1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiet 11 mot so he thuc ve canh va goc trong tam giac vuong tiet 2 ce1874066d

18 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương tiện học toán, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, Phát triển năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo.... Câu 2:.[r]

Trang 2

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

Hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

2 Kĩ năng

Vận dụng các hệ thức đã học để giải tam giác

vuông

3 Thái độ

Rèn tư duy logic, qui lạ về quen

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các

phương tiện học toán, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, Phát triển năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo.

Trang 3

CÂU2

CÂU3 CÂU1 CÂU1

Khởi động

Trang 4

* Câu 1 Hãy nêu định lý và viết các hệ thức để

tính mỗi cạnh góc vuông trong tam giác

vuông sau?

b = a sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

= c.tgB = c.cotgC

= b.cotgB = b.tgC

Trang 5

Câu 2:

Trong những câu sau, câu nào đúng, câu nào sai (nếu sai hãy sửa lại cho đúng)

Trong tam giác vuông, Mỗi cạnh góc vuông bằng:

a cạnh huyền nhân với sin góc kề

b cạnh huyền nhân với cosin góc đối.

c cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối

d cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc

kề.

S

Đ S

Đ

Trang 6

5

C

* Câu 3 :

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 8cm Hãy tính cạnh BC và góc B; góc C của tam giác?

(độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân

thứ ba, số đo góc làm tròn đến độ )

Trang 7

Giải C

B A

8

5

ABC

vuông tại A:

 

BCABAC

 5 82  2  89 9 434  , cm

C  32 0

   

B 90 320 0 580

Do đó

(đl Pitago)

Trang 8

Tiết 11

• MỘT SỐ HỆ THỨC

VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)

Tiết 11

• MỘT SỐ HỆ THỨC

VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)

Trang 9

2/ Aùp dụng giải tam giác vuông.

Giải tam giác vuông trong hình vẽ.

C

B A

8

5

Hãy tính cạnh BC mà không dùng đlí Pitago?

?2

AB  

8

AB

sinC

AB BC

sinC sin 0

5

32   ,

,

0 530

GIẢI

 320

C

  90 320  0  580

B

Do đó

a Thế nào là bài tốn giải tam giác vuơng

Trang 10

Tính một góc nhọn α của tam giác theo tỉ số

lượng giác của góc đó.

Tính góc nhọn còn lại bằng 900 α

Tính cạnh còn lại theo hệ thức giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông (hoặc định lý Pytago)

Nhận xét 1:

Giải tam giác vuơng khi biết hai cạnh

Trang 11

c.Ví dụ4 :

  360

P

Giải tam giác POQ vuông tại

O, biết , PQ = 7

O

7

P

360

Q

  90 360  0  540

Q

POQ vuông tại O:

OP PQ.sinQ = 7.sin540

 7 0 588 4 114 ,,

7 0 809 5 663

Áp dụng hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác

vuơng ta cĩ:

Trang 12

Thảo luận nhóm ?3

Ở ví dụ 4 tính các cạnh OP và OQ

qua cos góc P và góc Q

Trang 13

Nhận xét 2

Giải tam giác vuông khi biết một cạnh và một góc nhọn α của tam giác đó :

Tính góc nhọn còn lại bằng 900 α

Tính hai cạnh còn lại theo hệ thức giữa

cạnh và góc trong tam giác vuông (có thể dùng định lý Pytago để tính cạnh

cuối cùng)

Trang 14

d Ví dụ5 :

Giải tam giác LMN vuông tại L, biết LM=2,8

  510

M

M 2,8

510

L N

Trang 15

////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////// /

7m

4m

C

B

A

Bài 28 / 89 / SGK

Một cột đèn cao 7m

có bóng trên mặt đất dài 4m

Hãy tính góc mà tia

sáng mặt trời tạo với

mặt đất.

( Tức là tính

góc : làm tròn

đến phút )

Trang 16

-Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

-Giải bài tập 27 (sgk- 88) các phần còn lại (áp dụng t ơng tự các ví dụ đã làm);bài 29; 30; 31(SGK/89)

Trang 17

Bài tập 27tr 88 SGK

Gi i tam ải tam giácABC vuông tại A , biết rằng : a) b =10cm, C   300 b) c =10cm, C  450

c) a =10cm, B  350 d) c =21cm, b=18cm

30 0

C

A B

C

10cm

45 0 A B C 10c m

35 0 A B C 21 cm A 18cm B   B C   900   B C  900  AB= AC.tgC=10.tg30 0 =10.tg30 0 = 10.0,577 =5,77m = 90 0 - 30 0 = 60 0 BC=2 AB=11,54m ABC ( là nửa tam giác đều) ABC vuông cântại A BC AB AC 2  2   B C   = 45 0 AB=AC= 10cm (cm)  200 10 2 ABC vuông tại A   B C   900   C B  900  = 90 0 - 35 0 =55 0 AC= BC.sinB =10.sin35 0 =10.0,574cm AB= BC.cosB =10.cos35 0

=10.0,819=8,19cm

ABC

AB tgC

AC

18 6

C

BC AB AC 2  2

 21 182  2  756

27,659cm

B 900  C

900  490 410

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w