XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU VÔ CĂN MIỄN DỊCH... MỤC TIÊU• Trình bày được các nguyên tắc điều trị cơ bản và điều trị hỗ trợ • Trình bày được các biến chứng trong quá trình điều trị... I.Định
Trang 1XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU VÔ CĂN (MIỄN DỊCH)
Trang 2MỤC TIÊU
• Trình bày được các nguyên tắc điều trị cơ bản và điều trị hỗ trợ
• Trình bày được các biến chứng trong quá trình điều trị
Trang 3I.Định nghĩa
• XHGTC miễn dịch là tình trạng bệnh lý trong đó tiểu cầu ngoại vi bị phá huỷ ở hệ liên võng nội mô do sự có mặt cuả một tự kháng thể kháng tiểu cầu
Trang 4Sơ đồ phát triển dòng tiểu cầu
Trang 5Các lứa tuổi của MTC
Trang 6II Sinh lý bệnh
• Tự KT chống lại KN tiểu cầu : IgG (50-85%BN) hoặc phối hợp IgM,IgA
• TC gắn KT bị ĐTB tiêu diệt chủ yếu ở lách
Trang 8TC BC
HC
Dưới nội mạc
Trang 9Kết quả
« cục sợi huyết »
Trang 10Ba giai đoạn của đông cầm máu
Cầm máu ban đầu
Đông máu huyết TƯ ơng
Tiêu sợi huyết
Trang 11CÇm m¸u ban ®Çu
Trang 13§«ng m¸u huyÕt t Ư¬ng
Trang 14Howell, APTT
PT, INR
TT, fibrinogen
Nội sinh
Ngoại sinh
Thành mạch tổn thương
Trang 15Tiªu sîi huyÕt
Trang 16( - )
NghiÖm ph¸p r ư îu
FDP, D-dimer
NghiÖm ph¸p Von Kaulla
Trang 17III CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
• 1 Lâm sàng:
• Trẻ em,nữ trẻ tuổi
• Tự phát hiện chảy máu(rong kinh, chảy máu chân răng ) hoặc phát hiện tình cờ
• Hội chứng xuất huyết:
• Hội chứng thiếu máu: Phụ thuộc mức độ xuất huyết
Trang 182 Xét nghiệm
• Máu ngoại vi:
Trang 193 Xét nghiệm đông máu
┴(Fibrinogen,PT,APTT,TT)
• Thời gian máu chảy: kéo dài
Trang 204 Xét nghiệm khác
• Đồng vị phóng xạ (Cr51): xác định nơi tiêu hủy TC
Trang 21Lưu ý
• Cần phân biệt với:
xương)
Trang 22IV Tiến triển
• Cấp tính, khỏi hoàn toàn: 80%, trẻ em
• Mạn tính (>6 tháng): dễ tái phát, người lớn
Trang 23+ phụ thuộc+ khángLưu ý tác dụng phụ
Trang 24V Điều trị (2)
• γ globulin :
– 0,4g/kg/ngày x 5 ngày)
– hoặc: 1g/kg/ngày x 2 ngày
– duy trì 10 ngày/lần trong 1 → 3 tháng
Trang 26V Điều trị (4)
2 Điều trị hỗ trợ:
- Chỉ định: SLTC<20G/l hoặc XH đe dọa tính mạng BN
- Lưu ý các tai biến trong khi truyền