1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

So tiet giang day bo mon trong nam hoc THPT

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo văn bản số:1128/SGD&ĐT-GDTrH ngày 4 tháng 9 năm 2008. về việc hướng dẫn thực hiện chương [r]

Trang 1

(Ban hành kèm theo văn bản số:1128/SGD&ĐT-GDTrH ngày 4 tháng 9 năm 2008

về việc hướng dẫn thực hiện chương trình và kế hoạch dạy học THCS,THPT,GDNPT) Áp dụng từ năm học 2008 -2009

LỚP 10

HK I

(17 + 2 = 19 tuần) HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

HK I

(17 + 2 = 19 tuần) HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

HK I

(17 + 2 = 19 tuần)

HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

Số tiết/

tuần của 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKII

Số tiết/

tuần của 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKII

Số tiết/

tuần của 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKII

CỘNG TUẦN (**) 30 31 54 1 30 29 512 29 30 52 4 31 31 529 30-29 27 53 1 31-30 31 521

16 GD NGLL 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết) 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết) 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết)

17 GD HN 9 tiế/năm t (mỗi tháng 1 tiết) 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết) 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết)

CỘNG CẢ NĂM (**) 1053/ 37 tuần = 28,5 tiết 1.053 tiết / 37 tuần = 28,5 tiết 1.052 tiết / 37 tuần = 28,4 tiết

Ghi chú: - (*) Đối với môn Sinh học KHTN: Học kỳ I: từ tuần 1 đến tuần 9 : 2 tiết/tuần, từ tuần 10 đến tuần 17 : 1 tiết/tuần.

Học kỳ II: từ tuần 20 đến tuần 27 : 2 tiết/tuần, từ tuần 28 đến tuần 35 : 1 tiết/tuần

- (**) Chưa kể GDNGLL, GD HN,

Trang 2

CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG : L P 11 Ớ

HK I

(17 + 2 = 19 tuần)

HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

HK I

(17 + 2 = 19 tuần)

HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

HK I

(17 + 2 = 19 tuần)

HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

Số tiết/

tuần của 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKII

Số tiết/

tuầncủa 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK II

Số tiết/

tuầncủa 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKI

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng số tiết

HK II

CỘNG TUẦN (**) 31-30 32 55 3 30 27 501 31-30 31 55 2 31-30 28 518 29-28 28 51 5 30-29 28 502

16 GD NGLL 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết) 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết) 18 tiết/năm/năm (mỗi tháng 2 tiết)

17 GD HN 9 tiết (mỗi tháng 1 tiết) 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết) 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết)

18 GD Nghề PT 105 tiết ( 35 tuần x 3 tiết) 105 tiết ( 35 tuần x 3 tiết) 105 tiết ( 35 tuần x 3 tiết)

CỘNG CẢ NĂM (**) 1054tiết / 37 tuần bình quân 28,5 tiết 1070 tiết / 37 tuần bình quân 28,9 tiết 1017 tiết / 37 tuần bình quân 27,5 tiết

Ghi chú: - (*) Đối với môn Sinh học: : Học kỳ I: từ tuần 1 đến tuần 9 : 2 tiết/tuần, từ tuần 10 đến tuần 17 : 1 tiết/tuần.

Học kỳ II: từ tuần 20 đến tuần 27 : 2 tiết/tuần, từ tuần 28 đến tuần 35 : 1 tiết/tuần

- (**) Chưa kể GDNGLL, GDHN, GDNghê PT

Trang 3

CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG: LỚP 12

HK I

(17 + 2 = 19 tuần) HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

HK I

(17 + 2 = 19 tuần) HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

HK I

(17 + 2 = 19 tuần)

HK II

(16 + 2 = 18 tuần)

Số tiết/

tuần của 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKII

Số tiết/

tuầncủa 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK I

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết

HK II

Số tiết/

tuầncủa 17 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng

số tiết HKI

Số tiết/

tuầncủa 16 tuần đầu HK

Tổng số tiết của 02 tuần cuối HK

Tổng số tiết

HK II

CỘNG TUẦN (**) 30-29 28 53 2 31-30 31 521 31-30 30 55 1 31-30 30 520 30 31 54 3 30 28 510

16 GD NGLL 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết) 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết) 18 tiết/năm (mỗi tháng 2 tiết)

17 GD HN 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết) 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết) 9 tiết/năm (mỗi tháng 1 tiết)

CỘNG CẢ NĂM (**) 1.053 tiết / 37 tuần bình quân 28,5 tiết 1.071 tiết / 37 tuần bình quân 28,9 tiết 1.053 tiết / 37 tuần bình quân 28,5 tiết

Ghi chú: - (*) Đối với môn Sinh học: Học kỳ I: từ tuần 1 đến tuần 9 : 2 tiết/tuần, từ tuần 10 đến tuần 17 : 1 tiết/tuần.

Học kỳ II: từ tuần 20 đến tuần 27 : 2 tiết/tuần, từ tuần 28 đến tuần 35 : 1 tiết/tuần

- (**) Chưa kể GDNGLL, GDHN.

- (***) Các học kỳ có một số tuần 31 tiết/ tuần BGH các trường có thể bố trí mốt trong các môn : Tự chọn, Thể dục, GDQP - AN lệch buổi; hoặc chỉ thực hiện chương trình GDQP-AN trong học kỳ Ivới thời lượng 2 tiết / tuần, lệc buổi

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w