1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH lý BỆNH QUÁ TRÌNH lão hóa (SINH lý BỆNH SLIDE)

37 73 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 789,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.ĐẠI CƯƠNG1.1.ĐẶC ĐiỂM CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA CƠ THỂ GIÀ Lão hoá là quá trình biến đổi một cơ thể tr ởng thành sang một cơ thể suy yếu mọi chức năng cơ quan, hệ thống, dễ cảm nhiễm với

Trang 1

SINH LÝ BỆNH QUÁ TRÌNH LÃO HÓA

Trang 3

1.ĐẠI CƯƠNG

1.1.ĐẶC ĐiỂM CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA CƠ THỂ GIÀ

Lão hoá là quá trình biến đổi một cơ

thể tr ởng thành sang một cơ thể suy yếu mọi chức năng cơ quan, hệ thống, dễ cảm nhiễm với bệnh và tăng nguy cơ tử vong.

* NGOẠI HèNH:MẮT LềA, CHÂN CHẬM,TểC BẠC, DA MỒI.

*GiẢM SÚT CHỨC NĂNG MỌI CƠ QUAN VÀ HỆ THỐNG→GiẢM BÙ TRỪ & THÍCH NGHI VỚI NGOẠI MễI.

*TĂNG CẢM NHIỄM VỚI BỆNH, TĂNG NGUY CƠ TỬ VONG

Trang 5

1.2.CÁC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ TUỔI THỌ CỦA QUẦN THỂ

Trang 6

Chỉ số tuổi thọ đối đa

Tuổi thọ tối đa của con ng ời khụng thay

đổi, mốc 100 năm có từ rất lâu, nay vẫn

vậy→chứng tỏ tuổi thọ tối đa liên

quan đến gen

Tuy nhiên có sự khác nhau lớn giữa các loài

về tuổi thọ, thậm chí giữa các chủng trong cùng một loài

VD:ng ời 100 năm, gậm nhấm 2 - 4 năm.

Trang 8

Chỉ số tuổi thọ trung bỡnh

Tuổi thọ trung bình (TTTB) của loài ng ời

tăng rõ rệt

- Thời kỳ đồ đá, chỉ là 18, do tử vong cao ở trẻ nhỏ vì nhiễm khuẩn, suy dinh d ỡng

-Nay, tuổi thọ TB ở các n ớc kinh tế phát triển đã > 70, hoặc> 80 (Nhật)

-B ớc tiến nhảy vọt về tuổi thọ trung bình

ở Châu Âu xảy ra ở hai thời điểm sau:

Trang 9

• Đầu thế kỷ XX, nhờ phát hiện vi khuẩn

(nguyên nhân chủ yếu gây tử vong) và sự sáng chế vacxin khiến tỷ lệ sống sót ở trẻ nhỏ tăng vọt

• Thập kỷ 70(cách mạng KHCN)→ kinh tế

phát triển nhảy vọt, mức sống tăng & các

BP phòng chống bệnh cho cả cộng đồng→ tăng vọt tỷ lệ ng ời già ở các n ớc phát triển Nhiều n ớc tỷ lệ ng ời già (trên 65 tuổi) đã

đạt 10%, thậm chí 15% tổng dân số→ thúc đẩy các nghiên cứu về Lão học và Bệnh tuổi già

Trang 10

Đ ờng cong phân bố dân số theo tuổi đã thay đổi rất cơ bản ở các n

ớc tiên tiến so với những n ớc còn lạc

hậu, hoặc so với thế kỷ tr ớc→ ảnh h

ởng của ngoại cảnh đối với quá trình lão hoá.

Trang 11

Đ ờng cong tỷ lệ sống sót theo tuổi

Đ ờng cong A cho thấy trong 100% cá thể sinh ra chỉ sau thời gian ngắn đã tụt nhanh (sự chết của vật non, sơ sinh) A t

ơng ứng với xã hội lạc hậu cách đây rất lâu, tuy nhiên vẫn có

thể có những cá thể đạt 100 tuổi.

Trang 12

• Dạng đ ờng cong B: ngay từ đầu, đ ờng

cong đã ít dốc, tỷ lệ tử vong tăng chậm cho đến hết tuổi tr ởng thành và

chỉ tăng nhanh ở tuổi già Tuổi thọ trung bình tăng rõ rệt

• Để đi từ đ ờng cong A2 sang B, xã hội loài

ng ời tốn vài ba thế kỷ

• Đ ờng cong B, B1, B2: là đ ờng cong của các cộng đồng ng ời thuộc xã hội tiên tiến, mức sống cao

Trang 13

Chỉ số thời gian tăng gấp đụi tỷ lệ chết

Sau 8 năm, tỷ lệ chết lại tăng gấp đụi.

VD: nếu tỷ lệ chết của tuổi 32 là 3,8% thì ở tuổi 40 sẽ là 7,6%.

Ở xã hội xa x a (kém phát triển) nếu tỷ lệ chết

ở tuổi 16 là 3% thì ở tuổi 32 và 40 sẽ là 12%

và 24%, nghĩa là trong 100 trẻ cùng sinh, chỉ còn <30 ng ời đạt trên 40 tuổi.

*

Trang 14

Chỉ số tỷ lệ chết ban đầu

• Là thời điểm mà tỷ lệ chết của

một loài là thấp nhất

Loài có vú: đó là thời điểm tr ớc

dậy thì; khi đó các chức năng mỗi

cơ quan và toàn cơ thể có sự thích ứng và bù đắp cao nhất

Trang 15

Đ ờng cong tỷ lệ chết theo tuổi

  (A) là đ ờng cong của xã hội lạc hậu hay động vật sống hoang dã (sơ sinh chết trên 30%) Tuy nhiên 2 đ ờng giống nhau ở: Tuổi d ới 15 (10 -

15) tỷ lệ chết thấp nhất; giới hạn tuổi thọ vẫn là 100 năm.

 

Trang 16

Vai trò ngoại cảnh và vai trò gen

thể hiện khi điều tra tuổi thọ những cặp sinh đôi cùng trứng và khác trứng: mỗi cặp có tuổi thọ chênh lệch tới 10 năm (nếu khác trứng) hoặc 5 năm (nếu cùng trứng)

Trang 17

2.NHỮNG THAY ĐỔI CƠ THỂ TRONG QUÁ TRÌNH LÃO HÓA.

2.1.THAY ĐỔI TOÀN THÂN.

2.2.THAY ĐỔI Ở CƠ QUAN-HỆ THỐNG

2.3.THAY ĐỔI Ở TẾ BÀO

2.4.THAY ĐỔI Ở PHÂN TỬ

Trang 18

2.1 THAY ĐỔI TOÀN THÂN

*Ngoại hình:dáng dấp, cử chỉ chậm chạp.

*Thể lực:kém chịu đựng & thích nghi trước hoàn cảnh không thuận lợi (nóng, lạnh…).

*Dễ mắc bệnh & dễ tử vong.

Trang 19

2.2.THAY ĐỔI MỨC CƠ QUAN-HỆ THỐNG

2.2.1.Thần kinh:

-Giảm số lượng TB thần kinh, giảm sx chất dẫn truyền trung gian→tăng ngưỡng, giảm tốc độ phản xạ.

-Giảm sản xuất catecholamin→giảm khả năng

HP, giảm hoạt động TK cao cấp (trí nhớ).

Trang 20

2.2.THAY ĐỔI MỨC CƠ QUAN-HỆ THỐNG

2.2.2.Nội tiết

Thay đổi nồng độ hocmon/máu, giảm nhạy cảm của cơ quan đích với HM (bệnh tiểu đường ở người già do RLHĐ tuyến tụy).

2.2.3 Hệ miễn dịch:

-Giảm hiệu giá KT tự nhiên &đáp ứng tạo KT

với KN ngoại lai, tăng SX tự KT.

-Giảm đáp ứng MDTB

Trang 21

G Ruột

Dịch gian bào

Mỡ Gan

Trang 24

2.2.THAY ĐỔI MỨC CƠ QUAN-HỆ THỐNG

2.2.4.Mô liên kết

-Các sợi collagen thay đổi cấu trúc gây ra tình trạng xơ hóa các cơ quan (phổi, thận…).

-Giảm lắng đọng calci→thoái hóa khớp, loãng xương…

-Mô liên kết biến chất ở tuổi già→giảm tưới máu→vết thương lâu lành.

Trang 27

2.2.5.Các cơ quan khác

-Thận:Kém cô đặc nước tiểu→tăng SL& giảm

TT, tăng ure máu ở người già.

-Tạo máu:sự tạo máu/tủy xương suy giảm.

-Tiêu hóa: giảm tiết dịch.

-Cơ:khối cơ & lực co giảm.

Trang 30

2.3.THAY ĐỔI MỨC TẾ BÀO

*Tế bào phân chia thường xuyên hoặc chu kỳ

để tạo ra TB biệt hóa cao(TB gốc tủy xương).

*TB đã chín &biệt hóa cao, không phân chia

nhưng trong những ĐK nhất định→phân

bào(TB nhu mô gan).

*TB “không thuận nghịch sau phân chia” do đã biệt hóa cao, không phân chia ở bất cứ điều kiện nào (BC hạt, HC…)

Trang 32

2.3.THAY ĐỔI MỨC PHÂN TỬ

Là những thay đổi ở mức ADN,ARN→sai lạc cấu trúc NST

Trang 34

3.TUỔI GIÀ VÀ BỆNH TẬT

*Diễn biến bệnh không điển hình.

*Tỷ lệ tử vong tăng gấp đôi sau 8 năm.

*Những bệnh đặc trưng (TG):ung thư, tim

mạch, tiểu đường, loãng xương…

*Thống kê bệnh tật người già ở VN:hen, khớp…

Trang 37

Trân trọng cảm ơn!

Ngày đăng: 16/04/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w