Phép lai nào sau đây đợc xem là phép lai phân tích.
A AA x aa B AA x Aa C Aa x Aa D aa x aa
4 Kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp.
A AABBCc B AaBBCC C AaBBCc D AABBCC
5 Tính trạng trung gian là tính trạng chỉ xuất hiện ở hiện tợng.
A Di truyền trội hoàn toàn B Di truyền trội không hoàn toàn
C cả A và B đúng D Cả A và B sai
6 mARN còn đợc gọi là.
Trang 3A Bản mã sao B Bản mã gốc C Bản đối mã D Cả A và C.
7 một gen dài 4080 A 0 Hỏi gen này có bao nhiêu chu kì xoắn?
A 2.400 B 204 C 120 D 240
8 Di truyền liên kết là do:
A Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
B.Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST
C Các gen phân li độc lập trong giảm phân
D Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh
II Tự luận (6 điểm)
câu 1 (1.5 điểm): Trình bày quá trình tổng hợp Prôtêin?
Câu 2 (2 điểm): Một đoạn ADN có trình tự nuclêôtít nh sau:
Hãy xác định trình tự các nuclêôtít trên hai đoạn m ARN đợc tổng hợp từ hai mạch trên nói trên?
Câu 3 (2.5 điểm): Cho lai hai thứ cà chua quả đỏ với quả đỏ Thu đợc F1có 150 quả đỏ và
50 quả vàng Biết rằng cặp tính trạng màu sắc quả do một cặp gen qui định
Xác định kiểu gen của P và viết sơ đồ lai
Bài làm
Đáp án Kiểm tra giữa kì I môn sinh
Trang 4Đề 1
I trắc nghiệm
Mỗi ý đúng 0.5 đ
1 – D 2- D 3 – D 5 – B 6 – B 7 – D 8 – B
II tự luận
Câu 1: Mỗi ý 0.5 đ
- Trình tự các nu trên ADN qui định trình tự các nu trên mARN,
- qua đó ADN qui định trình tự các a a của phân tử Prôtêin
- Prô tham gia vào cấu trúc, hoạt động sinh lí của cơ thể và biểu hiện thành tính trạng Câu 2: Xác định ADN ( Mỗi nu đúng 0.125 đ)
-T – A – X – X – G – A – T – G –
- A – T – G – G – X – T – A – X –
Câu 3 : 6 ý đầu 0.25 đ
2 ý sau 0.5 đ
Tỉ lệ F1= 75%: 25% = 3 : 1
->P dị hợp cả 2 cặp gen
Qui ớc: A: quả tròn; a: quả dài
Sơ đồ lai P quả tròn x quả tròn
A a A a
G A, a A, a KgF1 1A a : 2 A a : 1 a a
KH 3 quả tròn : 1 quả dài
Đề2
I trắc nghiệm
Mỗi ý đúng 0.5 đ
1 – B 2- A 3 – A 4 - D 5 – B 6 – A 7 – C 8 – B
II tự luận
Câu 1: Mỗi ý 0.5 đ
- mARN mang TTDT đến Ri bô xôm để tổng hợp Pr,
- Khi Ribô xôm dịch 1 nấc trên m ARN đợc 1 aa nối tiếp cứ nh vậy chuỗi Prô đợc tổng hợp xong
Câu 2: Xác định 2m ARN ( Mỗi nu đúng 0.125 đ)
-U – A – U – X – G – G – G – A –
- A – U – A – G – X – X – X – U –
Câu 3 : 6 ý đầu 0.25 đ
2 ý sau 0.5 đ
Tỉ lệ F1= 150 : 50 = 3 : 1
->P dị hợp cả 2 cặp gen
Qui ớc: A: quả đỏ; a: quả vàng
Sơ đồ lai P quả đỏ x quả vàng
A a A a KgF1 1A a : 2 A a : 1 a a
G A, a A, a
KH 3 quả đỏ : 1 quả vàng