Sau khi kÕt thóc tÊt c¶ c¸c ph¶n øng, lÊy kÕt tña thu ®îc nung ë nhiÖt ®é cao tíi ph¶n øng hoµn toµn.. TÝnh khèi l- îng chÊt r¾n thu ®îc sau khi nung.[r]
Trang 1Dạng bài tập 3: Giải bài toán theo phơng pháp mol - ion
A/ Hỗn hợp axit và hỗn hợp bazơ.
Bài 1: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,2M với 150 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,15M thu đợc dung dịch A
- Tính nồng độ mol/l trong dung dịch A
- Tính V dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 0,2M cần trung
hoà dung dịch A
Bài 2: Có 200 ml dung dịch KOH 33,6% d = 1,33 g/ml Cho dung dịch
này tác dụng với hỗn hợp 500 ml HCl 1,5M và H2SO4 0,5M Sau phản
ứng thu đợc dung dịch A
- Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A
- Tính lợng kết tủa khi cho dung dịch A phản ứng với dung dịch
Cu(NO3)2
Bài 3: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,2M và 100 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,1M đợc dung dịch A
- Tính V HCl 0,1M để trung hoà hết dung dịch A
- Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch FeSO4 d Lọc kết tủa
nung trong không khí Tính khối lợng chất rắn thu đợc
Bài 4: Trộn lẫn dung dịch HCl 0,2M Và dung dịch H2SO4 0,1M theo tỉ
lệ 1 : 1 về thể tích Để trung hoà 100 ml dung dịch thu đợc cần bao
nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 0,02M
Bài 5: Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH biết
rằng
- 30 ml dung dịch H2SO4 đợc trung hoà hết bởi 20 ml dung dịch
NaOH và 10 ml dung dịch KOH 2M
- 30 ml dung dịch NaOH đợc trung hoà bởi 20 ml H2SO4 và 5 ml
HCl 1M
Bài 6:
a) Viết phơng trình phân tử và dạng ion thu gọn của phản ứng giữa
dung dịch NaHCO3 với các dung dịch H2SO4 loãng, KOH,
Ba(OH)2 d Trong mỗi phản ứng đó, ion HCO3- đóng vai trò axit
hay bazơ
b) Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2 theo
thể tích bằng nhau thu đợc dung dịch C Trung hoà 100 ml dung
dịch C cần dùng hết 35 ml H2SO4 2M và thu đợc 9,32 g kết tủa
Bài 7 Dung dịch A là dung dịch HCl, dung dịch B là dung dịch
NaOH
1-Lấy 10 ml dung dịch A, pha loãng bằng nớc thành 1000 ml thì thu
đ-ợc dung dịch HCl có pH=2 Tính nồng độ mol của dung dịch A
2-Để trung hoà 100 gam dung dịch B cần 150 ml dung dịch A Tính
nồng độ % của dung dịch B
Bài 8 Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2
theo tỉ lệ thể tích bằng nhau thu đợc dung dịch C Trung hoà 100 ml
dung dịch C cần dùng hết 35 ml dung dịch H2SO4 2M và thu đợc 9,32
gam kết tủa
- Tính nồng độ mol của các dung dịch A và B
- Cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch B với 20 ml dung dịch A để
thu đợc dung dịch D có thể hoà tan vừa hết 10,8 gam bột Al
B/ Kim loại tác dụng với dung dịch axit.
Bài 1: Hoà tan 1,4 g kim loại hoá trị 2 vào bằng 40 ml dung dịch
H2SO4 0,5M và 100 ml dung dịch HCl 0,2M Sau khi kim loại tan hết thu đợc dung dịch A Để trung hoà dung dịch A cần 50 ml dung dịch KOH 0,2M
- Xác định kim loại
- Tính nồng độ mol/l trong dung dịch A
Bài 2.Cho 16 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 400 ml
dung dịch hỗn hợp gòm H2SO4 2M và HCl 2M thu đợc dung dịch A và 8,96 lit H2 (đktc)
- Hãy chứng minh trong dung dịch A còn d axit
- Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch A
bài 3 Cho 10,7 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe tan vừa đủ trong 500 ml
dung dịch H2SO4 thu đợc 7,84 lit H2(đktc) và dung dịch A gồm các muối sun phát Hãy tính khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dung dịch A
và nồng độ mol/l dung dịch H2SO4 đã dùng
Bài 4: Cho 8 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe vào 50 ml hỗn hợp
dung dịch hai axit H2SO4 và HCl có nồng độ tơng ứng là 1,8M và 1,2M Dẫn toàn bộ khí sinh ra qua ống chứa 16 g CuO nung nóng Để hòa tan hết chất rắn còn lại trong ống cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 đặc 42% d = 1,2 g/ml? Biết phản ứng hòa tan sinh ra NO2
Bài 5: Cho 3,87 g hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 250 ml dung
dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 2,5 M thu đợc dung dịch B và 4,368 l H2 (đktc)
1) Chứng minh rằng dung dịch B còn d axit 2) Tính thành phần % về khối lợng các kim loại trong hỗn hợp A 3) Cho dung dịch C gồm hỗn hợp NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Trung hòa vừa đủ axit trong dung dịch B Hãy tính thể tích dung dịch C cần dùng
4) Tính thể tích dung dịch C với nồng độ trên tác dụng với dung dịch B
để thu đợc lợng kết tủa nhỏ nhất, tính khối lợng kết tủa
Bài 6 : Một hỗn hợp A gồm Ba & Al.
Cho m gam A tác dụng với H2 O d, thu đợc 1,344 lít khí, dung dịch B và phần không tan C.
Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 20,832 lít khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đều đo ở đktc.
1- Tính khối lợng của từng kim loại trong m gam A.
Cho 50 ml dung dịch HCl vào dung dịch B Sau khi phản ứng xong, thu đợc 0,78 gam kết tủa Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl
Bài 7: Hỗn hợp E gồm 3 kim loại ở dạng bột là K, Al, Fe đợc chia thành 3
phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với H2 O lấy d tạo ra 4,48 lít khí.
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch KOH d tạo ra 7,84 lít khí.
- Phần 3: Hoà tan hoàn toàn trong 0,5 lít dung dịch H2 SO 4 1,2M tạo ra 10,08 lít khí và dung dịch A.
1- Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp E.
2- Cho dung dịch A tác dụng với 240 gam dung dịch NaOH 20% thu đợc kết tủa, lọc rửa kết tủa rồi nung trong không khí tới khối lợng không đổi thu
đợc m gam chất rắn Tính m ( Biết thể tích các khí đo ở ĐKTC)
Bài8: Cho mẫu hợp kim A ở dạng bột bao gồm Ba, Mg, Al.
- Lấy m gam A cho vào H2 O tới khi khí ngừng thoát ra thì đợc 0,82 lít khí
H 2
Trang 2- Lấy m gam A cho vào dung dịch NaOH d tới phản ứng hoàn toàn thu đợc
6,355 lít khí H 2
- Lấy m gam A hoà tan bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc dung
dịch B và 8,405 lít khí H 2
1- Tính m và hàm lợng của mỗi kim loại trong mẫu A.
2- Thêm 10 gam dung dịch H 2 SO 4 9,8% vào dung dịch B sau đó thêm tiếp
210 gam dung dịch NaOH 20% Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy
kết tủa thu đợc nung ở nhiệt độ cao tới phản ứng hoàn toàn Tính khối
l-ợng chất rắn thu đợc sau khi nung Biết các khí đều đo ở 27 o C và 1,2 atm.
C/ Hỗn hợp muối với Bazơ kiềm - hỗn hợp muối với hỗn hợp muối
B i 1 ài 1 Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0,3 M, AlCl3 0,45M, HCl
0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) dung dịch C gồm NaOH 0,02 M và
Ba(OH)2 0,01 M Tính V để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất và bé nhất,
tính khối lợng kết tủa đó Cho rằng khi Mg(OH)2 kết tủa hoàn toàn thì
Al(OH)3 tan trong kiềm không đáng kể
Bài 2 Dung dịch X chứa các ion Ca2+ , Al3+ , Cl- Để làm kết tủa hết ion
Cl- trong 10 ml dung dịch phải dùng hết 70 ml dung dịch AgNO3 1M
Khi cô cạn 100 ml dung dịch X thu đợc 35,55 g hỗn hợp 2 muối khan
Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dung dịch X
Bài 3.Dung dịch X gồm Zn2+; Fe3+; SO42- Để kết tủa hết ion Zn2+ và Fe3+
trong 100 ml dung dịch X cần 350 ml dung dịch NaOH 2M Nếu đổ
thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M thì có 1phần6 kết tủa tan ra, đồng
thời thu đợc m g kết tủa duy nhất
- Tính nồng độ ion trong dung dịch X
- Tính khối lợng kết tủa
Bài 4 Cho 43 gam hỗn hợp 2 muối CaCl2 và BaCl2 vào 1 lit dung dịch
hỗn hợp Na2CO3 0,1 M và (NH4)2CO3 0,25 M Sau khi các phản ứng kết
thúc ta thu đợc 39,7 gam kết tủa A và dung dịchB Tính % khối lợng các
chất trong hỗn hợp A
Bài 5 Cho 50 ml dung dịch A gồm: Na+ , NH4+, SO42- , CO32- Cho từ từ
đến d dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A và đun nóng thu đợc 0,34
gam khí có thể làm xanh giấy quỳ ẩm và có 4,3 gam kết tủa, còn khi cho
A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thì thu đợc 0,224 lít khí ở đktc
1-Tìm nồng độ mol của mỗi ion trong A
2-Tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch A
Bài 6 Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 & KHCO3 vào H2O để đợc 400 ml
dung dịch A Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A,
thu đợc dung dịch B và 1,008 lít khí (ở đktc ) cho B tác dụng với
Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa
1-Tính a.
2-Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch A ( bỏ qua sự cho nhận
proton của các ion HCO3- , CO32- )
3-Ngời ta lại cho từ từ dung dịch A vào bình đựng 100 ml HCl 1,5 M
Tính thể tích khí CO2 đợc tạo ra ở đktc
Bài 7: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3
0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp bari clorua và canxi clorua vào
dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc 39,7 gam
kết tủa A và dung dịch B
a) Tính % khối lợng các chất trong A
b) Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:
c) Cho axit HCl d vào một phần, sau đó cô cạn dung dịch và nung chất rắn còn lại tới khối lợng không đổi đợc chất rắn X Tính % khối lợng các chất trong X
0,2M vào Hỏi tổng khối lợng của 2 dung dịch giảm tối đa bao
nhiêu gam? (Giả sử nớc bay hơi không đáng kể)