1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngµy so¹n tiõt 1 tr­êng thcs hoµ th¾ng ngµy so¹n 1782008 ngµy gi¶ng 1882008 tiõt 1 nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc i môc tiªu thùc hiön theo chuyªn ®ò “b¸m s¸t” cñng cè vµ kh¾c s©u quy t¾c nh©n ®¬n thøc

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 92,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö. Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 17/8/2008

Ngày giảng : 18/8/2008

Tiết 1:

Nhân đơn thức với đa thức

I-Mục tiêu : - Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”

- Củng cố và khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứcvới đa thức

- Rèn kĩ năng tính toán

II- Chuẩn bị

- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức

III- Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Luyện tập nhân đơn thức với đa thức

a) B

b) C

c) A

HS lên bảng thực hiện

Trang 2

- Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”

- Củng cố và khắc sâu đn và tính chất hình thang

- Rèn kĩ giải bài tập về hình thang

- ý thức tổ chức kỉ luật tốt II- Chuẩn bị

- Nội dung một số bài tập luyện tập

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số.

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ: ( GV có thể kiểm tra một hoặc hai hs)

HS1: -Một tứ giác trở thành hình thang khi nào ?

-Tứ giác sau có phải là hình thang không ? vì sao?

Bài 1: cho hình thang ABCD (AB//

CD;AB<DC) Tia phân giác các góc A

vàD cắt nhau tại E, tia phân giác các góc

B và C cắt nhau tại F

a) Tính số đo AEDBFC

b) AE cắt BF tại P, P DCCMR: AD +BC =DC

c) Với gải thiết câu b, CMR

EF nằm trên đờng trung bình của

=>AED= 1800-(A2=D2)=900

Trang 4

Bài 2: Cho tứ giác ABCD nh hìng bên có

AB = BC, đờng chéo AC là tia phân giác

Tơng tự BCP có B1=P2(=B2) nên CB =CP (2)

Lấy (1) +(2) : AD + CB = DC c) Gọi MN là đờng trung bình của hìnhthang ABCD nên

MN//ABMN//CDVì ADP cân tại P ,DE AP nên EA=EP

mà MA =MD =>ME//DP//AB =>EMN Chứng minh tơng tự F  MN

Vậy EF nằm trên đờng trung bình MN

HS đọc đầu bài , tìm cách chứng minh

HS chứng minh theo sự gợi ý của gv

- Về nhà xem lại bài tập đẫ làm , xem các bt trong sgk, sbt

- Xem lại bài nhân đa thức với đa thức , giờ sau học số học

Trang 5

Ngày soạn : 31/8/2008

Ngày giảng :1/9/2008

Tiết 3

luyện nhân đa thức với đa thức

I-Mục tiêu : - Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”

- Củng cố và khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứcvới đa thức

- Rèn kĩ năng tính toán

- ý thức tổ chức kỉ luật tốt

II- Chuẩn bị

- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thực hiện phép tính : 3xy(x3y2-y) HS2: Thực hiện phép tính: (x-y)(x2+xy+y2)

GV nhận xét

3 Ph ơng pháp Vấn đáp , thuyết trình, nhóm

4 Bài mới :

Hoạt động 1 Luyện tập nhân đa thức

Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào

các kết quả sau:

Cho P = (2x+y)(4x2 - 2xy+ y2)

Giá trị của P tại x= 1 và y= -1 là

A 6 B 7 C.8

Cho HS thực hiện , trao đổi và trả lời

GV nhận xét câu trả lời của HS

-GV cho HS thực hiện bài tập 2

Trang 6

- Chốt lại quy tắc phép nhân.

-GV cho HS thực hiện bài tập 3

Bài 3 Thực hiện phép tính sau

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV có thể chữa lại cho hs

HS lên bảng thực hiện Kết quả các ý

Hoạt động 2 Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài đã làm , làm thêm các bài tập trong sgk,sbt

- Đọc trớc phần hình học vừa học song trên lớp , giờ sau học hình

Ngày soạn : 6/9/2008

Ngày giảng :8/9/2008

Tiết 4 Hình thang ( tiếp )

I-Mục tiêu :

- Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”

- Củng cố và khắc sâu đn và tính chất hình thang, đờng trung bình củahình thang , của tam giác

- Rèn kĩ giải bài tập về hình thang

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại các định nghĩa , định lí về đờng trung bình của hình thang , của tam giác

3 Ph ơng pháp Vấn đáp , thuyết trình, nhóm

4 Bài mới :

Hoạt động 1 Luyện tập

Bài 1 : Cho  ABC có BC =4cm,

các trung tuyến BD, CE Gọi M,N theo

thứ tự là trung điểm của BE,CD Gọi giao

điểm của MN với BD,CE theo thứ tự là P,

Bài 2 : Cho hình thang ABCD có 0 là

giao điểm hai đờng chéo AC và BD

CMR: ABCD là hình thang cân nếu

Giải a) Ta có:

1

2 2

Trang 8

- Muèn c/m AC=BD ta lµm nh thÕ nµo ?

1 1

1 1

Mµ  OAB c©n t¹i O(cmt)

Trang 9

- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết 7 HĐT đáng nhớ HS2: Tính (x-5)2 ; (1+ 2x)2

Trang 10

= [(2x-1)+(x-3)] [(2x-1)-(x-3)]

=(2x-1+x-3) (2x-1-x+3) =( 3x-4)(x+2)

d) (x+2)3= x3+3x2.2+3x.22+23 =x3+6x2+12x+8e) (3x-1)3= (3x)3-3.(3x)2.1+3.3x.12-13 =27x3-27x+9x-1

Bài 2:Tính giá trị biểu thức

-GV gọi HS nêu phơng pháp chứng minh:

Để chứng minh biểu thức dơng hay âm

với mọi giá trị của biến ta biến đổi biểu

thức về dạng -(ax+b)2-k hoặc (ax+b)2+k

Sau đó kết luận

-Cho hs hoạt động nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày lời giải

- GV chữa lại bài cho các nhóm

HS thực hiện

a, Ta có A= (x+5)2-(x+5)(x-5) = x2 +10x+25 – x2 + 25 = 10x + 50

Với x = 10 ta có A= 10.10+50=150

b, Ta có B = x3 - 9x2 + 27x – 27 = (x-3)3

Tại x= 13 ta có B= ( 13-3)3 = 103= 1000

HS thực hiện a) Ta có -9x2+24x-21 =-(9x2-24+16)-5 =-(3x-4)2-5 =-[(3x-4)2+5]<0 Vì (3x-4)2 > 0 => (3x-4)2+5>0 b) x2+9y2+6y-4x+7

=(x2-4x+4)+(9y2+6y+1)+2 =(x-2)2+(3y+1)2+2 > 0 Vì : (x-2)2 ≥ 0 và (3y+1)2 ≥ 0

Hoạt động 2 Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài tập đã làm , xem các bài tập trong sgk , sbt

Trang 11

- Đọc trớc bài đờng trung bình của tam giác , của hình thang

Hoạt động 1 Luyện dựng hình thang

Bài 1 Dựng hình thang cân ABCD (AB//

- Dựng tia Ay //DC ( Ay và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là AD)

- Dựng cung tròn tâm D có bán kính 4cm ,cắt tia Ay ở B

- Dựng đoạ thẳng BC

Trang 12

- Yêu cầu hs dựng hình theo các bớc

- Gọi 1 hs lên bảng dựng hình

- GV quan sát , chỉ bảo

- GV nhận xét toàn bộ cách dựng

- Yêu cầu hs tự chứng minh

Bài 2 Dựng hình thang ABCD(AB//CD),

y x

B A

Chứng minh : Học sinh tự chứng minh

HS thực hiện

Cách dựng :

-Dựng tam giác ADC, biết hai cạnh và góc xen giữa : AD=2cm, CD= 4cm, góc D=900

- Dựng tia ã vuông góc với AD (Ax và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là AD)

- Dựng cung tròn tâm C có bán kính 3cm ,cắt tia Ax ở B

- Nêu lại các bớc dựng hình thang

- Xem lại các bài tập đã làm , làm các bt trong sbt

Trang 13

- HS nắm chắc hơn cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơngpháp đặt nhân tử chung

- Vận dụng tốt hơn việc phân tích đa thức vào việc tính nhanh , tính giátrị biểu thức

Hoạt động 1 Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

Bài1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử

-GV cho hs suy nghĩ làm bài

-GV có thể gợi ý khi hs không thực hiện

b, 52.143-52.39-4.52 = 52(143-39-4) = 52.100

= 5200

HS thực hiện

a, Ta có x2+xy+x= x(x+y+1) Với x= 85 và y= 14 thì giá trị biểu thức trên là : 85.( 85+14+1)= 85.100= 8500

b, Ta có x(x-y)+y(y-x) = x(x-y)-y(x-y) = (x-y)(x-y) = (x-y)2 Với x=113 và y= 13 thì giá trị biểu thức trên là : (113-13)2= 1002= 10000

Trang 14

Hoạt động 1 Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 15

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a, 4x2(x-2y)-20x(2y-x)

b, 3x2y2(a-b+c)+2xy(b-a-c)

- GV cho hs đọc đầu bài

- Yêu cầu hs làm bài

- GV có thể gợi ý cho hs làm bài

- Gọi hs thực hiện

- GV nhận xét , nói lại cách làm

Bài 2 Tính giá trị biểu thức sau:

a, 23.73,5+230.2,65

b, x2-xy-3x với x=1003; y=2000

- Muốn tính giá trị biểu thức ý a, ta làm

b, 3x2y2(a-b+c)+2xy(b-a-c)=

= 3x2y2(a-b+c)-2xy(a-b+c) = xy(a-b+c)(3xy-2)

HS thực hiện :

a, 23.73,5+230.2,65= 23.73,5+23.26,5 = 23(73,5+26,5) = 23.100=2300

b, Ta có x2-xy-3x = x(x-y-3)Với x=1003; y=2000 thì giá trị biểu thức trên là : 1003(1003-2000-3)=

= 1003.(-1000)= -1003000

HS thực hiện :

a, A = 5x2-45y2-30y-5 = 5(x2-9y2-6y-1) = 5x2 9y26y1

Hoạt động 2 Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài tập đã làm , làm các bài tập trong sbt,sgk

- Xem trớc bài hình bình hành , giờ sau học

Trang 16

Hoạt động 1 Luyện chứng minh HBH

a)Vì ABCD là hình bình hành =>AB=CD

mà AE=CF(gt)

=>EB=DFChứng minh tơng tự ta có: BN=MDXét  EBN và  FDM có:

Trang 17

Bài 2: Cho  ABC các đờng cao

BH và CK cắt nhau tại E Qua B kẻ

đờng thẳng Bx  AB, qua C kẻ Cy

 AC Hai đờng thẳng Bx và Cy cắt

nhau tại D

a) BDCE là hình gì? CM ?

b) Gọi M là trung điểm của BC

CMR: M cũng là trung điểm của

ED  ABC thoả mãn điều kiện gì

 AME=  NCF(c.g.c)

=>EM=NF(2)

Từ (1) và (2)=>EMFN là hình bình hànhb) Vì ABCD là hình bình hành =>I là trung

Trang 18

- GV quan sát hs chứng minh

( Nếu không còn thời gian thì gv gơi

ý cho hs về nhà chứng minh )

Từ (1) và(2)=> BDCE là hbhb) Vì BDCE là hbh mà M là trung điểm của BC

=>M là trung điểm ED( tc)

DE đi qua A khi AE đi qua M, tức AM vừa làtrung tuyến, vừa là đờng cao

=>  ABC cân tại A=>A,E,M,D thẳng hàngVậy  ABC cân tại A thì DE đi qua Ac) Xét ABCD có: B=C=900

=> B +C=1800

=>BAC+BDC=3600-1800=1800Vậy AD của tứ giác ABCD bù nhau

Hoạt động 2 Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại nội dung các bài vừa chứng minh

- Xem các bài tập trong sbt

Trang 19

Bài 1: Phân tích đa thức sau thành

d) = x+6x-x2-6 = (x-x2)+(6x+6) = x(1-x)+6(x-1) = (1-x)(x-6) e) = x2k.x2-x2k = x2k(x2-1) = x2k(x+1)(x-1)

GV- Yêu cầu HS nêu phơng pháp : phân

tích các biểu thức đã chia thành thừa số,

từ đó suy ra điều phải chứng minh

- Cho HS hoạt động nhóm Sau đó đa ra

= 2(k+3).2k = 4k(k+3) ⋮ 4

=>[ (2k+3)2-9]⋮ 4

Trang 20

Hoạt động 2 Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại bài tập đẫ chứng minh

- Xem các bài tập trong sgk

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w