1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

VẾT THƯƠNG LÀNH sẹo (NGOẠI KHOA SLIDE)

43 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vết Thương Lành Sẹo
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẾT THƯƠNG LÀNH SẸO... GIAI ĐOẠN VIÊM• Cầm máu: tiểu cầu • Làm sạch vết thương: bạch cầu đa nhân, đơn nhân, monocyte.. 2.1 TẠO MẠCH• Từ TB nội tĩnh mạch bị đứt, tách rời ra, nhờ heparine

Trang 1

VẾT THƯƠNG

LÀNH SẸO

Trang 2

Mục tiêu bài giảng

Trang 5

Phát triển TB và tiêu hũy

Trang 9

1 GIAI ĐOẠN VIÊM

• Cầm máu: tiểu cầu

• Làm sạch vết thương: bạch cầu đa nhân, đơn nhân, monocyte

• Đại thực bào từ monocyte, kìm hảm viêm nhờ cytokine

Trang 10

1 GIAI ĐOẠN VIÊM (tt)

Trang 11

2 GIAI ĐOẠN VẾT THƯƠNG ĐẦY

• Gồm 7 quá trình:

2.1- Tạo mạch

2.2- Tạo mô sợi

2.3- Tạo tế bào biểu mô

2.4- Tạo các matrix ngoài tế bào

2.5- Tạo sơi collagen

2.6- Tạo glycoaminoglycan

Trang 12

2.1 TẠO MẠCH

• Từ TB nội tĩnh mạch bị đứt, tách rời ra, nhờ heparine kích thích,

• Tế bào nội mạch đi vào vết thương đã dọn sạch,

• Tế bào nhân lên nhờ cytokine,

• Tế bào làm thành vi mạch

Trang 13

2.2 TẠO MÔ SỢI

• Monocyte và tiểu cầu,

• Tiết PDGE,

• Tế bào sợi nhân lên

Trang 14

2.3 TẠO TB BIỂU MÔ

• Tế bào đáy ra vết thương theo matrix,

• Phủ lên vết thương,

• Tế bào biểu mô sinh ra, tiến lên trên, làm dày dần

Trang 15

2.3 TẠO TB BIỂU MÔ (tt)

Sự lành vết thương của vết thương bề mặt da

Trang 16

2.4 MATRIX NGOÀI TẾ BÀO

• Matrix chứa fibrin, fibronectin, hyaluronic acid lan ra vết thương,

• Giúp tế bào biểu mô bám vào và đi theo

Trang 17

2.5 TẠO SỢI COLLAGEN

• Tế bào sợi sanh ra sợi collagen, ngoài tế bào làm cho vết thương chắc

• Sợi collagen gồm 3 phân tử xoắn, có 13 loại và

25 chuổi polypeptide

• Tổng hợp collagen là một quá trình phức tạp

Trang 18

2.6 TẠO GLYCOAMINOGLYCAN

• GAC chống đỡ tế bào,

• Làm cho mô căng và

• Giúp tế bào liên kết với nhau

Trang 19

3 GIAI ĐOẠN VẾT THƯƠNG

Trang 20

3.1 VT CO NHỎ VÀ LÀNH

• Khi vết thương sạch,

• 2 bờ VT gần nhau sẽ dính và lành tạm

Trang 22

3.3 SỨC BỀN CỦA VT

• Tế bào sợi, hệ thống vi mạch giảm dần,

• Sức mạnh VT tăng tứ 1 đến 6 tuần cho đến 1 năm nhưng sức bền chỉ đạt được 30% da bình thường và ít đàn hồi

• Sức bền của VT nhờ sợi collagen xoắn vào nhau

Trang 23

PHÂN LOẠI VẾT THƯƠNG

• Vết thương cấp tính, vết thương lành sẹo nhanh

• Vết thương mãn tính, pha lấp đầy xẩy ra rất chậm, thường phải can thiệp

Trang 24

Vết thương cấp và mãn

Trang 25

Lành sẹo VT cấp và mãn

Trang 26

III VT LÀNH SẸO BẤT THƯỜNG

Trang 27

VT NHIỄM TRÙNG

• Lành sẹo chậm,

• Do viêm kéo dài

Trang 28

THIẾU OXY, THIẾU MÁU

• Hypoxia:

- Atherosclerosis,

- Cardiac failure,

- Wound tension

Trang 29

DÙNG STEROID, HÓA TRỊ

• Sẹo cứng hay

• Sẹo lồi,

• Sẹo lớn

Trang 30

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA

• Diabetes

• Radiation

Trang 31

NUÔI DƯỠNG KÉM

Ratios of 14-day to 7-day values for aspartate (ASP), hydroxyproline (OHP), lysine (LYS), and -amino nitrogen ( AN) in volunteers given dietary supplements of arginine, -hydroxy-

-methylbutyrate, and glutamine *P < 05

Trang 32

NHIỀU TUỔI

• Collagen bất thường

• MMP-2, MMP-9

Trang 34

SẸO LỚN

• Do sợi nhiều

Trang 35

NGỪA SẸO XẤU

1- Đường rạch da thẳng góc với các thớ cơ

2- Dùng thuốc rút ngắn thời gian viêm, cần

MMP-2, dùng kháng thề chống TGF-b

3- Cho kháng sinh, chống nhiễm trùng

4- Ngừa thiếu oxy, thiếu máu

5- Không hút thuốc

6- Dinh dưỡng tốt, các vitamin, kẻm, sắt

7- Khâu khi VT sạch, ghép da khi VT lên mô hạt

Trang 36

Sẹo xấu

Trang 37

LÀNH SẸO Ở THAI NHI

• Thai nhi càng ít ngày (trên sinh vật), lành sẹo càng tốt vì:

Trang 38

NHỮNG ỨNG DỤNG MỚi

1- Cho thêm chất tăng trưởng như cytokine, TGF-b, FEG và PDGE vào vết loét kinh niên, làm lành vết loét nhanh

2- Cho vào vết loét các genome herpes virus, kích thích sản sanh chất tăng trưởng

3- Điều trị dị tật trong bào thai như thoát vị hoành, thoát vị tủy, bằng cách dùng genome virus kích thích sản sinh cytokine làm lành hay làm giảm các dị tật trên

Trang 39

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 40

Câu hỏi 2

• Trong pha vết thương đầy, pha nào không cần thiết ?

1- tạo mạch

2- tạo đại thực bào

3- tạo tế bào biễu mô

4- tạo mô sợi

Trang 41

Câu hỏi 3

• Sẹo xấu không ngừa được ở những đối tượng nào ?

1- Người phải mổ

2- Người bị tiểu đường

3- Người phải chiếu tia

4- Người xử dụng thuốc chống ung thư

Trang 43

3- Cho chất tăng trưởng vào vết thương

4- Không cho cytokine vào vết thương

Ngày đăng: 16/04/2021, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm