1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cau hoi trac nghiem sinh 9 cau hoi trac nghiem sinh 9 ch­¬ng i men §en vµ di truyòn häc 1 trªn c¬ së phðp lai mét cæp týnh tr¹ng men §en ® ph¸t hiön ra a §þnh luët ph©n li b §þnh luët ph©n li ®éc lëp

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 24,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sè NST giíi tinh trong hîp tö lu«n lu«n nhiÒu h¬n so víi tÕ bµo sinh dìng cïng loµi.. Trong tÕ bµo sinh dìng vµ trong hîp tö cïng loµi ,sè NST lu«n kh¸c nhau.[r]

Trang 1

cau hoi trac nghiem sinh 9

Chơng I:Men Đen và di truyền học

1.Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng ,Men

Đen đã phát hiện ra :

a Định luật phân li

b Định luật phân li độc lập

c Định luật đồng tính

d định luật phân li tính trạng

2 Đặc điểm giống thuần chủng là :

a Dễ gieo trồng

b Có khả năng sinh sản mạnh

c Có đặc tính di truyền đồng nhất và cho các

thế hệ sau giống với nó

d Nhanh tạo ra quả trong thí nghiệm

3 Đặc điểm của đậu hà lan tạo thuận lợi cho

việc nghiên cứu của Men Đenlà

a Số NST ít và dễ phát sinh biến dị

b Có hoa lỡng tính và khả năng tự thụ phấn

cao

c Sinh sản và phát triển mạnh

d Có chu kì ra hoa và vòng đời trong 1 năm

4 Kết quả của địng luật phân li tính trạng là :

a Con lai ở thế hệ thứ nhất đồng tính trội

b con lai ở thế hệ thứ nhất đồng tính lặn

c Con lai ở thế hệ thứ hai đồng tính trội

d Con lai ở thế hệ thứ hai đồng tính lặn

5 Phép lai sau đây cho kết quả ở con lai không

đồng tính là

a P:Bbxbb

b P:BBxBB

c P:BBxbb

d P:bbxbb

6 Trong phép lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần

chủng khác nhau về một cặp tính trạng tơng

phản thì kết luận nào dới đây là đúng

a F2 có tỉ lệ kiểu hình là 1:2:1

b F2 có tỉ lệ kiểu gen là 3:1

c F1 có kiểu gen dị hợp tử

d F1 đồng tính trung gian

7 Phép lai dới đây tạo ra con lai F1 có kiểu gen

nhiều nhất là :

a P: A a x aa

b P: aa xaa

c P: AAx aa

d P: aaxaaa

15 Phép lai tạo ra 2 kiểu hình ở con lai là :

a MMpp x mmPP

b MmPp x MmPp

c MMPP x mmpp

d MmPp x MMpp

16 Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu

hình nhất ở con lai là :

a ddRr xddrr

b ddRr x ddRr

c DDRr x ddRR

d ddRr xddRr

8 Kết quả dới đây đúng với định luật phân li tính trạng của Men Đenlà:

a Con có 100 cây đều hạt xanh

b Con có 820 cây đều hạt vàng

c Con có 360 cây hạt vàng và 358 cây hạt xanh

d con có 479 cây hạt vàng và 161 cây hạt xanh

9 Phép lai của định luật đồng tính là :

a P: BBxbb

b BBxBB

c P: Bbxbb

d P:BBxBb

10 điều kiện dới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật phân li tính trạng là

a Số lợng cá thể thu đợc ở con lai phải đủ lớn

b Bố mẹ phải thuần chủng về cặp tính trạng

đem lai

c tính trạng trội phải trội hoàn toàn

d Các tính trạng phải di truyền độc lập nhau

11 Kết quả của định luật phân li tính trạng của Men Đen là ;

a F2 đồng tính trội

b F2 có tỉ lệ 3 trội 1 lặn

c F2 có tỉ lệ 1 trội 2 trung gian 1 lặn

d F2 có tỉ lệ 1 trội 1 lặn

12 hiên tợng tính trạng trung gian xuất hiện là

do :

a Gen lặn lấn át gen trội

b Gen trội và gên lặn cùng biểu hiện riêng rẽ

c Gen trội át không hoàn toàn gen lặn

d Gen trội át hoàn toàn gen lặn

13 Phép lai dới đây đợc xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng là :

a P: aaBb xaabb

b P: aaBb xAABB

c P;aaBb xAAbb

d P:aaBb xaaBB

14 Những loại giao tử có thể tạo ra đợc từ kiểu gen aaBb là

a AB,Ab,aB,ab

b AB,Ab

c Ab,aB,ab

d AB, Ab, aB

20 Gen A:thân cao trội hoàn toàn so với gen a

thân thấp Gen B quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quả dài Cho giao phấn giữa hai cây thuần chủng có thân cao quả dài với cây có thân thấp quả tròn ,thu đợc F1 ,tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau Số kiểu hình thu đợc ở F2

là :

a 4

b 3

c 2

d 1

21 Phép lai tạo ra con lai đồng tính ,tức là chỉ

Trang 2

17 Gen A:thân cao trội hoàn toàn so với gen a

thân thấp Gen B quả tròn trội hoàn toàn so với

gen b quả dài Cho giao phấn giữa hai cây

thuần chủng có thân cao quả dài với cây có

thân thấp qảu tròn ,thu đợc F1 ,tiếp tục cho F1

giao phấn với nhau Phép lai của 2 cây P đợc

xác định là :

a AABB x aabb

b AAbb x aaBB

c AABB x AAbb

d aaBBxAABb

18 Gen A:thân cao trội hoàn toàn so với gen a

thân thấp Gen B quả tròn trội hoàn toàn so với

gen b quả dài Cho giao phấn giữa hai cây

thuần chủng có thân cao quả dài với cây có

thân thấp quả tròn ,thu đợc F1 ,tiếp tục cho F1

giao phấn với nhau.Kiểu hình thu đợc ở F1 là :

a thân cao ,quả tròn

b thân thấp quả dài

c Thân thấp quả tròn

d Thân thấp quả dài

19 Gen A:thân cao trội hoàn toàn so với gen a

thân thấp Gen B quả tròn trội hoàn toàn so với

gen b quả dài Cho giao phấn giữa hai cây

thuần chủng có thân cao quả dài với cây có

thân thấp quả tròn ,thu đợc F1 ,tiếp tục cho F1

giao phấn với nhau.Đặc diểm về kiểu gen thu

đ-ợc của các cây F1 là :

a Dị hợp về hai cặp gen

b đồng hợp

c Dị hợp về một cặp gen

d thuần chủng

27 Kiểu gen tạo ra hai giao tử là :

a aaBb

b AABB

c aaBB

d aabb

28 Kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen là :

a aabb

b aaBb

c AABb

d aaBb

29 Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật

phân li độc lập mà không cần có định luật phân

li tính trạng là :

a Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai

b tính trội phải trội hoàn toàn

c Số cá thể lai phải đủ lớn

d Các cặp gen qui định các cặp tính trạng phải

phân li độc lập

30 Thực hiện phép lai P:AABB x aabb Các

kiểu gen thuần chủng xuất hiện ở con lai F2 là :

a AABB và AAbb

b AABB và aaBB

c AABB,AAbb và aaBB

xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là ;

a AABbxAABb

b aaBBx aabb

c AAbbxaaBB

d aabbxaabb

22 Kết quả dới đây xuất hiện nhờ hiện tợng phân li độc lập của các tính trạng là :

a Làm tăng xuất hiện biến dị tổhợp

b Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp

c làm giảm xuất hiện số kiểu hình

d Làm giảm sự xuất hiện số kiểu gen

23 Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là :

a sinh sản vô tính

b Sinh snả hữu tính

c, sinh snả sinh dỡng

d Sinh sản nảy chồi

24 Khi cho giao phấn giữa cây quả tròn chín sớm với cây quả dài chín muộn kiểu hình nào của conlai dới đây đợc xem là biến dị tổ hợp

a Quả tròn chín sơm

b quả dài chín muộn

c Quả tròn chín muộn

d Cả 3 kiểu hình vừa nêu

25 Kiểu gen dới đây đợc xemlà thuần chủng là :

a AABB

b AAbb

c aabb

d Cả 3 kiểu gen vừa nêu

26 Kiểu gen dới đây tạo đợc một giao tử là

a AABB b AABb c aaBB

4 Kết thúc lần phân bào I của giảm phân bộ nst có trong mỗi tế bào con là :

a Bộ NSt ở trạng thái đơn

b Bộ đơn bội ở trạng thái kép

c Bộ lỡng bội ở trạng thái đơn

d Bộ lơng bội ở trạng thái kép

5 Hiện tợng sảy ra trong tế bào vào kì cuối của nguyên phân là :

a Thoi vô sắc biến mất

b Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại

c Màng tế bào chất phân chia để tạo ra hai tế bào con từ tế bào mẹ

d Tất cả các hiện tợng trên

6 ở nguyên phân sự tự nhân đôi của NST sảy ra

a Kì trung gian

b Kì cuối

c kì sau

d Kì giữa

7 ở các loài sinh sản hữu tính bộ NST đặc trng của loài đợc ổn định qua các thế hệlà nhờ :

a Nguyên phân kết hợp với thụ tinh

b, Quá trình nguyên phân

c Nguyên phân ,giảm phân kết hợp với thụ tinh

d Nguyên phân kết hợp với giảm phân

Trang 3

d AABB , AAbb , aaBB và aabb

Chơng II :NST

1 Câu có nội dung đúng là :

a Giao tử chứa bộ NST đơn bội

b Trong tế bào sinh dỡng và trong giao tử có bộ

NSt bằng nhau

c tế bào giao tử chứ bộ NSt lỡng bội

d tế bào sinh dỡng chứa bộ NSt đơn bội

2 Trong nguyên phân hiện tợng mỗi NST kép

tách đôi ở tâm động để tạo thành 2 NST đơn và

phân li về hai cực của tế bào xảy ra ở :

a Kì đầu

b kì sau

c Kì giữa

d Kì cuối

3 Kết quả giảm phân tạo ra tế bào con có số

NST :

a Bằng số NST ở tế bào mẹ

b Bằng gấp đôi số NST ở tế bào mẹ

c Bằng một nửa số NST ở tế bào mẹ

d Cả a,b,c đều sai

11 Trong quá trình tạo giao tử ở động vật ,hoạt

động của các tế bào mầm là :

a Giảm phân

b Nguyên phân

c Nguyên phân và giảm phân

d Thụ tinh

12 ở động vật trong cùng 1 loài thì :

a Tinh trùng có kích thớc lớn hơn trứng

b Trứng và tinh trùng có kích thớc bằng nhau

c Trứng có kích thớc lớn hơn tinh trùng

d Cả a,b,c đều có thể sảy ra

13 Số tâm động có trong tế bào ở ngời của kì

sau nguyên phân là :

a 92 tâm động

b 69 tâm động

c 46 tâm động

d 23 tâm động

14 Kết thúc quá trình giảm phân ,số NST có

trong mỗi tế bào con là :

a Lỡng bội ở trạng thái kép

b Lỡng bội ở trạng thái đơn

c Đơn bội ở trạng thái kép

d Đơn bội ở trạng thái đơn

15 Hãy chọn câu có nội dung sai trong các câu

dới đây :

a Trong nguyên phân NSt nhân đôi 2 lần và

phân li 1 lần

b Trong giảm phân NST nhân đôi 1 lần và phân

li 2 lần

c Số NST ở tế bào con sau giảm phân bằng nửa

số NST trong tế bào mẹ

d Số NST trong tế bào con sau nguyên phân

bằng số NSt trong tế bào mẹ

16 ở động vật nếu số tinh bào bậc Ivà số noãn

bào bậc Ibằng nhau thì kết luận nào sau đây là

8 Kết thúc một lần nguyên phân của 1 tế bào sinh dỡng ở ngời thì số NST có trong các tế bào con đợc tạo ra là :

a 46 NSt kép

b 92 NSt đơn

c 46 NST đơn

d 92 NST kép

9 Hiện tợng dới đây sảy ra ở kì đầu của nguyên phân là :

a Bắt đầu hình thành thoi vô sắc

b Thoi vô sắc biến mất

c Thoi vô sắc trở nên hoàn chỉnh

d Mỗi NSt kép tách đôi ở tâm động và phân li

10 Điều đúng khi nói về giảm phân ở tế bào là :

a NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

b NST nhân đôi hai lần và phân bào hai lần

c NST nhân đôi hai lần và phân bào một lần

d NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

c 24 NSt ở trạng thái đơn

d 48 NST ở trạngt hái đơn

18 Đặc điểm của NST giới tính là :

a Có 1 -2 cặp trong tế bào

b Có nhiều cặp trong tế bào

c Chỉ có 1 cặp trong tế bào inh dỡng

d Số cặp trong tế bào thay đổi tùy loài

19 Câu có nội dung đúng sau đây là :

a Trong tế bào sinh dỡng của mỗi loài ,số NSt giới tính luôn là 1 chiếc

b Số NST giới tinh trong hợp tử luôn luôn nhiều hơn so với tế bào sinh dỡng cùng loài

c Trong tế bào sinh dỡng và trong hợp tử cùng loài ,số NST luôn khác nhau

d Trong giao tử bình thờng của mỗi loài số NST giới tinh luôn là 1 chiếc

20 Di truyền liên kết là hiện tợng di truyền :

a Các tính trạng có sự phụ thuộc vào nhau

b Các tính trạng độc lập với nhau

c Các gen trội át hoàn toàn các gen lặn

d Các gen trội át không hoàn toàn các gen lặn

21 Hiện tợng di truyền lliên kết là do :

a Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh

b Các genphân li độc lập nhau trong giảm phân

c Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

d Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một NST

22 ở sinh vật có hiện tợng di truyền liên kết là

do

a Số NSt nhiều hơn số gen

b Số NST luôn ít hơn số gen vốn có

c Số NST và số gen bằng nhau

d Số NáT thờng xuyên thay đổi

23 Khi có giao phối ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với ruồi giấm thuần chủng

Trang 4

đúng :

a Số tinh trùng nhiều gấp đôi số trứng

b Số tinh trùng nhiều gấp 4 lần số trứng

c Số trứng nhiều gấp 4 lần số tinh trùng

d Số tinh trùng và số trứng bằng nhau

17 Loài tinh tinh có 2n=48 Số NST cùng trạng

thái trong mỗi giao tử bình thờng là loài tinh

tinh là :

a 48 NST ở trạng thái kép

b 24 NST ở trạng thái kép

24 Phép lai nào sau đây đợc xem là phép lai

phân tích ở ruồi giấm

a Thân xám cánh ngắn x thân đen cánh dài

b Thân đen cánh ngắn x thân xámcánh dài

c Thân xám cánh dài x thân xám cánh dài

d Thân xám cánh dài x thân đen cánh ngắn

25 Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

a Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhng hạn chế

kiểu hình

b Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

c Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp

d Làm phong phú đa dạng ở sinh vật

26 ở 1 loài có 12 nhóm gen liên kết ,tên loài đó

là :

a Lúa nớc

b Ruồi giấm

c Tinh tinh

d Dậu Hà lan

Chơng III: ADN và gen

1 Phân tử ADN đợc cấu tạo bởi :

a Một mạch đơn xoắn cuộn lại

b Một mạch đơn ở dạng thẳng

c Hai mạch đơn vừa song song vừa xoắn dều

quanh 1 trục

d Hai mạch đơn ở dạng thẳng

2 Đơn phân cấu tạo nên ADN là :

a Nuclêôtit

b A xít a min

c A xít ribônuclêic

d A xít đêôxiribônuclêic

3 Chiều xoắn của phân tử ADNlà :

a T phải sang trái

b Chiều từ trái sang phải

c Cùng chiều di chuyển với kim đồng hồ

d Xoắn theo mọi chiều khác nhau

4 Trong 1 phân tử ADN luôn có :

a (A+G):(T+X)=1

b A+G=T+X

c A+X=T+G

d Cả a,b,c đều đúng

5 Khối lợng 6,6.10 -12 gam là hàm lợng ADN

trong nhân tế bào 2n của loài :

a Cà chua b tinh tinh c Ngời

d Ruồi giấm

13 Số lợng đơn phân có trong mỗi phân tử ARN

thân đen cánh ngắn thì ở F1 thu đợc ruồi có kiểu hình là :

a Thân xám cánh dài và thân đen cánh ngắn

b Thân xám cánh ngán và thân đen cánh dài

c Đều có thân xám cánh dài

d Đều có thân xám cánh ngắn

6 quá trình tự nhân đôi của ADN sảy ra ở :

a Trên màng tế bào

b Trong nhân tế bào

c Bên ngoài tế bào

d Bên ngoài nhân

7 Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi

đúng mẫu là :

a Sự tham gia của các nuclêôtít tự do trong môi trờng nội bào

b sự tham gia xúc tác của các enzim

c Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

d Nguyên tắc bổ sung

8 Nếu trên 1 mạch của ADN ,có 1 đoạn có trật

tự là a-t-g-x-a thì trật tự của mạch còn lại là

a t-a-x-g-t

b t-g-x-a-t

c a-t-g-x-a

d a-x-g-t-a

9 Điều đúng khi nói về đặc điểm của ADN là :

a Chỉ có ở động vật không có ở thực vật

b Là một bào quan trong tế bào

c Đại phân tử có kích thớc và khối lợng lớn

d Cả a,b,c đều đúng

10 Ngời có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tửADN lần đầu tiên là:

a Moóc gan

b Oatxơnvà Cric

c Men Đen

d Men Đen và Moócgan

11 Đờng kính của phân tử ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lợt bằng :

a 34A0và 10A0

b 3,4A0và 10A0

c 3,4A0và 34A0

d 20A0và 34A0 *

12 Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là

a axit ribônuclêic

b Axit phôtphoric

c axitđêôxiribônuclêic

d Nuclêôtit

20 đơn phân cấu tạo của prôtêin là :

a Axit nuclêic

b Nuclêôtit

Trang 5

a Hàng chục nghìn đến hàng trăm nghìn

b Hàng trăm nghìn đến hàng vạn nghìn

c hàng nghìn đến hàng vạn

14 Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của

phân tử ARN là

a Cấu tạo 2 mạch thẳng

b Gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X

c kích thớc và khối lợng nhỏ hơn so với phân tử

ADN

d Cấu tạo hai mạch xoắn song song

15 Đặc điểm giống nhau trong tính chất của

ADN và ARN là

a Có chứa 4 loại đơn phân :A,U,G,X

b Có tính đa dạng và tính đặc thù cho loài

c Có chứa 4 loại đơn phân :A,T,G,X

d Cả a,b,c đều đúng

16 Loại ARN sau đay có vai trò trong quá trình

tổng hợp prôtêin :

a ARN vận chuyển

b ARN thông tin

c ARN ri bô xôm

d Cả a,b,c

17 Các nguyên tố hóa học tham gia vào câu tạo

của prôtêin :

a C,H,O,N,P

b C,H,O,N

c C,H,O,N,K,S

d C,O,N,p

18 đặc điểm chung về cấu tạo của

ADN ,ARN ,prôtêin là :

a Là đại phân tử có cấu tạo theo nguyên tắc đa

phân

b Có kích thớc bằng nhau

c Đều đợc cấu tạo từ các nuclêôtit

d Đều đợc cấu tạo từ các axitamin

19 Trong 3 cấu trúc ADN,ARN,prôtêin thì cấu

trúc có kích thớc nhỏ nhất là :

a ADN,ARN

b Prôtêin

c ADN và prôtêin

d ARN

27 Cấu trúc dới đây thuộc loại prôtêin bậc 3

a Một chuối aa cuộn lai

b Một chuỗi aa xoắn nhng không cuộn

c Một chuỗi aa cuộn nhng không xoắn

d Hai chuỗi aa

28 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu

xác định tính đặc thù của prôtêin

a Cấu trúc bậc 1

b Cấu trúc bậc 2

c Cấu trúc bậc 3

d Cấu trúc bậc 4

29 Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở

c Axitamin

d Axitphôtphoric

21 Khối lợng của mỗi phân tử prôtêin tính bằng

đơn vị các bon là

a Hàng chục

b Hàng ngàn

c Hàng trăm ngàn

d Hàng triệu

22 Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là

a, thành phần ,số lợng và trật tự sắp xếp của các axitamin

b Thành phần ,số lợng và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít

c Thành phần ,số lợng và trật tự sắp xếp của các cặp nuclêôtit trong phân tử ADN

d Cả 3 yếu tố trên

23 Prôtêin có cấu tạo gồm 1 chuỗi cac axitamin là :

a Prôtêinb bậc 1

b Prôtêin bậc 2

c Prôtêin bậc 3

d Cả 3 loại trên

24 Số chuỗi aa có trong một phân tử prôtêin cấu trúc bậc 4 là :

a 1 chuỗi

b 2 chuỗi

c 3 chuỗi

d 2 hay nhiều chuỗi

25 Cấu trúc prôtêin không xoắn cuộn là

a Bậc 1

b Bậc 2

c Bậc 3

d Bậc 4

26 Đặc điểm cấu tạo nào dới đây là của prôtêin bậc 2

a 1 chuỗi aa không xoắn cuộn

b 2 chuỗi aa xoắn lò xo

c 2 chuỗi aa không xoăn cuộn

d 1 chuỗi aa xoắn lò xo

35 Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lợng

đơn phân ,trờng hợp nào sau đây là đúng :

a A+G=T+X

b A+T=G+X

c A+G+T=T+X+G

d A=X,G=T

Chơng IV :Biến dị

1 Đột biến là gì :

a Biến đổi sảy ra trong NST và trong ADN

b Biến đổi chỉ sảy ra trong ADN

c Biến đổi sảy ra trong NSt

d Biến đổi chỉ sảy ra trong gen

Trang 6

những bậc cấu trúc nào sau đây

a Cấu trúc bậc 1

b Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

c Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

d Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

30 Chất hoặc cấu trúc nào dới đây có thành

phần cấu tạo có prôtêin

a Enzim

b Kháng thể

c hoóc môn

d Cả a,b,c đều đúng

31 Có vai trò xúc tác các quá trình trao đổi

chất trong cơ thể sinh vật là loại prôtêin nào

sau đây

a Prôtêin – Hooc môn

b Prôtêin – enzim

c Prôtêin – kháng thể

d Cả 3 loại trên

32 Prôtêin kháng thể có chức năng :

a Xúc tác các phản ứng trao đổi chất trong tế

bào

b Bảo vệ cơ thể

c Điều hòa quá trình tổng hợp prôtêin

d Truyền thông tin di truyền

33 loại ARN nào sau đây có vai trò vận chuyển

axit amin :

a tARN b mARN c rARN d Cả a,b,c

34 Câu nào sau đây là đúng :

a Gen trực tiếp tham gia vào quá trình tổng hợp

prôtêin b ARN đợc tổng hợp dựa trên

khuôn mẫu là 2 mạch đơn của gen

c ARN đợc tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là 1

mạch đơn của gen

6 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do

tác dụng của các tác nhân gây đột biến ,dẫn đến

a.Phá vỡ cấu trúc NST

b Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c Cả a,b đều đúng

d NST ra tăng số lợng trong tế bào

7 Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây đợc

ứng dụng trong sản xuất rợu bia ;

a Mất đoạn ở đầu NST số 21 ở ngời

b, Đảo đoạn NST của tế bào đậu Hà Lan

c Mất đoạn trên NST giới tính X ở ruồi giấm

d Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính

của enzim amilaza thủy phân tinh bột

8 Đột biến chuyển đoạn sảy ra giữa hai NST

a Cùng cặp tơng đồng

b Khác cặp tơng đồng

c ở hai tế bào khác nhau

d ở hai cơ thể khác nhau

9 Đột biến NST gây ra bệnh ung th máu ở ngời

là ;

a Mất 1 đoạn trên NST số 21

b Lặp 1 đoạn trên NST số 21

c Chuyến 1 đoạn NST từ số 21 sang số 23

2 Đột biến gen là biến đổi về :

a Cấu tạo của NST

b Số lợng NST

c Cấu trúc của gen

d Số lợng của gen

3 Cho đoạn gen bình thờng sau :

A-G-T-X T-X-A-G

Đoạn gen A-G-T T-X-A

là kết quả của đột biến gen nàosau đây

a Mất một cặp nuclêôtit

b Mất nhiều cặp nuclêôtit

c Thay nhiều cặp nuclêôtit

d Thay một cặp Nuclêôtit

4.Các dạng đột biến cấu trúc NST gồm :Mất

đoạn lặp đoạn ,đảo đoạn và

a thay đoạn

b Nhân đoạn

c Chuyển đoạn

d đứt đoạn

5 Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST

là ;

a các tác nhân vật lí của ngoại cảnh

b Các tác nhân vật lí và hóa học của môi tr-ờng

c hoạt động co xoắn và tháo xoắn của NST trong phân bào

d Các tác nhân hóa học của ngoại cảnh

13 Nguyên nhân của đột biến gen là :

a Sự tăng cờng sự trao đổi chất trong tế bào

b Hàm lợng chất dinh dỡng tăng cao trong bào

c Tác động của môi trờng bên ngoài và bên trong cơ thể

d Cả 3 nguyên nhân trên

14 Tế bào sinh dỡng của nhóm bệnh nào sau

đây có số NST bằng nhau

a Bệnh bạch tạng ,bệnh đao

b Bệnh đao ,bệnh tơcnơ

c Bệnh ung th máu ,bệnh đao

d Bệnh bạch tạng ,bệnh ung th máu

15 Trong số các bệnh sau đây ở ngời ,bệnh nào trong tế bào sinh dỡng có 47 NST

a Bệnh đao do thừa 1 NST số 21

b Bệnh bạch tang do đột biến gen

c Bệnh mù màu

d Hội chứng tơcnơ do thiếu 1 NST giới tính X

16 Nguyên nhân gây ra thờng biến là :

a Biến đổi đột ngột trong phân tử ADN

b Tác động trực tiếp của môi trờng

c Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST

d Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen

17 Điều sau đâyđúng khi nói về thờng biến là

Trang 7

d Đảo đoạn NSt giới tính X

10 1 đoạn nào đó của 1 NST quay ngợc 1 góc

180 0 làm đảo ngợc trật tự phân bố của các gen

trên đoạn NST đó ,đợc gọi là đột biến :

a Lặp đoạn

b Đảo đoạn

c chuyển đoạn

d, Mất đoạn

11 Thờng biến là :

a Sự biến đổi sảy ra trên gen của ADN

b Sự biến đổi sảy ra trên cấu trúc di truyền

c Sự biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen

d Sự biến đổi sảy ra trên NST

12 ý nghĩa của thờng biến là :

a Giúp cấu trúc cuat NST hoàn thiện hơn

b Giúp cho sinh vật biến đổi hình thái để thích

nghi với điều kiện sống

c, Tạo sự đa dạng về kiểu gẹ của sinh vật

d Cả a,b,c đều đúng

a Là biến đổi có liên quan đến nhân đôi của NST

b Là loại biến dị di truyền

c Là loại biến đổi có liên quan đến cấu trúc gen

d Là loại biến dị không di truyền

18 thể đa bội là :

a Là cơ thể mà trong tế bào sinh dỡng có bộ NST là n

b Là cơ thể mà trong tế bào sinh dỡng có một hoặc một số cặp NST bị thay đổi về số lợng

c Là cơ thể mà trong tế bào sinh dỡng có bộ NST là 2n

d Là cơ thể mà trong tế bào sinh dỡng có số NST là bội số của n và lớn hơn 2n

Chơng V: Di truyền học ngời :

1.Ngời có hội trứng đao có số NST trong tế bào sinh dỡng bằng :

a 46 chiếc b 47 chiếc c 45 chiếc d 44 chiếc

2 Hậu quả sảy ra ở bệnh đao là :

a Cơ thể lùn ,cổ rụt ,lỡi thè ra

b Hai mắt xa nhau ,mắt một mí , ngón tay ngắn

c si đần bẩm sinh ,không có con

d Cả a,b,c

3 Câu dới đây có nội dung đúng là :

a Bệnh đao chỉ sảy ra ở trẻ nam

b Bệnh đao chỉ sảy ra ở trẻ nữ

c Bệnh đao có thể sảy ra ở cả nam và nữ

d Bệnh đao chỉ có ở ngời lớn

4 ở châu âu tỷ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh đao khoảng :

a 1/700 b 1/500 c 1/200 d 1/100

5 Bệnh đao là kết quả của :

a Đột biến đa bội thể

b Đột biến dị bội thể

c Đột biến về cấu trúc NST

d Đột biến gen

6 Bệnh tơcnơ là một dạng bệnh :

a Chỉ xuất hiện ở nữ

b Chỉ xuất hiện ở nam

c có thể sảy ra ở nam và nữ

d Không sảy ra ở trẻ con ,chỉ sảy ra ở ngời lớn

7 Bệnh tơnơ là dạng đột biến làm thay đổi về

a Số lợng NST theo hớng tăng lên

b Cấu trúc NST

c Số lợng NST theo hớng giảm xuống

d Cấu trúc gen

8 Trong tế bào sinh dỡng của bệnh nhân tơnơ có hiện tợng

a Thừa 1 NST số 21

b Thiếu 1 NST số 21

c Thừa 1 NST giới tính X

Trang 8

d Thiếu 1 NST giới tính X

9 Phát biểu dới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng :

a Ngoại hình luôn giống hệt nhau

b Luôn giống hệt nhau về giới tính

c Luôn có giói tính khác nhau

d Có thể giống nhau và khác nhau về giới tính

10 hâu quả sảy ra ở bệnh đao là :

a Si đần bẩm sinh không có con

b Hai mắt xa nhau ,mắt một mí ,ngón tay ngắn

c Cơ thể lùn ,cổ rụt lỡi thè ra

d Cả a,b,c đều đúng

11 Bệnh bạch tạng là do :

a Đột biến cấu trúc NST

b Đột biến gen trội thành gen lặn

c Đột biến số lợng NST

d Đột biến gen lặn thành gen trội

12 Điều nào dới đây đợc qui định trong luật hôn nhân và gia đình ở nớc ta :

a Nam chỉ lấy 1 vợ ,nữ chỉ lấy 1 chồng

b Mỗi gia đình chỉ có 1 con

c Mỗi gia đình có thể sinh 3 con nếu điều kiện cho phép

d Cả a ,b,c

13 Câu dới đây có nội dung đúng là :

a Bệnh đao chỉ có ở ngời lớn

b Bệnh đao chỉ sảy ra ở trẻ nữ

c Bệnh đao có thể sảy ra ở cả nam và nữ

d Bệnh đao chỉ sảy ra ở trẻ nam

14 Trong tế bào sinh dỡng của bệnh nhân tơnơ có hiện tợng ;

a Thừa 1 NST số 21

b Thừa 1 NST giới tính X

c Thiếu 1 NST số 21

d Thiếu 1 NST giới tình X

15 ở ngời tính trạng nào sau đây di truyền có liên quan đến giới tính:

a Bệnh bạch tạng

b Bệnh máu khó đông

c Tầm vóc cao hoặc tầm vóc thấp

d Tất cả các tính tạng nói trên

Chơng VI: ứng dụng di truyền học :

1 Công nghệ tế bào là :

a Dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

b Dùng hoóc môn để điều khiển sự sinh sản cuae cơ thể

c Kích thích sự sinh trởng của tế bào trong cơ thể sống

d nuôi cấy tế bào và mô trong môi trờng dinh dỡng nhân tạo để tạo ra những mô ,cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

2 kĩ thuật gen đợc ứng dụng để :

a Chuyển một đoạn ADN của tế bào cho sang tế bào nhận

b Chuyển NST của tế bào nhận vào NST của tế bào cho

c Tạo ra các dạng đột biến gen

d kích thích sự nhân đôi của NST và ADN

3 Trong môi trờng dinh dỡng đặc dùng để cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật

,ng-ời ta bổ sung vào đó chất nào dới đây :

a Enzim

b Vi tamin

c Hoóc môn sinh trởng

d Chất kháng thể

4 Để nhân giống vô tính ở cây trồng ,ngời ta thờng sử dụng mô giống đợc lấy từ bô phận nào của cây :

Trang 9

a Bộ phận thân

b đỉnh sinh trởng

c Bộ phận rễ

d Cánh lá

5 Kĩ thuật gen ,thể truyền đợc sử dụng là phân tử ADN của :

a Động vật b Thực vật c Ngời d Vi khuẩn hoặc vi rút

6 Sản phẩm nào sau đây có thể đợc sản xuất với qui mô công nghiệp từ ứng dụng của kĩ thuật gen :

a Axit amin và prôtêin b Vitamin ,enzim

c Hoóc môn ,kháng sinh d tất cả các sản phẩm trên

7 Hoóc môn inslin đợc sử dụng để :

a Làm thể truyền trong kĩ thuật gen

b Chữa bệnh đái tháo đờng

c Sản xuất kháng sinh từ xạ khuẩn

d Điều trị suy dinh dơng ở trẻ

8 Đặc điểm của tia tử ngoại khi sử dụng để gây đột biến là :

a Tác dụng cực mạnh

b Xuyên qua các lớp mô và tác dụng kéo dài

c Không có khả năng xuyên sâu

d tất cả các đặc điểm trên đều đúng

9 Nguyên nhân của hiện tợng thoái hóa giống :

a Giao phấn xảy ra ở thực vật

b giao phối ngẫu nhiên ở động vật

c tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật

d Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau

10 Hiện tợng không xuất hiện ở nuôi khi giao phối cận huyết là :

a Sức sinh ản của thế hệ sau giảm

b con cháu xuất hiện những đặc điểm hơn bố mẹ

c Xuất hiện quái thai dị hình

d tạo ra nhiều gen xấu trong bầy đàn

11 Phân tử ADN tái tổ hợp đợc tạo ra trong kĩ thuật gen là :

a Phân tử ADN của tế bào cho đã bị cắt bỏ 1 hay 1 cụm gen

b Phân tử ADN của tế bào cho

c Phân tử ADN của tế bào nhận

d Phân tử ADN của thể truyền có mang một đoạn ADN của tế bào cho

12 u thế lai là hiện tợng :

a Con lai có tính chống chịu kém hơn so với bố mẹ

b Con lai duy trì kiểu gen vốn có của bố mẹ

c Con lai giảm sức sinh ản so với bố mẹ

d Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

13 Nguyên nhân di truyền chủ yếu của hiện tợng u thế lai là do :

a Con lai có nhiều kiểu gen đồng hợp hơn so với bố mẹ

b Con lai có ít cặp gen dị hợp hơn so với bố mẹ

c Con lai F1 tập trung đợc nhiều gen trội có lợi của bố mẹ

d Con lai F1 sinh ra có nhiều kiểu gen hơn bố mẹ

14 Hai phơng pháp chủ yếu đợc sử dụng trong chọn giống là :

a Chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt

b Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

c Chọn lọc phủ định và chọn lọc không phủ định

d Chọn lọc qui mô lớn và chọn lọc qui mô nhỏ

15 u điểm của chọn lọc cá thể là :

a Có thể áp dụng rộng rãi

b Chỉ cần tiến hành một lần đã ra hiệu quả

c Đơn giant dễ làm ít tốn kém

d Cho kết quả nhanh và ổn định do có kết hợp việc đánh giá kiểu hinh với kiểm tra kiểu gen

16 Các tác nhân vật lí đợc sử dụng để gây đột biến nhân tạo là :

Trang 10

a tia tử ngoại ,côn sixin

b Các tia phóng xạ ,tia tử ngoại ,sốc nhiệt

c Sốc nhiệt,tia tử ngoại ,cônsixin

d Các tia phóng xạ ,cônsixin

17 Các tia phóng xạ có khả năng gây ra :

a Đột biến cấu trúc và số lợng NST

b Đột biến gen và đột biến dị bội

c Đột biến đa bội và đột biến cấu trúc NST

d Đột biến gen và đột biến NST

18 Khi thực hiện lai giữa các dòng thuần mang kiểu gen khác nhau thì u thế lai thể hiện rõ nhất ở thế hệ con lai :

a Thứ nhất

b Thứ hai

c thứ ba

d Mọi thế hệ

Phần II

Chơng I:Sinh vật và môi trờng

1.Môi trờng là :

a Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

b Các yếu tố về nhiệt độ ,độ ẩm

c Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật

c Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

2 Môi trờng sống của cây xanh là :

a Đất

b Đất và không khí

c Đất và nớc

d Không khí và nớc

3 Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối

với một nhân tố sinh thái nhât địnhđợc gọi là

a Tác động sinh thái

b Khả năng cơ thể

c Sức bền của cơ thể

d giới hạn sinh thái

4 Môi trờng sống của sinh vật là

a Đất ,không khí và cơ thể sinh vật

b Đất ,n ớc ,không khí và cơ thể động thực vật

c.Đất ,nớc và không khí

d không khí ,nớc ,và cơ thể động vật

5.yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh

thái

a.Vô sinh

b Hữu sinh

c hữu cơ

đ Hữu cơ và vô sinh

6 Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật

với nhân tố ánh sáng ,ngời ta chia thực vật làm

hai nhóm là

a Nhóm kị sáng và nhóm a bóng

b Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

c Nhóm a sáng và nhóm a bóng

d Nhóm a sáng và nhóm kị bóng

7 Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ

thể vào nhiệt độ môi trờng ngời ta chia làm hai

nhóm động vật là

a.Động vật a nhiệt và động vật kị nhiệt

11 Đặc điểm thờng gặp ở nhũng cây sống ở nơi ẩm ớt nhng có nhiều ánh sáng nh ven bờ ruộng là

a Cây có phiến lá to rộng và dày

b Cây có phiến lá tiêu giảm ,biến thành gai

c Cây biến dạng thành thân bò

d Cây có phiến lá hẹp ,mô dậu phát triển

12 Động vật nào dới đây thuộc nhóm động vật

a khô

a Thằn lằn

b ếch ,muỗi

c Cá sấu,cá heo

d Hà mã

13.Thí dụ dới đây thể hiện quan hệ đối địch

a tảo và nấm sống vơi nhau thành địa y

b Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu

c Cáo đuổi bắt gà

d Sự tranh ăn cỏ của các con vật trên đồng cỏ

14 Hiện tợng một số loài tiết chất ra môi trờng gây hại cho loài khác là biểu hiện của hình thức quan hệ

a Cộng sinh

b Kí sinh nửa kí sinh

c Đối địch

d Sinh vật ăn sinh vật khác

15 Giữa các loài sống trong cùng một khu vực

có các biểu hiện quan hệ là

a Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

d Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

16 Việc sống thành bày đàn của các cá thể cùng loài có lợi là

a Làm tăng khả năng tự bảo vệ của chúng trớc

kẻ thù

b Tăng khả năng tìm mồi hiệu quả hơn

c tăng khả năng chống chịu của chúng trớc môi trờng

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w