1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

slide 1 tiết 17 «n tëp néi dung kiõn thøc §þa lý d©n c­ §þa lý kinh tõ g a o n đ o a n l ô u g n c h u y ê d i c h c ơ c â u n g h i ê p c â y c ô n đ ô n g a m b ô n ô n l â m k ê t h ơ p n g o a i t

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 8,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những giải pháp để phát triển du lịch.[r]

Trang 2

Néi dung kiÕn thøc

§Þa lÝ d©n c §Þa lÝ kinh tÕ

Trang 3

Đ O

A

N LÔ

U

G N

G H

Ê P H O A

I

N

Trß ch¬I « ch÷

Trang 4

Phân

bố dân

c và các loại hình quần c

Lao

động

và việc làm

Trang 5

Điền từ thích hợp vào dấu

Nước ta có MDDS Dân cư tập trung đông

đúc ở , và ; dân

cư thưa thớt Phần lớn dân cư nước ta sống

Các đô thị nước ta phần lớn có quy

mô và , phân bố tập trung ở

vùng và Quá trình đô thị hoá ở

nước ta diễn ra với tốc độ ngày càng Tuy nhiên, trình độ đô thị hoá còn thấp.

Trang 6

Bài 2

N ớc ta có dân tộc, trong đó dân tộc Kinh chiếm dân số

cả n ớc, dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

Các dân tộc thiểu số chiếm , phân bố chủ yếu

Bài 3

Gia tăng tự nhiên của dân số n ớc ta hiện nay có đặc điểm:

A - Đang giảm dần và ngày càng ổn định

B - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có sự khác nhau giữa các vùng

C - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên khác nhau giữa thành thị và nông thôn

Trang 7

Bài 4: Đặc điểm nổi bật của phân bố dân c của n ớc ta:

* Mặt mạnh: - Dồi dào, tăng nhanh

- Ng ời lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ng nghiệp, thủ công nghiệp, có khr năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

- Chất l ợng lao động ngày càng đ ợc nâng cao

* Mặt hạn chế: Thể lực, trình độ chuyên môn, tác phong công

nghiệp còn hạn chế,

Trang 8

Bài 6: Sử dụng lao động giữa các ngành kinh tế của n ớc ta hiện nay đang có sự chuyển dịch theo

Trang 9

§Þa lÝ kinh tÕ

N«ng

Trang 10

T©y Nguyªn

Duyªn h¶i Nam Trung Bé

I

II III

IV

V VI

VII

§«ng Nam Bé

§B s«ng Cöu Long

Trang 11

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

Vùng KTTĐ miền Trung

Vùng KTTĐ phía Nam

Đồng bằng Sông Hồng

Trung du Bắc Bộ

Tây Nguyên Duyên hải Miền Trung

Đồng bằng sông Cửu Long

* Quan sát hình 6.1

+Xác định các vùng kinh tế

trọng điểm?

+Những vùng chịu tác động mạnh của vùng kinh tế trọng điểm?

Đông Nam Bộ

Trang 12

C- Cả hai đều đúng D- Câu A đúng, câu B sai.

3-Việt Nam b ớc vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá từ năm:

A- 1990 B- 1995 C- 1996 D- 2001.

Bài 1 *Tô kín ô tr ớc ý đúng trong các câu sau:

Trang 13

Bài 2: Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh h ởng

đến sự phát triển và phân bố của nông nghiệp

Trang 14

Bài 1: Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh h ởng đến sự phát triển và phân bố của nông nghiệp

Các nhân tố ảnh h ởng đến phân bố và phát triển của nông nghiệp

Nhân tố tự nhiên Nhân tố kinh tế xã hội

Thị tr ờng

Lao

động

Trang 15

Bài 2: Hoàn thành sơ đồ sau: Cơ cấu cây công nghiệp của n ớc ta

Cơ cấu cây công nghiệp

Trang 16

Bài 2: Hoàn thành sơ đồ sau: Cơ cấu cây công

nghiệp của n ớc ta

Cơ cấu cây công nghiệp

Cây công nghiệp lâu năm: Cà phê, cao

su, hồ tiêu

Cây công nghiệp

hàng năm:

Lạc, mía, bông,

Trang 17

Bài 3: Phân tích những điều kiện thuận lợi giúp n ớc ta

phát triển ngành nuôi trồng và khai thác thuỷ sản?

•Điều kiện tự nhiên:

- Mạng l ới sông ngòi, ao, hồ dày đặc tạo điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản n ớc ngọt

- Đ ờng bờ biển dài, vùng biển rộng với nhiều loại tôm cá có giá trị cao Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, vùng biển có nhiều

ng tr ờng thuận lợi cho nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản n ớc mặn,

- Ven biển có nhiều cửa sông đổ ra biển tạo điều kiện cho nuôi

trồng và khai thác thuỷ sản n ớc lợ

•Điều kiện kinh tế xã hội:

- Lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

- Đ ợc nhà n ớc đầu t vốn, ph ơng tiện và mở rộng thị tr ờng,

Trang 18

Bài 4: Điều kiện tự nhiên nào có ảnh h ởng quan trọng nhất đối với

Đó là những ngành chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản l ợng

công nghiệp, đ ợc phát triển dựa trên những thế mạnh về tài

nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, nhằm đáp ứng nhu cầu thị

tr ờng trong n ớc và tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực

Một số ngành công nghiệp trọng điểm của n ớc ta: chế biến l

ơng thực thực phẩm, khai thác nhiên liệu, cơ khí và điện tử, vật

liệu xây dựng,

Trang 19

Bài 7: Lập sơ đồ các ngành dịch vụ của n ớc ta

- GTVT, BCVT.

-Tài chính, tín dụng.

-Kinh doanh tài sản, t vấn.

Dịch vụ công cộng:

-KHCN, y tế, văn hoá, giáo dục.

- Quản lí nhà n ớc,

đoàn thể và bảo hiểm bắt buộc.

Trang 20

Bài 8: Hoạt động nội th ơng ở n ớc ta có đặc

D - Cả A, B, C đều đúng.

Trang 21

Bài 9: Nêu vai trò của ngành ngoại th ơng? Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu của n ớc ta?

* Vai trò của ngoại th ơng:

-Là hoạt động kinh tế đối ngoại quan trọng nhất của n ớc ta.

-Giúp giải quyết đầu ra cho các sản phẩm.

-Đổi mới công nghệ và mở rộng sản xuất với chất l ợng cao.

-Giúp cải thiện đời sông của nhân dân.

•Một số mặt hàng xuất khẩu của n ớc ta: hàng công nghiệp nhẹ và

tiểu thủ công nghiệp; hàng công năng và khoáng sản; hàng nông, lâm, thuỷ sản.

* Một số mặt hàng nhập khẩu của n ớc ta: máy móc thiết bị;

nguyên liệu và nhiên liệu; hàng tiêu dùng,

Trang 22

Bài 10 – Viết một bài báo cáo ngắn giới thiệu

Trang 23

Y ờu cầu về Kĩ năng:

-Vẽ lại các loại biểu đồ: cột, đ ờng, kết hợp cột đ ờng, biểu đồ tròn, biểu đồ miền.

-Nắm vững các b ớc phân tích bảng số liệu -Biết cách xử lí bảng số liệu khi vẽ biểu đồ

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w