1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

hä vµ tªn hä vµ tªn líp ®ò kióm tra líp 10 m«n c«ng nghö thêi gian lµm bµi 45 phót khoanh trßn ®¸p ¸n ®óng nhêt c©u 1 gièng c©y trång tù thô phên do t¸c gi¶ cung cêp s¶n xuêt theo s¬ ®å a s¬ ®å duy t

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TB hîp tö thµnh TB ph«i sinh.. C.C[r]

Trang 1

Họ và tên: Lớp

đề kiểm tra lớp 10

Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ

A Sơ đồ duy trì B Sơ đồ phục tráng C Sơ đồ cây giao phấn D Cả A,B,C

Câu 2: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm

A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền

D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, khôngđồng nhất về di truyền

Câu 3: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội đợc so sánh với

A Giống mới lai tạo B Giống Quốc gia

C Giống đang sản xuất ở địa phơng D Cả A,B,C

Câu 4: Đất mặn và đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm

C.Thành phần cơ gới nhẹ D Thành phần cơ giới nặng

Câu 5: Sử dụng vôi bột để khử chua đối với đất nào sau đây:

A Đất xám bạc màu và đất phèn B Đất mặn C Đất phèn D Cả A,B,C

Câu 6: Đất mặn có đặc điểm

A.Phản ứng trung tính, hơi kiềm B.Phản ứng chua

C.Phản ứng kiềm D.Phản ứng vừa chua, vừa mặn

Câu 7: Biện pháp ngăn ngừa nguồn sâu bệnh phát sinh, phát triển là

A Sử dụng sinh vật có ích để tiêu diệt sâu bệnh

B Sử dụng chế phẩm hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

C Cày bừa, vệ sinh đồng ruộng, xử lý hạt giống

D Bẫy ánh sáng, bắt bằng vợt

Câu 8: Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm

C Giàu dinh dỡng, VSV hoạt động mạnh D Nghèo dinh dỡng, VSV hoạt

động yếu

Câu 9: Đất chua khi độ pH của đất bằng

A pH = 5 B pH = 7 C pH = 6,5 D

Câu 10: Keo đất có khả năng hấp phụ do

A Sự bám dính dinh dỡng trên bề mặt

B Sự thay thế, trao đổi ion trên bề mặt hạt keo

C Sự chênh lệch về áp suất giữa keo đất và môi trờng đất

D Cả A,B,C

Câu 11: Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào là

A TB hợp tử B TB chuyên hoá C TB phôi sinh D Cả A,B,C

Câu 12: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa vào

A Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào B Sự thụ phấn của cây

C Sự biến đổi toàn năng của tế bào D Cả A,B,C

Câu 13: Cây tự thụ phấn có đặc điểm

A Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây B Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

C Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây D Cơ quan sinh sản đực cái khác hoa

Câu 14: Phân VSV cố định đạm Nitragin dùng cho cây

A Cây lúa B Cây cải ngọt C Cây đậu tơng D Cây khoai lang

Câu 15: Giống đợc cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm

A TN so sánh giống B TN kiểm tra kỹ thuật

C TN sản xuất quảng cáo D Không cần làm thí nghiệm

Câu 16: Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành đại dịch là

Trang 2

A Có nguồn sâu bệnh hại B Điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi C Giống không kháng sâu bệnh D Cả A,B,C

Câu 17: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng

A Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dỡng cho đất B Chứa gốc axit, tăng dinh dỡng cho đất

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV D Chứa nhiều xác

xenlullo, làm cho đất bị chua

Câu 18: Sâu bệnh phát triển thuận lợi trong điều kiện

A Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao B Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp

C Độ ẩm cao, nhiệt độ cao D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Câu 19: Phân nào có tác dụng cố định đạm

A Azogin B Mana C Estrasol D Photphobacterin

Câu 20: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích

A Tạo ra giống mới B Nhân nhanh số lợng C Duy trì độ thuần chủng

D Đa giống nhanh vào sản xuất

Câu 21: Dùng phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất

A Phân đạm B Phân lân C Phân vi sinh D Cả B và C

Câu 22: Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm

A Than bùn + rỉ đờng, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lợng

B Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lợng

C Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lợng

D Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lợng

Câu 23: Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phải chú trọngbón phân hữu cơ để

A Làm tăng độ mùn cho đất

B Tạo môi trờng thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động

C Làm tăng lợng mùn cho đất giảm độ chua

D Cả A và B

Câu 24: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC

D SNC - NC - XN

Câu 25: Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

A TB chuyên hoá thành TB phôi sinh B TB hợp tử thành TB phôi sinh

C TB hợp tử thành TB phôi sinh D TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

Câu 26: Đất nhiễm kiềm khi

A Chá nhiều muối Na2CO3 , CaCO3 B Chứa nhiều H+ C Chứa nhiều gốc a xit mạnh D Cả A,B,C

Câu 27: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi

A Cây cha ra hoa B Hoa đực cha tung phấn C Hoa đực đã tung phấn

D Cây đã kết quả

Câu 28: Công nghệ vi sinh là quá trình

A Khai thác và sử dụng chất hoá học để tạo ra sản phẩm

B Khai thác và sử dụng chất hữu cơ để tạo ra sản phẩm

C Khai thác và sử dụng hoạt đông sống của VSV để tạo ra sản phẩm

D Cả A,B,C

Câu 29: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

A Cách ly nghiêm ngặt B Cách ly không cao C Không cần cách ly D Vừa cách ly, vừa không cách ly

Câu 30: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn

B Tăng độ phì nhiêu cho đất

Trang 3

C Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, làm cho Na+ kết tủa

D Giảm độ chua của đất

Câu 31: Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật là

A Phát hiện giống mới vợt trội về các chỉ tiêu B Đa giống mới nhanh vào sản xuất

C Đề xuất với cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng D Cả A,B,C

Câu 32: Hạt giống SNC là hạt giống

A Đợc tạo ra từ hạt NC B Sản xuất ở các cơ sở hoặc các HTX

C Đợc tạo ra từ hạt XN D Có chất lợng và độ thuần khiết cao nhất

Câu 33: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất D Đẩy H+, Na+ và Al3+

ra khỏi keo đất

Câu 34: Giống cây nhập nội hoặc đang thoái hoá cần tiến hành

A Cách ly nghiêm ngặt B Không cần cách ly C Tiến hành khảo nghiệm D Không tiến hành khảo nghiệm

Câu 35: Đất xám bạc màu đợc hình thành ở

A Đồng bằng, ven biển, trung du miền núi B Ven biển, trung du miền núi

C Đồng bằng, trung du miền núi D Đồng bằng, ven biển

Câu 36: Sâu bệnh hại thờng có ở

A Trong đất B Trên bụi cây, bờ cỏ C Trên hạt giống, cây con

D Cả A,B,C

Câu 37: Đất có phản ứng kiềm khi

A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7

D pH < 10

Câu 38: Cày nông, bừa sục cho đất phèn có tác dụng

A Hạn chế H2S oxi hoá, làm cho lớp đất mặt thoáng B Tăng độ dày tầng canh tác, loại bỏ khí độc

C Thúc đẩy H2S oxi hoá nhanh hơn D H2S bị oxi hoá mạnh, loại bỏ khí độc

Câu 39: Để tìm ra biện pháp kỹ thuật phù hợp nhất cần tiến hành

A So sánh NS - CL với giống địa phơng B Tổ chức Hội nghị đầu bờ

D Cả A,B,C

C Đa giống vào một điều kiện sinh thái nhất định, áp dụng các công thức kỹ thuật khác nhau

Câu 40: Trong các biện pháp cải tạo đất mặn sau đây, biện pháp nào không phù hợp

A Đắp đê biển, xây dựng hệ thống mơng máng

B Lên liếp (làm luống) hạ thấp mơng tiêu mặn

C Bón vôi

D Rửa mặn

Hết

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w