1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Chuyên Lào Cai

13 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 674,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung đến khối lượng không đối thu được m gam chất rắnA. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai [r]

Trang 1

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 1/13 | TYHH

TỔNG HỢP 199 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021

TRƯỜNG CHUYÊN LÀO CAI - LÀO CAI

LẦN 1 – NĂM 2021

Họ và tên: ……… Số báo danh: …… ………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

Câu 1: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau?

A Khí H2S và khí Cl2 B Khí NH3 và khí HCl

C Khí HI và khí Cl2 D Khí O2 và khí Cl2

Câu 2: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tơ olon B Tơ tằm C Polietilen D Tơ axetat

Câu 3: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch

A KOH B Na2SO4 C H2SO4 D KCl

Câu 4: Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

Câu 6: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

A Magie B Nhôm C Đồng D Sắt

Câu 7: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử

A Etilen B Propin C Etan D Isopren

Câu 8: Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

A Ca(NO3)2 B CaCO3 C CaCl2 D CaSO4

Câu 9: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

A Poliacrilonitrin B Poliisopren

C Poli(etylen terephtalat) D Poli(phenol-fomandehit)

Câu 10: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được etanol?

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 11: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt,

chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra Thành phần chính của lớp màng cứng này là

A CaO B Ca(OH)2 C CaCl2 D CaCO3

Câu 12: Chất nào sau đây gọi là muối ăn

A Na2CO3 B NaHCO3 C NaCl D NaNO3

Câu 13: Nung m gam Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hết vào dung dịch

HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của m là

Trang 2

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 2/13 | TYHH

A 8,1 B 16,2 C 18,4 D 24,3

Câu 14: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun

nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 15: Cho 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được

một ancol duy nhất A có tên là

A etilen B but-2-en C hex-2-en D 2,3-dimetylbut-2-en Câu 16: Đun nóng (có xúc tác H2SO4 đặc) hỗn hợp gồm một ancol no, hai chức và một axit cacboxylic

no, đơn chức, thu được sản phẩm có chứa hợp chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chức este) Công thức phân tử của T có dạng là

A CnH2n-2O3 B CnH2nO2 C CnH2nO3 D CnH2n-2O2

Câu 17: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A gồm Al2(SO4)3, FeSO4, ZnSO4, CuSO4 Lọc lấy kết

tủa rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn X Dẫn luồng khí CO nóng, dư vào X được rắn Y Các chất trong rắn Y là (phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A Fe, Cu, BaSO4 B Fe2O3, Cu, BaSO4

C Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4 D Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4

Câu 18: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng với

dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 3,24 gam Ag Phần 2 đem thủy phàn hoàn toàn bằng dung dịch

H2SO4 loãng rối trung hòa axit dư bằng dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 9,72 gam Ag Khối lượng tinh bột trong X là (giả sử rằng tinh bột bị thuỷ phân đều chuyển hết thành glucozơ)

A 9,72 B 14,58 C 7,29 D 9,48

Câu 19: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với

dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối X là

A H2NCH(C2H5)COOH B H2NCH(CH3)COOH

C H2NCH2CH(CH3)COOH D H2N[CH2]2COOH

Câu 20: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm

0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

A 5,69 B 3,79 C 8,53 D 9,48

Câu 21: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch

A HNO3 và NaHCO3 B NaCl và AgNO3 C AlCl3 và Na2CO3 D NaAlO2 và KOH

Câu 22: Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là

A CaCl2 B Ca(OH)2 C NaOH D Na2CO3

Câu 23: Cho các chất sau: metyl fomat, stiren, ancol anlylic, metyl acrylat, axit acrylic, axit axetic, axit

metacrylic, vinyl axetat Có bao nhiêu chất tác dụng với H2 (Ni, t°)?

Câu 24: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

» Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Trang 3

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 3/13 | TYHH

» Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

» Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 1 thấy trong bát sứ tạo ra dung dịch trong suốt

(b) Kết thúc bước 2 thấy chất rắn màu vàng kết tủa dưới bát sứ

(c) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn trắng nhẹ nổi trên mặt bát sứ

(d) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn kết tủa dưới bát sứ

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử Gly-Ala có M = 164

B Ở điều kiện thường, các amino axit là chất lỏng

C Phân tử Lysin có hai nguyên tử nitơ

D Alanin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al,

B Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ

C Natri cacbonat là muối của axit yếu

D Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa

Câu 27: Cho 4,06 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 100ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 7,06 B 9,66 C 9,30 D 2,25

Câu 28: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà

phòng hóa tạo andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam X

tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam

X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 24,18 B 27,72 C 27,42 D 26,58

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ) thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Trang 4

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 4/13 | TYHH

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 9 lần số mol của Ba Cho m gam X

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 và 0,81 gam chất rắn Giá trị của

m là

A 5,53 B 5,175 C 4,26 D 4,72

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch phenylamoni clorua làm qui tím hóa đó

Các phát biểu sai là:

A a, b, c, d B a, c, f C b, f D b, d, e

Câu 33: Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 Kết thúc

phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung đến khối lượng không đối thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 10,6 B 5,3 C 15,9 D 7,95

Câu 34: Tiến hành hai thí nghiệm sau: Cho m gam bột Fe (dư) vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 a mol/l

Cho m gam bột Fe (dư) vào 100 ml dung dịch AgNO3 b mol/l Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm bằng nhau Mối quan hệ giữa a và b là

A a = b B a = 2b C a = 5b D a = 10b

Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn

toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam

Câu 36: Đốt cháy 19,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2, thu

được 32,50 gam rắn X (không thấy khí thoát ra) Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,8 mol HCl loãng, thu được a mol khí H2 và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 162,54 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,18 B 0,12 C 0,16 D 0,14

Câu 37: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z

hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được

F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt

Trang 5

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 5/13 | TYHH

cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este

có khối lượng phân tử nhỏ trong E là:

A 3,84% B 3,92% C 3,78% D 3,96%

Câu 38: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol

hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A 16,45% B 17,08% C 32,16% D 25,32%

Câu 39: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc

X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3

B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom

C Chất Y là ancol etylic

D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành

điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả 2 điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N)

Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của H2O Giá trị của m là

A 23,64 B 16,62 C 20,13 D 26,22

- HẾT -

BẢNG ĐÁP ÁN

11-D 12-C 13-B 14-D 15-B 16-C 17-A 18-A 19-A 20-A 21-D 22-D 23-B 24-C 25-C 26-A 27-C 28-D 29-D 30-D

Trang 6

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 6/13 | TYHH

31-D 32-B 33-B 34-D 35-C 36-B 37-A 38-A 39-D 40-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D

A H S Cl2  2  S 2HCl

B NH3HClNH Cl4

C 2HI Cl 2 2HCl I 2

D Cùng tồn tại do O2 không phản ứng với Cl2

Câu 11: Chọn D

Không khí có chứa CO2 nên tại bề mặt tiếp xúc giữa nước vôi và không khí xảy ra phản ứng:

 

CO Ca OH CaCO H O

Thành phần chính của lớp màng cứng này là CaCO3

Câu 13: Chọn B

n n 0,3

Bảo toàn electron:

3n 4n 2n

n 0, 6 m 16, 2gam

Câu 14: Chọn D

X

n 0, 025 và nNaOH 0, 04 mol

Chất rắn chứa RCOONa (0,025) và NaOH dư (0,015)

m rắn = 3  R 29 : C H 2 5

vậy X là C2H5COOCH3

Câu 15: Chọn B

2

A Br

8

160

A

2,8

0, 05

   A là C4H8

A + H2O tạo ancol duy nhất nên A là CH3CHCH CH 3But 2 en

Câu 16: Chọn C

T có dạng A-COO-B-OH

Các gốc A, B đều no nên T có k = 1 và 3 oxi

T

 là CnH2nO3

Trang 7

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 7/13 | TYHH

Câu 17: Chọn A

Kiềm dư đã hòa tan Al(OH)3, Zn(OH)2 nên kết tủa gồm BaSO4, Fe(OH)2, Cu(OH)2

 X gồm BaSO4, Fe2O3, CuO

Y gồm BaSO4, Fe, Cu

Câu 18: Chọn A

Quy đổi mỗi phần thành C6H12O6 và C6H10O5

Phần 1:

6 12 6

Ag C H O

n 2n 0, 03

Phần 2:

6 12 6 6 10 5

n 2n 2n 0, 09

6 10 5

C H O

m tinh bột ban đầu = 0,03.162.2 = 9,72 gam

Câu 19: Chọn A

muoi X

X HCl

36,5

X

X là a-amino axit nên chọn H NCH C H2  2 5COOH

Câu 20: Chọn A

3

NO

m  1,35 62 0, 01.3 0, 04.1 5, 69

Câu 21: Chọn D

A AlCl3H O2 Na CO2 3Al OH 3NaCl CO 2

B HNO3NaHCO3NaNO3CO2H O2

C Cùng tồn tại

D NaCl + AgNO3 AgClNaNO3

Câu 23: Chọn B

Các chất tác dụng với H2 (Ni, t0): stiren, ancol anlylic, metyl acrylat, axit acrylic, axit metacrylic, vinyl axetat

Câu 24: Chọn C

(a) Sai, bước (1) chưa có phản ứng xảy ra nên hỗn hợp không trong suốt do mỡ không tan (b) Sai, có xà phòng màu trắng đang nằm lẫn trong hỗn hợp

(c) Đúng

(d) Sai, xà phòng màu trắng nhẹ hơn, nổi lên

Câu 27: Chọn C

Trang 8

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 8/13 | TYHH

4, 06

203

2

H O

n 0, 02

Bảo toàn khối lượng:

m Ala Gly m   m rắn +

2

H O

m

 m rắn = 9,30 gam

Câu 28: Chọn D

X

M 100X là C5H8O2

XNaOH Muối + Anđehit

X là:

HCOO-CH=CH-CH2-CH3

HCOO-CH=C(CH3)2

CH3-COO-CH=CH-CH3

CH3-CH2-COO-CH=CH2

Câu 29: Chọn D

Đặt

2

n x, n y và độ không no của X là k

 

m m m m 12y 1, 53.2 16.6x  25, 74 1

   

x k 1  y 1, 53 2

   

2

Br

n x k3 0, 06 3

   1 2 3 kx0,15; x0, 03; y1, 65

n 3n 0, 09 và nC H OH 3 5   3  x 0, 03

Bảo toàn khối lượng  m muối = 26,58 gam

Câu 30: Chọn D

(a) Đúng

(b) Sai, Al2O3 không bị CO khử

(c) Đúng, cặp điện cực là Zn-Cu

(d) Đúng

AgClAgCl; AgFe  Fe Ag

Câu 31: Chọn D

Trang 9

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 9/13 | TYHH

Đặt nNa a, nBa b và nAl 9b

Chất rắn là Al dư nAl dư = 0,03

Bảo toàn electron: a2b 3 9b 0, 03   0,12.2

Dung dịch thu được chứa   2  

Na a , Ba  b và AlO29b 0, 03 

Bảo toàn điện tích  a 2b9b 0, 03

a 0, 04; b 0, 01

X

m 4, 72

Câu 32: Chọn B

(a) Đúng, anđehit thể hiện tính oxi hóa (với H2), tính khử (với Br2, O2, AgNO3/NH3, Cu(OH)2/OH-.)

(b) Sai, phenol có nhóm OH- hoạt hóa nhân thơm làm phản ứng thế dễ hơn benzen

(c) Đúng CHOH2  CH OH2 

(d) Sai, Natri phenolat không còn thế Br2 được nữa

(e) Sai

(f) Đúng, đây là muối của axit mạnh và bazơ rất yếu

Câu 33: Chọn B

2

CO

n 0, 25 và

OH

n  0, 4 Tạo 2  

3

CO  0,15 và HCO3 0,1

Ba CO CaCO

 Dung dịch chỉ còn lại NaHCO3 (0,1)

Cô cạn và nung

2 3

Na CO

2 3

Na CO

Câu 34: Chọn D

 32  32

0,1a 0,1a 0,1a

 

0, 05b 0,1b 0,1b

Khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau nên:

0,1a.64 0,1a.56 0,1b.108 0, 05b.56

a 10b

 

Trang 10

Tài liệu Livestream - Luyện thi THPT Quốc Gia 2021 | Tôi yêu Hóa Học Trang 10/13 | TYHH

Câu 35: Chọn C

2

n 0,32n 0,32

2

n 0,16n 0,32

Bảo toàn khối lượng m0, 32

O

n 0, 08

C : H : O 4 : 4 :1

Do E đơn chức nên E là C8H8O2

E

n 0, 04 và nNaOH 0, 07

 Trong E có 1 este của phenol (0,03 mol) và 1 este của ancol (0,01 mol)

2

H O Este

n n của phenol = 0,03

Bảo toàn khối lượng

2

n 0, 01M 108 : C H CH OH

Xà phòng hóa E chỉ thu được 3 muối và ancol nên E chứa:

HCOO-CH2-C6H5 (0,01)

CH3COOC6H5 (0,03)

Vậy T chứa:

HCOONa: 0,01

CH3COONa: 0,03

C6H5ONa: 0,03

RCOONa

Câu 36: Chọn B

khi

n 0, 25 và mkhi 32,5 19, 04 13, 46 

2

Cl

n 0,14

2

O

n 0,11

 Mg Fe 

m  19, 04 và  

2 3

MgO Fe O

Mg

n 0,14

  và nFe 0, 28

Bảo toàn

2

AgCl HCl Cl

Cln n 2n 1, 08

Ag

m162, 54n 0, 07

Ngày đăng: 16/04/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w