Độ ẩm cao, khí quyển ổn định theo phương nằm ngang.. b.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ I
MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 10
I.TRẮC NGHIỆM:
Lựa chọn và khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
1 Nếu Trái Đất không tự quay quanh trục thì mọi nơi trên bề mặt Trái Đất sẽ chỉ có :
a Ban ngày c Ban ngày hoặc ban đêm
b Ban đêm d Ban ngày và ban đêm
2 Nếu giờ GMT là 18 giờ ngày 2/3 thì ở Việt Nam sẽ là :
a 1 giờ ngày 2/3 c 1 giờ ngày 3/3
b 11 giờ ngày 2/3 d 11 giờ ngày 3/3
3 Nơi có hiện tượng Mặt trời lên thiên đỉnh 1 lần trong năm là:
a Vùng nội chí tuyến
b Vùng ngoại chí tuyến
c Ở 2 chí tuyến Bắc và Nam
d Ở Xích đạo
4 Ngày Mặt Trời lên thiên đỉnh ở xích đạo là:
b 22/6 và 22/12 d 21/3và 23/9
5 Địa danh nào không phải là địa hình Cac-xtơ:
a Ngũ Hành Sơn ( Đà Nẵng ) b Phong Nha – Kẻ Bàng ( Quảng Bình )
c Hang Pắc Bó ( Cao Bằng d Vịnh Hạ Long ( Quảng Ninh )
6 Tính chất “rất nóng” thuộc khối khí:
a Khối khí cực c Khối khí chí tuyến
b Khối khí ôn đới d Khối khí xích đạo
7 Nơi có nhiệt độ trung bình năm cao nhất nằm ở :
a Khu vực xích đạo
b Khu vực chí tuyến
c Đường đẳng nhiệt 30̊ C bao quanh Xahara
d b và c đúng
8 Nơi xuất phát của gió Tây ôn đới:
a Áp cao địa cực c Áp thấp xích đạo
b Áp cao cận nhiệt đới d Áp thấp ôn đới
9 Không khí khô khi xuống núi trung bình 100m nhiệt độ :
10 Dải hội tụ nhiệt đới hợp thành bởi:
a 2 khối khí xích đạo ẩm
b 2 khối khí nhiệt đới ẩm
c 2 khối khí xích đạo khô
d 2 khối khí : xích đạo ẩm và nhiệt đới ẩm
11 Sương mù hình thành khi:
a Độ ẩm cao, khí quyển ổn định theo phương nằm ngang
b Độ ẩm cao, khí quyển ổn định theo phương nằm ngang, gió nhe
c Độ ẩm cao, khí quyển ổn định theo phương nằm ngang, không có gió
d Độ ẩm cao, khí quyển ổn định theo phương thẳng đứng, gió nhe
12 Vùng Tây Bắc Châu Phi ít mưa do:
a Gió Mậu dịch c Không giáp biển
b Dòng biển lạnh d a và b đúng
Trang 2II TỰ LUẬN :
Câu 1: Trình bày và giải thích sự phân bớ lượng mưa trên Trái Đất theo vĩ đợ
Câu 2: Cho bảng sớ liệu sau :
Sự thay đởi nhiệt đợ trung bình năm và biên đợ nhiệt đợ năm theo vĩ đợ ở bán cầu Bắc
Vĩ đợ Nhiệt đợ trung bình năm (°C) Biên đợ nhiệt đợ năm
(°C)
0 ° 20°
30°
40°
50°
60°
70°
24,5 25,0 20,4 14,0 5,4 -0,6 -10,4
1,8 7,4 13,3 17,7 23,8 29,0 32,2
Hãy nhận xét và giải thích sự phân bớ nhiệt đợ trung bình năm và biên đợ nhiệt đợ năm theo vĩ đợ ở bán cầu Bắc
Câu 3: Cho biểu đờ khí hậu sau đây:
Hãy phân tích và rút ra kết luận đây là biểu đờ đặc trưng cho kiểu khí hậu nào ?
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 10 – HKI – NĂM 2009 – 2010
Nội
dung Biết Hiểu dụng Vận Phân tích T n ơ g
h p ơ
Đánh
điểm
Bài
5
1 (0,25)
1 (0,25)
0,5 Bài
6
2
(0,5)
0,5
Bài
9
1 (0,25)
0,25 Bài
11
2
(0,5)
Bài
12
2
(0,5)
1 (0,25)
0,75 Bài
13
1
(0,25)
1 (0,25)
Bài
14
Trang 3ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM:
Lựa
chọn
II TỰ LUẬN:
Câu 1: Trình bày và giải thích sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất theo vĩ độ (3 đ)
- Mưa tương đối ít ở 2 vùng chí tuyến Bắc và Nam (0,25 đ)
- Mưa càng ít khi càng về gần 2 cực Bắc và Nam (0,25 đ)
Giải thích :
- Khu vực xích đạo mưa nhiều nhất do:
+ Có khí áp thấp hút gió về đẩy không khí và hơi nước lên cao (0,25 đ)
+ Nhiệt độ cao, diện tích đại dương và rừng xích đạo ẩm ướt lớn nước bốc hơi mạnh (0,25 đ)
- 2 khu vực chí tuyến Bắc và Nam mưa ít do:
+ Có khí áp cao không khí ẩm không bốc lên được (0,25 đ)
+ Tỉ lệ diện tích lục địa tương đối lớn (0,25 đ)
- 2 khu vực ôn đới mưa trung bình :
+ Gió Tây ôn đới từ biển thổi vào (0,25 đ)
- 2 khu vực địa cực mưa ít:
+ Không khí lạnh nước không bốc hơi lên được (0,25 đ)
Nhận xét :
Từ xích đạo lên cực :
- Nhiệt độ trung bình năm giảm (0,25 đ)
- Biên độ nhiệt độ năm tăng (0,25 đ)
- Ở 20° ( vùng chí tuyến ) nhiệt độ trung bình năm cao hơn xích đạo (0,25 đ
Giải thích :
- Nhiệt độ trung bình năm giảm do:
+ Càng lên vĩ độ cao góc chiếu sáng của Mặt Trời ( góc nhập xạ ) càng nho (0,25 đ)
- Biên độ nhiệt độ năm tăng do:
+ Càng lên vĩ độ cao chênh lệch góc chiếu sáng và chênh lệch thời gian chiếu sáng (ngày và đêm ) trong
+ Ở vĩ độ cao :
Mùa hạ : góc chiếu sáng lớn và thời gian chiếu sáng dài (gần 6 tháng ở cực) (0,25 đ)
Mùa đông góc chiếu sáng nho dần tới 0°C, thời gian chiếu sáng ít dần (tới 6 tháng đêm ở địa cực
Phân tích:
- Nhiệt độ trung bình năm cao: > 20°C (0,25 đ)
- Biên độ nhiệt năm lớn: 12°C (0,25 đ)
Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất : 18°C (0,25 đ)
Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất : 30°C (0,25 đ)
- Lượng mưa trung bình năm lớn : 1694 mm (0,25 đ)
Mưa theo mùa : mùa mưa (mùa hè ); mùa khô (mùa đông) (0,5 đ)
- Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa (0,25 đ)