41 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2020 2021Môn : HÓA HỌCThời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)Cho biết: Nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:(không dùng dấu : ) A. etyl axetat.B. metyl propionat.C. metyl axetat. D. propyl axetat.Câu 2: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.Dùng một loại: hoặc công thức hoặc tên gọiCâu 3: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO.
Trang 1A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 2: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Dùng một loại: hoặc công thức hoặc tên gọi
Câu 3: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 4: Nhỏ dung dịch brom vào anilin, hiện tượng quan sát được là
A Có khí bay ra B có kết tủa vàng
C có kết tủa trắng D có khí và kết tủa
Câu 5: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit
C Natri axetat D Amoniac
Câu 6: Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
C Polietylen D Polimetyl metacrylat
Câu 7: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 9: Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là
A Thế B Oxi hóa - khử C Phân hủy
D Hóa hợp
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với
nước ở nhiệt độ thường là?
Câu 12: Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn
Trang 2A Cực âm B Cực dương C Không điện cực nào D Không xác định
được
Câu 13: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B ancol etylic C dầu hỏa D phenol lỏng Câu 14: Nước cứng là nước :
A Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C Không chứa Ca2+ , Mg2+ D Chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO
Câu 15: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:
C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
Câu 16: Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của sắt?
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Màu vàng nâu, dẻo, dễrèn
C Dẫn điện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ
Câu 17: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu
hàm lượng sắt nhất?
A Hematit đỏ B Hematit nâu C Manhetit D Pirit sắt
Câu 18: Công thức tổng quát của một hiđrocacbon là CnH2n+2 Hiđrocacbon đó
thuộc dãy đồng đẳng của
Câu 19: Trong xương động vật, nguyên tố canxi và photpho tồn tại chủ yếu d ưới dạng
Ca3(PO4)2 Khi hầm xương, muốn nước xương thu được giàu canxi và photpho ta nên:
A Chỉ ninh xương với nước
B Cho thêm vào nước ninh xương một ít quả chua ( me, sấu, khế …)
C Cho thêm vào nước ninh xương một ít vôi tôi
D Cho thêm vào nước ninh xương một ít đường
Câu 20: Để kiểm tra một tế bào của một người xem có bị bệnh K không(Bệnh ung th
ư).Người ta sinh thiết một mẫu tế bào rồi cho nhanh vào hóa chất nào sau đây trước khi đi xét nghiệm
A dung dịch NaCl B HCOOH C H2O2 D.HCHO
Câu 21: Thủy phân 1 mol triolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri oleat Giá trị của a là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Saccarozơ làm mất màu nước
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.
Câu 24: Cho 2,6 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác
3
Trang 3dụng với dd HCl loảng dư Sau phản ứng cô cạn dd thu được 4,425 gam muối CTPT của 2 amin là:
Câu 26: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
0,5M, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 27 Cho các thí nghiệm sau
(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 28 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư,thu được 6,72 lít khí H2 Khối lượng Al2O3 trong X là
Câu 29: Cho dãy các chất: FeS, Fe3O4, FeCl2 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng
được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử lysin có một nhóm -COOH và hai nhóm –NH2
(2) Các este đơn chức, no bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối vàancol
(3) Các amin đơn chức đều làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
(4) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, đun nóng), thu được tripanmitin
(5) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là:
Câu 31: Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3
0,1M và K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và NaHSO4 0,6Mthu được khí CO2 và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợpgồm KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đun nóng dung dịch chứa NH4Cl và NaOH (2) Cho FeS vào dung dịch HCl(loãng)
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (4) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vàonước dư
Trang 4(5) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (6) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịchNaHCO3.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit E, thu được 2,12 mol CO2 và 1,96 mol
H2O Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 33,36 gam chất béo no T Xà phòng hóahoàn toàn T bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH, thu được dung dịch và glyxerol, đem
cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối Giá trị của m là
gam
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là đieste của glyxerol với axit béo
(b) Glyxin là hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Amilozo bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 2,91 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước thu
được 1,68 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y chứa 4,38 gam chất tan Phần trăm khối
lượng của Al có trong X gần nhất với giá trị
Câu 36: Hỗn hợp (H) gồm axit oleic, axit linoleic và chất béo X cấu tạo từ 2 loại axit
béo đó với glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam (H) thu được 53,76 lít khí CO2 (đktc).Mặt khác m gam (H) làm mất màu tối đa 0,18 mol Br2 Thủy phân hoàn toàn m gam(H) trong NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối natri oleat và natri linoleat có tỉ lệmol tương ứng là 8 : 5 Giá trị m gam gần nhất với:
- Cho Na2CO3 (rất dư) vào phần 2, thu được 12,87 gam kết tủa
Tính % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X
Câu 38 Hỗn hợp E gồm amin bậc III, no, đơn chức, mạch hở X, anken Y và một
ankin Z (số nguyên tử cacbon trong Z lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Y, tỉ lệ molgiữa Y và Z tương ứng là 3 : 2) Đốt cháy hoàn toàn 11,15 gam hỗn hợp E cần dùng35,6 gam O2, thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựngdung dịch NaOH đặc dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm46,05 gam Tổng số nguyên tử cacbon các chất trong E là
Trang 5Câu 39 Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức
và được tạo bởi từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu được 0,48 mol nước Đun nóng 24,96 gam X cầndùng 560ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khốilượng 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm 2 muối A và B (MA < MB) Phần trăm về khốilượng của A có trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư vào ống nghiệm, đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thì quỳ tím không đổi màu.(b) Ở bước 2, anilin tan dần
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
GIẢI CHI TIẾT 4 CÂU MỨC ĐỘ 4
Câu 77 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, BaCl2, NH4NO3 được hoà tan vào nước được dungdịch Y Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Cho dung dịch HCl (rất dư) vào phần 1 và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tụcthêm 1 mẫu Cu dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136 ml khí NO Các khí đo ở đktc
- Cho Na2CO3 (rất dư) vào phần 2, thu được 12,87 gam kết tủa
Tính % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X
Hướng dẫn giải Phần 1:
Bảo toàn e: n Fe NO( 3 2 ) = 0,02.3 = 0,06 (mol)
Bảo toàn gốc NO3- : 2n Fe NO( 3 2 ) + n NH NO4 3 = 0,02 + 0,14 => n NH NO4 3 = 0,04 (mol)
Trang 6Câu 78 Hỗn hợp E gồm amin bậc III, no, đơn chức, mạch hở X, anken Y và một
ankin Z (số nguyên tử cacbon trong Z lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Y, tỉ lệ molgiữa Y và Z tương ứng là 3 : 2) Đốt cháy hồn tồn 11,15 gam hỗn hợp E cần dùng35,6 gam O2, thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn tồn bộ F qua bình đựngdung dịch NaOH đặc dư đến phản ứng hồn tồn thấy khối lượng bình tăng thêm46,05 gam Tổng số nguyên tử cacbon các chất trong E là
C H 0,1 Tổng số nguyên tử C trong ca
ùc chất trong E bằng 8
Câu 79 Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhĩm chức
và được tạo bởi từ các axit cacboxylic cĩ mạch khơng phân nhánh Đốt cháy hồn tồn0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu được 0,48 mol nước Đun nĩng 24,96 gam X cầndùng 560ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn hợp Y chứa các ancol cĩ tổng khốilượng 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm 2 muối A và B (MA < MB) Phần trăm về khốilượng của A cĩ trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn giải
Trang 72
O 0,52 2
X 2
O/ X NaOH 0,42
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư vào ống nghiệm, đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thì quỳ tím không đổi màu.(b) Ở bước 2, anilin tan dần
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Trang 8ĐỀ SỐ 42
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC Câu 41: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag +
Câu 42: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 43: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất
khử là H2?
A K B Na C Fe D Ca
Câu 44 : Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D. dung dịch brom
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng đun nóng thu được sản phẩm là:
A glucozơ và fructozơ B fructozơ C glucozơ D mantozơ
Câu 46: Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư
AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 g bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là:
Câu 49: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong
môi trường gọi là
A sự khử kim loại B sự tác dụng của kim loại với nước.
C sự ăn mòn hoá học D sự ăn mòn điện hoá
Câu 50: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ba. B Ag C Na D K.
Câu 51: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B Na2SO4 C Mg(NO3) D HCI
Câu 52: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Trang 9A AgNO 3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3.
C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2.
Câu 54: Khi cho tristearin tác dụng với dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C 17H35COONa và glixerol
Câu 55: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A HCOOC2H5 B CH2=CH-COOCH3 C C 2H5COOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu 56: Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong
mạng tinh thể kim loại gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài
cùng
Câu 57: Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng,thu dung dịch Y và 7,84 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu bao nhiêu gam muốisunfat khan?
A 43,6 B 45,6 C 47,6 D 49,6 Câu 58: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
A 2,7 gam. B 8,1 gam C 10,8 gam D 5,4 gam Câu 61: Cho 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 5,55gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 15,05 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượngcủa Mg trong Y là
A 51,35%. B 75,68% C 24,32% D 48,65% Câu 62: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng
được với NaOH
trong dung dịch là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 63: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ
đều tham gia phản ứng tráng bạc ?
Trang 10A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2
C HCOOC3H7 D CH3COOC6H5
Câu 64 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (chứa C, H, O) sau đó cho toàn bộ sản
phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam và trong bình có 31,8 gam muối Mặt khác, đun nóng 22,2 gam este X trong dung dịch NaOH dư thu được 20,4 gam muối và 13,8 gam ancol Vậy tên gọi của X là:
A metyl axetat B etyl acrylat C etyl fomiat D metyl fomiat
Câu 65 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 66: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho5,15 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 6,25 g muối CTCT của X là:
A Dùng fomon và phân đạm B Dùng phân đạm và nước đá khô
Câu 70 :Cho các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; nilon–6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà phân tử của chúng cóchứa nhóm –NH-CO-?
A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 71.Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc
hô hấp người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu Khí X là
A CO B CO2 C SO2 D Cl2
Câu 72: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế metyl butirat từ axit butiric,
metanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ đồ sau:
Trang 11Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau:
Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh
Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới
Bước 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu
được metyl butirat
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp
D.CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong metyl butirat
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, các kim loại đều tác dụng được với oxi, tạo thành oxit
(b) Nhỏ dung dịch NH3 dư vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanhđậm
(c) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
(d) Hòa tan hỗn hợp gồm BaO,NH4HCO3,NaHCO3( có tỉ lệ mol lần lượt là5:4:2) vào nước dư,đun nóng, sau phản ứng dung dịch thu được chỉ
có 1 chất tan
(e) Nhiệt phân muối Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí
Số phát biểu sai là
A 4 B. 3 C 5 D 6.
Câu 74: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 bằng dung dịch HCl vừa
đủ thì được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối Cho m gam hỗn hợp A tác dụngvới dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 13,328 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duynhất) Nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được
3,808 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là
318
17 , dung dịch Y Côcạn dung dịch Y thu được 162,15 gam muối khan Giá trị của m là
A 30,99 B 40,08 C 29,88 D 36,18.
Hướng dẫn giải
2
2 2
Trang 122 3
2 3 quy đổi
Câu 75 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin và
tripanmitin Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m gam X và m gam Y cầndùng 2,59 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 34,2 gam H2O Nếu đun nĩng m gam
Y với dung dịch NaOH dư, thu được a gam glixerol Giá trị của a là
A 9,20 B. 7,36 C 11,04 D 12,88
Định hướng tư duy giải
2 3 2 mol
2 mol
2 2
Câu 76 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ
chứa chức este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong P) thu được lượng CO2
Trang 13lớn hơn H2O là 0,25 mol Mặt khác m gam P phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thuđược 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối.Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong A là
A 45,20% B 50,40% C 62,10% D 42,65%. Định hướng tư duy giải
Phát biểu nào sau đây sai:
A. X và X2 đều làm mất màu nước brôm B. Nung nóng X1 với vôi tôi xút thuđược CH4
C. Trong phân tử X1 có liên kết ion D. Nhiệt độ sôi của Y cao hơn các chất
X2, X3
Câu 78 Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al m gam X tan hết trong nước, thu được 12,32 lít
H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu đượcdung dịch Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan m có giá trị là
A 31,36 B 24,68. C 27,05 D 36,56.
Câu 79 Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp Fe và Cu và 700ml HNO3 1M, thu đượcdung dịch X và m gam hỗn hợp khí Y (không còn sản phẩm khử khác) Cho 0,5 molKOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z và dung dịch E Nung kết tủa Z trong khôngkhí đến khối lượng không đổi, thu được 16 gam chất rắn Cô cạn dung dịch E thuđược chất rắn F Nung chất rắn F đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chấtrắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 11 B 9 C 10 D 12
Định hướng tư duy giải
Trang 14Trong phản ứng của X với H2, ta cĩ :
H phản ứng2 (C H , CH CHO)2 4 3 (C H , C H OH)2 6 2 5
Trang 15-ĐỀ SỐ 43 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
Năm học 2020- 2021 Môn HOÁ HỌC
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 42: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và
HNO3 Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3
96%( d=1,52 g/ml) cần dùng là
A 1,439 lít B 15 lít C 24,39 lít D 14,39 lít
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được dung dịchmàu tím
B Tơ viso, tơ axetat, nilon-6,6 đều là tơ hoá học
C Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Dung dịch metylamin làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch làm
phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng
Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư sinh ra khí NO2
Câu 46: X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.
Thủy phân chất X thu được chất Y, cho Y tác dụng với H2 (Ni đun nóng) thu được chất
Z Khi nhỏ dung dịch I2 vào chất X tạo ra hợp chất có màu xanh X và Z lần lượt là
A xenlulozo và sobitol B tinh bột và sobitol
C tinh bột và glucozo D xenlulozo và glucozo.
Câu 47: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A Etilen và axetilen B Butan và butađien.
C Metan và etilen D Metan và etan
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím chuyển sang màu xanh?
Câu 49: Chất nào sau đây là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở?
Trang 16A Axit glutamic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic Câu 50: Trong hợp chất Cr(OH)3, crom có số oxi hoá là
Câu 51: Trong số các polime: polietilen, xelulozơ, nilon-6,6, polibutađien Có bao
nhiêu polime tổng hợp?
Câu 52: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ Câu 53: Công thức của sắt(III) sunfat là
A Fe2(SỌ4)3 B FeS2 C FeS D FeSO4
Câu 54: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli (etylen terephtalat)
Câu 55: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được CO2 và chất rắn X Chất X là
Câu 56: Số nguyên tử nitơ trong phân tử axit glutamic là
Câu 57: Quặng hematit đỏ là nguyên liệu chính để sản xuất gang Thành phần chính
của quặng hematit đỏ là
A FeCO3 B FeS2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 58: Este X là sản phẩm được điều chế từ phản ứng este hoá C2H5OH với
CH3COOH Chất X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOH C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
Câu 59: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa
màu nâu đỏ Chất X là
A MgCl2 B FeCl3 C CuCl2 D AlCl3
Câu 60: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 61: Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách nào sau đây?
A điện phân dung dịch NaOH B nung NaNO3 tinh thể
C điện phân dung dịch NaCl D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 62: Cho m gam K phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 22,35 gam muối.Giá trị của m là
Câu 63: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại kali với khí clo là?
Trang 17Câu 64: Hoàn tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư,
thu được 6,72 lít khí H2 và dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Hiện nay, nhiều nơi sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 66: Phân đạm có tác dụng kích thích các quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ của
protein thực vật, giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Phân đạmcung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?
Câu 67: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2?
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam amin Y no, đơn chức, mạch hở thu được CO2,
H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc) Công thức phân tử của Y là
A C3H9N B C2H7N C C3H7N D CH5N
Câu 69: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 70: Chất X là isoamyl axetat có mùi chuối chín, thuỷ phân hoàn toàn X trong
dung dịch NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức là
C CH3CH2COONa D (CH3)2CHCH2CH2COONa
-Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2HPO4
(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(e) Nung Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat
Câu 73: Chia dung dịch X chứa Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch CaCl2 dư, thu được 20 gam kết tủa;
- Phần 2 tác dụng với nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa;
Trang 18- Nhỏ từ từ phần 3 vào 300 ml dung dịch HCl 1M và khuấy đều, thu được V lít khí
CO2 (đktc)
Giá trị V là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử,) trong phân tử,
trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồngphân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O.Mặt khác, cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 1,25 M, thuđược hỗn hợp X gồm muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tửcacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và mộtancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào
N2, N2O và H2 (trong đó số mol của H2 là 0,09 mol) Tỉ khối của Z so với He bằng 7,25.Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng tối đa
là 86,4 gam; đồng thời thu được 36,54 gam kết tủa Thành phần phần trăm về khốilượng của N2 trong hỗn hợp Z là:
Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịch
NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCOONa, C17H35COONa,C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 71,2 gam một triglixerit Z Nếuđốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 142,016 lit O2 (đktc) Giá trị m là
Trang 19(a) Ống nghiệm chuyển sang dung dịch màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào;(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử;
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4;
(d) Sau bước 3 sản phẩm thu được có sobitol;
(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng-glucozơ (C6H11O6)2Cu
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Cho 8,63 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47%
về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 1,344 lít H2 (đktc) Cho 320
ml dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ và glyxin đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(b) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt glucozơ và fructozơ
(c) Cao su lưu hoá cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Thành phần chính của bột ngọt (mì chính) là muối đinatriglutamat
(e) Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím xanh
1 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
3 Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
[<br>]
4 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
[<br>]
5 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách nào sau đây?
A điện phân NaCl nóng chảy
B điện phân dung dịch NaCl
Trang 20C điện phân dung dịch NaOH
D nung NaNO3 tinh thể
[<br>]
6 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2?
10 Công thức của sắt(III) sunfat là
A FeS B FeSO4 C Fe2(SỌ4)3 D FeS2
14 Chất nào sau đây là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở?
A Axit glutamic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic
[<br>]
15 Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ.[<br>]
16 Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím chuyển sang màu xanh?
A Lysin B Metylamin C Anilin D Etylamin
[<br>]
17 Số nguyên tử nitơ trong phân tử axit glutamic là
Trang 21A 1 B 2 C 3 D 4.
[<br>]
18 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(etylen terephtalat)
[<br>]
19 Phân đạm có tác dụng kích thích các quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ củaprotein thực vật, giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Phân đạmcung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?
A Nitơ B Photpho C.Kali.D.Cacbon
[<br>]
20 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A Metan và etan B Metan và etilen C Etilen và axetilen D Butan vàbutađien
24 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư sinh ra khí NO2
Trang 2227 X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.Thủy phân chất X thu được chất Y, cho Y tác dụng với H2 (Ni đun nóng) thu được chất
Z Khi nhỏ dung dịch I2 vào chất X tạo ra hợp chất có màu xanh X và Z lần lượt là
A xenlulozo và sobitol B tinh bột và sobitol
C tinh bột và glucozo D xenlulozo và glucozo
29 Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam amin Y no, đơn chức, mạch hở thu được CO2, H2O
và 2,24 lít khí N2 (đktc) Công thức phân tử của Y là
A C3H9N B C2H7N C C3H7N D CH5N
[<br>]
30 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch metylamin làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
B Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được dung dịchmàu tím
C Tơ viso, tơ axetat, nilon-6,6 đều là tơ hoá học
D Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
[<br>]
31 Chia dung dịch X chứa Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch CaCl2 dư, thu được 20 gam kết tủa;
- Phần 2 tác dụng với nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa;
- Nhỏ từ từ phần 3 vào 300 ml dung dịch HCl 1M và khuấy đều, thu được V lít khí
CO2 (đktc)
Giá trị V là
[<br>]
32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2HPO4
(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(e) Nung Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
[<br>]
Trang 2333 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịchNaOH, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCOONa, C17H35COONa,C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 71,2 gam một triglixerit Z Nếuđốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 142,016 lit O2 (đktc) Giá trị m là
[<br>]
34 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ và glyxin đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(b) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt glucozơ và fructozơ
(c) Cao su lưu hoá cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Thành phần chính của bột ngọt (mì chính) là muối đinatriglutamat
(e) Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím xanh
[<br>]
36 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2
A 0,40 B 0,26 C 0,30 D 0,33
[<br>]
37: Hòa tan hoàn toàn 32,67 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 trongdung dịch chứa 0,18 mol HNO3 và 0,975 mol H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, N2O và H2 (trong đó số mol của H2 là 0,09 mol) Tỉ khối của Z so với Hebằng 7,25 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phảnứng tối đa là 86,4 gam; đồng thời thu được 36,54 gam kết tủa Thành phần phần trăm
về khối lượng của N2 trong hỗn hợp Z là:
[<br>]
38 Hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp A và B (MB < MA, số mol Agấp 6 lần số mol B), m t ankan và m t anken Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol X cần dùng vừa đủột hỗn hợp X gồm Al và Fe ột hỗn hợp X gồm Al và Fe
Trang 240,5775 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 13,64 gam CO2 và 0,035 mol N2 Phần trăm khốilượng anken trong X có giá trị gần nhất là:
A 14,5 % B 2,8% C 16,5% D 3,8%
[<br>]
39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử,) trong phân tử, trong đó
có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân củanhau Đốt cháy hoàn toàn 9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O Mặt khác,cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 1,25 M, thu được hỗn hợp
X gồm muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phântử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức cókhối lượng m2 gam Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
[<br>]
40 Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1 ml dung dịchNaOH 10%
Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Cho thêm vào đó 2 mldung dịch glucozơ 1%
Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau về các bước thí nghiệm trên:
(a) Ống nghiệm chuyển sang dung dịch màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào;(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử;
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4;
(d) Sau bước 3 sản phẩm thu được có sobitol;
(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng-glucozơ (C6H11O6)2Cu
Trang 25C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 71,2 gam một triglixerit Z Nếuđốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 142,016 lit O2 (đktc) Giá trị m là
⇒ Số mol H2 = 0,36 mol.; Khôi lượng H2 = 0,72 gam
⇒ Khối lượng hỗn hợp X = m = 71,2 −0,72 = 70,48 gam
Câu 35 Cho 8,63 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47%
về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 1,344 lít H2 (đktc) Cho 320
ml dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 26H+ + AlO2- + H2O → Al(OH)3
0,07 ← 0,07 0,07
0,04 ← 0,12
Gọi a, k là số mol và độ bất bão hòa của 2 hiđrocacbon
trong dung dịch chứa 0,18 mol HNO3 và 0,975 mol H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, N2O và H2 (trong đó số mol của H2 là 0,09 mol) Tỉ khối của Z so với Hebằng 7,25 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phảnứng tối đa là 86,4 gam; đồng thời thu được 36,54 gam kết tủa Thành phần phần trăm
về khối lượng của nitơ trong hỗn hợp Z là:
Hướng dẫn:
Số mol NaOH = 86,4 : 40 = 2,16 mol
Y + NaOH —> Dung dịch chứa Na+ (2,16), SO42- (0,975)
Bảo toàn điện tích —> số mol AlO2- = 0,21
Mà số mol Mg(OH)2 = 0,63 mol
Dung dịch Y : Al3+ :0,21, Mg 2+ : 0,63, SO42- : 0,975,
Trang 27Theo bảo toàn điện tích —> số mol NH4+ = 0,06
Z gồm N2 : amol, N2O :b mol, CO2 : c mol và H2 : 0,09mol
mZ = 28a + 44b + 44c + 0,09.2 = 7,25.4(a + b + c + 0,09) (1)
nH+ = 0,975.2 + 0,18 = 12a + 10b + 2c + 0,09.2 + 0,06.10 (2)
Bảo toàn N —> nNO3-(X) = 2a + 2b – 0,12
Bảo toàn C —> nCO32-(X) = c
mX = 62(2a + 2b – 0,12) + 60c + 0,21.27 + 0,63.24 = 32,67 (3)
(1)(2)(3) —> a = 0,045; b = 0,06; c = 0,105
—> Phần trăm khối lượng Nitơ = 14,48%
Câu 38. Hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp A và B (MB < MA, sốmol A gấp 6 lần số mol B), m t ankan và m t anken Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol X cần dùng vừaột hỗn hợp X gồm Al và Fe ột hỗn hợp X gồm Al và Fe
đủ 0,5775 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 13,64 gam CO2 và 0,035 mol N2 Phần trămkhối lượng anken trong X có giá trị gần nhất là:
A 14,5 %. B 2,8% C 16,5% D 3,8%
Hướng dẫn:
+) Đốt 0,22 mol X + 0,5775 mol O2 —> 0,31 mol CO2 + 0,035 mol N2
+ 0,535 mol H2O ( bảo toàn oxi)
+) Amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n +3N tách thành CnH2n + NH3
Ankan: tách thành CmH2m + H2 ; Anken: CkH2k
+) Qui đổi: Coi 0,22 mol hỗn hợp X gồm : CH2 , NH3 và H2
⇒ số mol CH2 = n CO2 = 13,64 : 44 =0,31 mol; số mol NH3 = 0,035 x2 = 0,07 mol, số mol
H2 = 0,12 (bảo toàn H)
⇒ n amin = 0,07 mol (nA = 0,06; nB = 0,01) ; n ankan = n H2 = 0,12; n anken = 0,22 – 0,07 – 0,12
= 0,03
+) Đặt a, b, c, d là số C của amin A, amin B , ankan và anken
Bảo toàn C suy ra 0,06 a + 0,01b + 0,12c + 0,03d = 0,31
⇒ a= 2, b= 1, c= 1, d= 2 ⇒ % kl anken = 14,55%
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử,) trong phân tử,trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồngphân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O Mặtkhác, cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 1,25 M, thu đượchỗn hợp X gồm muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon
Trang 28trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no,đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hướng giải:
Phương pháp qui đổi: Coi 9,165 gam hỗn hợp E gồm
CH2=C(CH3)−COO−CH2−C≡CH (C7H8O2:amol) ; CH2=CH−CH2OOCCH=CHCOOCH3 (C8H10O4
Trang 29ĐỀ SỐ 44
Câu 1 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 2 Kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
Câu 3 Đồng phân của glucozơ là
Câu 4 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ nilon-6,6 và tơ capron B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ tằm và tơ vinilon.
Câu 5 Nilon–6,6 là một loại
A Tơ poliamit B Polieste C Tơ axetat D Tơ visco Câu 6 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s22p6 3s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s2 2p6
Câu 7 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 8 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần
ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Câu 9 Chất béo là trieste của axit béo với:
A Etylen glicol B Ancol etylic C Glixerol D Ancolmetylic
Câu 10 Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 11 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3OH.Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Trang 30Câu 12 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:
A H2SO4 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C H2SO4 loãng D NaOH loãng Câu 13 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính khử B Tính bazơ C Tính axit D Tính oxi hóa Câu 14 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Fe + dung dịch HCl B Cu + dung dịch FeCl2
C Cu + dung dịch FeCl3 D Fe + dung dịch FeCl3
Câu 15 Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Câu 16 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cầndùng một thuốc thử là
A Dung dịch HCl B Quỳ tím C Dung dịch NaOH D Natri kim
loại
Câu 17 Vị trí của Fe ( Z=26) trong bảng tuần hoàn là
A Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô 26, chu kì 3, nhóm IIB.
C Ô 26, chu kì 3, nhóm IIA D Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 18 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozo thuộc loại đisaccarit.
B Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua)
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
D Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 20 Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Trang 31Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 22 Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
B Ðều được lấy từ củ cải đường.
C Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
D Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to)
Câu 23 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ
cồn công nghiệp Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính làmetanol (CH3OH) Tên gọi khác của metanol là
A Phenol B Ancol metylic C Ancol etylic D Etanol.
Câu 24 Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
C Fe + HCl FeCl3 + H2 D 3Fe + 2O2 Fe3O4
Câu 25 Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất.
A Phân lân B Đạn cháy C Axit photphoric D Diêm.
Câu 26 Trong nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+,
Pb2+, Fe3+… Để xử lý sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng vớichi phí thấp, người ta sử dụng chất nào cho sau đây?
Câu 27 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A Kết tủa trắng xuất hiện.
B Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Trang 32C Bọt khí bay ra.
D Bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 28 Hòa tan 11,25 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O vào nước dư, thu được 2,8 lítkhí và dung dịch X trong đó có chứa 8 gam NaOH Dẫn V lít CO2 vào dung dịch Xđược dung dịch Y Cho từ từ 280 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thấy thoát ra4,48 lít khí CO2 Các chất khí đều đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
(b) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
(2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượngđông tụ protein
(e) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Câu 31 Dung dịch X chứa x mol NaCO3 và y mol NaHCO3 với x: y = 1:2 Dung dịch
Y chứa z mol HCl Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
- Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y thấy thoát ra 16,8 lít khí CO2 (đktc)
- Cho từ từ đến hết dd Y vào dung dịch X thấy thoát ra 5,6 lít CO2 (đktc) Tổng giá trị của (x + y)là
Câu 32 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng
benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư)thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn
Trang 33hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 33 Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn
vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên menđạt 80% Giá trị của m là
Câu 34 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượngchất rắn thuđược là
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit
stearic, axit panmitic (trong đó số mol các chất béo bằng nhau) Sau phản ứng thuđược 83,776 lít CO2 (đktc) và 57,24 gam nước Mặt khác, đun nóng m gam X với
dung dịch NaOH (dư) đến khi các phản ứng hoàn toàn thì thu được a gam glixerol.Giá trị của a là
Câu 36 Phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15
gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D.
H2NC4H8COOH
Câu 37 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở,
không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E,thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam Ebằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi Z cóchứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bìnhtăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2
là 16 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nàosau đây?
Trang 34A 43,5% B 48% C 53,5% D 46,5%
Câu 38 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ)
Đốt cháy hoàn toàn 5,7 gam E cần vừa đủ 5,488 lít khí O2, thu được 3,42 gam H2O
Mặt khác, đun nóng 5,7 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2
và 0,72 gam H2O Tổng số nguyên tử H có trong Y là
Câu 39 Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịchchứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí
có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được
29,18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích của khí có
phân tử khối lớn nhất trong Z là
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH30%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 5 – 6 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷtinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ, đểnguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.(b) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
(c) Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm đểtránh nhiệt phân muối của các axit béo
(d) Sau bước 3, glixrol sẽ tách lớp nổi lên trên
Trang 35(e) Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muốicủa axit béo hay còn gọi là xà phòng.
Số phát biểu đúng là
HẾT