c TÝnh sè hîp tö vµ bé NST lìng béi cña loµi.[r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo Kì thi chọn học sinh giỏi thanh hoá Lớp 12thpt năm học 2008-2009
Trờng thpt cẩm thuỷ 3
Môn thi: Sinh Học Lớp: 12 THPT Ngày thi14/12/2008
Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (3 điểm): Bộ NST của một loài thực vật có hoa gồm 4 NST (Kí hiệu I , II, III, IV) Khi khảo sát
một quần thể của loài này , ngời ta phát hiện 2 thể đột biến (a,b) Phân tích tế bào học 2 thể đột biến đó , thu đợc két quả sau:
1-X ác định tên gọi của các thể đột biến trên cho biết thể đột biến a khác thể lỡng bội ở những đặc điểm nào ?
2-Nêu cơ chế hình thành thể đột biến b.
Câu2 (3 điểm):
1- Em hãy cho biết vật chất di truyền của vi khuẩn và vi rút.
2- Phân tích thành phần của nuclêôtit của các axitnuclêic tách chiết từ 3 chủng vi rút,ngời ta thu đợc kết quả nh sau:
-Chủng A: A= U = G = X =25%
-Chủng B: A = T = 15%, G =X = 35%.
- Chủng C : A = G = 35% , U= X= 15%.
Xác định loại axitnuclêic cuả 3 chủng virut trên.
Câu 3 (2,5 điẻm) : Bệnh máu khó đông do 1 gen lặn trên NST giới tính X qui định Trong một gia đình
bố mẹ bình thờng, sinh con trai đầu và con gái thứ 2 đều bình thờng con trai thứ 3 vừa bị máu khó đông vừa bị chứng bệnh claifentơ.
a-Xác định kiểu gen của từng ngời trong gia đình trên.
b-Gải thích cơ chế hình thành ngời con trai thứ 3 vừa bị máu khó đông vừa bị mắc hội chứng claifentơ ( không có đột biến gen, không có đột biến cấu trúc NST)
Câu 4 (4 đểm) : 2 gen A và B đều có 2000 nuclêôtit, nhng khác nhau về thành phần nu gen chứa 42%
(A+T) , gen B chứa 66%(A+T).
a- Tính số lợng nuclêôtit từng loại của mỗi gen.Gen nào có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn ? vì sao? b- gen Avà B liên kết trên cùng một NST và cách nhau 12 cM(xentimoocgan) Cho các cá thể
có kiẻu gen AB
Ab lai phân tích, giả sử thu đợc 1200 cá thể thì có bao nhiêu cá thể mang gen hoán
vị .Biết rằng 1 gen quy định 1 tính trạng.
Câu5(4 điểm) : Lai 2 cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu đợc F1 gồm 100% cây có hoa màu trắng
cho F 1 lai với 2 cây khác nhau cùng có hoa màu trắng, thu đợc ở đời con lai nh sau:
-phép lai với cây thứ 1: 701 cây hoa trắng :102 cây hoa màu vàng.
-phép lai với cây thứ 2 : 262 cây hoa màu trắng : 61 cây hoa màu vàng.
Biện luận và viết sơ đồ lai cho các phép lai.
Câu6 (3,5 điểm) : một tế bào sinh dục(TBSD) sơ khai đực và một TBSD sơ khai cái của một loài nguyên
phânvới số lần bằng nhau Các tế bào mới tạo thành đều giảm phân cho 320 giao tử
Số báo danh
Trang 2Số nhiễm sác thể (NST) trong các tinh trùng nhiều hơn số NST trong các trứng là 1344 NST Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%
a, Tính số tinh trùng và số trứng tạo thành
b,Tính số lần nguyên phân của mỗi TBSD sơ khai ban đầu.
c Tính số hợp tử và bộ NST lỡng bội của loài
đáp án đề thi hsg
câu1 Xác định tên gọi của thể đột biến trên ,phân biệt thể đột biến a với thể lỡng bội:
-thể đột biến a có 3n nhiễm sắc thể > thể tam bội
- thể đột biến b có 2n-1 nhiễm sắc thể > thể một
-điểm khác biệt giữa thể đột biến a với thể lỡng bội là:
Đặc điểm phân biệt thể lỡng bội thể đột biến a
-số lợng NSTtrong tế bào sinh
dỡng
-hàm lợng ADN
2n bình thờng
3n tăng gấp 3 lần -quá trình tổng hợp các chất
hữu cơ và sản phẩm của gen
-kích thớc tế bàovà cơ quan
sinh dỡng
bình thờng bình thờng
tăng lớn hơn sinh trởng và phát triển bình thờng nhanh
khả năng sinh giao tử bình thờng , quả có
hạt , sinh sản hữu tính bình thờng
không bình thờng, quả
không hạt, mất khả
năng sinh sản hữu
0, 5
0,5 0,5
0,5
Trang 3Câu3
câu4
Câu5
tính
*
cơ chế hình thành thể đột biến b:
-trong giảm phân cặp NST số 1nhân đôi nhng không phân li, tạo thành 2 loại giao
tử (n+1) và (n-1)
-khi thụ tinh giao tử (n-1) kết hợp với giao tử n tạo thành hợp tử 2n-1, phát triển
thành thể một
-sơ đồ lai
*Phân biệt vật chất di truyền vi rút và vi khuẩn
-Vi khuẩn : vật chất di truyền gồm 1 phân tử ADN dạng vòng
-Vi rút : vật chất di truyền có thể là ADN hoặc ARN
* - Chủng A: trông thầnh phần có nu loại U > ARN
-Chủng B : trong thành phần có A , T, G, X, -> ADN
- ChủngC : thành phần có U > ARN
quy ớc gen: A: Quy định tính trạng máu đông bình thờng
a: quy định tính trạng máu khó đông
-mẹ bình thờng , sinh con bị bệnh máu khó đông, nên có kiểu gen:XAXa
bố và con trai thứ nhất bình thờng nên có kiểu gen XAY
-Con gái bình thờng có kiểu gen: XAXA Hoặc XAXa
-Con trai thứ 3 vừa bị máu khó đông vừa bị hội chứng claiphentơ có kiểu gen
XaXaY
* Cơ chế:
-ngơi con trai bị mắc hội chứng claiphentơ có kiểu gen XaXaY phải nhận giao tử Y
từ bố và giao tử XaXa từ mẹ
-để ngời mẹ có kiểu gen XAXa sinh giao tử XaXa thì trong quá trình giảm phân II
,nhiễm sắc thể Xa ở trạng thái kép không phân li
-Khi thụ tinh giao tử XaXa kết hợp với giao tử Y hình thành hợp tử XaXaY, phát
triển thành hợp tử vừa bị hội chứng claiphentơ vừa bị bệnh máu khó đông
a- -xét gen A có : %A =%T= 42% : 2 =21%
-> A= T = 21 x 2000 / 100 = 420 (nu )
G = X = (2000 / 2) – 420 = 580 (nu)
> liên kết hiđrô của gen A : 2A+ 3 G = 2 420 + 3 580 = 2580
- XéT gen B có : %A = %T= 66%:2 =33%
> A= T = (33 2000 )/ 100 = 660 (nu )
G = X = (2000 / 2 ) – 660 = 340 (NU )
liên kết hiđrô của gen B : 2A +3 G = 2 660 + 3 340 =2340
Gen B Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn gen A
vì gen B có liên kết hiđrô ít hơn gen A
b- 600 cá thể mang gen hoán vị
*phép lai với cây thứ 2 :
trắng : vàng = 13 : 3 -> F2 Có 16 Tổ hợp giao tử = 4 x4 > F1 dị hợp về 2 cặp
gen >tính trạng màu sắc hoa do tơng tác át chế -quy ớc gen : F1 : AaBb
0,5 0,5
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25
0,5
0,5 0,5 0.25 0,5 0,25 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 1.0
0.5 0.25
Trang 4A-B- : Trắng A-bb : trắng
aabb : trắng aaB- : vàng (A át chế B không át chế b; a
không át chế B ,b)
- sơ đồ lai: của phép lai F1 Với cây thứ 2
* >PTC AABB(Trắng ) x aabb ( trắng)
*phép lai với cây thứ nhất :
trắng : vàng = 7 : 1= 8 tổ hợp = 4x 2 -> cây thứ nhất hoa trắng lai với F1 phải
sinh 2 loại giao tử -> phải có kiểu gen : Aabb
- sơ đồ lai :
gọi a là số tinh trùng , b là số trứng ( a,b nguyên dơng )
tacó a+b =320
a=4b ( số lần nguyên phân của tế bào sinh dục đực = số lần nguyên phân của
tế bào sinh dục cái nên số trứng = số tinh trùng )
b=64, a= 256
b, số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục = 2x =64 -> x=6 ( lần)
c, số hợp tử =64 6.25%= 4 hợp tử
256.n- 64.n = 1344
> 2n = 14
0.25 1.0 1.0
0.5 0.5 1.0 1.0 0.5 1.0