ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆPCâu 1. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?A. Li.B. Al.C. Cs.D. Hg.Câu 2. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?A. Al.B. Mg.C. Ba.D. Fe.Câu 3. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại làA. tính bazơ.B. tính khử.C. tính oxi hóa.D. tính axit.Câu 4. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?A. Al.B. K.C. Mg.D. Fe.Câu 5. Bản chất của sự ăn mòn kim loại là quá trình nào sau đây?A. oxi hóa kim loại thành ion .B. oxi hóa ion kim loại.C. khử kim loại.D. khử ion kim loại.Câu 6. Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch? A. Al.B. Zn.C. Fe.D. Ag.Câu 7. Natri hiđroxit là một trong các hóa chất quan trọng hàng đầu của ngành công nghiệp hóa học. Công thức của natri hiđroxit là
Trang 1ĐỀ SỐ 35
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Câu 1 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 2 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Câu 3 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính khử C tính oxi hóa D tính axit.
Câu 4 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 5 Bản chất của sự ăn mòn kim loại là quá trình nào sau đây?
Câu 6 Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Câu 7 Natri hiđroxit là một trong các hóa chất quan trọng hàng đầu của ngành công nghiệp
hóa học Công thức của natri hiđroxit là
Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
nguội ).
Câu 9 Chất có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 10 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
Câu 11 Công thức của crom (III) oxit là
Câu 12 Để chống nhiễm độc khí CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc với chất hấp phụ là
A bột CuO B bột MgO C than hoạt tính D bột MnO2.
Câu 13 Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A metyl propionat B etyl fomat C etyl axetat D metyl axetat.
Câu 14 Khi thủy phân hoàn toàn 1mol (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
C 1 mol natri stearat D 3 mol natri oleat.
Câu 15 Tinh bột thuộc loại
A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D lipit.
Câu 16 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
Câu 17 Amin nào sau đây là amin bậc hai?
Trang 2A metylamin B đimetylamin C propan-2-amin D propan-1-amin Câu 18 Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH3-CH3 B CH2=CH-Cl C CH2=CH2 D CH2=CH-CH3.
Câu 19 Nitơ không có ứng dụng nào sau đây?
A Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
B Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
C Sản xuất axit nitric.
D Sản xuất phân lân.
Câu 20 Hiđrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken?
Câu 21 Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: HNO3 (loãng, dư); HCl; H2SO4(loãng); CuSO4; AgNO3 (dư) Số phản ứng thu được muối sắt (II) là
Câu 22 Thí nghiệm nào sau đây không thu được chất rắn sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch fructozơ dư.
B Sục etilen vào dung dịch KMnO4.
C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin.
D Cho ancol etylic tác dụng với CuO đun nóng.
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
Câu 24 Chất bị oxi hóa bởi không khí ở nhiệt độ thường là
Câu 25 Để hòa tan hết 4,05 gam nhôm cần dùng V ml dung dịch NaOH 1,5 M Giá trị của V
là
Câu 26 Hỗn hợp nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 2 muối và một
ancol?
A axit axetic và metyl axetat B axit axetic và metyl fomat.
C etyl axetat và metyl fomat D etyl axetat và metyl axetat.
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ.
B Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm –OH tự do.
D Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong amilozơ là α -1,4-glicozit.
Câu 28 Trong các polime sau: tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, cao su lưu hóa Số polime
thuộc loại polime bán tổng hợp là
Trang 3Câu 29 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí thoát ra được dẫn vào
dung dịch nước vôi trong dư thấy tách ra 40 gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 75% Giá trị của m là
Câu 30 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối Số nguyên tử hiđro có trong X là
Câu 31 Dẫn từ từ 4,928 lít CO2 vào bình đựng 500 ml dung dịch X gồm Ca(OH)2 xM và NaOH yM thu được 20 gam kết tủa Mặt khác cũng dẫn 8,96 lít CO2 vào 500 ml dung dịch X trên thì thu được 10 gam kết tủa Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính x, y ?
A 0,2 và 0,4 B 0,4 và 0,2 C 0,2 và 0,2 D 0,4 và 0,4.
Câu 32 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng
hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 88,44 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết
m gam E thì cần vừa đủ 7,65 mol O2, thu được H2O và 5,34 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(b) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetanđehit (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, màu đen, ít tan trong nước.
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp amino axit.
(e) Trong phản ứng tráng bạc, glucozo đóng bị oxi hóa thành sobitol.
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
(b) Al, Cr, Fe không tan trong axit H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
(c) Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp HCl, CuCl2 và NaCl thì pH của dung dịch tăng (d) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3 thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần
Trang 4bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 37 Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol peptit X (C6HyOzN3) và 0,1 mol chất hữu cơ
Y(C8H16O8N2) đều mạch hở phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được ancol Z no, đơn chức và hỗn hợp F gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong đó có một muối của amino axit Thành phần % theo khối lượng của muối của amino axit trong F là
Câu 38 Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được
34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn
Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Biết các thể tích khí được đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó ) trong phân tử, trong đó
có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không
no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ
m1 : m2 là
Câu 40 Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch đồng nhất.
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3trong NH3 dư, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn.
Cho các nhận định sau đây
(a) Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.
(b) Phản ứng xảy ra trong bước 1 là phản ứng thuận nghịch
(c) Có thể thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98%
(d) Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
(e) Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.
(f) Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.
Số nhận định đúng là
Trang 50,5x 0,22 x+0,5y
0,20,1
→ a= 0,12; b= 0,18; c= 0,06→ X là (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5 0,06 mol
Câu 36: Phần 2 → Al dư 2a/3 mol
Sau phản ứng nhiệt nhôm có Fe 0,27 mol; Al2O3 0,1 mol và Al dư.
Trang 6Phần 1: nH2= 0,135 + a = 4a → a= 0,045
→ Al dư (1 phần) = 0,03 mol → Al ban đầu= 0,03.2 + 0,2 = 0,26 → mAl= 7,02 (g)
Câu 37: X là (Gly)3 → hai muối cùng có 2 nguyên tử cacbon
Cấu tạo của Y: HOOC-CH2-NH3OOC-COONH3CH2COOC2H5.
Muối gồm GlyNa 3nX + 2nY = 0,8 mol và (COONa)2 0,1 mol
Trang 7ĐỀ SỐ 36
Đề thi gồm … trang
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021
Tên môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 41: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 42: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm?
Câu 43: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu kim loại?
Câu 44: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 47: Loại đá quặng nào sau đây không phải là hợp chất của nhôm?
Câu 48: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
Câu 49: Phèn chua có công thức là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 50: Thành phần chính của quặng manhetit là
A FeCO3 B Fe2O3 C FeS2 D Fe3O4.
Câu 51: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 52: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
B Quá trình quang hợp của cây xanh.
C Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Câu 53: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
Trang 8A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5.
Câu 54: Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 55: Saccarozơ là một loại
Câu 56: Cho quỳ tím vào hai dung dịch sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2 COOH Hiện tượng xảy ra là
-A X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ.
B X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ.
C X và Y không đổi màu quỳ tím.
D X, Y làm quỳ hóa đỏ.
Câu 57: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
Câu 58: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 61: Bột oxit kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không thấy có khí thoát ra
X có thể là kim loại nào?
Câu 62: Cho các chất: metyl metacrylat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất khí trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Trang 9Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của
m là
Câu 66: Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có công thức phân tử C4H6O2 là este đơn chức Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3.
B CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3.
C CH3-CH2-OOC- COOCH3, CH3COOC2H3.
D CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3.
Câu 67: Thủy phân hoàn toàn đisaccarit T thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z T và Z lần lượt là:
Câu 68: Thủyphân m gam saccarozơ trongmôi trườngaxit với hiệusuất 90% thu đượcsản phẩm chứa10,8gamglucozơ Giátrị củam là
Câu 70: Loại tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần hóa học?
Câu 71: Cho V lít khí CO2 được hấp thụ từ từ vào dung dịch X chứa 0,04 mol NaOH và 0,03 mol
Na2CO3 Khi CO2 được hấp thụ hết thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 6,85 gam chất rắn khan Cho từ từ dung dịch Y vào dung dịch HCl thu được dung dịch T và 0,336 lít CO2 Cho dung dịch T vào dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
2
b b
Trang 10(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl2 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1).
(c) Cho Fe tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1), rồi hòa tan sản phẩm vào H2O dư.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(e) Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 73: Hỗn hợp X gồm: Axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y (tạo từ 2 axit trên) Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(b) Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.
(c) Trùng ngưng buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S
(d) Để rửa ống nghiệm có dính anilin, có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được 13,98 gam kết tủa và dung dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng rắn khan là
Hướng dẫn giải:
- Ta có: mdd giảm= (m↓ + m↑) - m(Na+Ba) mNa Ba 13,98 0,15.2 0,1 14,18
Trang 11- Gọi số mol của Na là x và Ba là y, ta có:
n n
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2
hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,35 mol X vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2 phản ứng tối đa là
A 67,2 gam B 41,6 gam C 52,8 gam D 64,0 gam.
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 8,98 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu trong dung dịch chứa x mol
HNO3và 0,47 mol NaHSO4, thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y gồm H2 và N2O có tỉ khối so với hidro bằng 7,3 và dung dịch Zchỉ chứa muối trung hòa Cho từ từ lượng dung dịch NaOH 1M đến dư thu được kết tủa T Nung T đến khi khối lượng không đổi thì thu được 9,6 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
Hướng dẫn giải:
Trang 12BTKL 2
BT.O 2
- Giá trị của m lớn nhất khi x = 1 → nN = 0,03 BTKL m0,18.12 0,195.2 0, 03.14 2,97
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX <MY< MZ<150) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là
O quy doi
CH
ancol COO
ancol
CH OH ancol
C H OH M
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn họp không đổi rồi để nguội hỗn họp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn họp
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
B Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng.
C Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.
Trang 13D Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy.
- HẾT
Trang 14-ĐỀ SỐ 37
ĐỀ THI THỬ TNTHPT MÔN HÓA NĂM 2021 Câu 41: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng (gam/cm3) nhỏ nhất?
A Cr B K C Li D Os.
Câu 42: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?
A Cu B Au C Ag D Zn.
Câu 43:Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tác dụng với phi kim B Tính khử
C Tính oxi hóa D Tác dụng với axit
Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Fe3+ B Cu2+ C Fe2+ D Al3+
Câu 45: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Al, Na, Ba B Ca, Ni, Zn C Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 49: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
A Hematit đỏ B Boxit C Manhetit D Criolit.
Câu 50: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A Au B Fe C Ag D Cu.
Câu 51: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính
A Cr2O3 B CrO C Fe2O3 D MgO.
Câu 52: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là
nguyên nhân gây mưa axit?
A NH3 và HCl B H2S và N2 C CO2 và O2 D SO2 và NO2
Câu 53: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Câu 54 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol.
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol.
Câu 55: Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất X là:
A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 56: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A Trimetylamin B Etylmetylamin C Phenylamin D Đietylamin.
Câu 57: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 58: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
Câu 59: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, CaSO4.C CaHPO4, CaSO4. D CaHPO4
Câu 60: Trong các công thức phân tử sau công thức nào biểu diễn một đồng đẳng của CH4?
A C3H6 B C2H4 C C4H10 D C4H8
Câu 61: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm
A Cu B CuCl2; MgCl2 C Cu; MgCl2 D Mg; CuCl2
Câu 62: Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua Số chất phản ứng được vớidung dịch NaOH là
A 3 B 1 C 2 D 4.
Câu 63: Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của V là
A 200 B 100 C 300 D 150.
Câu 64: Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội.
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 1,86 gam hỗn hợp Fe và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,672 lít khí H2 và dungdịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 4,74. B.7,62. C 9,48 D. 3,81.
Câu 66: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X có công thức là
A CH-OOC-CH B CH-COO-CH-CH
Trang 15C CH3-CH2-COO-C6H5 D CH3-COO-C6H5.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là
A Saccarozơ và fructozơ B.Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ.
Câu 68: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng tráng bạc) Người ta lấy a gam đường glucozơ cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy tạo thành 10,8 gam bạc
Giá trị của a là
A 9 gam B 10 gam C 18 gam D 20 gam
Câu 69: Đốt cháy hết hai amin no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp sản phẩm khí có tỉ lệ thể tích của CO2
và H2O lần lượt là 8:17 ( cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ).Tìm hai amin
A C2H5NH2và C3H7NH2 B C4H9NH2và C3H7NH2
C C2H5NH2và CH3NH2 D C4H9NH2và C5H11NH2
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
B Tơ visco là tơ tổng hợp.
C Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
D Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Câu 71: Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3 1M và Na2CO3
1M, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch Z, thu được V lít khí
CO2 (đktc) và dung dịch W Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch W thu được m gam kết tủa Giá trị của m và Vlà
A 82,4 và 5,6 B 59,1 và 2,24 C 82,4 và 2,24 D 59,1 và 5,6.
Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A.2 B.3 C 4 D.5
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam
hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2,thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
A 17,96 B 16,12 C 19,56 D 17,72.
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(b) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục
(c) Trong cơ thể người, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
(d) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư,
thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,08 B 0,12 C 0,10 D 0,06.
Câu 76: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất trong A đều có nhiều hơn
1C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có
135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho
Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gamNaOH Cho m gam A vào dung dịch nước brom dư Phần trăm khối lượng của axit trong A là :
A 47,84% B 28,9% C 23,25% D 24,58%.
Câu 77: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗnhợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gamhỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78: Hỗn hợp X gồm glyxin; axit glutamic và axit metacrylic Hỗn hợp Y gồm etilen và đimetylamin Đốt cháy a mol
X và b mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng vừa đủ là 2,625 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 và 2,05 mol CO2 Mặtkhác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị của m là:
Trang 16Câu 79: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ) Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dungdịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ).Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F,thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Y là:
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4
đặc (4 ml), đồng thời lắc đều Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ:
- Bước 2: Đun nóng hỗn hợp phản ứng sao cho hỗn hợp không trào lên ống dẫn khí
- Bước 3: Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống dẫn khí
- Bước 4: Dẫn khí khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn qua dung dịch KMnO4
Cho các phát biểu sau:
(a) Đá bọt điều hòa quá trình sôi, giúp dung dịch sôi đều, tránh hiện tượng quá sôi
(b) Khí thoát ra ở đầu vuốt nhọn là C2H4, khí này cháy với ngọn lửa màu xanh
(c) Màu của dung dịch KMnO4 bị nhạt dần và xuất hiện kết tủa màu đen
(d) Ở thí nghiệm trên, có thể thay etanol bằng metanol
(e) Vai trò của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ khí SO2 sinh ra
Số phát biểu đúng là
HẾT
Trang 17ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TNTHPT MÔN HÓA NĂM 2021 Câu 41: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng (gam/cm3) nhỏ nhất?
A Cr B K C Li D Os.
Câu 42: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?
A Cu B Au C Ag D Zn.
Câu 43:Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tác dụng với phi kim B Tính khử
C Tính oxi hóa D Tác dụng với axit
Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Fe3+ B Cu2+ C Fe2+ D Al3+
Câu 45: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Al, Na, Ba B Ca, Ni, Zn C Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 49: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
A Hematit đỏ B Boxit C Manhetit D Criolit.
Câu 50: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A Au B Fe C Ag D Cu.
Câu 51: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính
A Cr2O3 B CrO C Fe2O3 D MgO.
Câu 52: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là
nguyên nhân gây mưa axit?
A NH3 và HCl B H2S và N2 C CO2 và O2 D SO2 và NO2
Câu 53: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Câu 54 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol.
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol.
Câu 55: Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất X là:
A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 56: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A Trimetylamin B Etylmetylamin C Phenylamin D Đietylamin.
Câu 57: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 58: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH2=CH-COOH
Câu 59: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2. B Ca(H2PO4)2, CaSO4
C CaHPO4, CaSO4 D CaHPO4
Câu 60: Trong các công thức phân tử sau công thức nào biểu diễn một đồng đẳng của CH4?
A C3H6 B C2H4 C C4H10 D C4H8
Câu 61: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm
A Cu B CuCl2; MgCl2 C Cu; MgCl2 D Mg; CuCl2
Câu 62: Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua Số chất phản ứng được vớidung dịch NaOH là
Câu 63: Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của V là
A 200 B 100 C 300 D 150.
Câu 64: Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội.
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 1,86 gam hỗn hợp Fe và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,672 lít khí H2 và dungdịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 4,74. B.7,62. C 9,48 D.3,81.
Câu 66: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X có công thức là
A CH-OOC-CH B CH-COO-CH-CH
Trang 18C CH3-CH2-COO-C6H5 D CH3-COO-C6H5.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là
A.Saccarozơ và fructozơ B.Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ.
Câu 68: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng tráng bạc) Người ta lấy a gam đường glucozơ cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy tạo thành 10,8 gam bạc
Giá trị của a là
A 9 gam B 10 gam C 18 gam D 20 gam
Câu 69: Đốt cháy hết hai amin no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp sản phẩm khí có tỉ lệ thể tích của CO2
và H2O lần lượt là 8:17 ( cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ).Tìm hai amin
A C2H5NH2và C3H7NH2 B C4H9NH2và C3H7NH2
C C2H5NH2và CH3NH2 D C4H9NH2và C5H11NH2
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
B Tơ visco là tơ tổng hợp.
C Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
D Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Câu 71: Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3 1M và Na2CO3
1M, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch Z, thu được V lít khí
CO2 (đktc) và dung dịch W Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch W thu được m gam kết tủa Giá trị của m và Vlà
A 82,4 và 5,6 B 59,1 và 2,24 C 82,4 và 2,24 D 59,1 và 5,6.
Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam
hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2,thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(b) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục
(c) Trong cơ thể người, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
(d) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư,
thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,08 B 0,12 C 0,10 D 0,06.
Câu 76: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất trong A đều có nhiều hơn
1C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có
135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho
Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gamNaOH Cho m gam A vào dung dịch nước brom dư Phần trăm khối lượng của axit trong A là
Trang 19Câu 78: Hỗn hợp X gồm glyxin; axit glutamic và axit metacrylic Hỗn hợp Y gồm etilen và đimetylamin Đốt cháy a mol
X và b mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng vừa đủ là 2,625 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 và 2,05 mol CO2 Mặtkhác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy rahồn tồn Giá trị của m là:
2
2,625 mol O quy đổi
Trang 20Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4
đặc (4 ml), đồng thời lắc đều Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ:
- Bước 2: Đun nóng hỗn hợp phản ứng sao cho hỗn hợp không trào lên ống dẫn khí
- Bước 3: Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống dẫn khí
- Bước 4: Dẫn khí khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn qua dung dịch KMnO4
Cho các phát biểu sau:
(a) Đá bọt điều hòa quá trình sôi, giúp dung dịch sôi đều, tránh hiện tượng quá sôi
(b) Khí thoát ra ở đầu vuốt nhọn là C2H4, khí này cháy với ngọn lửa màu xanh
(c) Màu của dung dịch KMnO4 bị nhạt dần và xuất hiện kết tủa màu đen
(d) Ở thí nghiệm trên, có thể thay etanol bằng metanol
(e) Vai trò của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ khí SO2 sinh ra
Số phát biểu đúng là
Trang 21ĐỀ SỐ 38 KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tích khí đều quy về điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1 Ở điều kiện thường, cacbohidrat nào sau đây không tan trong nước?
Câu 2 Nguyên tố Crom (không tự viết hoa) có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A.CrCl2 B.Cr2O3 C.CrO3 D.CrSO4
Câu 3 Dung dịch nước của chất nào sau đây không có khả năngdẫn điện?
A.CH3COOH B.C6H12O6(glucozo) C.NaOH D. HCl
Câu 4 Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức?
A.Alanin B. Ancol etylic C. Axit axetic D.glixerol
Câu 5 Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất ?
Câu 9 Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 10 Cặp chất nào sau đây khi trộn lẫn vào nhau có xảy ra phản ứng hóa học?
A. NaOH và Na2CO3 B. NaHCO3 và Na2SO4
Câu 11 Amin nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
A.Metyl amin B.Etyl amin C.Propyl amin D.Anilin
Câu 12 Số nguyên tử cacbon có trong một phân tử alanin là
Câu 13 Phản ứng nào sau đây điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.2Al + Fe2O3 →Al2O3 + 2Fe B.2NaCl → 2Na + Cl2
C.Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D.Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
Câu 14 Polime X được điều chế bằng cách trùng hợp hidrocacbon X có thể là chất nào sau đây?