1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tiểu luận kế toán tài chính

46 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 630,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã số thuế: 3 7 0 0 6 4 3 3 6 1 Thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thực hiện chức năng sảnxuất và kinh doanh sản xuất và kinh doanh sản phẩm hàng hóa bao gồm các b

Trang 1

PHẦN A: ĐỀ BÀI

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Tên DN: Công ty TNHH An Thái.

Địa chỉ: Bình An, Dĩ An, Bình Dương.

Mã số thuế: 3 7 0 0 6 4 3 3 6 1

Thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thực hiện chức năng sảnxuất và kinh doanh sản xuất và kinh doanh sản phẩm hàng hóa bao gồm các bộ phận cơbản sau:

- 01 Phân xưởng sản xuất sản phẩm A theo quy trình sản xuất đơn giản

- 01 Cửa hàng bán sản phẩm và hàng hóa mua từ các nguồn khác

- 01 Khu nhà văn phòng bao gồm các bộ phận quản lý kinh doanh và quản lýhành chính

I Tình hình sản xuất và nguồn vốn của Công ty TNHH An Thái vào đầu kỳ được thể hiện qua số dư đầu tháng của các TK tổng hợp và chi tiết như sau:

+ Cty Hoàng Long 40.000.000

+ Cty Tiến Cường 30.000.000

II Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ kế toán như sau:

1.Ngày 01/01/N, tiền thuế môn bài phải nộp cho cả năm là 2.000.000 đồng

Trang 2

2.Ngày 02/01/N, Bảng kê thanh toán tạm ứng kèm theo các chứng từ gốc có liên quan củaông Phong về số vật liệu chính đã mua và chi phí vận chuyển, bốc dỡ số VLC này:

3.Ngày 02/01/N, xuất kho vật liệu để SXSP theo PXK 01/01; và phiếu đề nghị xuất vậtliệu của phân xưởng SXSP A: VLC 500 kg, VLP 100 kg

4.Ngày 03/01/N, DN xuất kho bán trực tiếp cho Cty Hoài An (HĐ GTGT số 00012), theoPXK 02/01, số lượng xuất bán hàng G1 là 500 m, giá bán chưa thuế là 300.000 đ/m, thuếsuất thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán Cty sẽ chiết khấu 2% trên tổng thanhtoán nếu khách hàng thanh toán trước 10 ngày kể từ ngày mua Chi phí vận chuyển hànghóa đến kho Cty Hoài An là 500.000 đ chi bằng tiền mặt (PC 01/01)

5.Ngày 04/01/N, Chi tiền mặt (PC 02/01) mua 1000 lít nhiên liệu, giá mua chưa thuế là15.000đ/lít, thuế VAT 10%, sử dụng ngay ở quá trình sản xuất theo HĐ GTGT số 00025.6.Ngày 05/01/N, xuất gởi đại lý 1000 sp A theo phiếu xuất kho PXK 03/01, giá bán60.000đ/sp, hoa hồng đại lý được hưởng là 10% trên doanh thu bán chưa thuế, thuế suấtthuế GTGT của hoa hồng 10%

7.Ngày 06/01/N, Phiếu thu tiền ông Phong về số tiền tạm ứng thừa PT 01/01

8.Ngày 07/01/N, Cty nhập kho 1 lô vải G1 2000 m của Cty Hưng Thịnh, đơn giá210.000đ/m, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán Hóa đơn số 00026 về cùng ngày và nhậpkho đủ theo PNK 02/01 Chi phí vận chuyển là 500.000 đ đã chi bằng tiền mặt theo PC03/01

9.Ngày 08/01/N, xuất CCDC sử dụng ở BPBH 2.000.000đ, BP QLDN 3.000.000đ theoPXK 04/01

10.Ngày 08/01/N, PNK 03/01 200kg VLP do mua của công ty AS theo HĐ GTGT số

00789, giá mua chưa thuế là 18.000 đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằngtiền mặt theo PC 04/01

11.Ngày 12/01/N, Ngân hàng chuyển GBC số TN 01/01 thông báo công ty Hoài An đãchuyển khoản gửi tiền mua hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán mà Cty Hoài An đượchưởng

12.Ngày 15/01/N, chi tiền mặt nộp thuế môn bài theo phiếu chi PC 05/01

13.Xuất kho 1.000 mét G2 Cty bán cho Công ty May Việt Tiến theo phiếu xuất kho sốPXK 05/01 ngày 16/01/ N Số tiền bán hàng được thể hiện trên hóa đơn số 00013 là:-Giá bán: 1.000 mét x 200.000đ/m 200.000.000đ

-Thuế GTGT: 200.000.000 x 10% 20.000.000đ

Chi phí vận chuyển công ty đã thanh toán theo hóa đơn số 732104 là 2.200.000đ trong đó

Trang 3

14.Nhận được giấy báo nợ số CN 001/01 ngày 18/01/ N về số tiền gửi đã được ngân hàngchuyển trả cho Công ty Hoàng Long theo yêu cầu của doanh nghiệp là 25.000.000đ Vàgiấy báo nợ số CN 002/01 ngày 19/01/N số tiền 20.000.000đ chuyển trả cho công ty TiếnCường.

15.Ngày 20/01/ N, DN nhận giấy báo nợ số CN 003/01 về số tiền trả lãi vay ngắn hạn, sốtiền 2.000.000 đ

16.Bảng tổng hợp thanh toán tiền lương cho các đối tượng sử dụng như sau:

a.PXSX: 5.000.000 đ

b.Công nhân trực tiếp sản xuất: 4.000.000 đ

c.BPBH: 10.000.000 đ

d.BPQLDN: 8.000.000 đ

17.Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định

18.Ngày 21/01/ N, Cty thực hiện trễ hẹn hợp đồng số 00011/AT nên phải bồi thường CTyTân Thành Công 15% trên trị giá hợp đồng Trị giá hợp đồng là: 50.000.000 đ Theophiếu chi số PC 07/01

19.Ngày 23/01/ N, mua 01 xe ô tô phục vụ cho BGĐ đi công tác, theo HĐ số 00089, giámua chưa thuế 150.000.000 đ, thuế suất GTGT 10% Cty thanh toán bằng chuyển khoảntheo GBN số CN 004/01

20.Ngày 25/01/ N, nhượng bán một TSCĐ giá bán chưa thuế là 80.000.000 đ, thuế GTGT10% tiền chưa thu CTy Hoàn Cầu, chi phí tân trang TS trước khi bán chi bằng tiền mặt là1.000.000 đ theo phiếu chi số PC 08/01 Nguyên giá của TSCĐ là 100.000.000 đ, haomòn lũy kế 50.000.000 đ

21.Ngày 27/01/ N, Đại lý thông báo bán được toàn bộ số hàng mà công ty đã gửi, cty đãnhận được GBC TN 02/01 từ ngân hàng gửi về báo đại lý đã gửi số tiền hàng bán đượcsau khi đã trừ phần hoa hồng được hưởng

22.Ngày 31/01/ N, chi tiền thanh toán cho Công ty cấp thoát nước hóa đơn số 012378 là4.200.000đ, trong đó thuế GTGT là 200.000đ theo PC 09/01 Phân bổ cho:

23.Ngày 31/01/ N nhận được hóa đơn tiền điện số 3445621512 với nội dung chi tiết:

-Thuế GTGT: 12.000.000 x 10% 1.200.000

Kế toán phân bổ cho các đối tượng liên quan như sau:

24.Ngày 31/01/ N, sản phẩm hoàn thành nhập kho theo phiếu nhập kho PNK 04/01 là

1000 sản phẩn hoàn thành Theo báo cáo của PXSX thì SPDD thì SPDD cuối tháng 100sản phẩm, đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trang 4

25.Cuối tháng kế toán đã thực hiện các công việc:

- Tính giá thành sản phẩm hoàn thành

- Thực hiện các bút toán kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh

- Lập tờ khai thuế GTGT và tiến hành khấu trừ thuế đầu vào

Cho biết thêm

- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

- Tính giá hàng xuất kho theo phương pháp FIFO

- Chi phí mua hàng phân bổ theo số lượng hàng hóa

- Thuế suất thuế TNDN 25%

Yêu Cầu:

1.Định khoản và phản ánh vào sơ đồ chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2.Lập các chứng từ gốc: phiếu thu, phiếu chi, phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, thẻ kho,thanh toán tạm ứng…

3.Ghi sổ theo hình thức Nhật ký chung và hình thức Nhật ký – Sổ Cái

4.Lập bảng cân đối số phát sinh

Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh

Sổ quỹ tiền mặt, Sổ Tiền gửi ngân hàng

6.Lập Báo cáo tài chính

Trang 5

PHẦN B: LỜI GIẢI

I.ĐỊNH KHOẢN VÀ PHẢN ÁNH VÀO SƠ ĐỒ CHỮ T CÁC NGHIỆP VỤ KINH

TẾ PHÁT SINH:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Đơn vị tính: 1000 đồng

1 Ngày 01/01/N, tiền thuế môn bài phải nộp cho cả năm là 2.000.000 đồng.

Nợ TK 642 2.000

Có TK 3338 2.000

2 Ngày 02/01/N, Bảng kê thanh toán tạm ứng kèm theo các chứng từ gốc có liên quan

của ông Phong về số vật liệu chính đã mua và chi phí vận chuyển, bốc dỡ số VLC này:

Nợ TK 152(VLC) 25.000+ 500

Nợ TK 133 2.500

Có TK 141(Ông Phong) 28.000

3 Ngày 02/01/N, xuất kho vật liệu để SXSP theo PXK 01/01; và phiếu đề nghị xuất vật

liệu của phân xưởng SXSP A: VLC 500 kg, VLP 100 kg

Nợ TK 621 17.000

Có TK 152(VLC) 500*30 = 15.000

Có TK 152(VLP) 100*20 = 2.000

4 Ngày 03/01/N, DN xuất kho bán trực tiếp cho Cty Hoài An (HĐ GTGT số 00012), theo

PXK 02/01, số lượng xuất bán hàng G1 là 500 m, giá bán chưa thuế là 300.000 đ/m, thuếsuất thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán Cty sẽ chiết khấu 2% trên tổng thanh

Trang 6

toán nếu khách hàng thanh toán trước 10 ngày kể từ ngày mua Chi phí vận chuyển hànghóa đến kho Cty Hoài An là 500.000 đ chi bằng tiền mặt (PC 01/01).

5 Ngày 04/01/N, Chi tiền mặt (PC 02/01) mua 1000 lít nhiên liệu, giá mua chưa thuế là

15.000đ/lít, thuế VAT 10%, sử dụng ngay ở quá trình sản xuất theo HĐ GTGT số 00025

Nợ TK 621 1.000*15 = 15.000

Nợ TK 133 1.500

Có TK 111 16.500

6 Ngày 05/01/N, xuất gởi đại lý 1000 sp A theo phiếu xuất kho PXK 03/01, giá bán

60.000đ/sp, hoa hồng đại lý được hưởng là 10% trên doanh thu bán chưa thuế, thuế suấtthuế GTGT của hoa hồng 10%

8 Ngày 07/01/N, Cty nhập kho 1 lô vải G1 2000 m của Cty Hưng Thịnh, đơn giá

210.000đ/m, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán Hóa đơn số 00026 về cùng ngày và nhậpkho đủ theo PNK 02/01 Chi phí vận chuyển là 500.000 đ đã chi bằng tiền mặt theo PC03/01

a) Nợ TK 1561(G1) 2.000* 210 = 420.000

Nợ TK 133 42.000

Trang 7

10 Ngày 08/01/N, PNK 03/01 200kg VLP do mua của công ty AS theo HĐ GTGT số

00789, giá mua chưa thuế là 18.000 đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằngtiền mặt theo PC 04/01

Nợ TK 152(VLP) 200* 18 = 3.600

Nợ TK 133 360

Có TK 111 3.960

11 Ngày 12/01/N, Ngân hàng chuyển GBC số TN 01/01 thông báo công ty Hoài An đã

chuyển khoản gửi tiền mua hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán mà Cty Hoài An đượchưởng

Nợ TK 112 161.700

Nợ TK 635 165.000* 2% = 3.300

Có TK 131( Cty Hoài An) 165.000

12 Ngày 15/01/N, chi tiền mặt nộp thuế môn bài theo phiếu chi PC 05/01

Nợ TK 3338 2.000

Có TK 111 2.000

13 Xuất kho 1.000 mét G2 Cty bán cho Công ty May Việt Tiến theo phiếu xuất kho số

PXK 05/01 ngày 16/01/ N Số tiền bán hàng được thể hiện trên hóa đơn số 00013 là:-Giá bán: 1.000 mét x 200.000đ/m 200.000.000đ

-Thuế GTGT: 200.000.000 x 10% 20.000.000đ

Chi phí vận chuyển công ty đã thanh toán theo hóa đơn số 732104 là 2.200.000đ trong đóthuế GTGT khấu trừ là 200.000đ được trả bằng tiền mặt theo PC 06/01 ngày 16/01/ N

Trang 8

14 hận được giấy báo nợ số CN 001/01 ngày 18/01/ N về số tiền gửi đã được ngân hàng

chuyển trả cho Công ty Hoàng Long theo yêu cầu của doanh nghiệp là 25.000.000đ Vàgiấy báo nợ số CN 002/01 ngày 19/01/N số tiền 20.000.000đ chuyển trả cho công ty TiếnCường

Nợ TK 331(Cty Hoàng Long) 25.000

Nợ TK 331(Cty Tiến Cường) 20.000

Trang 9

17 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định.

18 Ngày 21/01/ N, Cty thực hiện trễ hẹn hợp đồng số 00011/AT nên phải bồi thường

CTy Tân Thành Công 15% trên trị giá hợp đồng Trị giá hợp đồng là: 50.000.000 đ Theophiếu chi số PC 07/01

Nợ TK 811 50.000* 15% = 7.500

Có TK 111 7.500

19 Ngày 23/01/ N, mua 01 xe ô tô phục vụ cho BGĐ đi công tác, theo HĐ số 00089, giá

mua chưa thuế 150.000.000 đ, thuế suất GTGT 10% Cty thanh toán bằng chuyển khoảntheo GBN số CN 004/01

Nợ TK 211 150.000

Nợ TK 133 15.000

Có TK 112 165.000

20 Ngày 25/01/ N, nhượng bán một TSCĐ giá bán chưa thuế là 80.000.000 đ, thuế

GTGT 10% tiền chưa thu CTy Hoàn Cầu, chi phí tân trang TS trước khi bán chi bằng tiềnmặt là 1.000.000 đ theo phiếu chi số PC 08/01 Nguyên giá của TSCĐ là 100.000.000 đ,hao mòn lũy kế 50.000.000 đ

Trang 10

c) Nợ TK 811 1.000

Có TK 111 1.000

21 Ngày 27/01/ N, Đại lý thông báo bán được toàn bộ số hàng mà công ty đã gửi, cty đã

nhận được GBC TN 02/01 từ ngân hàng gửi về báo đại lý đã gửi số tiền hàng bán đượcsau khi đã trừ phần hoa hồng được hưởng

22 Ngày 31/01/ N, chi tiền thanh toán cho Công ty cấp thoát nước hóa đơn số 012378 là

4.200.000đ, trong đó thuế GTGT là 200.000đ theo PC 09/01 Phân bổ cho:

23 Ngày 31/01/ N nhận được hóa đơn tiền điện số 3445621512 với nội dung chi tiết:

-Thuế GTGT: 12.000.000 x 10% 1.200.000

Trang 11

Kế toán phân bổ cho các đối tượng liên quan như sau:

24 Ngày 31/01/ N, sản phẩm hoàn thành nhập kho theo phiếu nhập kho PNK 04/01 là

1000 sản phẩn hoàn thành Theo báo cáo của PXSX thì SPDD cuối tháng 100 sản phẩm,đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trang 12

25 Phân bổ chi phí thu mua cho hàng hóa bán ra trong kỳ:

Kết quả kinh doanh = 486.700 – 406.702,5 = 79.997,5

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) = 79.997,5 * 25% = 19.999,375

f) Nợ TK 8211 19.999,375

Có TK 3334 19.999,375

Trang 13

g) Kết chuyển thuế thu nhập doanh nghiệp:

1.000( NV20c)

1.000(NV22- 627)

1.000(NV22-641)

2.000(NV22-642) 200(NV22-133) 2.000 38.360 221.100 225.200

SDCK: 563.640 SDCK: 195.900

Trang 14

TK 131 TK 133

SDĐK: 10.000 SDĐK: 0

NV4b-511) 150.000 161.700(NV11-112) NV2) 2.500 49.000(NV27)NV4b-3331) 15.000 3.300(NV11-635) NV5) 1.500

0 30.000 29.100 17.000

SDCK: 0 SDCK: 122.100

Trang 15

TK 153 TK 154

SDĐK: 8.000 SDĐK: 3.000

2.000(NV9-641) NV24a-621)32.000 45.888,182

3.000(NV9-642) NV24a-622) 4.920 (NV24b) NV24a-627) 9.150

0 5.000 46.070 45.888,182 SDCK: 3.000 SDCK: 3.181,818

TK 155(A) TK 1561 tổng hợp

SDĐK: 90.000 SDĐK: 350.000

NV24b)45.888,182 45.000(NV6) NV8a) 420.000 100.000(NV4a) 150.000(NV13a)

45.888,182 45.000 420.000 250.000

SDCK: 90.888,182 SDCK: 520.000

Trang 16

TK 1562 TK 157(A) SDĐK: 1.000 SDĐK: 0 NV8b) 500 562,5(NV25) NV6)45.000 45.000(NV21a) 500 562,5 45.000 45.000 SDCK: 937,5 SDCK: 0 TK 211 TK 214 SDĐK: 200.000 SDĐK: 50.000 NV19) 150.000 50.000(NV20a-214) NV20a)50.000

50.000(NV20a-811)

150.000 100.000 50.000 0

SDCK: 250.000 SDCK: 0

TK 311 TK 331 tổng hợp SDĐK: 16.000 SDĐK: 70.000 NV14) 45.000 420.000(nv8a-1561) 42.000(NV8a-133)

0 0 45.000 462.000 SDCK: 16.000 SDCK: 487.000

Trang 17

TK 3338 TK 334

SDĐK: 0 SDĐK: 0

NV12)2.000 2.000(NV1) NV17) 2.565 4.000(NV16-622) 5.000(NV16-627) 10.000(NV16-641) 8.000(NV16-642)

2.000 2.000 2.565 27.000

SDCK: 0 SDCK: 24.435

Trang 18

TK 338 TK 411

SDĐK: 0 SDĐK: 1.441.000 920(NV17-622)

TK 414 TK 421

SDĐK: 25.000 SDĐK: 0

59.998,125(NV26h)

0 0 0 59.998,125

SDCK: 25.000 SDCK: 59.998,125

TK 511 TK 621

NV26a) 410.000 150.000(NV4b) NV3-152C) 15.000 32.000(NV24a) 200.000(NV13b) NV3-152P) 2.000

Trang 19

TK 622 TK 627

NV16) 4.000 4.920(NV24a) NV16) 5.000 9.150(NV24a) NV17) 920 NV17) 1.150

NV22) 1.000

NV23) 2.000

4.920 4.920 9.150 9.150

TK 632 TK 635

NV4a) 100.000 295.562,5(NV26c) NV11) 3.300 5.300(NV26d) NV13a) 150.000 NV15) 2.000

NV21a) 45.000

NV25) 562,5

295.562,5 295.562,5 5.300 5.300

TK 641 TK 642

NV4c) 500 30.200(NV26c) NV1) 2.000 20.440(NV26c) NV9) 2.000 NV9) 3.000

NV13c) 2.000 NV16) 8.000

NV16) 10.000 NV17) 1.840

NV17) 2.300 NV22) 2.000

NV21c) 6.000 NV23) 3.600

NV22) 1.000

NV23) 6.400

30.200 30.200 20.440 20.440

Trang 20

TK 711 TK 811

NV26b) 80.000 80.000(NV20b) NV18) 7.500 58.500(NV26e) NV20a) 50.000

Trang 21

V Báo cáo tài chính:

1 Bảng Cân đối số phát sinh:

Đơn vị báo cáo: Công ty TNHH An Thái Mẫu số S02B – DN

Ngày 20-03-2006 của Bộ trưởng BTC

BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH

Trang 22

2 Bảng cân đối kế toán:

Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 01 – DN

Địa chỉ:……… (Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ

Thuy ết minh

Số cuối năm (3) đầu năm Số

Trang 23

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

Ngày đăng: 17/04/2021, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w