Bài 3 Chức năng tuyến giáp và tuyến cận giáp... - Tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS... 2.1- Ưu năng tuyến giáp * Trước tuổi dậy thì: Gây dậy thì sớm, cơ thể n
Trang 1Bài 3
Chức năng tuyến giáp
và tuyến cận giáp
Trang 3- Đơn vị cấu trúc
CN là các nang
giáp
- Xen kẽ giữa các nang là tế bào cạnh nang.
Trang 5iod được gắn vào tyrosin ở vị trí C3, C5.
Trang 6MIT + DIT T3 (Triiodothyronin)
DIT + DIT T4 (Tetraiodothyronin hay Thyroxin)
- T4 # 75%, dạng dự trữ ; T3 dạng hoạt động
Trang 7TB nang Lòng nangMáu
T3, T4 dự trữ trong nang giáp dưới dạng thyroglobulin
Trong máu T3, T4 + các protein
dạng vận chuyển TBPA và TBG.
Trang 8+ Phát triển cơ thể và biệt hoá tổ chức:
- Phát triển cơ thể và làm biệt hoá cấu trúc, CN các TB và mô
- Phối hợp với GH và HM SD, làm cơ thể phát
triển cân đối, hài hoà.
- Đặc biệt Td với sự p.triển cấu trúc xương, răng,
da, lông, móng, cơ và thần kinh.
* Tác dụng:
Trang 9- Tăng CH ở TB (trừ các TB não, phổi, lách
và võng mạc)
- Tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS.
- Tăng kích thước và đ của ty thể
- Khi cao T3, T4 làm CH năng lượng chuyển thành dạng nhiệt
+ Tác dụng lên chuyển hoá năng lượng:
Trang 10- B.thường, T3, T4 tăng tổng hợp protein,
cơ thể phát triển, biệt hoá TB và mô.
- Nếu T3, T4 quá cao thoái biến protein ở mô teo cơ, nhược cơ, xốp xương, trong
nước tiểu có nhiều creatinin, kali và acid
uric…
+ Tác dụng CH protein.
Trang 11Tăng thoái biến lipid, giảm dự trữ mỡ ở mô tăng acid béo, giảm cholesterol máu.
+Tác dụng lên CH glucid.
- Tăng thoái biến glucid ở mô, tăng phân giải
glycogen glucose ở gan.
- Tăng tân tạo đường Tăng hấp thu glucose ở ruột Kết quả: T3, T4 làm tăng đường máu.
+Tác dụng lên CH lipid.
Trang 12T3, T4 tham gia điều hoà cân bằng nước-
các chất điện giải, điều hoà sự phân bố nước Thiếu T3, T4 gây ra phù niêm dịch, đái ít + T3, T4 rất cần cho sự hấp thu vitamin
B12, giúp tạo máu và chuyển caroten thành vitamin A…
+ Tác dụng lên CH muối, nước:
Trang 13Tăng hưng phấn và sử dụng oxy ở cơ tim, giãn mạch.
Bệnh Basedow dễ dẫn đến suy tim.
Trang 14
+ T3, T4 rất cần cho sự p/t bình thường của bộ máy SD.
* Điều hoà bài tiết T3, T4.
+ Do các tác nhân của môi trường +
Do TRH, TSH và chính T3, T4.
Trang 15Do tế bào cạnh nang bài tiết.
Trang 16+ Tăng hấp thu calci ở thận.
Kết quả: calcitonin làm giảm calci máu, (nhưng không quan trọng đối với người lớn).
+ Tăng lắng đọng calci ở xương.
Trang 17- Điều hoà bài tiết.
Do nồng độ calci máu quyết định.
Khi nồng độ calci máu tăng 10% thì calcitonin được tăng tiết 2-3 lần.
Trang 182.1- Ưu năng tuyến giáp
* Trước tuổi dậy thì:
Gây dậy thì sớm, cơ thể nhanh đạt tới mức trưởng thành.
2-Rối loạn chức năng tuyến giáp.
Trang 19* Sau tuổi dậy thì (bệnh Basedow).
- Bướu cổ, lồi mắt, nhịp tim nhanh, CHCS
tăng (trên 30%).
- Chân tay run, hồi hộp, dễ kích thích, ăn
nhiều, uống nhiều, gầy sút cân nhanh.
- Xét nghiệm: độ tập trung I131 tăng, [T3, T4] tăng, TRH và TSH giảm.
Trang 20* Tước tuổi dậy thì: Lùn tuyến giáp (lùn không
cân đối), chậm lớn, trí tuệ không phát triển (bệnh đần)
* Sau tuổi dậy thì:
Bệnh phù niêm (Myxoedeme): Mắt híp, môi dày, nói khó, ngực ngắn, mặt to tròn, da, lông, tóc,
móng kém p/t, CHCS giảm.
2.2- Nhược năng tuyến giáp
Trang 21Còn gọi bướu cổ địa phương
Tuyến giáp phì đại do thiếu iod.
Bướu cổ lành tính nếu không được điều trị
sẽ phát triển rất lớn hoặc chuyển thành
Basedow hoặc Myxoedeme.
2.3- Bướu cổ lành tính.
Trang 22ở người có 4 tuyến cận giáp, nhỏ (6x3x2 mm), nằm ở 4 cực của tuyến giáp.
Là tuyến có tính sinh mạng.
Khi phẫu thuật cắt tuyến giáp phải rất chú ý tránh cắt bỏ tuyến cận giáp.
2.Tuyến cận giáp
Trang 23- TB chính bài tiết hormon cận giáp
- TB ưa oxy chưa rõ chức năng
Tuyến C.giáp có hai loại tế bào:
Trang 24- Do TB chính bài tiết, là polypeptid, 84 acid amin, TLPT: 8.500.
Trang 25+Tác dụng lên xương.
Tăng s.lượng
và h.tính TB huỷ xương.
Giảm s.lượng và h.tính TB tạo
xương.
(Osteoblast) Osteocyte
(Osteoclast)
Kết quả: Ca++ máu
Tiểu quản
Trang 26+Tác dụng trên ruột.
Tăng hấp thu Ca++ ở ruột
+Tác dụng trên thận
- Giảm tái hấp thu phosphat ở ống lượn gần
tăng thải phosphat.
- Tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn xa và ống góp
giảm thải Ca++
kết quả: Tăng Ca++ máu
Trang 28Dấu hiệu: Chovostek (co giật mép) và
Trousseau (bàn tay đỡ đẻ)
* Thể nặng: cơn co giật (tetanie), đặc biệt co cơ thanh quản, cơ hoành, cơ liên sườn sẽ gây tử vong nhanh.
Điều trị: tiêm Ca++ tĩnh mạch.
* Thể nhẹ:
Trang 29XN máu: PTH và Ca++ tăng, phosphat giảm XN nước tiểu:, Ca++, phosphat tăng.
Xương bị huỷ, có bọng xương, dễ gãy, dễ biến dạng xương (bệnh Recklinhausen).
Có thể bị vôi hoá một số tổ chức; sỏi thận, niệu quản.
-Ưu năng tuyến cận giáp.
Trang 30hết
Trang 31- Tăng CH ở TB (trừ các TB não, phổi, lách
và võng mạc)
- Tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử
dụng oxy, tăng CHCS.
- Tăng kích thước và đ của ty thể
- Khi cao T3, T4 làm cho ty thể quá lớn oxy hoá không // phosphoryl hoá năng
lượng chuyển thành dạng nhiệt
+ Tác dụng lên chuyển hoá năng lượng:
Trang 322.1- Ưu năng tuyến giáp
* Trước tuổi dậy thì:
Gây dậy thì sớm, cơ thể nhanh đạt tới mức trưởng thành.
* Sau tuổi dậy thì (bệnh Basedow).
- Bướu cổ, lồi mắt, nhịp tim nhanh, CHCS tăng (trên 30%).
-Chân tay run, hồi hộp, dễ kích thích, ăn nhiều, uống nhiều, gầy sút cân nhanh.
2-Rối loạn chức năng tuyến giáp.
Trang 33- Giảm tái hấp thu phosphat ở ống lượn gần tăng thải phosphat.
- Tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn xa và ống góp +Tác dụng trên ruột.
Tăng h.tính ATPase ở vi nhung mao TB biểu mô ruột, tăng tạo chất tải Ca++ tăng hấp thu Ca++ ở ruột.
PTH hoạt hoá quá trình tạo
1,25 dihydroxycholecalciferol-chất v/c Ca++ qua TB màng ruột).
+Tác dụng trên thận.
Trang 35-xuất hiện nhiều globulin miễn dịch:
TSI: Thyroid stimulating immunoglobulin
(Hay TSAb: Thyroid stimulating Antibody)
LATS: long active thyroid stimulator
Xét nghiệm: độ tập trung I131 tăng, [T3, T4] tăng, TRH và TSH giảm.
Trang 36XN máu: PTH và Ca++ tăng, phosphat giảm XN nước tiểu:, Ca++, phosphat tăng.
Xương bị huỷ, có bọng xương, dễ gãy, dễ biến dạng xương (bệnh Recklinhausen).
Có thể bị vôi hoá một số tổ chức; sỏi thận, niệu quản.
-Ưu năng tuyến cận giáp.