TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊNĐOÀN THỊ PHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC TRONG BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC HÀ NỘI - NĂM 2017... TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA H
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐOÀN THỊ PHƯƠNG
PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC TRONG BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC
HÀ NỘI - NĂM 2017
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐOÀN THỊ PHƯƠNG
PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC TRONG BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC
Mã số: 60.46.01.13
Người hướng dẫn khoa học
GS TSKH NGUYỄN VĂN MẬU
HÀ NỘI - NĂM 2017
Trang 3Mục lục
1.1 Một số tính chất của hàm lượng giác 5
1.2 Các hệ thức cơ bản trong tam giác 6
1.2.1 Một số dẳng thức cơ bản trong tam giác 6
1.2.2 Một số bất đẳng thức thông dụng trong tam giác 7
1.3 Xây dựng các các hệ thức lượng giác từ đẳng thức, bất đẳng thức đại số 10
2 Phương pháp lượng giác trong bất đẳng thức và bất phương trình 13 2.1 Các bài toán về bất đẳng thức trong tam giác 13
2.1.1 Bất đẳng thức lượng giác trong tam giác 13
2.1.2 Bất đẳng thức đại số trong tam giác 23
2.2 Các bài toán về bất đẳng thức đại số 26
2.2.1 Bất đẳng thức lượng giác tự do 26
2.2.2 Bất đẳng thức dùng biến đổi lượng giác 29
2.3 Các bài toán về bất phương trình 39
3 Một số dạng toán liên quan 44 3.1 Phương pháp lượng giác chứng minh đẳng thức 44
3.2 Phương pháp lượng giác giải phương trình 49
3.3 Phương pháp lượng giác giải hệ phương trình 53
3.4 Phương pháp lượng giác giải các bài toán cực trị 56
Trang 4cụ đắc lực trong đại số giải tích và hình học.
Đặc biệt, nhiều bài toán đại số, giải tích có thể đươc giải dễ dàng bằng cách
sử dụng các hàm lượng giác, mà chúng ta gọi là "Phương pháp lượng giác hóa".
Đó là nhờ các tính chất đặc thù của hàm lượng giác mà các hàm khác không thể
có, như công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích, công thức nhân đôi, nhân ba, các đồng nhất thức, các bất đẳng thức quan trọng của hàm lượng giác.
Do đó, để đáp ứng nhu cầu về giảng dạy, học tập, luận văn "Phương pháp lượng giác trong bất đẳng thức và bất phương trình đại số" nhằm tìm hiểu,thu thập các tài liệu và phân loại các bài toán về phương pháp lượng giác trong một
số bài toán cơ bản của đại số, như chứng minh bất đẳng thức, bất phương trình Luận văn được chia làm 3 chương.
Chương 1 Một số kiến thức cơ bản Nhắc lại một số tính chất của hàm
số lượng giác cơ bản, các đẳng thức và bất đẳng thức lượng giác thông dụng, các phép thế lượng giác cơ bản.
Chương 2 Phương pháp lượng giác trong bất đẳng thức và bất phương trình Trình bày ứng dụng của phương pháp lượng giác trong chứng minh bất đẳng thức và bất phương trình có độ khó cao.
Chương 3 Một số dạng toán liên quan Trình bày ứng dụng của phương pháp lượng giác trong chứng minh đẳng thức, giải phương trình, hệ phương trình
và một số bài toán cực trị.
Để hoàn thành luận văn, em đã nhận được sự giúp đỡ của thầy cô, bạn bè, đặc biệt là sự chỉ bảo hướng dẫn tận tình của GS.TSKH Nguyễn Văn Mậu, cùng
Trang 5các thầy cô trong Seminar bộ môn Toán của trường Đại học Khoa học Tự nhiên
- Đại học Quốc gia Hà Nội Em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới GS.TSKH Nguyễn Văn Mậu và các thầy cô giáo trong khoa Toán - Cơ - Tin học, trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội đã hướng dẫn em hoàn thành khóa học Cao học 2015-2017.
Do thời gian thực hiện luận văn không nhiều, kiến thức còn hạn chế nên khi làm luận văn không tránh khỏi những hạn chế và sai sót Em mong nhận được sự góp ý và những ý kiến phản biện của quý thầy cô và bạn đọc.
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 6Chương 1
Một số kiến thức cơ bản
Chương này có tính bổ trợ, trình bày về các tính chất cơ bản của hàm lượng giác, các đẳng thức, bất đẳng thức lượng giác thông dụng, xây dựng các hệ thức lượng giác từ đẳng thức, bất đẳng thức đại số Các kiến thức này sẽ được dùng đến thường xuyên trong các chương sau.
1.1 Một số tính chất của hàm lượng giác
Trong phần này ta xét một số tính chất cơ bản của hàm lượng giác trên trục thực Ta có
sin x, cos xP r1; 1s; sin2x cos2x 1, @x P R, kP Z.
sinpx k2πq sin x; cospx k2πq cos x, @x PR, k PZ.
tanpx kπq tan x, @x π
2 kπ; cotpx kπq cot x, @x kπ, k PZ.Công thức góc nhân đôi
cos 2x cos2x sin2x 2 cos2x 1 1 2 sin2x
sin 2x 2 sin x cos x; tan 2x 2 tan x
1 tan2x; cot 2x cot2x 1
?2 cos
xπ4
?2¤?2 sin
x π4
?2 cos
x π4
?2¤?2 sin
xπ4
¤?2
Trang 71.2 Các hệ thức cơ bản trong tam giác
Trong phần này ta luôn giả sử tam giác ABC có
• BC a, CA b, AB c
• S là diện tích tam giác
• p là nửa chu vi tam giác
• ma, mb, mc, ha, hb, hc lần lượt là độ dài các trung tuyến, đường cao tương ứng với các cạnh a, b, c
Mệnh đề 1.1 Cho A, B, C là các góc của một tam giác cho trước Khi đó ta có các công thức sau:
1. cos A cos B cos C 1 4 sin A
3. sin 2A sin 2B sin 2C 4 sin A sin B sin C
4. sin2A sin2B sin2C 2 2 cos A cos B cos C
5. tan A tan B tan C tan A tan B tan C
2 cot
B2
1 tan
A
2 tan
B2tanA
2 tan
B2
2 1
Trang 8Ngược lại, giả sửA B C π thỏa mãn đẳng thức
2 1 Mà tan A ¡ 0 nên tanA
2 ?1
3. Suy ra A B
C 600, kéo theo A B C π hay A, B, C là các góc của một tam giác Không mất tính tổng quát ta giả sửA B Vì0 A B 2π nên tồn tại C1 P pπ, πqsao cho A B C1 π Theo chứng minh trên ta có
C1
2 π2
π
2 π, suy rak 0
hayC C1
Ta sẽ đưa ra một số bất đẳng thức liên quan đến các góc của một tam giác cho trước, các bất đẳng thức này vô cùng quan trọng và sẽ được sử dụng trong chứng minh bất đẳng thức bằng cách sử dụng phương pháp lượng giác hóa.
Mệnh đề 1.3 Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC Khi đó ta có các bất đẳng thức sau:
1. sin A sin B sin C ¤ 3
?3
2 .
2. sin A sin B sin C ¤ 3
?3
Trang 91 Hàm sin x lõm trên khoảng p0, πq nên theo bất đẳng thức Jensen ta có
sin A sin B sin C
ô sin A sin B sin C ¤ 3
?3
2 .
2 Từ sin x¡ 0 với @x P p0, πq, áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có
sin A sin B sin C ¤sin A sin B sin C
3
3
¤?32
3
3
?3
3 2pcos A cos B cos Cq
3 2pcos A cos B cos A cos B sin A sin Bq
Trang 10sin2A sin2B 2 sin A sin B 1 cos2A cos2B 2 cos A 2 cos B 2 cos A cos B
psin A sin Bq2 p1 cos A cos Bq2¥ 0,
điều này tương đương với cos A cos B cos C ¤ 3
2.
6 Từ cospA Bq cos C ta có
cos A cos B cos C 1
2pcospA Bq cospA Bqq cos C
cos C cospA Bq
3 ¤ cos A cos B cos C
6
?3
0,π
2
nên theo bất đẳng thức Jensen ta có
tan A tan B tan C ¥ 3 tanA B C
3 3 tanπ
3 3?3
Trong một tam giác có các bất đẳng thức kép thông dụng được cho bởi mệnh
đề sau đây
Trang 11Mệnh đề 1.4 Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC Khi đó
1. cos A cos B cos C ¤ sinA
Ta chứng minh một số kết quả cơ bản sau
Kết quả 1.1 Vớia, b, c là các số thực dương, thỏa mãn điều kiện ab bc ca 1
Khi đó tồn tại các góc A, B, C của tam giác ABC sao cho
2 tan
B2
Kết quả 1.2 Với a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ab bc ca 1
và a b c abc 2 Khi đó tồn tại các góc A, B, C của tam giác ABC nhọn sao cho
¡ 0
Trang 121
cos2 A2
Kết quả 1.4 Với a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c abc
Khi đó tồn tại các góc của tam giácABC sao cho
1
ca 1
Áp dụng kết quả 2.1 ta suy ra điều phải chứng minh.
Kết quả 1.5 Trong tam giác ABC với tanA
Trang 13Kết quả 1.6 Với a, b, c là các số thực dương và p a b c
2 Khi đó tồn tại các góc của tam giác ABC sao cho
c
pp bqpp cqbcc
ppp aqbc
Trang 142.1 Các bài toán về bất đẳng thức trong tam giác
Trong mục này ta xét các dạng đối xứng và không đối xứng của bất đẳng thức lượng giác trong tam giác Trước tiên ta xét một số ví dụ của dạng đối xứng Định nghĩa 2.1 Với mỗi tam giác ABC cho trước, ta kí hiệu
δ∆ABC maxtA, B, Cu mintA, B, Cu
và gọi δ∆ABC là độ gần đều của tam giác ABC.
Rõ ràng δ∆ABC ¥ 0 và δ∆ABC 0 khi và chỉ khi tam giác ABC là một tam giác đều.
Định nghĩa 2.2 Với mỗi cặp tam giác A1B1C1 và A2B2C2 thỏa mãn đồng thời các điều kiện
maxtA1, B1, C1u ¤ maxtA2, B2, C2u, mintA1, B1, C1u ¤ mintA2, B2, C2u,
thì ta nói cặp tam giác A1B1C1 và A2B2C2 là cặp được sắp thứ tự và tam giác
A1B1C1 gần đều hơn tam giác A2B2C2
Vậy trong trường hợp có sắp thứ tự: Với mỗi cặp tam giác A1B1C1 và A2B2C2
(với A1¥ B1 ¥ C1, A2 ¥ B2¥ C2) thỏa mãn đồng thời các điều kiện
A1¤ A2, C1 ¥ C2,
thì sẽ có tam giác A1B1C1 gần đều hơn tam giác A2B2C2
Trang 15Nhận xét 2.1 Tam giác đều gần đều hơn mọi tam giác khác.
Nhận xét 2.2 Trong tập hợp các tam giác không nhọn thì tam giác vuông cân gần đều hơn mọi tam giác khác.
Nhận xét 2.3 Cho hàm số y fpxq có đạo hàm cấp hai f2pxq trong pa, bq
a) Nếu f2pxq ¥ 0 với mọi xP pa, bq thì
Chứng minh rằng, khi đó tam giác A0B0C0 gần đều hơn tam giác ABC
Lời giải Theo giả thiết, ta có
A0¤ maxtA, B, Cu, B0 ¤ maxtA, B, Cu, C0 ¤ maxtA, B, Cu
nênmaxtA0, B0, C0u ¤ maxtA, B, Cu
Tương tự, thì
A0 ¥ mintA, B, Cu, B0¥ mintA, B, Cu, C0 ¥ mintA, B, Cu nên
mintA0, B0, C0u ¥ mintA, B, Cu
Từ đây ta suy ra tam giác A0B0C0 gần đều hơn tam giác ABC
Kết quả dưới đây bao hàm hầu hết các bất đẳng thức đối xứng dạng cơ bản trong tam giác.
Bài toán 2.2 Cho tam giác A2B2C2 gần đều hơn tam giác A1B1C1 và cho hàm
số fpxq có f2pxq ¥ 0 với mọi xP p0, πq Khi đó
fpA1q fpB1q fpC1q ¥ fpA2q fpB2q fpC2q
Lời giải Do f2pxq ¥ 0 với mọi xP p0, πq nên
fpxq ¥ fpx0q f1px0qpx x0q, @x P p0, πq (2.1) Không mất tính tổng quát, ta coi
A1 ¥ B1¥ C1, A2 ¥ B2 ¥ C2
Trang 16Chứng minh rằng sin A sin B sin C ¤ sin A0 sin B0 sin C0.
Lời giải Theo giả thiết ta cóA0 B0 C0 A B C π nênA0, B0, C0 là các góc của một tam giác và
sin A¤ sin A0 cos A0pA A0q;
sin B ¤ sin B0 cos B0pB B0q;
sin C ¤ sin C0 cos C0pC C0q
Suy ra sin A sin B sin C ¤ sin A0 sin B0 sin C0 cos C0pA B C A0 B0
C0q pcos B0 cos C0qpA B A0 B0q pcos A0 cos B0qpA A0q
Trang 17VìA B C pA0 B0 C0q 0; A B ¥ A0 B0; A¥ A0;
π ¡ B0¥ C0 ¥ 0 ñ cos B0 ¤ cos C0;
π ¡ A0 ¥ B0 ¥ 0 ñ cos A0 ¤ cos B0;
nênsin A sin B sin C ¤ sin A0 sin B0 sin C0
Bài toán 2.4 Cho tam giácABC và cho ba số dươngα, β, γ sao cho α β γ 1
Chứng minh hoàn toàn tương tự như Bài toán 2.3, ta được bất đẳng thức
A¥ π2
A B ¥ π
2
π4
A B C ¥ π
2
π4
π4
''
&
''
%
A
2 ¥ π4A2
B
2 ¥ π4
π8A
2
B2
C
2 ¥ π4
π8
2
Vậy nên theo Nhận xét 3 ta có
fpxq ¥ fpx0q f1px0qpx x0q, @x P0,π
2
, x0P0,π
2
Theo bài toán 2.2 thì
Trang 18p m
n tan
2 B2
m n
p tan
2C2
p
mtan
2A2
m
p tan
2 C2
p
n tan
2B2
n
ptan
2 C2
Theo bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân ta có:
n
mtan
2A2
mtan
2 A2
n tan
2B2
p m
n tan
2 B2
Trang 19$''
&
''
m tan
B2
n tan
C2
tan
B2tanβ2
tan
C2tanγ2
Trang 20Để chứng minh bài toán này trước hết ta giải bài toán sau:
C ho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiệnxy yz zx 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcM1 ax by cz
Lời giải Đặt M1 ax by cz, M pax by czq2 Khi đó M M2
Xét (2.8) như phương trình bậc hai đối với u, ta có
p2.8q ô a2u2 rp2ab Mqv 2ac Msu b2v2 p2bc Mqv c2 0
Phương trình này có nghiệm nên
Trang 21Thay x uz, y vz vào hệ thức xy yz zx 1 ta được
ta được kết quả của bài toán 2.7
Bài toán 2.8 Cho các số dương x, y, z Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC
ta đều có
x cos A y cos B z cos C ¤ yz
2x
xz2y
xy2z.
Lời giải Không mất tính tổng quát ta chỉ cần xét các tam giác ABC nội tiếp đường tròn có đường kính bằng1, tức là
a sin A, b sin B, c sin C
Trang 22δ2 x2cos2A 2xy cos A cos B y2cos2B
δ2 x2pcos2A sin2Aq y2pcos2B sin2Bq 2xy cos A cos B px2sin2A y2sin2Bq
δ2
x2 y2 2xy cos A cos B px2
sin2A y2sin2Bq
¤ δ2 x2 y2 2xy cos A cos B 2xy sin A sin B pdop2.11qq
ñ 2δpx cos A y cos Bq ¤ δ2 x2 y2 2xy cospA Bq
ô 2δpx cos A y cos Bq 2xy cos C ¤ x2 y2 δ2, @x P R.
ô x cos A y cos B z cos C ¤ px2 y2qz2 x2y2
2xyz ,
hay, x cos A y cos B z cos C ¤ yz
2x
xz2y
xy2z Do vậy ta có điều phải chứng minh Dấu ” ” xảy ra khi x sin A y sin B z sin C hay tam giác ABC đồng dạng với tam giác có độ dài 3 cạnh 1
αβ2γ.
Bài toán cần chứng minh trở thành
α cos A β cos B γ cos C ¤ βγ
2α
γα2β
αβ2γ.
Đây là kết quả của bài toán (2.8)
Bài toán 2.10 Cho các sốx, y, z dương Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC
yzx
xyzzx
y .
Trang 2322xy cosA B
2 ¤ x2
sin2 A
2 cos
2A
2 y2
sin2 B
2 cos
2 B22xy
22xy cos A B
2 x2 y2 δ2, @x PR.Mặt khác
2
x2y22xyz
z2x22xyz.
yzx
xyz
zx
y .
Bài toán được chứng minh.
Trang 242.1.2 Bất đẳng thức đại số trong tam giác
Bài toán 2.11 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC bất kỳ, ta có
4Ssin B ¥ 4?3S 4Spcot A cot B cot Cq
ô 1sin A cot A 1
sin B cot B 1
sin C cot C ¥?3
ô 1 cos Asin A
1 cos Bsin B
1 cos Csin C ¥?3
Lời giải Ta có
R abc4S 2R3sin A sin B sin C
8 sin A sin B sin Cpsin A sin B sin Cq,
Trang 25mà sin A sin B sin C ¤ 3
?3
2 , và, sin A sin B sin C¤ 3
?3
8 .
Suy ra R r ¥
d4S?S
2
d
pp cqpp aq
ppp bqtanC
sinA2cosA2
Trang 26Bài toán 2.14 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC, ta có
2
b c
ca2ac cosB
2
a c
ab2ab cosC
a c
2 cosB2
a b
2 cosC2
Áp dụng định lý hàm số sin, thì
(2.17)ô 2Rpsin B sin Cq
2 cosA2
2Rpsin A sin Cq
2 cosB2
2Rpsin A sin Bq
2 cosC2
2 cosB2
2 sinA B
2 cos
A B2
2 cosC2
Trang 27Bài toán 2.15 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC, ta có
4S2ca
Ta có điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra ô ABC là tam giác đều.
Chú ý: Ta đã sử dụng các công thức quen biết sau: Trong mọi tam giác ABC
Bài toán 2.16 Cho tam giác ABC và số thực x Chứng minh rằng
cos A xpcos B cos Cq ¤ x2
∆ pcos B cos Cq2 4 sin2A
Trang 28Theo định lý về dấu tam thức bậc hai, ta cófpxq ¥ 0 @x PR.Vậy (2.20) đúng, suy
ra điều phải chứng minh.
Trang 292 ¡ α ¡ 0
ñ fpαq ¡ fp0q ñ sin α tan α 2α ¡ 0
Từ (2.21) và (2.22) có 2sin α ¡ 2tan α ¡ 2α 1 Suy ra điều phải chứng minh.
Bài toán 2.18 Cho đa thức lượng giác
Pptq a1sin t a2sin 2t ansinpntq,
thỏa mãn điều kiện
|P ptq| ¤ 1@t P Rt , 2π, π, 0, π, 2π, u
Chứng minh rằng
Pptqsin t
Pn1pcos tq với Pn1pxq là đa thức dạng
b0 b1sin x b2sin 2x bnsin nxpbn 0q
¤ n, @t PRt , 2π, π, 0, π, 2π, u
Trang 30Bài toán 2.19 Cho đa thức lượng giác
thỏa mãn điều kiện |P pxq ¤ 1| với mọi xP R.
Chứng minh rằng P1pxq ¤ n với mọi xPR.
Lời giải Cho trước x0 tùy ý Do
cospx0 xq cospx0 xq 2 sin x0sin x,sinpx0 xq sinpx0 xq 2 cos x0sin x,
¤ n @x R t , 2π, π, 0, π, 2π, u (2.23) Nhưng gp0q 0 và
gpxq gp0q
x 0 .
xsin x
Từ đó ta có |P px0q| ¤ n Nhưng x0 được chọn tùy ý nên suy ra |P pxq| ¤ n với mọi
xPR.
Bài toán 2.20 Cho bốn số x, y, u, v thỏa mãn điều kiện
Trang 31b) |upx yq vpx yq| ¤?2.
Lời giải Trong lượng giác mỗi góc α bất kỳ ta có cos2α sin2α 1 vì thế dựa vào điều kiện đề bài x2 y2 u2 v2 1 nên có thể đặt
$'
a) |xu yv| | sin α sin β cos α cos β| | cospα βq| ¤ 1 và
|xv yu| | sin α cos β cos α sin β| | sinpα βq| ¤ 1
b) |upx yq vpx yq| | sin βpsin α cos αq cos βpsin α cos αq|
| sinpα βq cospα βq| |?2 sinpα β π
4q| ¤?2
Vậy |upx yq vpx yq| ¤?2, điều phải chứng minh.
Bài toán 2.21 Chứng minh rằng
b
1 a
1 x2
bp1 xq3bp1 xq3
2 sin
α2
cos3 α
luôn đúng với @α P r0; πs Bài toán được chứng minh.
Bài toán 2.22 Cho |a| ¥ 1, |b| ¥ 1 Chứng minh rằng
a
a2 1 ab2 1 ¤ |ab| (2.24) Lời giải Vì |a| ¥ 1, |b| ¥ 1 nên ab 0 và
¤ 1.
Trang 32a2 1 ?b2 1
c1cos2α 1
c1cos2α 11
cos α
1cos β
tan α1 tan βcos α
1cos β
cos α cos βptan α tan βq
cos β sin α cos α sin β sinpα βq
cos2α cos2β sin2
α sin2βcos2α cos2β
1cos4α cos4β
sinpα βq sinpα βq cospα βq cospα βq
"
sin 2pα βq 1sin 2pα βq 1 hoặc
"
sin 2pα βq 1sin 2pα βq 1
Do đó, một giá trị của α và β có thể là