- HS ®îc luþªn kÜ n¨ng ph©n tÝch ®Ò bµi, ¸p dông c¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña h×nh trô cïng c¸c c«ng thøc suy diÔn cña nã.. - Cung cÊp cho H[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết:1
Chơng i:
Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
+ Biết vận dụng các hệ thức lợng trên để giải bài tập
B Ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
+ Nội dung của chơng gồm:
- Một số hệ thức về cạnh,, đờng cao, hình chiếu của cạnh góc vuôngtrên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông
- Tỉ số lợng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ số lợng giác của gócnhọn cho trớc và ngợc lại tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác củanoc bằng MTBT hoặc bảng lợng giác ứng dụng thực tế của các tỉ số lợnggiác của góc nhọn
Hôm nay, chúng ta học bài đầu tiên là “ Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông”
Hoạt động 2: I Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
AC2=BC.HC
AC
BC=
HC AC B
Trang 2minh nh thế nào?
+ Hãy chứng minh tam giác ABC
đồng dạng với tam giác HAC
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của
một tam giác vuông ta có định lí
Pitago Hãy phát biểu nội dung
định lí
Vậy từ đl 1, ta cũng suy ra đợc đ/
l Pitago
ABC HACHS: Tam giác vuông ABC và tam giácvuông HAC: góc A= góc H = 900
Tam giác ABC vuông, có AH vuônggóc BC
=>AHB CHA
Trang 3Cần tính đoạn BCTheo đ/l 2 ta có:
BD2=AB.BC (h2=b’c’)2,252 =1,5.BC
=>BC= ¿ ¿=3,375(m)Vậy chiếu cao của cây là:
Cho vài hS làm trên giấy trong để
kiểm tra và chữa ngay trớc lớp
62 = 10.x
=> x-3,6y= 10-3,6=6,4
Trang 4+ Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, định lí 2, định lí Pitago
+ Đọc “Có thể em cha biết”tr 68 SGK là cách phát biểu khác của hệthức 1, hệ thức 2
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị:
+GV:
- Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giácvuông
- Bảng phụ ghi sẳn một số bài tập, định lí 3, định lí 4
- Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu
+ HS:
- Ôn tập các cách tính dịên tích ta, giác vuông và các hệ thức lợng
về tam giác vuông đã học
GV: nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tamgiác vuông
Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2 (dới dạngchữ nhỏ a, b, c )
HS2: Chữa bài tập 4 tr 69 SGK (đề bài đa lên bảng phụ hoăc mànhình)
Trang 5+ Hãy chứng minh tam giác ABC
đồng dạng với tam giác HBA
GV cho HS làm bài tập 3 tr 69 SGK
Tính x và y
bc=ahhay AC.AB=BC.AH+ Theo công thức tính diện tíchtam giác
AC.AB=BC.AH
BCAC= HA
BA
ABC HBA+ HS chứng minh riêng
Xét tam giác vuông ABC và HBAcó:
Góc A = gócH=900Góc B chung
Pytago, từ hệ thức (3) ta có thể suy
ra một hệ thức giữa đờng cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh góc
Trang 6GV: Khi chứng minh xuất phát từ
+ Căn cứ vào giả thiết ta tính độ
dài đờng cao h nh thế nào?
Trang 7Các nhóm hoạt động khoảng 5’ thì
GV yêu cầu đại dịên 2 nhóm lần
l-ợt lên trình bày hai ý (mỗi nhóm 1
Trang 8Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu.
+HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Thớc kẻ, êke, compa
Bảng phụ nhóm
d tiến trình
I ổn định
II Bài củ:
HS1: Chữa BT 3a tr 90 SBT (đề bài đa lên bảng phụ)
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh trong bài làm
HS2: Chữa bài tập 4a tr 90 SBT(đề bài đa lên bảng phụ)
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh trong bài làm
GV: nhận xét cho điểm
III bài mới:
Trang 9Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 10Bài 1: Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác
gì? Tại sao?
+ Căn cứ vào đâu ta có:
x2=a.b
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK
Gv: Tơng tự nh trên tam giác DEF
là tam giác vuông vì có trung tuyến
BC bằng nữa cạnh đó
Trong tam giác vuông ABC cóAHBC nên AH2 = BH.HC (hệthức 2) hay x2= a.b
Cách 2 (hình 9 SGK)
Trong tam giác vuông DEF có DI
là đờng cao nên DE2-=EF.EI (hệthức 1)hay x2= a.b
B
x H
y x
A y C
Tam giác vuông ABC có AH làtrung tuyến thuộc cạnh huyền (vìHB=HC=x)
A x
B H O C
a b
D x
E I O F
Trang 11GV kiểm tra hoạt động của các
nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm
khoảng 5’, GV yêu cầu đại dịên
hai nhóm lên trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài của vài
+ 2 2 =2√2
Bài 8(c)
Tam giác vuông DEF có:
DKEF =>DK2=EK.KFHay 122=16.x
trong tam giác vuông DKL có DC
là đờng cao ứng với cạnh huyền
HS nêu cách tínhTrong đó tam giác vuông ABE có
2
K C L I
x
D F y
Trang 12Tìm độ dài AB của lăng truyền
BE=CD=10mAE=AD-ED=8-4=4mAB=√BE2+ AE2 (đ/lí Pitago)
Trang 13+ Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví
dụ 1 và ví dụ 2
+ Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các tỉ sốlợng giác của một góc nhọn
Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu
+ HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tamgiác đồng dạng
Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ
d tiến trình
I ổn định
II bài củ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC (Â=900) và A’B’C’ (Â’=900) có gócB=góc B’
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữahai cạnh của cùng một tam giác)
GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
Hoạt động 1: 1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
AC đợc gọi là cạnh đối của góc B
BC là cạnh huyền.(GV ghi chú vào
hình)GV hỏi: 2 tam giác vuông
đồng dạng với nhau khi nào?
GV: Ngợc lại, khi hai tam giác
đồng dạng của tam giác vuông)
C
A B
Trang 14Hoạt động 2: b Định nghĩa
GV nói: Cho góc nhọn Vẽ một
tam giác vuông có một góc nhọn
sau đó vẽ và yêu cầu HS cùng vẽ
AB, cạnh huyền là cạnh BC.HS phát biểu
sin Cạnh đối (AC)Cạnh huyền(BC)
Trang 15+ Sau đó GV giới thiệu định nghĩa
các tỉ số lợng giác cuả góc nh
SGK, GV yêu cầu HS tính sin,
cos, tg, cotg ứng với hình trên
GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần)
định nghĩa các tỉ số lợng giác của
AC BC
BC=√a2+a2=a√2 sin 450=sin B=AC
BC=
a
a√ 2=
√ 2 2 cos 45 0
=cosB=AB
BC =
√ 2 2
Trang 161 2 tg600=tg B=AC
Hoạt động 3: Củng cố
Cho hình vẽ:
Viết các tỉ số lợng giác của góc N
Nêu định nghĩa các tỉ số lợng giác
NP ;cot gN=
MN NP
sin= đối huyền ;cos= kề huyềntg= đốikề ;cotg= Kề đối
Trang 17+ Tính đợc tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600.
+ Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai gócphụ nhau
+ Biết dựng các góc khi cho một góc trong các tỉ số lợng giác củanó
+ Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
II bài củ: GV nêu yêu cầu kiểm tra
-HS1: cho tam giác vuông
Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α
HS2: Chữa BT 11 tr76 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại C, trong đó AC=0,8m; BC=1,2m Tính các tỉ
số lợng giác của góc B, của góc A (sửa câu hỏi SGK)
số lợng giác của nó Ngợc lại cho
một trong các tỉ số lợng giác của
Trang 18
α sao cho tgα=23 Vậy ta phải tiến
Nếu sin =sin(hoặc cos=cos)
Hoặc tg=tg hoặc cotg=cotg
+ Dựng góc vuông xOy, xác định
đọan thẳng làm đơn vị:
+ Trên tia Oy lây OM=1+ Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắttia ox tại N
+ Nối NM Góc ONM là góc cầndựng
GV chỉ cho kết quả bài 11 SGK để
minh họa cho nhận xét trên
+ Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ
số lợng giác của chúng có mối liên
Trang 19Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số lợng
giác của góc 600, hãy suy ra tỉ số
GV gợi ý: cos 30 -0 bằng tỉ số nào và
có giá trị bao nhiêu?
GVnêu chú ý tr 75 SGK
Ví dụ: sin  viết là sinA
Hoạt động 3: luỵên tập
+ Phát biểu định lí về tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau
+ Bài tập trắc nghiệm Đ(đúng) hay
g.Đ
IV củng cố
+ Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một gócnhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghinhớ tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600
+ BTVN 12, 13, 14 tr 76, 77 SGK
+ Số 25, 26, 27 tr 93 SBT
Trang 20+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan.
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c.chuẩn bị:
GV:+ Bảng phụ nhóm, bài tập, ghi câu hỏi
+ Thớc thẳng, compa, êke,thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.HS:+ Ôn tập công thức định nghĩa cáctỉ số lợng giác của một gócnhọn, các hệ thức lợng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau
+ Thớc thẳng, compa, êke,thớc đo độ, máy tính bỏ túi
+ Bảng phụ nhóm
d tiến trình
i ổn định
ii bài củ: GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác hai góc phụ nhau
Trang 21Sau khoảng 5’, GV yêu cầu đại
dịên hai nhóm lên trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài làm của vài
x A O
B y
B A
C
tgα=AC
AB
sin α cos α =
AC BC AB BC
= AC AB
=> tg α= sin α
cos α
cosα sin α =
AB AC AC BC
3
M y
Trang 22nhau Biết cos B=0,8 ta suy ra đợc tỉ
số lợng giác nào của góc góc C
+ Dựa vào công thức nào tính đợc
huyền có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ
số lợng giác nào của góc 600
+ ta có sin2C+ cos2C=1
=>cos2C=1-sin2Ccos2C= 1-0,82cos2C=0,36
=> cos C=0,6+ Có tgC=sin C cosCtgC=0,6
0,8=
4 3
+ Có cotgC=cosC sin C = 3
+ Tam giác AHB có góc H =900,góc B=450 =>AHB vuông cân
=>AH=BH=20Xét tam giác vuông AHC có:
Trang 23Ta nên sử dụng thông tin nào?
+ GV thông báo: Nếu dùng thông
tin cosC=45, ta cần dùng công thức
sin2+cos2=1 để tinhsinC rồi từ
đótính tiếp
Vậy trong ba thông tin dùng thông
tin tgC=34 cho kết quả nhanh nhất
AC2+AH2+HC2(đ/l Pitago)
x2=202+212x=√841=29
Trang 24Ngày soạn
a mục tiêu
+ HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các
tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
+ Thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cosin
và côtang(khi góc tăng từ 00 đến 900(00<<900) thì sin và tang tăng còncôsin và côtang giảm)
+Có kỉ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm tỉ số lợng giác khicho biêt số đo góc
b phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
GV yêu cầu kiểm tra
1 Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Vẽ tam giác vuông ABC có: góc A=900, góc B=, C=
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc và
HS cả lớp cùng nhau làm câu2 và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Hoạt động 1: I Cấu tạo của bảng lợng giác
Trang 25GV: Giới thiệu
Bảng lợng giác bao gồm VII, IX,
X (từ trang 52 đến trang 58) của
cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập
phân” Để lập bảng ngời ta sử
dụng tính chất tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
GV: Tại sao bảng sin và cosin,
GV: Cho HS tiếp tục đọc sách giáo
khoa tr 78 và quan sát trong cuốn
c Nhận xétKhi góc tăng từ 00 đến 900 thìsin, tg tăng
cos, cotg giảm
Hoạt động 2: 2 Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc
Ví dụ 1: Tìm sin 46012’ em tra bảng
nào? nêu cách tra
Tìm sin46012’
GV: Muốn tìm giá trị của góc
56012’ em tra bảng nào? nêu cách
GV cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu
cầu bạn bên cạnh tra bảng và nêu
kết quả
Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1, sốphút tra ở hàng 1
Giao của hàng 460 và cột 12’ làsin46012’
Vậy sin 46012’0 , 7218
Trang 26giao cña 330 vµ cét 2’ lµ bao nhiªu?
GV: Theo em muèn t×m cos
cos33014’ em lµm thÕ nµo? V× sao?
GV: VËy cos33014’lµ bao nhiªu?
GV: Cho HS tù lÊy c¸cvÝ dô kh¸c vµ
tra b¶ng
VÝ dô: t×m tg52018’
GV: Muèn t×m tg52018’ em tra
b¶ng mÊy? Nªu c¸ch tra?
GV ®a mÈu 3 cho HS quan s¸t.
Tra cos (33012’+2’)cos33012’0 , 8368
VËy 52018’1 ,2938
Cotg47024’1 , 9195
Muèn t×m cotg 8032’ tra b¶ng Xv× cotg8032’ lµ tg cña gãc gÇn 900LÊy gi¸ trÞ t¹i giao cña hµng 8030’
vµ cét ghi 2’
VËy cotg8032’6 , 665
Tg82013’7 , 316
Trang 29GVnêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc thay
Trang 30SGK, sau đó GV treo mẩu 6 và
giới thiệu lại cho HS
GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc
=>18024’
bằng máy tính fx500Màn hình hịên số 1802402,28
554818’
560A
Ta thấy 0,5534<0,5547<0,5548
=>cos56024’<cos<cos56018’
=>560
Hoạt động 2: Củng cố
GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo
của góc nhọn khi biết tỉ số lợng
giác của nó, sau khi đã đặt số đã
cho trên máy cần nhấn liên tiếp
Để tìm khi biết sin
Để tìm khi biết cos
Để tìm khi biết tg
Để tìm khi biết cotg
Sau đó GV ra đề kiểm tra (in sẳn, phát cho HS)
Đề bài (kiểm tra 7’)
Bài 1:
Dùng bảng lợng giác hoặc MTBT, hãy tìm các tỉ số lợng giác sau (làmtròn đến chữ số thập phân thứ 4 )
Trang 32Ngày soạn:
A mục tiêu + Học sinh có khả năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
+ HS thấy đợc tính đồng biến của sun và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác.
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
Dựa vào tính đồng biến của sin và
nghịch biến của cos các em hãy làm
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng? Vì sao?
b 1- cosx>0 vì cosx<1 HS3:
Có cosx=sin(sin90 0 -x)
=>sinx-cosx>0 nếu x>45 0
Trang 33T¬ng tù c©u a em h·y viÕt cotg32 0
d-íi d¹ng tØ sè cos vµ sin
Muèn so s¸nh tg45 0 vµ cos45 0 c¸cem
h·y t×m gi¸ trÞ cô thÓ.
sinx-cosx<0 nÕu 0 0 <x<45 0
HS4:
Cã cotgx=tg(90 0 -x)
=>tgx-cotgx>0 nÕu x>45 tgx-cotgx<0 nÕu x<45 0
2 HS lªn b¶ng lµm TÝnh a sin 25
Trang 34=> cot gβ 600 >sin 30 0
Hoạt động 2: Luyện tập củng cố
GV nêu câuv hỏi:
+ Trong các tỉ số lợng giác của góc
+ HS thấy đợc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bàitoán thực tế
b phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu)
Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, êke, thớc đo độ+ HS: Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, êke, thớc đo độ Bảng phụ nhóm, thớc đo độ
Trang 3530 0
a.Hãy viết tỉ số lợng giác của góc B và C
b Hãy tính các góc vuông b,c qua các cạnh và các góc còn lại
iii bài mới:
trong tam giác vuông
GV: Yêu cầu một vài HS nhắc lại
Trong tam giác vuông mỗi cạnhgóc vuông bằng:
+ Các cạnh huyền nhân với sin góc
đối hoặc nhân với cosin góc kề.+ Cạnh góc vuông kia nhân với tggóc đối hoặc nhân với cotg góc kề
Trang 36GV: Nếu coi AB là đoạn đờng máy
bay bay đợc trong 1 giờ thì BH là
độ cao máy bay đạt đợc sau 1 giờ
Từ đó tính độ cao máy bay lên cao
sau 1,2 phút
Ví dụ 2:
GV yêu cầu HS đọc đề bài trong
khung ở đầu bài4
GV gọi HS lên bảng diễn đạt bài
toán bằng hình vẽ, kí hiệu, điền
A
HS: Cạnh ACHS: Độ dài cạnh AC bằng tíchcạnh huyền với cos của góc A
AC=AB.cos AAC=3 cos650
A B
a AC=AB Cotg C=21 cotg 400
21
0 , 6428 ≈ 32 , 68(cm)
c Phân giác BD
Có góc C=400=>góc B=500Xét tam giác vuông ABD có:
Trang 37GV nhận xét đánh giá Có thể
xem thêm bài của vài nhóm
GV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí
về cạnh và góc trong tam giác
Trang 38Ngày soạn:
Tiết: 11
một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
a mục tiêu:
+ HS hiểu đợc thuật ngữ “ giải tam giácvuông là gì?
+ HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong vịêc giải tam giác vuông.+ HS thấy đợc vịêc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bàitoán về thực tế
b ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c Chuẩn bị:
+ GV: Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu, giấy trong)
+ HS: ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa
iii bài mới
GV giới thiệu: Trong một tam giác
vuông nếu cho biết trớc hai cạnh
hoặc một cạnh và một góc thì ta sẽ
tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn
lại của nó Bài toán đặt ra nh thế
gọi là bài toán”Giải tam giác
vuông”
Vậy để giải tam giác vuông cần
biết mấy yếu tố? Trong đó số cạnh
C
+ Để giải tam giác vuông ABC,
Để giải một tam giác vuông cầnbiết hai yếu tố, trong đó phải có ítnhất một cạnh
HS: Cần tính cạnh BC, góc B, gócC
+ BC=√AB2+ AC2(định lí pitago)
Trang 39+ Để giải tam giác vuông PQO, ta
cần tính cạnh, góc nào?
GV yêu cấuH làm (?3)SGK
Trong ví dụ hãy tính cạnh OP, OQ
qua cosin của các góc P và Q
OQ=PQ sin P=7 sin 360≈ 4 ,114
¿OP=PQ cos P=7 cos360≈ 5 , 663
OQ=PQ cos Q=7 cos 540≈ 4 , 114
Một HS lên bảng tínhGóc N=900-510=390LN=LM.tgM=2,8tg510
MN=√LM2+ LN2
+ áp dụng định lí Pitago các thaotác sẽ phức tạp hơn, không liênhoàn
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS làm bài tập27 tr Bảng nhóm
Trang 4088 SGK theo các nhóm, mỗi dãy
GV qua việc giải các tam giác
vuông hãy cho biết cách tìm
a Góc B=600AB=c5,774(cm)BC=a11,547 (cm)
b Góc B=450AC=AB=10(cm)BC=a11,142(cm)
c Góc C=550AC11,4729(cm)AB16,383(cm)
d tgB=b c= 6
7=>góc B490BC= b
sin B ≈ 27 , 4379(cm)
- Để tìm góc nhọn trong một tam giác vuông
+ Nếu biết một góc nhọn thì góc nhọn còn lại bằng 900=
+ Nếu biết hai cạnh thì tìm một tỉ
số lợng giác của góc, từ đó tìm góc
- Để tìm cạnh góc vuông, ta dùng
hệ thức giữa cạnh và góc trong tamgiác vuông
- Để tìm cạnh huyền, từ hệ thức; b=asinB=a.cosC
=>a=sin B b = b
cosC
iv dặn dò
+Tiếp tục rèn kỷ năng tam giác vuông
+ Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 tr 88, 89 SGk
+ Bài 55, 56, 57 tr 97 SGK