ĐỀ MINH HỌA KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềCâu 1: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là A. W. B. Os. C. Cr. D. Pb.Câu 2: Nhôm oxit được tạo thành từ phản ứng A. nhiệt phân. B. nhiệt nhôm C. thủy phân. D. nhiệt phân hoặc nhiệt nhôm.Câu 3: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Mg(NO3)2 B. NaOH C. AgNO3 D. NaClCâu 4: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 4,05. B. 2,70. C. 8,10. D. 5,40.Câu 5: Số electron ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4Câu 6: Kim loại Na tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây? A. Cl2, CuSO4, Cu B. H2SO4, CuCl2, Al C. H2O, O2, Cl2 D. MgO, KCl, K2CO3Câu 7: Nước cứng là nước có chứa các ion A. Na+ và Mg2+B. Ba2+ và Ca2+C. Ca2+ và Mg2+D. K+ và Ba2+Câu 8: Al không bị gỉ như sắt vì A. Có lớp Al2O3 bảo vệ.B. nhôm có tính khử mạnh. C. Al khó bị oxi hóa.D. Al chỉ phản ứng với oxi ở nhiệt độ cao.Câu 9: Khi đốt Mg và cho vào cốc đựng CO2, có hiện tượng gì xảy ra? A. Mg tắt ngay B. Mg vẫn cháy bình thường C. Mg cháy sáng mãnh liệt D. Băng Mg tắt dầnCâu 10: Công thức hóa học của sắt (II) oxit là A. Fe(OH)3. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe(OH)2.Câu 11: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là A. +6. B. +3. C. +2. D. +4.Câu 12: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat, SiO2 là oxit A. oxit axit. C. oxit trung tính. B. oxit bazơ. D. oxit lưỡng tính.Câu 13: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC3H7.B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.Câu 14: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. triolein.B. tristearin.C. tripanmitin.D. stearic.Câu 15: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH nên công thức của xenlulozơ có thể viết là A. C6H5O2(OH)3n.B. C6H8O2(OH)3n. C. C6H7O2(OH)3n.D. C6H7O3(OH)3n.
Trang 1ÔN THI THPT QUỐC GIA CÓ ĐÁP ÁN ĐẦY ĐU
MÔN HÓA HỌC - 2021
“TRỌN BỘ 25 BỘ ĐỀ CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐÁP ÁN ĐẦY ĐU”
BÀI THI: TỔ HỢP TỰ NHIÊN
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề
CHUẨN CẤU TRÚC CUA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: Tổ hợp tự nhiên – Hóa Học 2021
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
1 Cacbon
- silic
Cacbon và hợp chất của cacbon
Thông hiểu:
- Cacbon có tính phi kim yếu (oxi hóa hiđro và kim loại canxi), tính khử ( khử oxi, oxit kim loại) Trong một số hợp chất, cacbon thường có
số oxi hóa +2 hoặc +4.
- CO có tính khử (tác dụng với oxit kim loại),
CO 2 là một oxit axit, có tính oxi hóa yếu ( tác dụng với Mg, C ).
Vận dụng:
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của
C, CO, CO 2 , muối cacbonat
- Cách nhận biết muối cacbonat bằng phương pháp hoá học.
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại.
- Biết thành phần hóa học của các loại phân đạm, phân lân, phân kali, phân phức hợp.
Trang 2Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
cơ Thành phần nguyên
tố và công
đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ
− Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất).
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
− Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: công thức chung, công thức đơn giản nhất, công thức phân tử và công thức cấu tạo
− Nội dung thuyết cấu tạo hoá học
- Khái niệm đồng đẳng, đồng phân
− Liên kết cộng hoá trị (đơn, đôi, ba).
- Xác định CTCT, tên gọi este khi biết CTCT, tên gọi sản phẩm phản ứng thủy phân và ngược
− Khái niệm và phân loại lipit.
− Khái niệm chất béo, biết công thức cấu tạo chất béo Gọi tên chất béo cơ bản.
Glucozơ Thông hiểu:
- Tính chất hóa học của glucozơ: Tính chất của ancol đa chức, anđehit đơn chức; phản ứng lên men rượu.
- Tính khối lượng các chất trong phản ứng lên mên rượu, phản ứng tráng bạc, phản ứng cháy của glucozơ.
Vận dụng:
- Dự đoán được tính chất hóa học.
- Viết được PTHH chứng minh tính chất hoá
Trang 3Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
học của glucozơ.
- Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học.
- Tính khối lượng glucozơ trong phản ứng.
- Tính khối lượng glucozơ phản ứng, khối lượng sản phẩm.
Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
Nhận biết:
- CTPT, đặc điểm cấu tạo.
- Tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, vị , độ tan) của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ)
- Tính chất hóa học của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ (thủy phân trong môi trường axit).
Tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với axit HNO 3 ), ứng dụng.
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng
dụng quan trọng của amino axit.
- Biết công thức cấu tạo và tên thông thường của một số aminoaxit thiên nhiên.
Thông hiểu:
- Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước Nêu hiện tượng của thí nghiệm.
- Tính khối lượng các chất trong phản ứng với axit, phản ứng cháy của amin khi biết CTCT, CTPT của amin.
- Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của α- amino axit) Tính axit-bazơ của
aminoaxit.
- Tính khối lượng các chất trong phản ứng với axit, bazơ, phản ứng cháy của amino axit khi biết CTCT, CTPT của aminoaxit.
- Viết các PTHH minh họa tính chất
- Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học.
- So sánh tính bazơ của một số amin
- Nhận biết amin
- Xác định CTPT theo số liệu đã cho.
- Tính khối lượng amin trong phản ứng với axit hoặc với brom
Trang 4Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
- Viết cấu tạo và gọi tên một số amino axit C ≤
Nhận biết:
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo
- Tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân).
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH) 2 ) Vai trò của protein đối với sự sống
- Viết cấu tạo một số peptit, đipeptit, tripeptit
- Tính số mắt xích α -amino axit trong một phân
tử peptit hoặc protein Vận dụng cao:
- Xác định cấu tạo peptit, tính khối lượng peptit dựa vào phản ứng thủy phân hoặc đốt cháy.
8
Polime
Đại cương về polime Vật liệu polime.
Nhận biết:
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, phân loại một số polime: chất dẻo, tơ, cao su.
- Tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy)
- Ứng dụng một số polime: chất dẻo, tơ, cao su.
- Một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng).
Nhận biết:
- Tính chất hoá học chung là tính khử:
+ khử phi kim + khử ion H + trong nước, dung dịch axit + ion kim loại trong dung dịch muối.
Trang 5Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức loại
loại
- Khái niệm cặp oxi hóa – khử, khả năng khử của các kim loại và khả năng oxi hóa của các ion kim loại.
Thông hiểu:
- Quy luật sắp xếp và ý nghĩa dãy điện hóa các kim loại (các nguyên tử được sắp xếp theo chiểu giảm dần tính khử, các ion kim loại được sắp xếp theo chiểu tăng dần tính oxi hoá).
- Tính khối lượng kim loại phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành trong phản ứng oxi hóa kim loại.
- Xác định thành phần định tính của sản phẩm trong phản ứng oxi hóa kim loại.
- Công thức các hợp chất của kim loại kiềm.
- Xác định số oxi hóa của kim loại kiềm.
- Biết sản phẩm phản ứng của kim loại kiềm với
H 2 O.
− Một hợp chất quan trọng của kim loại kiềm như NaOH, NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , KNO 3 (đã học lớp dưới)
− Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, sơ đồ rút ra được nhận xét về tính chất, phương pháp điều chế.
− Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của kim loại kiềm và một số hợp chất của chúng.
- Viết sơ đồ điện phân điều chế kim loại kiềm.
- Bài toán tính theo phương trình, xác định kim loại kiềm và tính thành phần hỗn hợp.
Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
Nhận biết:
− Kí hiệu hóa học, tên gọi của kim loại kiềm thổ.
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng.
- Tính chất vật lí của kim loại kiềm thổ và hợp chất.
Trang 6Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
- Biết sản phẩm của phản ứng của kim loại với phi kim (oxi, clo), HCl, H 2 O.
- Trạng thái tự nhiên của các hợp chất canxi.
− Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng, cách làm mềm nước cứng.
− Cách nhận biết ion Ca 2+ , Mg 2+ trong dung dịch.
Thông hiểu:
- Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh (tác dụng với oxi, clo, axit, muối).
− Tính chất hoá học các hợp chất của canxi.
- Ứng dụng của Ca(OH) 2 , CaCO 3 , CaSO 4 2H 2 O
Vận dụng:
− Dự đoán, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hoá học chung của kim loại kiềm thổ, tính chất của Ca(OH) 2
− Viết các phương trình hoá học dạng phân tử và ion thu gọn minh họa tính chất hoá học.
- Viết phương trình điều chế kim loại kiềm thổ
Nhận biết:
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình lớp electron ngoài cùng của nhôm.
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của nhôm.
- Công thức hóa học và tên gọi các hợp chất của nhôm.
- Biết sản phẩm của phản ứng giữa nhôm với
O 2 , Cl 2 , HCl, oxit kim loại, dd NaOH.
- Ứng dụng các hợp chất của nhôm.
Thông hiểu:
− Nhôm là kim loại có tính khử khá mạnh: phản ứng với phi kim, dung dịch axit, nước, dung dịch kiềm, oxit kim loại.
− Nguyên tắc và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân oxit nóng chảy
− Tính chất vật lí và ứng dụng của một số hợp chất: Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , muối nhôm.
− Tính chất lưỡng tính của Al 2 O 3 , Al(OH) 3 : vừa tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với bazơ mạnh.
− Cách nhận biết ion nhôm trong dung dịch
- Bài toán tính theo một PTHH.
− Sử dụng và bảo quản hợp lý các đồ dùng bằng nhôm.
Trang 7Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
− Tính khối lượng nhôm trong hỗn hợp chất đem phản ứng.
- Tính khối lượng nhôm hiđroxit.
− Tính khối lượng boxit để sản xuất lượng nhôm xác định theo hiệu suất phản ứng.
Vận dụng:
− Quan sát mẫu vật, thí nghiệm, rút ra kết luận
về tính chất hóa học của nhôm và hợp chất, nhận biết ion nhôm
− Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hóa học của nhôm, nhận biết ion nhôm
− Viết các PTHH phân tử và ion rút gọn (nếu có) minh hoạ tính chất hoá học của hợp chất nhôm.
− Sử dụng và bảo quản hợp lý các đồ dùng bằng nhôm.
− Tính khối lượng nhôm trong hỗn hợp chất đem phản ứng.
- Tính khối lượng nhôm hiđroxit.
− Tính khối lượng boxit để sản xuất lượng nhôm xác định theo hiệu suất phản ứng.
- Sắt trong tự nhiên (các oxit sắt, FeCO 3 , FeS 2 ).
Thông hiểu:
- Viết các PTHH minh hoạ tính khử của sắt.
- Tính sản phẩm tạo thành hoặc chất tham gia trong phản ứng của sắt với phi kim, axit, muối.
Nhận biết:
- Tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt.
- Định nghĩa và phân loại gang, sản xuất gang (nguyên tắc, nguyên liệu).
- Định nghĩa và phân loại thép, sản xuất thép (nguyên tắc chung).
Hợp chất của sắt
Nhận biết:
- Vị trí, cấu hình electron, electron hoá trị.
- Tính chất vật lí (độ cứng, màu, khối lượng
Trang 8Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
riêng) của crom, số oxi hoá đơn chất, hợp chất của crom
- Tính chất hoá học của crom là tính khử (phản ứng với oxi, clo, lưu huỳnh, dung dịch axit).
- Tính chất của hợp chất crom (III), Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 (tính tan, tính oxi hoá và tính khử, tính lưỡng tính).
- Tính chất của hợp chất crom (VI), K 2 CrO 4 ,
K 2 Cr 2 O 7 (tính tan, màu sắc, tính oxi hoá).
− Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích
và viết các phương trình hoá học Rút ra nhận xét (Điều chế etyl axetat; Phản ứng xà phòng hoá chất béo; Phản ứng của glucozơ với
- Bài tập hỗn hợp este, chất béo, cacbohiđrat, amin, amino axit
Cu(OH) 2 ; Phản ứng của hồ tinh bột với iot).
− Viết PTPƯ chuyển hóa các este, chất béo, cacbohiđrat, amin, amino axit.
- Viết đồng phân cấu tạo, gọi tên của este, chất béo, amin, amino axit
Vận dụng:
− Hiểu được nguyên tắc Sử dụng dụng cụ hoá chất
để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm.
− Quan sát sơ đồ thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích và viết các phương trình hoá học Rút ra nhận xét.
− Viết PTPƯ thực hiện dãy chuyển hóa các hợp chất của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất của chúng.
- Sơ đồ chuyển hóa các hợp chất của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt, crom
Vận dụng cao:
- Thực hiện sơ đồ chuyển hóa của kim loại kiềm,
kiềm thổ, nhôm, sắt, crom và hợp chất.
− Tính khối lượng các chất có trong hỗn hợp kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt, crom và hợp chất.
- Lý thuyết đếm vô cơ
Trang 9Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo cấp độ nhận thức
cacbohidrat, amin, amino axit, polime.
- Thực hành tính chất các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt, crom và hợp chất
MA TRẬN ĐỀ TỐT NGHIỆP MÔN HÓA 2021 CUA BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
TỔNGCÂU
lý
vận dụng cao
Đại cương hóa hữu cơ-
câu33,
Amin, amino axit, peptit,
câu
Tổng hợp hóa hữu cơ/ vô
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 10Câu 1: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
A W B Os C Cr D Pb.
Câu 2: Nhôm oxit được tạo thành từ phản ứng
A nhiệt phân B nhiệt nhôm
C thủy phân D nhiệt phân hoặc nhiệt nhôm.
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A Mg(NO3)2 B NaOH C AgNO3 D NaCl
Câu 4: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 9: Khi đốt Mg và cho vào cốc đựng CO2, có hiện tượng gì xảy ra?
A Mg tắt ngay B Mg vẫn cháy bình thường
C Mg cháy sáng mãnh liệt D Băng Mg tắt dần
Câu 10: Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2
Câu 11: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A +6 B +3 C +2 D +4.
Câu 12: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat, SiO2 là oxit
A oxit axit C oxit trung tính B oxit bazơ D oxit lưỡng tính.
Câu 13: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 14: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 15: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH nên công thức của
xenlulozơ có thể viết là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 16: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
A HNO3 B CH3COOH C NaOH. D HCl.
Câu 17: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2
tạo dung dịch xanh lam là
A 4 B 1 C 2 D 3.
Câu 18: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6 C Tơ nilon-7 D Tơ visco.
Trang 11Câu 19: Công thức hóa học của phân đạm urê là
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH2)2CO D (NH4)3PO4
Câu 20: Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là
Câu 21: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
Câu 26: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam.
Câu 27: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 28: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc
bám trên tấm gương là
Câu 29: X là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 3,115 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối Tên gọi của X là
A valin B glyxin C alanin D axit glutamic.
Câu 30: Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
A bông B tơ nitron C tơ tằm D Poli (vinyl clorua).
Câu 31: Cho 1,84g hỗn hợp hai muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672lit
CO2 ( đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch là:
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
Trang 12(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 33: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu
được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành amoni gluconat
(c) Amilozơ trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Al(OH)3, MgCO3, MgO Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl 12% vừa đủ thu được 310,48 gam dung dịch Y trong đó nồng độ mol của MgCl2 bằng 0,9 lần nồng độ mol của AlCl3 và 2,688 lít khí (đktc) Nếu nung m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thu được m–6,36 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36 : Cho 13,36 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,98 mol HCl và x mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,04 mol khí N2 Biết sau phản ứng không thu được chất rắn Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan Biết các phản ứng hoàn toàn.Giá trị của m là :
A 46,26 B 52,12 C 49,28 D 48,64
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số mol
CO2và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 (Ni,
t0) thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịchchứa a gam muối Gis trị của a là:
A 11,424 B 42,720 C 41,376 D 42,528
Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit cacboxylic đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 2,24 lít hỗn hợp hai khí (đktc) Mặt khác, cho 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp chất hữu cơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 40,9 B 45,4 C 39,3 D 42,7.
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearate và natrioleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam Xtác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,04 B 0,08 C 0,2
D 0,16.
Câu 40: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí E (không màu, độc)
Biết A là chất rắn, B là chất lỏng Cho các bộ ba hóa chất A; B; D tương ứng cần dùng khi điều chế khí E như sau
I Na2SO3, H2SO4, HCl
II Na2SO3, H2SO4, NaOH
Trang 13III Zn, HCl, NaOH
IV Na2SO3, NaOH, Ca(OH)2
V NaCl rắn khan, H2SO4 đặc, NaOH
VI FeS, HCl, NaOH
Trong các bộ ba hóa chất kể trên, số bộ ba hóa chất thỏa mãn hình vẽ điều chế khí E là
A 1 B 2 C 3 D 4.
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
A W B Os C Cr D Pb.
Câu 2: Nhôm oxit được tạo thành từ phản ứng
A nhiệt phân B nhiệt nhôm
C thủy phân D nhiệt phân hoặc nhiệt nhôm.
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A Mg(NO3)2 B NaOH C AgNO3 D NaCl
Câu 4: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 9: Khi đốt Mg và cho vào cốc đựng CO2, có hiện tượng gì xảy ra?
A Mg tắt ngay B Mg vẫn cháy bình thường
C Mg cháy sáng mãnh liệt D Băng Mg tắt dần
Câu 10: Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2
Câu 11: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
Trang 14Câu 13: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 14: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 15: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH nên công thức của
xenlulozơ có thể viết là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 16: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
A HNO3 B CH3COOH C NaOH D HCl.
Câu 17: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2
tạo dung dịch xanh lam là
A 4 B 1 C 2 D 3.
Câu 18: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6 C Tơ nilon-7 D Tơ visco.
Câu 19: Công thức hóa học của phân đạm urê là
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH2)2CO D (NH4)3PO4
Câu 20: Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là
Câu 21: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
Câu 26: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam.
Câu 27: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Trang 15Câu 28: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc
bám trên tấm gương là
Câu 29: X là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 3,115 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối Tên gọi của X là
A valin B glyxin C alanin D axit glutamic.
Câu 30: Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
A bông B tơ nitron C tơ tằm D Poli (vinyl clorua).
Câu 31: Cho 1,84g hỗn hợp hai muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672lit
CO2 ( đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch là:
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 33: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu
được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành amoni gluconat
(c) Amilozơ trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Al(OH)3, MgCO3, MgO Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl 12% vừa đủ thu được 310,48 gam dung dịch Y trong đó nồng độ mol của MgCl2 bằng 0,9 lần nồng độ mol của AlCl3 và 2,688 lít khí (đktc) Nếu nung m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thu được m–6,36 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36 : Cho 13,36 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,98 mol HCl và x mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,04 mol khí N2 Biết sau phản ứng không thu được chất rắn Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan Biết các phản ứng hoàn toàn.Giá trị của m là :
A 46,26 B 52,12 C 49,28 D 48,64
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số mol
CO2và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 (Ni,
Trang 16t0) thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịchchứa a gam muối Gis trị của a là:
A 11,424 B 42,720 C 41,376 D 42,528
Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit cacboxylic đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 2,24 lít hỗn hợp hai khí (đktc) Mặt khác, cho 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp chất hữu cơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 40,9 B 45,4 C 39,3 D 42,7.
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearate và natrioleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam Xtác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,04 B 0,08 C 0,2 D 0,16.
Câu 40: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí E (không màu, độc) Biết A là chất rắn, B là chất lỏng
Cho các bộ ba hóa chất A; B; D tương ứng cần dùng khi điều chế khí E như sau
I Na2SO3, H2SO4, HCl
II Na2SO3, H2SO4, NaOH
III Zn, HCl, NaOH
IV Na2SO3, NaOH, Ca(OH)2
V NaCl rắn khan, H2SO4 đặc, NaOH
VI FeS, HCl, NaOH
Trong các bộ ba hóa chất kể trên, số bộ ba hóa chất thỏa mãn hình vẽ điều chế khí E là
Bảo toàn khối lượng nO2 = 0,1125mol
Bảo toàn O nZ = 0,025mol nmuối = 0,025mol Mmuối = 110: CH2=CH–COOK
Trang 17Khi nung X thu được mCO2 + mH2O = 6,36 gam
Trang 18X + NaOH → C17H35COONa + C17H33COONa
Loại III Bài cho khí độc, H2 không phải khí độc
Loại IV Vì không sinh ra khí gì cả
V tạo khí HCl
VI tạo khí H2S
CHUẨN CẤU TRÚC CUA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: Tổ hợp tự nhiên – Hóa Học 2021
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa.Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
Câu 42 Công thức của axit panmitic là
A C17H33COOH B HCOOH C C15H31COOH D CH3COOH
Câu 43 Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
Câu 44 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 45 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Trang 19A 5 B 7 C 9 D 3.
Câu 46 Phân tử polime nào sau đây chứa nhóm -COO-?
C.Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.
Câu 47 Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ
hầu hết những tia sáng khả kiến) được gọi là
A tính dẫn điện B ánh kim C tính dẫn nhiệt D tính dẻo.
Câu 48 Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A Mg, Cu, Ag B Fe, Zn, Ni C Pb, Cr, Cu D Ag, Cu, Fe.
Câu 49 Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là
A khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
B khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.
C.khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.
D khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.
Câu 50 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:
Câu 51 Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
Câu 52 Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 đặc, nguội
Câu 53 Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 54 Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A.Mg(OH)2→ MgO + H2O. B CaCO3→ CaO + CO2.
C.BaSO4→ Ba + SO2 + O2 D 2Mg(NO3)2→ 2MgO + 4NO2 + O2
Câu 55 Thu được kim loại nhôm khi
A khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng B khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng
C khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na D điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit
Câu 56 Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C.FeCl3 D FeCl2
Câu 57 Số oxi hóa đặc trưng của crom là
Câu 58 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 59 Phân đạm cung cấp cho cây
Câu 60 Chấtnàosauđâychỉcóliênkếtđơntrongphântử?
Trang 20A Etan B Propin C Isopren D Propilen.
Câu 61 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu
este thủy phân ra cùng một muối?
Câu 62 Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thuđược
A C2H5OH B CH3COONa C CH2=CHCOONa D CH3OH
Câu 63 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Têngọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và glucozơ.
C Saccarozơ và xenlulozơ D Fructozơ và saccarozơ.
Câu 64 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung
dịch X Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng vớilượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
Câu 66 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Câu 67 Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:
Câu 68 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị
của m là:
Câu 69 Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A Fe(OH)2 + H2SO4 loãng B Fe + Fe(NO3)3
Câu 70 Hợp chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°),lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là
Câu 72 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Trang 21Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnhthoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.
B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.
C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt
phân muối của các axit béo
D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
(b) Anilin là chất lỏng ít tan trong nước
(c) Dung dịch anilin làm đổi màu phenolphtalein
(d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(e) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là
C CH3COOH và CH3OH D CH3COOH và C2H5OH
Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng) và
hai anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam Giá trị lớnnhất của m là:
Câu 76 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dịch X.Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gamkết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là:
Câu 77 Hỗn hợp X gồm: Na, Ca,Na2O và CaO Hoàn tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vàodung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 78 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2
(2) Dần khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
(4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
Trang 22(5) Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl.
(6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na3PO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 79 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa 1 liên kết đôi C=C
và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy hoàn toàn 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa
đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam sovới trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thuđược hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Khốilượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là
Câu 80 Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X chứa Mg, MgO và Fe3O4 (trong X oxi chiếm 22,439%
về khối lượng) bằng dung dịch chứa HNO3 và 0,835 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp 3muối và 0,05 mol khí NO (duy nhất) Phần trăm khối lượng của Mg trong X gần nhất với:
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41 (NB)Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa.Công thức cấu tạo của X là
A.CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
Câu 42 (NB)Công thức của axit panmitic là
Câu 43 (NB)Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
Đáp án D
Glucozơ thuộc loại cacbohidrat
Câu 44 (NB)Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Trang 23Câu 45 (NB)Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Đáp án B
Alanin: H2NCH(CH3)COOH => Có 7H
Câu 46 (NB)Phân tử polime nào sau đây chứa nhóm -COO-?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 47 (NB)Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ hầu
hết những tia sáng khả kiến) được gọi là
A.tính dẫn điện B ánh kim C tính dẫn nhiệt D tính dẻo
Đáp án B
Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ hầu hết những tiasáng khả kiến) được gọi là ánh kim
Câu 48 (NB)Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?
Câu 49 (NB)Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là
A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
C khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.
D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Câu 50 (NB)Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:
Câu 51 (NB)Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
Câu 52 (NB) Kim loại Al không tan trong dung dịch
Câu 53 (NB) Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 54 (NB) Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
C BaSO4→ Ba + SO2 + O2 D. 2Mg(NO3)2→ 2MgO + 4NO2 + O2
Đáp án C
BaSO4 không bị phân bủy thành Ba, SO2, O2 (trong chương trình THPT BaSO4 không bị phân hủy)
Câu 55 (NB)Thu được kim loại nhôm khi
A khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng B khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng
C khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na D điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit
Đáp án D
Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit là phương pháp sản xuất Al trong công nghiệp
Với nguyên liệu là quặng boxit, thêm criolit Na3AlF6 để hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ 2050 C° xuống
900 C° , tăng độ dẫn điện do tạo thành nhiều ion hơn, tạo lớp bảo vệ không cho O2 phản ứng với Al nóng chảy
Trang 24Câu 56 (NB)Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?
Câu 57 (NB)Số oxi hóa đặc trưng của crom là
A.+2,+3,+4 B +2,+3,+6 C +2,+4,+6 D +2,+3,+5
Câu 58 (NB)Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Đáp án D
Than hoạt tính màu đen có khả năng lọc không khí
Câu 59 (NB)Phân đạm cung cấp cho cây
Câu 60 (NB)Chấtnàosauđâychỉcóliênkếtđơntrongphântử?
Câu 61 (TH)Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu estethủy phân ra cùng một muối?
Câu 62 (TH)Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
A C2H5OH B. CH3COONa C. CH2=CHCOONa D. CH3OH
Câu 63 (TH)Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm chomật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và
Y lần lượt là
Đáp án D
Fructozơ và saccarozơ
Câu 64 (TH)Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch
X Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 25Dồn X về
2
n 2n 2
2 2
Câu 66 (TH)Phát biểu nào sau đây đúng?
Đáp án D
PVC được trùng hợp từ vinyl clorua CH2=CHCl
Câu 67 (TH)Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sauphản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:
3
Câu 69 (TH)Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
→Thu được muối Fe (III).
Trang 262 2
Câu 70 (TH)Hợp chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
Câu 71 (VD)Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sản phẩmtác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là
Ứng với 78,9 gam X→mmuoi =57, 4.1,5 86,1=
Câu 72 (VD)Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêmvài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo
B.Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
C.Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muốicủa các axit béo
D.Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên
Câu 73 (VD)Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
(b) Anilin là chất lỏng ít tan trong nước
(c) Dung dịch anilin làm đổi màu phenolphtalein
(d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(e) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Đáp án C
(3) Sai, Dung dịch anilin không làm đổi màu phenolphtalein.
(5) Sai, Đipeptit Ala-Val không có phản ứng màu biure.
Câu 74 (VD)Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este
Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gammuối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là
C.CH3COOH và CH3OH D CH3COOH và C2H5OH
Trang 27Đáp án A
Trang 28NaOH Na
BTNT.Cl
BaCl Cl
BTNT.Ba
2
Ba(OH) B Ba
NaOH : 0,08 mol
BaCO : 0,02mol
Dung dÞch ZBaCl : 0,04mol
0,07 2x 2y 2.0,025O:y mol
§ ¸p ¸n A
+
→
Câu 78 (VD)Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2
(2) Dần khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
(4) Cho dung dịch NH3dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
(5) Cho dung dịch AgNO3vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl
(6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na3PO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 29(5) AgNO3+HCl→AgCl↓ +HNO3
Câu 79 (VDC)X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa 1 liên kết đôi C=C và
có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy hoàn toàn 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng.Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân
2,90,3
Trang 30CHUẨN CẤU TRÚC CUA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: Tổ hợp tự nhiên – Hóa Học 2021
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;S = 32; Cl =35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
LỚP 11:8C(1-2-4-1)
Câu 1 : Chất nào sau đây là bazo?
Câu 2 : Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân.
Câu 3 : CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuynhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A đám cháy do xăng, dầu
B đám cháy nhà cửa, quần áo
C đám cháy do magie hoặc nhôm
D đám cháy do khí ga
Câu 4 : Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng các muối thu đượctrong dung dịch là :
A 10,44 gam KH2PO4 ; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4 ; 12,72 gam K3PO4
C 10,44 gam K2HPO4 ; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4 ; 14,2 gam K3PO4
Câu 5 : Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là :
A CH3CH2OH và CH=CH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 6 : Pha a gam rượu etylic (D = 0,8g/ml) vào nước được 80ml rượu 250 Giá trị của a là
Câu 7 : Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 9 bằng nước để được dung dịch mới có pH = 8 Thể tích nướccần dùng là ?
A 5 lít B 4 lít C 9 lít D 10 lít.
Câu 8 : Nung nóng hỗn hợp rắn X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được chất rắn Y
và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 Y tan trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl thu được dung dịch Z chỉchứa m gam muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí A gồm N2 và H2, tỉ khối của A so với H2 là 11,4 Giátrị của m là:
Trang 31ESTE: 5C(1-0-3-1)
Câu 9:Thủy phân este CH3COOC2H5, thu được ancol cĩ cơng thức là
A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 10 : Thủy phân este X cĩ cơng thức C3H6O2, thu được sản phẩm cĩ tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi
của X là
Câu 11 : Thực hiện phản ứng este hố giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gameste Hiệu suất phản ứng este hố là
Câu 12 : Đốt cháy hồn tồn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol
H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
Câu 14 : Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chấtdiệp lục
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột
Câu 15 : Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Tồn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hồn tồnvào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 19,7gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol etylic từ tinh bột là:
Câu 19 : Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 20 : Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen,
poliisopren Số polime dùng làm chất dẻo là
Trang 32ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 5(1-1-1-2)
Câu 21 : Phản ứng của Al với chất nào sau đây tạo không thành nhôm oxit?
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaCl
(b) Cho lượng dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch HCl
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2
(e) Hòa tan hỗn hợp Fe, FeO (tỉ lệ mol 1:3) trong dung dịch HCl
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
NHÓM IA- IIA-IIIA: 6C(2-1-2-1 )
Câu 26 : Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH?
Câu 27 : Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây sai?
A Thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao bị ăn mòn hoá học
B Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 khi đun nóng
C Nhôm không thể phản ứng với lưu huỳnh
D Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được nước mềm
Câu 29 : Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của V và m lần lượt là
C 2,24 và 13,05 D 1,12 và 11,35
Câu 30 : Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol Dẫn khí H2 dư qua X nung nóng,thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc) Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khốilượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dungdịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
CROM- SẮT – ĐỒNG: 4C (2-0-2-0)
Câu 32 : Kim loại Cu không tan trong dung dịch
Trang 33A HNO3 loãng B HNO3 đặc nguội C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng.
Câu 33 : Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
NHẬN BIẾT – PHÂN BIỆT : 1C (0-0-1-0)
Câu 36 : Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, lúc đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dầnsang nâu đỏ khi đưa ra ngoài không khí Chất X là
TỔNG HỢP VÔ CƠ - HỮU CƠ : 2C(1-0-1-0)
Câu 37 : Một số người lạm dụng bóng cười làm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và hệ thần kinh, khí trong bóngcười là
Câu 38 : Cho các nhận định sau:
(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH-
(2) Lipit không hòa tan trong nước
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Trang 34Câu 40 : Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm (4) mol NaOH và (b) mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của sốmol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giải hệ có: x = 0,04 mol; y = 0,01 mol || nO/khí = 2.∑n (NO2, O2) Bảo toàn nguyên tố Oxi:
n O/H2O = 0,25 × 6 - 0,45 × 2 = 0,6 mol Bảo toàn nguyên tố Hidro: n NH4+ = 0,02 mol.
n Cl–/Z = n HCl = 1,3 mol Bảo toàn điện tích: n Mg2+ = (1,3 - 0,25 × 2 - 0,02)/2 = 0,39 mol.
2 2 2
X 3,42 3,18
4,83
O trong X
O trong X O CO H O
X 3,42 3,18
4,83
0,18 mol 0,06 mol
Trang 35n 0,5 X làeste của ancol n 0,04
n 2n 0,6 Y làeste củ a phenol n 0,01
4 2
hỗn hợp E
vớ i X 2CH sẽgắn vào Y ' (COONH ) : 0,12 mol
%H(CH ) COONa 32,32% gần nhấtvớ i 32%
HNO 3 dùng dư nên dung dịch X thu được gồm Fe(NO 3 ) 3 và HNO 3 cịn dư.
NaOH phản ứng với X: NaOH + HNO 3 → NaNO 3 + H 2 O.
Fe(NO 3 ) 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 ↓ + 3NaNO 3
Cĩ 42,8 gam Fe(OH) 3 ↓ ⇔ 0,4 mol mà ∑n NaOH = 1,4 mol
Trang 36⇒ n HNO3 còn dư trong X = 1,4 – 0,4 × 3 = 0,2 mol Rút gọn lại:
38,4 gam (Fe; O) + 2,2 mol HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O.
Gọi n Fe = x mol; nO = y mol ||⇒ 56x + 16y = 38,4 gam.
Bảo toàn electron có: 3n Fe = 2n O + 2n NO ⇒ n NO = (3x – 2y) ÷ 3 mol.
Bảo toàn nguyên tố N có: n HNO3 = n N trong Fe(NO3)3 + n NO
⇒ thay số có: 3x + (3x – 2y) ÷ 3 = 2,2 mol ⇒ giải x = 0,6 mol và y = 0,3 mol.
Thay lại có n NO = (3x – 2y) ÷ 3 = 0,4 mol ⇒ V = 0,4 × 22,4 = 8,96 lít Chọn đáp án A.
Câu 29: Đáp án C
2
2 2
dung dòch X H
Trang 37ĐỀ THI MINH HỌA SỐ 04 ĐỀ THI THỬ THPTQG
CHUẨN CẤU TRÚC CUA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: Tổ hợp tự nhiên – Hóa Học 2021
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Câu 2: Sử dụng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 bằng phương pháp thuỷ luyện?
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
Câu 4: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A Na 2 CO 3 B NaHCO 3 C NaNO 3 D KHCO 3
Câu 5: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi là
Câu 6: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 , vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
Câu 9: Hợp chất sắt(III) sunfat có công thức là
A Fe(OH) 3 B FeSO 4 C Fe 2 O 3 D Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 10: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl 2 không tạo ra cùng một muối là
Câu 11: Kết tủa Fe(OH) 2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl 2 tác dụng với dung dịch
Câu 12: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl 2 Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A HCl. B NH 3 C H 2 SO 4 loãng. D NaCl.
Câu 13: Các dung dịch NaCl, HCl, CH 3 COOH, H 2 SO 4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A HCl. B CH 3 COOH. C NaCl. D H 2 SO 4
Câu 14: Chất X có công thức phân tử C 3 H 6 O 2 , là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C 2 H 5 COOH. B CH 3 COOCH 3 C HCOOC 3 H 7 D HCOOC 2 H 5
Câu 15: Chất béo (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 có tên gọi là
Câu 16: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 17: Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
Câu 18: Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
Câu 19: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
Trang 38A polietilen B poli (vinylclorua) C cao su lưu hóa D amilopectin.
Câu 20: Chất nào sau đây không tác dụng được với H2 (t o , Ni)?
A Etilen. B Axetilen. C Buta-1,3-đien. D Butan.
Câu 21: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Phát biểu
nào sau đây không đúng?
A Từ X có thể điều chế được sobitol B Y không tham gia phản ứng tráng gương.
C Y có nhiều trong cây mía, của cải đường D Phân tử khối của Y là 344.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin là quỳ tím hóa đỏ B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi D Protein bị đông tụ khi đun nóng.
Câu 23: Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 , amilopectin , nilon-6, amilozơ Số polime thiên nhiên là
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3
(5) Cho Fe vào dung dịch H 2 SO 4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO 3 bằng một lượng dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng, thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:
A H 2 S và SO 2 B H 2 S và CO 2 C SO 2 và CO. D SO 2 và CO 2
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá.
B Muối NaHCO 3 không phản ứng với dung dịch NaOH.
C Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm.
D Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 27: Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 0,04 mol O 2 Dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,3M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2 : 3) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe 2 O 3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư).
(c) Cho hỗn hợp K và NH 4 HCO 3 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO 3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) vào dung dịch HCl (dư).
Trang 39(e) Cho hỗn hợp BaCO 3 và KHSO 4 vào nước (dư).
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn?
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 21,7 lít O 2 (đktc), thu được CO 2 và 11,475 gam H 2 O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 4 gam Br 2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 36: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70 o C hoặc đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn.
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric đặc là chất xúc tác, đồng thời hút nước để phản ứng chuyển dịch theo chiều tạo ra este.
(b) Có thể dùng dung dịch ancol etylic và axit axetic loãng để điều chế etyl axetat.
(c) Este dễ bay hơi, nên ở thí nghiệm trên không được đun sôi hỗn hợp axit và ancol.
(d) Trong phản ứng trên, nước được tạo thành từ H trong nhóm COOH của axit và nhóm OH của ancol.
(e) Thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách lớp dễ dàng hơn.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Khối lượng phân tử của T bằng 62. B Khối lượng phân tử của Y bằng 94.
C Khối lượng phân tử của Z bằng 96. D Khối lượng phân tử của E bằng 176.
Câu 38: Hòa tan hết 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO 3 , Fe 3 O 4 và Fe(NO 3 ) 2 trong dung dịch chứa NaNO 3 và NaHSO 4 , kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO 2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,92 gam bột Fe, thấy thoát ra 672 ml khí NO (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N +5 trong các quá trình Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe 3 O 4 trong hỗn hợp X là
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 34,32 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều mạch hở, không phân nhánh, M X > M Y ) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp Z hai ancol đơn chức, kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, thu được 17,472 lít khí CO 2 (đktc) và 22,68 gam H 2 O Nếu cho 34,32 gam E tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M, KOH 1,2M thu được dung dịch T Cô cạn T thu được m gam
chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hỗn hợp X gồm ancol propylic, ancol metylic, etylen glicol và sobitol Khi cho m gam X tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít H 2 (đktc) Nếu đốt cháy m gam X cần vừa đủ 25,76 lít khí O 2 (đktc), sau phản ứng thu được 21,6 gam H 2 O Phần trăm khối lượng của ancol propylic có trong hỗn hợp X là:
A 70% B 45% C 67,5%. D 30%.
- HẾT
Trang 40-Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 2: Sử dụng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 bằng phương pháp thuỷ luyện?
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
Câu 4: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A Na 2 CO 3 B NaHCO 3 C NaNO 3 D KHCO 3
Câu 5: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi là
Câu 6: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 , vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
Câu 9: Hợp chất sắt(III) sunfat có công thức là
A Fe(OH) 3 B FeSO 4 C Fe 2 O 3 D Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 10: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl 2 không tạo ra cùng một muối là
Câu 11: Kết tủa Fe(OH) 2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl 2 tác dụng với dung dịch
Câu 12: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl 2 Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
Câu 13: Các dung dịch NaCl, HCl, CH 3 COOH, H 2 SO 4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A HCl. B CH 3 COOH. C NaCl. D H 2 SO 4
Câu 14: Chất X có công thức phân tử C 3 H 6 O 2 , là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C 2 H 5 COOH. B CH 3 COOCH 3 C HCOOC 3 H 7 D HCOOC 2 H 5
Câu 15: Chất béo (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 có tên gọi là
Câu 16: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 17: Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
Câu 18: Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
Câu 19: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
A polietilen. B poli (vinylclorua).
Câu 20: Chất nào sau đây không tác dụng được với H2 (t o , Ni)?