ChuÈn bÞ ®å dïng: - Bµi tËp tr¾c nghiÖm tiÕng ViÖt, b¶ng nhãm III.. - Yªu cÇu HS lµm bµi theo nhãm ®«i.[r]
Trang 1Tuần 6 :
Thứ ba, ngày 22 tháng 9 năm 2009
Luyện tập chung
I.Mục tiêu: - Giúp HS:
- Củng cố về đoc, viết, so sánh các số tự nhiên; nêu đợc giá trị của chữ số trong một số
- Ôn về đơn vị đo khối lợng, đơn vị vị đo thời gian
II.Đồ dùng dạy học: HS chuẩn bị bảng con
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: ( 5 )’ ) Củng cố dãy số tự nhiên
H :Số tự nhiên bé nhất là số nào ? Có số TN lớn nhất không?
Hai số TN liền kề nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị?
HĐ2: ( 28 )’ ) Thực hành:( Vở BTTN - trang 17, 18)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
- Số “ Bảy triệu bốr trăm linh tám nghìn một trăm ba mơi” viết là:
- Đáp án đúng: C.7 408 130
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- Số lớn nhất trong các số 6 345 217 ; 6 345 721 ; 6 435 271 ; 6 346 000 là :
Cho HS làm nháp, gọi HS nêu và kết quả
GV kết luận : Số lớn nhất trong các số trên là số 6 435 271
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
- Số nào dới đây có chữ số 3 có giá trị là 300 ?
A 743 520 ; B 834 574; C 756 321 ; D 941 539
HS làm nháp, gọi HS nêu và kết quả
GV kết luận: Câu C.756 321
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
- Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số là:
A 99 990 ; B 99 900; C 99 000; D 90 000
Cho HS đọc y/c và làm nháp
Gọi HS nêu, GV kết luận : Câu đúng: A 99 990
Bài 5 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
- Số lớn nhất có sáu chữ số và tổng các chữ số bằn 21 là:
- Gọi HS khá, giỏi nêu, GV kết luận : Câu đúng: B 993 000
Bài 6 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15 tấn 70 kg = … kg là : kg là :
A 1570 ; B 15 007; C 15 700; D 15 070
- Gọi HS êu, GV kết luận : Câu đúng: D.15 070
Bài 7 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 phút 7 giây = … kg là : giây là :
- Gọi HS nêu, GV kết luận : Câu đúng: D 427
-HĐ nối tiếp: (2 )’ )
Y/c HS nêu cách so sánh, các số TN, cách xác đinh giá trị của chữ số
ôn : danh từ chung - danh từ riêng
I.Mục tiêu:
- Giúp Hs nhận biết đợc danh từ chung, danh từ riêng dựa vào ý nghĩa khái quát của chúng
- Nắm đợc quy tắc viết hoa danh từ riêngvà bớc đầu vận dụng quy tắc vào thợc tiễn
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết đoạn văn bài tập 7
III.Hoạt động dạy học:
A.
Bài cũ: 3’ )
Trang 2Cho Hs nêu: - Thế nào là DTC ? Cho ví dụ
- Thế nào là DTC ? Cho ví dụ
B Luyện tập:30’ )
Bài 7: Gv treo bảng phụ, cho Hs đọc y/c, Hs sinh thảo luận nhóm đôi, 2 nhóm làm bài vào bảng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
Hs nhóm khác nhận xét ,Gv kết luận:
Danh từ chung Danh từ riêng
Gia đình, chài, lới,sông, ông, cuộc
nôỉ dậy, phủ, tỉnh, quân, ông, chiến
công, nớc
Nguyễn Trung Trực, Vàm Cỏ, Tây An, Long An, Tây Nam Bộ,Nam Kì, Nam, Tây
Bài 8: Cho HS nêu y/c của bài
HS làm bài cá nhân, sau đó gọi một số em lên bảng viết họ tên, địa chỉ của 1 bạn ngồi cạnh em
Cho HS nhận xét, GV nhận xét bổ sung, sửa cách viết cho HS
B.
Dặn dò : (2 )’ ) - Cho HS nêu lai cách viết danh từ riêng
- Về ôn lại bài
Thứ t, ng y 23 tháng 9 năm 2009 ày 23 tháng 9 năm 2009
Tiết 2 : Luyện toán:
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
- Củng cố về đoc, viết, so sánh các số tự nhiên; nêu đợc giá trị của chữ số trong một số
- Ôn về đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo thời gian
- Củng cố về đọc biểu đồ, tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Biết vận dụng giải bài toán tìm trung bình cộng
II.Đồ dùng dạy học:
SGK Toán 4 - trang 36 , 37
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5 )’ ) Củng cố cách đọc, viết số
- GV đoc số.” Ba mơi triệu tám trăm linh ba nghìn không trăm mời ba”- HS viết số vào
bảng con
- GV viết số: 12 650 808; 405 006 202.- HS đọc các số
*Hoạt động 2: (28 )’ ) Luyện tập, thực hành:
- Bài1:(SGK)GV cho HS đọc đề bài, nêu y/c của bài
Y/c HS tự suy nghĩ và khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Gv gọi lần lợt 5 HS nêu kết quả ( mỗi em một câu)
Đáp án: a - D.50 050 050 ; b - B.8000 ; c - C.684 752 ; d - C.4085 ; e - C.130
- GV chốt kiến thức về:
Viết số tự nhiên, so sánh số tự nhiên tìm số lớn nhất trong các số đã cho
Giá trị của các chữ số trong số tự nhiên
Đổi đơn vị đo khối lợng, thời gian
- Bài2: (SGK)
- GV treo biểu đồ kẻ sẵn
- Cho HS quan sát và đọc biểu đồ số quyển sách các bạn Hiền, Hoà, Trung, Thực đã đọc trong một năm
- HS suy nghĩ và lần lợt trả lời các câu hỏi a,b,c,d,e,g,h
- GV nhận xét, bổ sung bài làm và kết luận
- GV chốt kiến thức.Củng cố kĩ năng về đọc biểu đồ hình cột và tính toán
- Bài 3: (SGK) dành cho HS khá, giỏi:
Cho HS đọc bài toán
- HD học sinh tìm hiểu đề bài, cách giải
H : - Bài toán cho biết gì ? ( Ngày đầu bán 120 m vải, ngày thứ hai bán đợc 1/2 số m vải của ngày đầu, ngày thứ ba bán đợc gấp đôi ngày đầu)
- Bài y/c tìm gì ? ( TB mỗi ngày bán đợc bao nhêu m vải)
Trang 3H : Muốn tìm TB mỗi ngày bán đợc bao nhêu m vải ta phải tìm gì? (Tìm số m vải bán đợc trong ngày thứ hai, ngày thứ ba)
- 1 HS giỏi lên giải bài toán
Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng đã bán đợc số m vải là : 120 : 2 = 60 (m) Ngày thứ ba cửa hàng đã bán đợc số m vải là : 120 x 2 = 240 (m)
TB mỗi ngày bán đợc số m vải là : ( 120 + 60+ 240): 3 = 140 (m)
Đáp số : 140 m vải
- GV quan sát và chấm bài cho HS - nhận xét bài chấm
- GV chốt kiến thức Củng cố về giải toán tìm số trung bình cộng
* Hoạt động nối tiếp(2’ ))
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS tích cực trong giờ học
-GV tổng kết giờ học,dặn dò HS
Tiết3: Luyện đọc:
Luyện đọc 2 bài tuần 6
I Mục tiêu:
1.Biết đọc lu loát trôi chảy 2 b i tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi” ài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi” Thể hiện đúng giọng đọc của từng b i.ài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi”
2 Hiểu nội dung 2 b i tập đọc Biết trả lời đúng các câu hỏi trong b i.ài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi” ài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi”
II Đồ dùng dạy học:
- SGK ; Vở b i tập trắc nghiệm Tiếng Việt - trang 18; 20ài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi”
III Hoạt động dạy học:
B i 1ài 1 :( 18’ )) Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca
a Luyện đọc :
Cho 2 Hs đọc tiếp nối 2 đoạn ( 3 lợt )
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 2 theo phân vai
b Tìm hiểu b iài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi” :
Câu1: Cho HS đọc thầm chọn ý trả lời đúng
- GV kết luận : Câu C.Vì mải chơi bóng đá
Câu 2: Gọi HS nêu câu trả lời
- GV kết luận : Câu C Chỉ vì mình mải chơi mua thuốc về chậm mà ông chết
Câu 3: Cho HS nêu y/ c; HS thảo luận nhóm đôi
GV gọi đại diện nhóm nêu ý kiến
- GV kết luận : Câu B Giàu tình cảm, biết hối hận về lỗi lầm của mình
GV gọi 2HS nêu lại nội dung của bài
B i 2ài 1 : ( 17 ) ’ ) Chị em tôi
a Luyện đọc:
Cho 3 Hs đọc tiếp nối 3 đoạn ( 3 lợt )
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
b Tìm hiểu b iài tập đọc “ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca ; Chị em tôi” : Cho HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi
Câu 9: Đáp án : C Đi học nhóm
Câu 10: Đáp án : B Nói dối
Câu 11: Đáp án : C Ân hận nhng rồi cho qua
Câu 12 : B Không
Câu 13: Đáp án : C Cả hai ý A và B
- Các nhóm nêu ý kiến
- GV kết luận, nhận xét giờ học
Thứ năm, ng y 24 tháng 9 năm 2009 ày 23 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Luyện toán :
Ôn : phép cộng
I.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn về kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ và không nhớ các số tự nhiên có đến 6 chữ số
Trang 4- Biết tìm thành phần cha biết của phép cộng.
II.Đồ dùng dạy học:
HS : bảng con
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(3 )’ ) Củng cố về tìm số trung bình cộng
GV y/c HS tìm số TBC của 52, 64, 96, 120
Hoạt động 2: ( 30 )’ ) Luyện tập, thực hành
- Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bảng con câu a- HS nhận xét, GV chốt kết quả đúng
Cho HS làm vào vở câu b
Y/c Hs nêu lại cách cộng các số có nhiều chữ số
- Bài 2: GV yêu cầu HS tự làm vở ô li, sau đó gọi HS đọc kết quả bài làm trớc lớp.
- GV chốt kiến thức:- Củng cố kĩ năng thực hiện cộng có nhớ và không nhớ với các số TN
có 4; 5; 6 chữ số
-Bài 3 : - GV y/cầu HS đọc đề bài toán HD giải
Bài giải:
Huyện đó trồng đợc tất cả số cây là :
325 164 + 60 830 = 385 994 (cây)
Đáp số : 385 994 cây
- GV chốt kiến thức: Củng cố về giải toán liên quan đến phép cộng
Bài 4: Cho HS nêu cách tìm số hạng, số bị trừ
- GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở, yêu cầu HS giải thích cách tìm x của mình
- GV chốt kiến thức: Củng cố kĩ năng tìm số hạng,số bị trừ cha biết
* Hoạt động nối tiếp: (2 )’ )
- Cho HS nêu lại cách thực hiện phép cộng
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện viết:
Bài 7 1.Mục tiêu:
-Biết viết đúng các chữ hoa có trong bài Tháng ba : T, r, C
-Biết trình bày đẹp đoạn văn, viết đúng bài theo kiểu chữ nghiêng nét thanh, nét đậm
- Giáo dục các em biết giữ gìn sách vở sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học :
Vở Thực hành luyện viết
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (2’ ))
2 HD hs luyện viết : (8’ ))
- GV cho HS đọc lần lợt bài thơ Tháng ba
- Yêu cầu HS tìm các chữ hoa, chữ khó trong bài(T, r, C, lách chách, lu luyến)
- Cho HS tự viết vào bảng con
- GV chữa lỗi cho HS
3 Thực hành(22’ ) )
- GV cho HS viết bài trong vở luyện viết
- Nhắc HS quan sát kĩ bài mẫu viết cho chính xác, cẩn thận
- Gv bao quát, nhắc HS viết nắn nót, đúng kiểu chữ, nét chữ
- Gv chấm bài, sửa nét chữ, lỗi chữ cho HS
IV Củng cố, dặn dò (3’ ))
- Gv khen những HS viết đẹp , tiến bộ
- Dặn HS về sửa lại những chữ viết còn sai
Tiết3 : Tập làm văn:
ôn : luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
I Mục tiêu :
Trang 5HS biết dựa vào những đoạn văn và những từ ngữ cho sẵn để hoàn chỉnhđoạn văn trong
bài Ba ngời bộ hành
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Vở Tập làm văn,
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: ( 2’ ))
2 HD làm bài tập ( 30 )’ )
Bài 17; - Giáo viên cho HS đọc thầm nội dung của bài
- HS thảo luận nhóm đôi, một vài nhóm làm bài vào bảng nhóm
- Giáo viên theo dõi, hớng dẫn thêm cho học sinh yếu
- HS các nhóm trình bày; HS nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét , chốt kết quả đúng
- Đoạn 1: Có ba anh cùng đi trẩy hội
- Đoạn 2: Dọc đờng lơng ăn cạn dần
- Đoạn3:Không ngờ ngời nông dân nghe đợc hết
- Đoạn4: Khi cả ba thức dậy, hai ngời thành phố vội kể về giấc mơ của mình
- Cho HS nối nhau đọc bài vănđã hoàn chỉnh
C Củng cố, dặn dò( 3’ ) )
- GV nhận xét tiết học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
Thứ sáu, ng y 25 tháng 9 năm 2009 ày 23 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Luyện toán :
Ôn : phép trừ
I.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn về kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ và không nhớ các số có đến 6 chữ số
- Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng con
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(3 )’ ) Củng cố về phép cộng:
Cho HS làm Bài 9; 10 - vở BT trắc nghiệm trang18
GV nhận xét, ghi điểm cho HS
Hoạt động 2(30’ )) Thực hành ( làm BT SGK Trang 40)
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bảng con câu a- HS nhận xét, GV chốt kết quả đúng
Cho HS làm vào vở câu b
Y/c Hs nêu lại cách trừ các số có nhiều chữ số
Bài 2: GV yêu cầu HS tự làm vở ô li, sau đó gọi HS đọc kết quả bài làm trớc lớp.
- GV chốt kiến thức:- Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ và không nhớ với các số
TN có 4; 5; 6 chữ số
-Bài 3 : - GV y/cầu HS đọc đề bài toán, quan sát sơ đồ minh hoạ tìm hiểu đề, HD giải
Bài giải:
Quãng đờng từ Nha Trang đến TP Hồ Chí Minh là :
1730 - 1315 = 415 (km) Đáp số : 415 km
- GV chốt kết quả đúng
Bài 4:
Gv cho HS nêu đề bài
GV hớng dẫn HS phân tích đề bài, HD cách giải
Bài giải:
Năm ngoái HS tỉnh đó trồng đợc là:
214 800 - 80 600 = 134 200 (cây)
Trang 6Cả hai năm HS của tỉnh đó trồng đợc số cây là:
214 800 + 134 200 = 349 000 (cây)
Đáp số: 349 000 cây
Hoạt động nối tiếp: (2’ )) Dặn HS về xem lại bài
Tiết2: Luyện chính tả :
Nghe-viết: chị em tôi
I Mục tiêu : - Giúp học sinh:
1 - Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 2 của bài Chị em tôi
2- Làm bài tập phân biệt tr/ch; ơn/ơng.
II Chuẩn bị đồ dùng: Bảng nhóm để HS làm Bài tập 5,8
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5 )T’ ) hi viết các đồ vật bắt đầu bằng tr/ch
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
1 Nghe – viết chính tả : (18 )’ )
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- GV gọi HS đọc đoạn viết
- Gv y/c đọc thầm lại đoạn viết chính tả để tìm tiếng khó trong bài
- Khi trình bày bài chú ý viết đúng các câu đối thoại của nhân vật
- GV đọc bài cho HS nghe, viết vào vở
- GV đọc cho HS soát bài
- GV chấm khoảng 10 bài , nhận xét
2 Thực hành làm bài tập chính tả: (12 )’ )
- GV yêu cầu HS làm bài tập 5,6,7,8 trang 25,26 BT trắc nghiệm
- Gv gọi đại diện các nhóm lên bảng làm
- Giáo viên theo dõi, nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (2 )’ )
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Tiết3: Luyện từ và câu:
Ô n : Mở rộng vốn từ : trung thực - tự trọng
I.Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trung thực - tự trọng
- Biết tìm các từ ngữ chủ điểm Trung thực - tự trọng
II Chuẩn bị đồ dùng: - Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt, bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ (5 )’ ) Nêu nghĩa của 2 từ trung thựcvà tự trọng? Cho ví dụ từ trái nghĩa với trung thực?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới: (28 )’ )
Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 14: Gọi HS đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- Gv theo dõi khuyến khích các nhóm làm nhanh và chính xác
- HS các nhóm nêu kết quả:
A, Từ chỉ hành động hoặc tính tốt: tự trọng, tự giác, tự tin, tự chủ, tự hào.
B, Từ chỉ hành động hoặc tính xấu : tự ti, tự kiêu, tự cao, tự phụ.
- Gv lần lợt cho HS nêu nghĩa của một số từ trong các từ vừa tìm đợc
Trang 7- GV củng cố chốt lại lời giải đúng.
Bài15: Gọi học sinh đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập
- GVgọi một số HS nêu kết quả các câu:
a, Trung có nghĩa “ ở giữa” : trung bình, trung tâm, trung điểm, trung tuyến.
b, Trung có nghĩa “ một lòng một dạ “: trung kiên, trung hiếu, trung trực,trung quân.
- GV y/c một vài em Hs khá, gỏi đặt câu với một từ em vừa tìm
- GVnhận xét, chốt lại kết quả đúng, tuyên dơng những HS biết đặt đúng nghĩa, câu hay Bài 16: Cho HS thảo luận nhóm đôi ( tìm từ điền vào chỗ trống)
Đáp án: a trung thực; b trung bình
C Củng cố, dặn dò(2 ) ’ ) - GV nhận xét tiết học
Duyệt kế hoạch bài học :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :
… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :… kg là :