1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

slide 1 phoøng gd ñt huyeän loäc ninh hoäi giaûng giaùo vieân gioûi huyeän thöù saùu ngaøy 04 thaùng 12 naêm 2009 3 kieåm tra baøi cuõ 1 tính thaønh phaàn theo khoái löôïng cuûa caùc nguyeân toá

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thaønh phaàn % theo khoái löôïng cuûa caùc nguyeân toá coù trong hôïp chaát sau SO 2.1. Baèng caùch naøo tìm ñöôïc khoái löôïng chaát tham gia vaø saûn phaåm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN LỘC NINH

HỘI GIẢNG GIÁO VIÊN GIỎI HUYỆN

Thứ sáu, ngày 04 tháng 12 năm 2009

3

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ.

1 Tính thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố có

trong hợp chất sau SO2

Trả lời.

2 32 16.2 64( )

SO

SO 2

2

32

% 100% 100% 50%

64

S SO

M S

M

- Thành phần % theo khối lượng của S:

2

.2 16.2

64

O SO

M O

M

- Thành phần % theo khối lượng của O:

Trang 3

CaCO 3 CaO + COto 2

2. Cho phương trình hoá học và khối lượng của CaCO3 như sau:

CaCO 3 CaO + COto 2

?g 42g ? lit

3 Cho phương trình hoá học và khối

lượng của CaCO 3 như sau:

CaCO 3 CaO + COto 2

1.

Tìm x ?

Trang 4

Tiết PPCT 32

( Tiết 1 )

I Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản phẩm ?

 Vận dụng.

Trang 5

CaCO 3 CaO + COto 2

1 Nung 10 gam CaCO3 thì thu được CaO và CO2 Tính khối lượng CaO thu được?

- Bước 1:

- Bước 2:

- Bước 3:

- Bước 4:

- Số mol CaCO3 đã nung: 3

3

3

CaCO CaCO

CaCO

m n

M

Giải

CaCO 3 CaO + COto 2

0,1 mol 0,1 mol

Khối lượng CaO thu được: m CaOn CaO.M CaO

10

0,1.56 5,6( )g

Trang 6

TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

( Tiết 1 )

I Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản phẩm ?

- PTHH:

- Số mol CaCO3 đã nung: 3

3

3

CaCO CaCO

CaCO

m n

M

Giải

CaCO3 CaO + COto 2

0,1 mol 0,1 mol

- Khối lượng CaO thu được: m CaOn CaO.M CaO

10

0,1.56 5,6( )g

Nung 10 gam CaCO3 thì thu được CaO và CO2 Tính khối lượng CaO thu được?

* Ví dụ 1:

Tiết PPCT 32

Bài 22:

Trang 7

1 Nung CaCO3 thì thu được CO2 và 42 gam CaO

Tính khối lượng CaCO3 cần dùng ?

Giải

- PTHH:

- Số mol CaO thu được: CaO

CaO

CaO

m n

M

CaCO 3 CaO + COto 2

0,75 mol 0,75 mol

- Khối lượng CaCO3 cần dùng : m CaCO3 n CaCO3.M CaCO3

0,75.100 75( )g

42

0,75( )

Lưu ý: Có thể giải cách khác nhanh hơn.

Trang 8

Tiết PPCT 32

( Tiết 1 )

I Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và

sản phẩm ?

* Ví dụ 1:

Giải

- PTHH:

- Số mol CaO thu được: CaO

CaO

CaO

m n

M

CaCO 3 CaO + COto 2

0,75 mol 0,75 mol

- Khối lượng CaCO3 cần dùng :

mn M

0,75.100 75( )g

42

0,75( )

Nung CaCO3 thì thu được CO2 và 42 gam CaO Tính khối lượng CaCO3 cần dùng ?

* Ví dụ 2:

Trang 9

Tiết PPCT 32

( Tiết 1 )

I Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản phẩm ?

* Ví dụ 1:

* Ví dụ 2:

* Kết luận: Ghi nhớ ( SGK )

Trang 10

Cho 5,6 sắt tác dụng với axit clohiđric theo sơ đồ phản ứng hoá học sau:

VẬN DỤNG

Fe + HCl FeCl2 + H2

Tính khối lượng axit clohiđric ( HCl ) đã dùng ?

Fe + 2 HCl FeCl2 + H2

Giải

- Số mol Fe tham gia phản ứng:

Fe Fe

Fe

m n

M

0,1( )

1mol 0,1mol 2 mol 0,2mol

- Khối lượng HCl thu được:

.

HCl HCl HCl

mn M  0, 2.36,5 7,3( )  g

Trang 11

CŨNG CỐ

* Tính khối lượng của CO 2 thu được trong phản ứng sau:

C + O2 COt o 2

 

Hãy sắp xếp thứ tự các bước giải bài toán sau.

- Số mol C phản ứng: 1, 2 0,1( )

12

C C

C

m

M

  

-PTHH: C + O 2 COto 2

- Khối lượng CO2 thu được:

mn M   g

- PTHH: C + O 2 COto 2

Giải

a)

b)

c)

d)

Trang 12

- Học bài và làm bài tập SGK: 1.b; 3.a,b

DẶN DÒ

- Xem trước phần II còn lại của bài

- Làm bài tập ở sách bài tập hoá 8 : 22.2; 22.3

Bài tập thêm

Trang 13

CẢM

ƠN

QUÝ

THẦY

DỰ

GIỜ

TIẾT

HỌC

CẢM

ƠN CÁC

EM ĐÃ HỌC TỐT TIẾT HỌC KẾT THÚC

Ngày đăng: 16/04/2021, 09:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w