Một số chú ý khi chấm bài: Hớng dẫn chấm dới đây dựa vào lời giải sơ lợc của một cách.. Thí sinh giải cách khác mà cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm từng phần ứng với th
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo huyện đoan hùng
Đề thi chọn học sinh năng khiếu toán lớp 6
Năm học 2009-2010
Ngày thi: 20 tháng 04 năm 2010
(Thời gian làm bài: 90 phút – Không kể thời gian giao đề) Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 2.0 điểm )
a) Rỳt gọn phõn số:
42 2 5 3
8 7 5 3 ) 2 (
4 3
3 3 3
b) So sỏnh khụng qua quy đồng: 2005 2006 2005 2006
10
7 10
15 10
15 10
A Bài 2: ( 2.0 điểm )
Khụng quy đồng hóy tớnh hợp lý cỏc tổng sau:
a) A 201301421561721901
b)
4 15
13 15 2
1 2 11
3 11 1
4 1 2
5
Bài 3: ( 2.0 điểm )
Một người bỏn năm giỏ xoài và cam Mỗi giỏ chỉ đựng một loại quả với số lượng là: 65 kg; 71 kg; 58 kg; 72 kg; 93 kg Sau khi bỏn một giỏ cam thỡ số lượng xoài cũn lại gấp ba lần số lượng cam cũn lại Hóy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài?
Bài 4: ( 3.0 điểm )
Cho gúc AOB và gúc BOC là hai gúc kề bự Biết gúc BOC bằng năm lần gúc AOB
a) Tớnh số đo mỗi gúc
b) Gọi OD là tia phõn giỏc của gúc BOC Tớnh số đo gúc AOD
c) Trờn cựng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC chứa tia OB,OD, vẽ thờm 2006 tia phõn biệt (khụng trựng với cỏc tia OA;OB;OC;OD đó cho) thỡ cú tất
cả bao nhiờu gúc?
Bài 5: ( 1.0 điểm )
Cho p và p + 4 là các số nguyên tố( p > 3)
Chứng minh rằng p + 8 là hợp số
Họ và tên thí sinh: ……… SBD:………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Phòng giáo dục và đào tạo huyện đoan hùng
Hớng dẫn chấm học sinh giỏi toán lớp 6
Năm học 2009-2010
A Một số chú ý khi chấm bài:
Hớng dẫn chấm dới đây dựa vào lời giải sơ lợc của một cách Thí sinh giải cách khác mà cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm từng phần ứng với
thang điểm của Hớng dẫn chấm.
Trang 2 Giám khảo cần bám sát yêu cầu giữa phần tính và phần lí luận của bài giải của thí sinh để cho điểm
Tổ chấm nên chia điểm nhỏ đến 0, 25 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần
không làm tròn
B Đáp án và biểu điểm
Bài 1: ( 2.0 điểm )
a) Rỳt gọn phõn số:
42 2 5 3
8 7 5 3 ) 2 (
4 3
3 3 3
b) So sỏnh khụng qua quy đồng: 2005 2006 2005 2006
10
7 10
15 10
15 10
A
0.5
B A 10
8 10
8
10
7 10
8 10
7 10
7 10
15
B
10
7 10
8 10
7 10
15 10
7
A
)
b
2005 2006
2006 2005
2005 2006
2005
2006 2006
2005 2006
2005
0.5
Bài 2: ( 2.0 điểm )
Khụng quy đồng hóy tớnh hợp lý cỏc tổng sau:
a) A 201301421561721901
b)
4 15
13 15 2
1 2 11
3 11 1
4 1 2
5
20
3 ) 10
1 4
1 ( ) 10
1 9
1
7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1
(
) 10 9
1
7 6
1 6 5
1 5 4
1 ( 90
1
42
1 30
1 20
1
A
)
a
0.5 0.5
4
1 3 4
13 ) 28
1 2
1 (
7 ) 28
1 15
1 15
1 14
1 14
1 11
1 11
1 7
1 7
1 2
1
.(
7
) 28 15
13 15 14
1 14 11
3 11 7
4 7 2
5 (
7 4 15
13 15 2
1 2 11
3 11 1
4 1
.
2
5
B
)
b
0.5
Bài 3: ( 2.0 điểm )
Một người bỏn năm giỏ xoài và cam Mỗi giỏ chỉ đựng một loại quả với số lượng là: 65 kg; 71 kg; 58 kg; 72 kg; 93 kg Sau khi bỏn một giỏ cam thỡ số xoài cũn lại gấp ba lần số cam cũn lại Hóy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài?
Tổng số xoài và cam lỳc đầu: 65+ 71+ 58+ 72+ 93 = 359 (kg)
Vỡ số xoài cũn lại gấp ba lần số cam cũn lại nờn tổng số xoài và cam cũn lại là
số chia hết cho 4, mà 359 chia cho 4 dư 3 nờn giỏ cam bỏn đi cú khối lượng
chia cho 4 dư 3
Trong cỏc số 65; 71; 58; 72; 93 chỉ cú 71 chia cho 4 dư 3
Vậy giỏ cam bỏn đi là giỏ 71 kg
0.5 0.25 0.5 0.25 0.25
Trang 3Số xoài và cam cũn lại : 359 - 71= 288 (kg)
Số cam cũn lại : 288:4 = 72(kg)
Vậy: cỏc giỏ cam là giỏ đựng 71 kg ; 72 kg cỏc giỏ xoài là giỏ đựng 65 kg ; 58 kg; 93 kg
0.25 Bài 4: ( 3.0 điểm )
Cho gúc AOB và gúc BOC là hai gúc kề bự Biết gúc BOC bằng năm lần gúc AOB a) Tớnh số đo mỗi gúc b) Gọi OD là tia phõn giỏc của gúc BOC Tớnh số đo gúc AOD c) Trờn cựng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC chứa tia OB,OD, vẽ thờm 2006 tia phõn biệt (khụng trựng với cỏc tia OA;OB;OC;OD đó cho) thỡ cú tất cả bao nhiờu gúc? Đáp án Thang điểm Vẽ hỡnh đỳng
a)Vỡ gúc AOB và gúc BOC là hai gúc kề bự nờn: AOB + BOC =1800
mà BOC = 5AOB nờn: 6AOB = 1800
Do đú: AOB = 1800 : 6 = 300 ; BOC = 5 300 = 1500
b)Vỡ OD là tia phõn giỏc của gúc BOC nờn BOD = DOC = 2 1 BOC = 750
Vỡ gúc AOD và gúc DOC là hai gúc kề bự nờn: AOD + DOC =1800
Do đú AOD =1800 - DOC = 1800- 750 = 1050
c) Tất cả cú 2010 tia phõn biệt Cứ 1 tia trong 2010 tia đú tạo với 2009 tia cũn lại thành 2009 gúc Cú 2010 tia nờn tạo thành 2010.2009gúc, nhưng như thế mỗi gúc được tớnh hai lần Vậy cú tất cả 20102.2009=2 019 045 gúc
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Bài 5: ( 1.0 điểm )
Cho p và p + 4 là các số nguyên tố( p > 3) Chứng minh rằng p + 8 là hợp số Đáp án Thang điểm P có dạng 3k + 1; 3k + 2 kN Dạng p = 3k + 2 thì p + 4 là hợp số trái với đề bài p = 3k + 1 p + 8 = 3k + 9 3 p + 8 là hợp số 0.5 0.5 A B C
O
D
Trang 4Phòng giáo dục và đào tạo huyện đoan hùng
Đề thi chọn học sinh năng khiếu toán lớp 7
Năm học 2009-2010
Ngày thi: 20/04/2010
(Thời gian làm bài: 90 phút – Không kể thời gian giao đề) Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 ( 2.0 điểm )
a) Thực hiện phép tính:
2 3 193 33 7 11 1931 9
b) Tìm x, biết: x 7x1 x 7x11 0
Bài 2 (2.5 điểm)
Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Ba chiều cao tơng ứng với
ba cạnh đó tỉ lệ với ba số nào?
Bài 3 ( 2.0 điểm )
1 So sánh: a) 5020 và 255010 ; b) (-3)50 và (-5)30
2 Tìm các cặp số nguyên âm (a, b) sao cho: 1 3
4 2
a
b
Bài 4 (2.5 điểm)
Trang 5Tam giác ABC có B 45 , C 120 0 0 Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho
CD = 2CB Tính ADB
Bài 5 (1.0 điểm)
Tìm giá trị nguyên dơng của x và y, sao cho: x1 y1 51
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Phòng giáo dục và đào tạo huyện đoan hùng
Hớng dẫn chấm học sinh năng khiếu toán lớp 7
Năm học 2009-2010
A Một số chú ý khi chấm bài:
Hớng dẫn chấm dới đây dựa vào lời giải sơ lợc của một cách Thí sinh giải cách khác mà cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm từng phần ứng với
thang điểm của Hớng dẫn chấm.
Giám khảo cần bám sát yêu cầu giữa phần tính và phần lí luận của bài giải của thí sinh để cho điểm
Tổ chấm nên chia điểm nhỏ đến 0, 25 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần
không làm tròn
B Đáp án và biểu điểm
Bài 1: ( 2.0 điểm )
a) Thực hiện phép tính:
2 3 193 33 7 11 1931 9
b) Tìm x, biết: x 7x1 x 7x11 0
0,25 0.25 0.25
Trang 6
1
A
5
b) Ta có:x 7x1 x 7x11 0
x
x
Nếu x 7 x 1 0 thì x 7 0 x=7
x=8 hoặc x =6
Vậy x = 6 ;7 ;8
0,25
0,25 0.25
0.25
Bài 2 (2.5 điểm)
Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 Ba chiều cao tơng ứng với ba
cạnh đó tỉ lệ với ba số nào?
- Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lợt là a; b; c , ba chiều cao tơng ứng là x;
y; z , và diện tích tam giác là S,
Ta có: S = 1
2a.x => a = 2S
x
S = 1 .
2b y => b = 2S
y
S = 1 .
2c z => c = 2S
z
Do ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có:
a b c
Từ đó:
2
S
S S S y
x y z
3 4 5
x y z
x y z
Vậy ba chiều cao tơng ứng tỉ lệ với 20; 15; 12
0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
Bài 3 ( 2.0 điểm )
1 So sánh: a) 5020 và 255010 ; b) (-3)50 và (-5)30
Trang 72 Tìm các cặp số nguyên âm (a, b) sao cho: 1 3
4 2
a
b
a) 50 = 50 20 210 = 2500 2550 10 10
b) 30 30 3 10 10
-5 = 5 = 5 = 125
50 50 5 10 10
-3 = 3 3 = 243
do 125 243 10 10 -5 30 -3 50
0,5 0,5
2 a - 2 3
= b a - 2 = 12
4 b
do b < 0 và b là ớc của 12 nên ta có bảng sau:
Vậy (a, b) = ( 10; 1);( 4, 2);( 2; 3);( 1, 4)
0,5
0,5
Bài 4 (2.5 điểm)
Tam giác ABC có B 45 , C 120 0 0 Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho
CD = 2CB Tính ADB?
Ta có: ACB 120 0 ACD 60 0( hai góc kề bù)
CDH có CDH 30 0=> CDH là nửa tam giác
2
2 (gt)
CH = BC => CBH cân tại C do đó CBH 30 0
=> ABH 45 0 30 0 15 0
Ta cũng có: BAH 15 0
Từ đó AHD vuông cân => ADH 45 0
Vậy ADB ADH HDB 45 0 30 0 75 0
0.25 0.5
0.5
0.25 0.5 0.5
Bài 5 (1.0 điểm)
Tìm giá trị nguyên dơng của x và y, sao cho: x1 1y 51
5
1 y
1 x
1
=>
5
1 xy
y x
=> xy - 5x - 5y = 0 => xy - 5x - 5y + 25 = 25 => (x - 5)(y - 5) = 25 =>
x - 5 = 25 => x = 30, y = 6
x - 5 = 5 => x = 10, y = 10
x - 5 = 1 => x = 6, y = 30
1.0
A
H
=> AHB cân tại H
Trang 8Phòng giáo dục và đào tạo huyện đoan hùng
Đề thi chọn học sinh năng khiếu toán lớp 8
Năm học 2009-2010
Ngày thi: 20 tháng 04 năm 2010
(Thời gian làm bài: 90 phút – Không kể thời gian giao đề) Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 2.5 điểm)
a) Chứng minh rằng: 1110 - 1 chia hết cho 100
b) Phân tích thành nhân tử: a 3 2 a 2 13 a 10
Bài 2: ( 2.5 điểm)
Cho biểu thức: Q = 1 + x x x x x x x x x x
2 3
2 3 2
3
2 :
1
2 1
1 1
1
a) Rỳt gọn Q
b) Tớnh giỏ trị của Q biết: x 43 45
c) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để Q cú giỏ trị nguyờn
Bài 3: ( 2.0 điểm)
Cho 3 số tự nhiên a, b, c Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 3 thì:
a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2 chia hết cho 6
Bài 4: ( 3.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (HBC) Trên tia
HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
a) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn
BE theo m = AB.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM
c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD
BC AH HC .
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Phòng giáo dục và đào tạo huyện đoan hùng
Hớng dẫn chấm học sinh giỏi toán lớp 8
Năm học 2009-2010
Trang 9C Một số chú ý khi chấm bài:
Hớng dẫn chấm dới đây dựa vào lời giải sơ lợc của một cách Thí sinh giải cách khác mà cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm từng phần ứng với
thang điểm của Hớng dẫn chấm.
Giám khảo cần bám sát yêu cầu giữa phần tính và phần lí luận của bài giải của thí sinh để cho điểm
Tổ chấm nên chia điểm nhỏ đến 0, 25 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần
không làm tròn
D Đáp án và biểu điểm Bài 1: ( 2.5 điểm)
a) Chứng minh rằng: 1110 - 1 chia hết cho 100
b) Phân tích thành nhân tử: a 3 2 a 2 13 a 10
a) 1110 - 1 = ( 11 -1 )(11 9 11 8 11 1
= 10(11 9 11 8 11 1
Vỡ 10 10
và (11 9 11 8 11 1) cú chữ số tận cựng ( hàng đơn vị) bằng 0
Nờn: (11 9 11 8 11 1
) chia hết cho 10 Vậy: 1110 - 1 chia hết cho 10
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
b) Ta nhận thấy a = 1, a = 2 là nghiệm của đa thức nên:
a3 2a2 13a10 (a 1)(a 2)(a 5)
1.25
Bài 2: ( 2.5 điểm)
Cho biểu thức: Q = 1 + x x x x x x x x x x
2 3
2 3 2
3
2 :
1
2 1
1 1
1
a) Rỳt gọn Q
b) Tớnh giỏ trị của Q biết: x 43 45
c) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để Q cú giỏ trị nguyờn
a) Q = 1 +
x x x
x x x
x x x
x
2 3
2 3 2
3
2 :
1
2 1
1 1
1
1 1
1
1 2
1 1
1
2 2
2
x x
x x x
x x
x x x
x
1 1
1
2 2
1
2
1 1
1
4 2
1
2 2
2 2
2
x x
x x x x
x
x x
x x
x x x x
x
x x
(Điều kiện: x 0;-1; 2)
1
x
x x
0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 10
2
1
2
4
5
4
3
x
x
x
( Loại)
2
1
Q
0.75
Bài 3: ( 2.0 điểm)
Cho 3 số tự nhiên a, b, c Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 3 thì:
a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2 chia hết cho 6
A = a + b + c 3 =>2A 6; B = a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2
C = B + 2A = a3 + 3a2 + 2a + b3 + 3b2 + 2b + c3 + 3c2 + 2c
= a(a + 1)(a + 2) + b(b + 1)(b + 2) + c(c + 1)(c + 2)
a(a + 1)(a + 2), b(b + 1)(b + 2), c(c + 1)(c + 2) là tích của 3 số
nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6 => C 6 => B 6
0.5 0.5 0.5
0.5
Bài 4: ( 3.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (HBC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
a) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE
theo m = AB.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM
c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD
BC AH HC .
a) Hai tam giác ADC và BEC có:
Góc C chung
CD CA
CE CB (Hai tam giác vuông CDE và
CAB đồng dạng)
Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)
Suy ra: 0
135
BECADC (vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết)
Nên AEB 45 0 do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra:
BEAB m
1.0
BM BE AD
BC BC AC (do BECADC)
mà AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H) 1.0
Trang 11nên 1 1 2
BC AC AC AB BE (do ABH CBA)
Do đó BHM BEC (c.g.c), suy ra: 0 0
BHM BEC AHM
c) Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc
BAC
Suy ra: GB AB
GC AC , mà AB ED ABC DEC AH ED AH// HD
AC DC HC HC
GC HC GB GC HD HC BC AH HC
1.0