- GV nhaän xeùt caâu traû lôøi cuûa HS, keát luaän: Nöôùc ta coù nhieàu ngheà thuû coâng noåi tieáng, caùc saûn phaåm thuû coâng coù giaù trò xuaát khaåu cao, ngheà thuû coâng laïi taïo [r]
Trang 1I Mục tiêu
1 Đọc thành tiếng
Đọc đúng các tiếng: lớt thớt, quyến, ngọt lựng, thơm nồng, chín nục, thân
lẻ, sự sinh sôi, lan toả, lặng lẽ, chứa lửa, chứa nắng
Đọc diễn cảm toàn bài
2 Đọc hiểu
Hiểu bội dung bài: Miêu tả vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi pháttriển nhanh đến không ngờ của thảo quả Cảm nhận đợc nghệ thuật miêutả đặc sắc của tác giả
II Chuẩn bị
GV: Tranh minh hoạ bài học
Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
HS: Đọc trớc bài
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc bài thơ tiếng vọng và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn: 3 đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
GV chú ý sửa lỗi phát âm cho từng HS
- HS đọc thầm đoạn và câu hỏi để thảo
luận và trả lời câu hỏi
H: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng
cách nào?
H: cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có
gì đáng chú ý?
GV: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng
- 3 HS nối tiếp nhau đọc và trả lời câuhỏi
- HS đọc cho nhau nghe
- 3 HS đại diện 3 nhóm đọc bài
- Lớp đọc thầm và thảo luận+ Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng mùithơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm chogió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm,từng nếp áo, nếp khăn của ngời đi rừngcũng thơm
+ Các từ thơm, hơng đợc lặp đi lặp lạicho ta thấy thảo quả có mùi hơng đặc
Trang 2hơng thơm đặc biệt của nó các từ
h-ơng, thơm lặp đi lặp lại có tác dụng
nhấn mạnh mùi hơng đặc biệt của thảo
quả tác giả dùng các từ Lớt thớt,
quyến, rải, ngọt lựng, thơm nồng gợi
cảm giác hơng thảo quả lan toả, kéo
dài trong không gian các câu ngắn: gió
thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm nh tả
một ngời đang hít vào để cảm nhận
mùi thơm của thảo quả trong đất trời
- GV ghi ý 1: Thảo quả báo hiệu vào
mùa
+ Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo
quả phát triển nhanh?
GV ghi ý 2: Sự phát triển rất nhanh của
thảo quả
+ Hoa thảo quả nảy ở đâu?
+ Khi thảo quả chín rừng có gì đẹp?
+ Qua một năm đã lớn cao tới bụng
ng-ời Một năm sau nữa, mỗi thân lẻ đâmthêm hai nhánh mới Thoáng cái, thảoquả đã thành từng khóm lan toả, vơnngọn xoè lá, lấn chiếm không gian
+ Hoa thảo quả nảy dới gốc cây+ Khi thảo quả chín rừng rực lên nhữngchùm quả đỏ chon chót, nh chứa nắng,chứa lửa Rừng ngập hơng thơm Rừngsáng nh có lửa hắt lên từ dới đáy rừng Rừng say ngây và ấm nóng Thảo quả
nh những đốm lửa hồng thắp lên nhiềungọn mới, nhấp nháy
+ Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp , hơngthơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triểnnhanh đến bất ngờ của thảo quả quanghệ thuật miêu tả đặc sắc của nhà văn
- 1 HS đọc to
- HS nghe
- HS đọc cho nhau nghe
- 3 HS đại diện 3 nhóm thi đọc
- HS nhắc lại nội dung bài
-Chính tả (Nghe – dặn dò viết) Mùa thảo quả
I Mục tiêu
- Nghe- viết chính xác đẹp đoạn văn từ "Sự sống đáy rừng" trong bài mùathảo quả
Trang 3- Làm đúng bài tập
II Chuẩn bị
- GV: Các thẻ chữ theo nội dung bài tập
- HS: vở viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học
sứ quán - xứ uỷ;
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS làm việc theo nhóm làm vào giấy
khổ to dán lên bảng, đọc phiếu
+ Nghĩa ở các tiếng ở mỗi dòng có
điểm gì giống nhau?
-Toán
Trang 4IiI Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
+ Dựa vào nhận xét trên em hãy cho
biết làm thế nào để có đợc ngay tích
27,867
x 10 278,670
- HS nhận xét theo hớng dẫn của GV
+ HS nêu: Thừa số thứ nhất là 27,867thừa số thứ hai là 10, tích là 278,67.+ Nếu ta chuyển dấu phẩy của số27,867 sang bên phải một chữ số thì ta
đợc số 278,67
+ Khi cần tìm tích 27,867 10 ta chỉcần chuyển dấu phẩy của 27,867 sangbên phải một chữ số là đợc tích 278,67
mà không cần thực hiện phép tính
Trang 5+ Vậy khi nhân một số thập phân với
+ Dựa vào nhận xét trên em hãy cho
biết làm thế nào để có đợc ngay tích
- 1 HS lênbảng thực hiện phép tính, HScả lớp làm bài vào giấy nháp
53,286 100 5328,600
- HS cả lớp theo dõi
- HS nêu: 53,286 100 = 5328,6
- HS nhận xét theo hớng dẫn của GV
+ Các thừa số là 53,286 và 100, tích là5328,6
+ Nếu chuyển dấu phẩy của số 53,286sang bên phải hai chữ số thì ta đợc số5328,6
+ Khi cần tìm tích 53,286 100 ta chỉcần chuyển dấu phẩy của 53,286 sangbên phải hai chữ số là đợc tích 5328,6
mà không cần thực hiện phép tính.+ Khi nhân một số thập phân với 100 tachỉ cần chuyển dấu phẩy sang bên phảihai chữ số là đợc ngay tích
Trang 6- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm
- Chuẩn bị tiết sau
1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của
số đó sang bên phải ba chữ số
- 3, 4 HS nêu trớc lớp
- HS học thuộc
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làmmột cột tính, HS cả lớp làm bài vào vởbài tập
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp
- HS làm bài
a.10,4dm = 104cm; b.12,6m= 1260cmc.0,856m= 85,6cm; d.5,75dm= 57,5cm
- Hiểu đúng nghĩa của một số từ ngữ về môi trờng
- Tìm đúng từ đồng nghĩa với từ đã cho
- Ghép đúng tiếng bảo với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức
II Chuẩn bị
- GV: Các thẻ có ghi sẵn : phá rừng, trồng cây, đánh cá bằng mìn, trồng rừng,xả rác bừa bãi, đốt nơng, san bắn thú
- HS: Tranh ảnh về bảo vệ môi trờng
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một
cặp quan hệ từ mà em biết
- 3 HS lên bảng đặt câu
Trang 7b) Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
+ Ghép tiếng bảo với mỗi tiếng để tạo
thành từ phức Sau đó tìm hiểu và ghi
lại nghĩa của từ phức đó
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét kết luận
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập: tìm từ đồng
nghĩa với từ bảo vệ sao cho nghĩa của
câu không thay đổi
+ Bảo hiểm: giữ gìn đề phòng tai nạn,trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạnxảy đến với ngời đóng bảo hiểm
+ Bảo quản: Giữ gìn cho khỏi h hỏng.+ Bảo tàng: cất giữ tài liệu , hiện vật có
ý nghĩa lịch sử + Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn ,không thể suy suyển, mất mát
+ bảo tồn: để lại không để cho mất.+ bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ
+ bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm
để giữ cho nguyên vẹn
- HS nêu yêu cầu+ Chúng em giữ gìn môi trờng sạch đẹp+ Chúng em giữ gìn môi trờng sạch đẹp
Trang 8- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa câu chuyện của các bạn.
- Lời kể tự nhiên, sáng tạo , kết hợp với nét mặt, cử chỉ điệu bộ
- Biết nhận xét đánh giá nội dung câu chuyện , lời kể của bạn
- Nhận thức đúng đắn về nhệm vụ bảo vệ môi trờng
II Chuẩn bị
- HS và GV chuẩn bị một số truyện có nội dung bảo vệ môi trờng
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 5 HS kể nối tiếp từng đoạn truyện
ngời di săn và con nai
- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện
đọc, bảo vệ môi trờng
- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý
- Gọi HS giới thiệu những truyện em đã
đợc đọc, đợc nghe có nội dung về bảo
vệ môi trờng Khuyến khích HS kể
+ Giới thiệu tên truyện
+ Kể những chi tiết làm nổi rõ hành
động của nhân vật bảo vệ môi trờng
+ Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS trong nhóm kể cho nhau nghe vàtrao đổi với nhau về ý nghĩa câuchuyện, hành động của nhận vật
- HS thi kể trớc lớp
-Toán Luyện tập
Trang 9- HS: bảng con, SGK
II Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc bài làm trớc lớp để chữa bài,
HS cả lớp đổi chéo vở để kiểm tra bàicủa nhau
- HS : Vì phép tính có dạng 1,48 nhânvới 10 nên ta chỉ việc chuyển dấu phẩycủa 1,48 sang bên phải một chữ số
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
a) b) 7,69 12,6
50 800 384,50 10080,0
- 1 HS nhận xét cả về cách đặt tính vàthực hiện phép tính của bạn
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
tự kiểm tra bài nhau
tiếp theo là :9,52 4 = 38,08 (km)Quãng đờng ngời đó đi đợc dài tất cả là
:32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đáp số : 70,48km
-
-Đạo đức KÍNH GIÀ, YấU TRẺ
Trang 10I Mục tiờu
Học xong bài này HS biết:
- Cần phải tụn trọng người già vỡ người già cú nhiều kinh nghiệm sống, đóđúng gúp nhiều cho xó hội; trẻ em cú quyền được gia đỡnh và cả xó hội quantõm, chăm súc
- Thực hiện cỏc hành vi biểu hiện sự tụn trọng, lễ phộp, giỳp đỡ, nhườngnhịn người già, em nhỏ
- Tụn trọng, yờu quớ, thõn thiện với người già, em nhỏ; khụng đồng tỡnh vớinhững hành vi, việc làm khụng đỳng đối với người già và em nhỏ
II Chuẩn bị
- Đồ dựng để chơi đúng vai cho hoạt động 1, tiết 1
III Cỏc hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng trả lời cõu hỏi
- GV nhận xột, cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
2.1 Hoạt động 1: tỡm hiểu nội dung truyện
Sau đờm mưa.
Mục tiờu: Giỳp HS biết cần phải giỳp đỡ
người già, em nhỏ và ý nghĩa của việc giỳp
đỡ người già, em nhỏ
Cỏch tiến hành:
- GV đọc truyện Sau đờm mưa trong SGK.
- GV yờu cầu HS đúng vai minh hoạ theo nội
+ Tại sao bà cụ lại cảm ơn cỏc bạn?
+ Em suy nghĩ gỡ về việc làm của cỏc bạn
trong truyện?
- GV kết luận: cần tụn trọng giỳp đỡ người
già, giỳp đỡ em nhỏ là biểu hiện của tỡnh
cảm tốt đẹp giữa con người với con người, là
- 2 HS lờn bảng trả lời
- HS lắng nghe
- Vài HS lờn đúng vai minh hoạ
- HS cả lớp thảo luận và trả lời
+ Các bạn trong truyện đã đứngtránh sang một bên đờng để nhờng
đờng cho bà cụ và em bé, bạn Sâmdắt em nhỏ, bạn Hơng nhắc bà đilên cỏ để khỏi ngã
+ Bà cụ cảm ơn các bạn vì các bạn
đã biết giúp đỡ ngời già và em nhỏ+ Các bạn đã làm một việc tốt cácbạn đã thực hiện truyền thống tốt
đẹp của dân tộc ta đó là kính giàyêu trẻ các bạn đã quan tâm giúp
đỡ ngời già
- 2 HS đọc
Trang 11biểu hiện của người văn minh, lịch sự
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK:
người già và trẻ em là những người cần
được quan tõm, giỳp đỡ ở mọi nơi, mọi lỳc
Kớnh già, yờu trẻ là truyền thống tốt đẹp của
dõn tộc ta
2.2 Hoạt động 2: làm bài tập 1, SGK
Mục tiờu: giỳp HS nhận biết được cỏc hành
vi thể hiện tỡnh cảm kớnh già, yờu trẻ
Cỏch tiến hành:
- GV yờu cầu HS tự làm bài tập 1, SGK
- GV mời vài HS lờn trỡnh bày ý kiến
- GV kết luận: cỏc hành vi chào hỏi, xưng
hụ lễ phộp, dựng 2 tay đưa vật gỡ đú cho
người già, đọc truyện cho em nhỏ nghe là
những hành vi thể hiện tỡnh cảm kớnh già,
yờu trẻ; hành vi quỏt nạt em bộ chưa thể
hiện sự quan tõm, thương yờu, chăm súc em
nhỏ
3 Củng cố –Dặn dũ:
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và tỡm
hiểu cỏc phong tục, tập quỏn thể hiện tỡnh
cảm kớnh già, yờu trẻ của địa phương, của
dõn tộc ta
- HS làm việc cỏ nhõn
- 2 HS trỡnh bày, cả lớp nhận xột, bổsung
-Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
Tập đọc Hành trình của bầy ong
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần
cù làm việc, tìm hoa gây mật, giữ hộ cho đời những mùa đã tàn phai để lại h
-ơng thơm, vị ngọt cho đời
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ SGK
Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc
Trang 12- HS: Đọc trớc bài
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài mùa thảo
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
Kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- HS đọc thầm bài thơ và câu hỏi
H: Những chi tiết nào trong khổ thơ
đầu nói lên hành trình vô tận của bầy
ong?
+ Hành trình: chuyến đi xa, dài ngày,
nhiều gian nan vất vả
+ Thăm thẳm: nơi rừng rất sâu
H: Bầy ong bay đến tìm mật ở những
+ Bầy ong bay đến tìm mật ở rừng sâubiển xa, quần đảo
Trang 13H: Qua 2 dòng thơ cuối bài, tác giả
muốn nói điều gì về công việc của bầy
+ Những nơi ong bay đến đều có vẻ
đẹp đặc biệt của các loài hoa:
- Nơi rừng sâu: bập bùng hoa chuối,trắng màu hoa ban
- Nơi biển xa: Hàng cây chắn bão dịudàng mùa hoa
- Nơi quần đảo: loìa hoa nở nh làkhông tên
+ Câu thơ muốn nói đến bầy ong rấtchăm chỉ, giỏi giang, đến nơi nào cũngtìm ra đợc hoa để làm mật, đem lại h-
ơng vị ngọt ngào cho cuộc đời
+ Muốn ca ngợi công việc của bầy ong.Bầy ong mang lại những mật ngọt chocon ngời cảm nhận đợc những mùa hao
Toán Nhân một số thập phân với một số thập phân
Trang 14Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
- GV nêu bài toán ví dụ: Một mảnh vờn
hình chữ nhật có chiều dài 6,4m chiều
+ Giới thiệu kỹ thuật tính
- GV nêu: Trong bài toán trên để tính
- HS nghe và nêu lại bài toán
- HS : Ta lấy chiều dài nhân với chiềurộng
3072 dm2 = 30,72 m2
Vậy 6,4 4,8 = 30,72 (m2)
- 1 HS trình bày nh trên, HS cả lớp theodõi và bổ xung ý kiến
- HS : 6,4 4,8 = 30,72 (m2)
Trang 15- GV cho HS đọc phần ghi nhớ trong
SGK và yêu cầu học thuộc luôn tại lớp
3.4 Luyện tập - thực hành
Bài 1 (a, c)
- GV yêu cầu HS tự thực hiện các phép
nhân
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV yêu cầu HS nêu cách tách phần
thập phân ở tích trong phép tính mình
thực hiện
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
a) GV yêu cầu HS tự tính rồi
điền kết quả vào bảng số
- GV gọi 1 HS kiểm tra kết quả tính của
bạn trên bảng
- HS : Cách đặt tính cũng cho kết quả 6,4 4,8 = 30,72 (m2)
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
- 1 HS kiểm tra, nếu bạn làm sai thì sửa
* Ta đặt tính rồi thực hiện phép nhân nhân các số tự nhiên :
+ 8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3
3,36 4,2 3,36 4,2 = 14,112 4,2 3,36 = 14,112
3,05 2,7 30,5 2,7 = 8,235 2,7 3,05 = 8,235
Trang 16I Mục tiêu
- Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả ngời gồm 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài
- Lập đợc dàn ý chi tiết miêu tả một ngời thân trong gia đình Nêu đợc hìnhdáng, tính tình, hoạt động của ngời đó
II Chuẩn bị
+ GV:- Giấy khổ to và bút dạ
- Bảng phụ viết sẵn đáp án của bài tập phần nhận xét
+ HS: SGK, vở
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Thu chấm đơn kiến nghị của 5 HS
- Nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
H: Em hãy nêu cấu tạo của bài văn tả
điều gì về anh thanh niên?
GV: Anh thanh niên này có gì nổi bật?
- Các em cùng đọc bài Hạng A cháng
và trả lời câu hỏi cuối bài
Cấu tạo bài văn Hạng A cháng:
1- Mở bài
- từ" nhìn thân hình đẹp quá"
- Nội dung: Giới thiệu về hạng A
cháng
- Giới thiệu bằng cách đa ra câu hỏi
khen về thân hình khoẻ đẹp của hạng A
Cháng
2- Thân bài: Hình dáng của Hạng A
cháng: ngực nở vòng cung, da đỏ nh
lim, bắp tay bắp chân rắn nh chắc gụ
vóc cao, vai rộng, ngời đứng thẳng nh
cột đá trời trồng, khi đeo cày trông
Trang 17- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi 2 HS làm vào giấy khổ to dán bài
+ Kết bài: nêu cảm nghĩ về ngời định tả
- 3 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tả ông em, bố em, mẹ em, chị,anh,
- Phần mở bài giới thiệu ngời định tả
I Muùc tieõu:
Sau baứi hoùc, HS bieỏt :
- Quan saựt vaứ phaựt hieọn 1 vaứi tớnh chaỏt cuỷa ủoà duứng laứm baống gang, theựp
- Neõu ủửụùc nguoàn goỏc cuỷa saột, gang, theựp vaứ 1 soỏ tớnh chaỏt cuỷa chuựng
- Keồ teõn 1 soỏ duùng cuù, maựy moực, ủoà duứng ủửụùc laứm baống gang, theựp
- Hoùc sinh bieỏt caựch baỷo quaỷn ủoà duứng baống gang, theựp coự trong nhaứ
- Giaựo duùc hoùc sinh yự thửực baỷo quaỷn ủoà duứng trong nhaứ
II Chuaồn bũ:
- GV: Hỡnh trang 48; 49 SGK
- HS: Tranh aỷnh moọt soỏ ủoà duứng ủửụùc laứm tửứ gang hoaởc theựp
III.Caực hoaùt ủoọng day - hoùc:
1 ổn định tổ chức
2 Kieồm tra baứi cuừ :
Neõu ủaởc ủieồm vaứ coõng duùng cuỷa tre,
maõy, song ?
- Vaứi HS traỷ lụứi caõu hoỷi