A độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình .B độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền đến mọi[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ THIKSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008- 2009
TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN : VẬT LÝ LỚP 10 NÂNG CAO
HOÀNG LÊ KHA Thời gian làm bài 60 phút ( 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi : L 104
nhau Trước va chạm, vận tốc của bi 1 là 4m/s Sau va chạm, bi 2 đúng yên còn bi 1 chuyển động ngược lại với vận tốc v’ 1 = 4m/s Vận tốc bi 2 trước va chạm có độ lớn là:
Câu 2: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10L Thể tích khí đó ở 5460C khi áp suất khí không đổi là :
Câu 3: Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân tử trong một
đơn vị thể tích là quá trình:
sát chiều dài mặt phẳng nghiêng là 40m Vận tốc vật ở chân mặt phẳng nghiêng là
Câu 5: Trên một dòng chảy ổn định :
A tiết diện ống càng lớn vận tốc càng nhỏ B tiết diện càng nhỏ thì vận tốc càng lớn nên lưu lượng càng lớn C tiết diện ống càng lớn thì lưu lượng càng lớn D tiết diện ống càng lớn vận tốc càng lớn
và áp suất chất lỏng ở phần ống rộng p1 = 1,5.105(pa) ( biết ống nằm ngang ) Vận tốc chất lỏng ở phần ống rộng v1 và áp suất chất lỏng ở phần ống hẹp p2 là :( biết 103kg m/ 3)
A 0,6m/s; 1,25.105pa B 0,6m/s; 1,49.105pa C 0,8m/s; 1,32.105pa D 0,8m/s; 1,49.105pa
Câu 7: Công thức nào sau đây thể hiện định luật Kê–ple III( trong đó T là chu kỳ quay , a là trục lớn của
quĩ đạo hành tinh):
A T a = hằng số.2. 3 B
2 2
a
T = hằng số. C
3 2
a
T = hằng số D
3 3
T
a = hằng số.
Câu 8: Nếu cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của một khối khí lí tưởng tăng gấp đôi, thì áp suất sẽ:
Câu 9: Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít , áp suất tăng lên mấy lần?
Câu 10: Công của lực không thế bằng độ biến thiên
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí :
dạng và thể tích riêng C lực tương tác giữa các nguyên tử , phân tử rất yếu D chất khí chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén
Câu 12: Một ống dẫn dầu có đường kính 1m , dầu chảy trong ống với vận tốc v = 2m/s Ở đoạn ống thắt
nhỏ lại đường kính 50cm Dầu chảy qua đó với vận tốc là :
quả cầu thứ hai m2 = 2kg đang chuyển động ngược chiều với vận tốc v2 = 3m/s vận tốc của các quả cầu sau va chạm có độ lớn là :
A v = 2,6m/s ; 1' '
2
v = 0,6m/s. B v = 3m/s ; 1' '
2
v = 1m/s C '
1
v = 1,8m/s ; '
2
v =
2
v = 1,8m/s.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lý Paxcan:
Trang 2A độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình B độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền đến mọi điểm của chất lỏng
và của thành bình C áp suất chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.D độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình
Câu 15: Động năng của chất điểm không thay đổi khi hợp lực tác dụng lên nó
D không đổi phương, chiều độ lớn
Câu 16: Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất :
năng đạt giá trị cực đại D cơ năng bằng không
Câu 17: Để nâng một vật lên cao 10m với vận tốc không đổi người ta phải thực hiện một công bằng 6000J
Vật đó có khối lượng là:
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 4kg rơi tự do từ độ cao 6m Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m vật có
động năng là :
1m/s ⃗v vuông góc với ⃗v, động lượng của hệ có độ lớn là:
Câu 20: Một vật có khối lượng 100g chuyển động tròn đều với vận tốc 2m/s , sau ¼ vòng động lượng của
nó biến thiên một lượng :
Câu 21: Chu trình biến đổi trạng thái của một chất khí lí tưởng trong hệ tọa độ (p,V)
Chuyển sang hệ tọa độ (p,T) là
Câu 22: Lưu lượng chất lỏng chảy qua một lổ thủng ở đáy một thùng chứa không phụ thuộc vào :
A khối lượng riêng của chất lỏng B chiều cao mực chất lỏng so với lổ thủng C diện tích lổ thủng D gia tốc trọng trường
Câu 23: Áp suất chất lỏng tại độ sâu h (tính từ mặt chất lỏng) được tính theo công thức là:
S.
Câu 24: Động năng của vật giảm khi:
A gia tốc của vật bằng không B gia tốc có giá trị âm C gia tốc ngược chiều
Câu 25: Một chiếc xe khối lượng M đang chạy với vận tốc v đụng vào một xe khối lượng M đang đứng
yên Hai xe dính nhau khi va chạm Phần động năng bị mất :
chảy là :
Trang 3A 40m/s B 40cm/s C 20cm/s D 20m/s.
Câu 27: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng và hướng dịch chuyển của vật Công của lực là công
phát động nếu:
A góc α là góc nhọn B góc α là góc tù C góc α bằng π D góc α bằng π
2.
Câu 28: Một quả đạn khối lượng m bay thẳng đứng, lên đến độ cao cực đại thì nố thành 2 mảnh mảnh 1 có
khối lượng m/3 bay với vận tốc v thẳng lên Mảnh còn lại bay vơí vận tốc là
A v/ 2 thẳng lên B v/3 thẳng lên C v/ 3 thẳng xuống D v/2 thẳng xuống
Câu 29: Một quả bóng thả rơi từ một điểm cách mặt đất 24m bỏ qua sức cản không khí Khi chạm đất quả
bóng mất đi 1/3 cơ năng ban đầu Sau lần chạm đất đầu tiên quả bóng lên cao một đoạn bao nhiêu
Câu 30: Ném một vật từ mặt đất thẳng đứng hướng lên với vận tốc 6m/s bỏ qua sức cản không khí Khi thế
năng bằng hai lần động năng thì độ cao của vật là
Câu 31: Đơn vị nào sau không phải của công suất
Câu 32: Phát biểu nào dưới đây về tính chất của áp suất thủy tĩnh của chất lỏng là sai :
A không phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng B phụ thuộc vào độ sâu h của điểm đang xét đến mặt thoáng chất lỏng C không phụ thuộc hình dạng của bình chứa D như nhau theo mọi hướng
Câu 33: Áp suất khí quyển là 1atm và khối lượng mol của không khí là 29g/mol Một căn phòng có dung
tích 30m3 có nhiệt độ tăng từ 170C đến 270C Độ biến thiên của khối lượng của không khí trong phòng là :
Câu 34: Để ném thẳng đứng một vật khối lượng 2kg từ mặt đất lên cao , người ta cung cấp cho vật một
động năng 100 J Vật đạt đến độ cao là :
Câu 35: Gọi P, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, μ là khối lượng mol của khí và R là
hằng số của khí lý tưởng Phương trình Claperon – Mendeleep là:
A PVT =μ
μm
Câu 36: Trong quá trình nào sau đây , động lượng của ô tô được bảo toàn:
A ô tô chuyển động tròn đều B ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát C ô tô chuyển động biến đổi đều D ô tô chuyển động với gia tốc không đổi
Câu 37: Ống thủy tinh dài 60cm thẳng đứng đầu kín ở dưới Một cột không khí cao 20cm trong ống bị
giam bởi cột thủy ngân cao 40cm Áp suất khí quyển là 80cmHg Lật ngược ống Coi nhiệt độ không đổi Thủy ngân còn lại trong ống có độ cao là :
Câu 38: Phương trình biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của một khí lý tưởng là:
V
lượng 2m ban đầu đứng yên Nhiệt lượng sinh ra bằng :
Câu 40: Coi áp suất không khí trong và ngoài phòng như nhau Khối lượng riêng của không khí trong
phòng ở nhiệt độ 270C lớn hơn khối lượng không khí ngoài sân nắng ở nhiệt độ 420C là :
Trang 4Ðáp án
Đề L104
1 A
2 D
3 C
4 C
5 A
6 B
7 C
8 B
9 B
10 D
11 A
12 D
13 D
14 D
15 A
16 C
17 A
18 D
19 D
20 C
21 D
22 A
23 A
24 C
25 C
26 B
27 A
28 D
29 A
30 C
31 D
32 A
33 B
34 B
35 C
36 B
37 C
38 B
39 B
40 B