1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Toan Buoi 1 Tuan 15 Lop 4 20092010

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 31,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giảm tải: Không yêu cầu vẽ tranh , chuyển thành hoạt động đóng vai vận động mọi người trong gia đình tiết kiệm nước.. II.[r]

Trang 1

TUẦN 15 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Toán Tiết 71 : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ O

I MỤC TIÊU :

Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số O

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết quy tắc chia

- 2 giấy khổ lớn làm BT3

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 SGK

- Nêu tính chất chia một tích cho một số

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn một số kiến thức đã học

a) Chia nhẩm cho 10, 100, 1000

- GV nêu VD và yêu cầu HS làm miệng:

320 : 10 = 32

3200 : 100 = 32

32000 : 1000 = 32

- Gợi ý HS nêu quy tắc chia

b) Chia 1 số cho 1 tích:

- Tiến hành tương tự như trên:

60: (10x2) = 60 : 10 : 2

= 6 : 2 = 3

HĐ2: Giới thiệu trường hợp số chia và số bị chia

đều có 1 chữ số 0 tận cùng

* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?

a) HD HS tiến hành theo cách chia 1 số cho 1

tích

- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4

Cùng xóa chữ số 0 ỏ tận cùng của SBC và SC để

có 32:4

b) HD đặt tính và tính:

Lưu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:

320 : 40 = 8

HĐ3: Giới thiệu trường hợp các chữ số 0 ở tận

cùng của SBC và SC không bằng nhau

- 2 em lên bảng làm bài

- 1 số hs nêu miệng

- HS làm miệng

- 2 em nêu quy tắc chia nhẩm các

số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000

- 1 em tính giá trị bài tập và 1 em nêu quy tắc

- Hs đọc phép tính

- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )

= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

- HS nhắc lại

320 40

0 8

- 320000 : 400 = 3200 : ( 100 x 4

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?

a) Tiến hành theo cách chia một số cho một tích:

- HDHS nêu nhận xét: 3200 : 400 = 320 : 4

Cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của SBC và

SC để được phép chia: 320:4

b) HDHS đặt tính và tính

Lưu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:

3200 : 400 = 80

HĐ4: Nêu kết luận chung

- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng các

chữ số 0, ta có thể làm thế nào?

- GV kết luận như SGK

HĐ5: Luyện tập

Bài 1:

- Cho HS làm vào vở nháp

- Gv quan sát hs làm bài, giúp đỡ hs yếu

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc BT2

- Gv gợi ý:

+ x gọi là gì?

+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như thế

nào?

- Yêu cầu tự làm vào vở bài tập

x = 640 x = 420

_GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm vào vở,

phát phiếu cho các nhóm

- Gọi HS nhận xét

- Kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

(H) Khi chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 ta

làm như thế nào?

)

= 3200 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80

32000 400

00 80

- Khi thực hiện ta có thể cùng xóa một, hai, ba chữ số 0 ở tận cùng của SC và SBC, rồi chia bình thường

- 2 HS nhắc lại

Hs nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở nháp, 2 em lần lượt lên bảng

-HS nhận xét bài làm của bạn

- 1 em đọc đề bài

+ Thừa số chưa biết + Lấy tích chia cho thừa số đã biết

- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT

- HS dưới lớp đổi vở kiểm tra chéo

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- HS tự làm bài

- Các nhóm nêu kết quả nhóm mình

- Lớp nhận xét a) 180 : 90 = 9 (toa) b) 180:30=6 (toa)

- Lắng nghe

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhận xét

***************************************

Đạo đức Tiết 15 : BIẾT ƠN THẦY, CÔ GIÁO (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS có khả năng :

1 Hiểu :

- Công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với hs

- Nêu những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy cô giáo

- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

2 Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

- * Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy, cô giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Thầy, cô giáo đã có công lao nh thế nào đối

với HS ?

- HS phải có thái độ như thế nào đối với thầy,

cô giáo?

2 Bài mới:

* GT bài

HĐ1: Trình bày sáng tác hoặc tư liệu sưu tầm

được(bài 4,5)

- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày 2 tiểu phẩm về

chủ đề kính trọng, biết ơn thầy cô giáo

- Tổ chức cho HS phỏng vấn

- Gọi 1 hs kể 1 câu chuyện về kỉ niệm của thầy

cô đối với bản thân Một bạn trình bày 1 bài vẽ

về thầy cô với ánh đèn

- Gọi 1 số em có bài viết, thơ sưu tầm được lên

trình bày

- GV tuyên dương

HĐ2: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy cô giáo cũ

- Nêu yêu cầu, chia nhóm, giao nhiệm vụ

- Giúp các nhóm chọn đề tài, viết lời chúc

mừng

- Tuyên dương các nhóm làm bưu thiếp đẹp

- Kết luận:

- 2 em trả lời

- 2 nhóm tiếp nối lên bảng:

+ Tiểu phẩm: Chúc mừng 20-11 + Tiêủ phẩm: Thăm cô giáo ốm

- Lớp chất vấn các bạn sắm vai

- Hs lắng nghe và quan sát tranh

- 1 số em trình bày trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

- HS làm việc nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp chọn bưu thiếp đẹp, có ý nghĩa nhất

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Cần kính trọng, biết ơn thầy cô giáo

+ Chăm ngoan, học tập tốt để thể hiện lòng biết

ơn

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn HS gửi tặng bưu thiếp tự làm cho thầy cô

- Lắng nghe

******************************************

Khoa học Tiết 29 : TIẾT KIỆM NƯỚC

I MỤC TIÊU :

Sau bài học, HS biết : Thực hiện tiết kiệm nước

- Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nước

- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước

- Đóng vai vận động mọi người trong gia đình tiết kiệm nước

* Giảm tải: Không yêu cầu vẽ tranh , chuyển thành hoạt động đóng vai vận động mọi người trong gia đình tiết kiệm nước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Hình trang 60, 61/ SGK

- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Để bảo vệ nguồn nước, bạn cùng gia đình

và địa phương nên và không nên làm gì?

- Nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm nước

và làm thế nào để tiết kiệm nước:

- Yêu cầu nhóm đôi quan sát hình vẽ và

TLCH

+ Chỉ ra những việc nên làm và không nên

làm để tiết kiệm nước?

+ Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nước?

+ Gia đình, trường học và địa phương em có

đủ nước dùng không?

+ Gia đình và nhân dân địa phương đã có ý

thức tiết kiệm nước chưa?

+ Liên hệ việc sử dụng nước uống và vệ sinh

ở trường

- Kết luận như trong SGK

- 2 hs trả lời

- Nhóm 2 em + H1,3,5: nên làm + H2,4,6: không nên làm + Tiết kiệm để người khác có nước dùng

- HS tự trả lời + HS trả lời theo từng địa phương + HS trả lời

- Lắng nghe

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GVliên hệ thực tế

HĐ2: Đóng vai vận động mọi người trong

gia đình tiết kiệm nước

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các

nhóm:

+ Xây dựng kịch bản

+ Thảo luận, tìm lời thoại cho kịch bản

+ Phân công công việc cho tất cả các thành viên

+ GV hướng dẫn hs tập đóng vai

- GV đánh giá, nhận xét và tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc Bạn cần biết

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài sau

- Hoạt động nhóm 4 em

- HS đóng vai theo màn kịch đã xây dựng

- Đại diện 3 nhóm trình bày

- Các nhóm khác theo dõi và góp ý hoàn thiện

- 2 em đọc

- Lắng nghe

*********************************************************************

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009

Toán Tiết 72 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy khổ lớn ghi các bước chia

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1, 2 SGK

2 Bài mới:

HĐ1: Trường hợp chia hết

- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?

- HD đặt tính, tính từ trái sang phải

- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ

- HS ước lượng tìm thương:

+ 67 : 21 lấy 6 : 2 = 3

+ 42 : 21 lấy 4 : 2 = 2

HĐ2: Trường hợp chia có dư

- 3 em lên bảng làm bài

- Những em còn lại theo dõi, nhận xét

672 21

63 32 42

42 0

- 2 em đọc lại quy trình chia trên bảng

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu phép chia: 779:18=?

- HD tương tự như trên

- HD ước lượng số thương theo 2 cách:

+ 77:18 lấy 7:1 rồi tiến hành nhân và trừ nhẩm,

nếu không trừ được thì giảm dần thương đó từ

7,6,5 rồi 4 thì trừ được (số dư phải bé hơn số

chia)

+ 77:18, ta có thể làm tròn lấy 80: 20= 4

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- HDHS đặt tính và làm vào vở bài tập

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề

- Gợi ý: Muốn biết mỗi phòng xếp được bao

nhiêu bộ bàn ghế ta làm phép tính gì?

- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT

- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu

- Gọi hs nêu kết quả

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

- Gọi HS đọc từng bài tập và nêu tên gọi của x

- Yêu cầu HS TB nêu cách tìm TS, SC cha biết

- Yêu cầu tự làm vào vở bài tập

3 Củng cố, dặn dò:

Khi thực hiện chia cho số có hai chữ số ta thực

hiện chia theo thứ tự như thế nào?

- Chuẩn bị bài 73

- HS đọc phép chia

779 18

72 43 59

54 5

- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia

- HS nêu yêu cầu của bài

- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở bài tập

- HS nêu kết quả

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc đề bài tập

- ta làm phép chia (240 : 15)

- HS làm bài vào vở

- HS nêu kết quả, nhận xét

- 2 em nối tiếp đọc

- 2 em nêu miệng

- HS nêu miệng

Trang 7

Âm nhạc

Tiết 15 : Học bài hát tự chọn:

KHĂN QUÀNG THẮP SÁNG BÌNH MINH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Hát đúng giai điệu lời ca, biết được nội dung và những hình ảnh sinh động trong bài hát

Hát đúng cao độ, tiết tấu

Qua bài hát giáo dục các em lòng yêu hoà bình, yêu đất nước con người Việt Nam

II CHUẨN BỊ

Hát chính xác các bài hát Khăn quàng thắp sáng bình minh

Nhạc cụ quen dùng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra H bài hát Cò lả

3 Bài mới

T giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Dạy hát

GV hát mẫu

Cho H đọc đồng thanh lời ca theo tiết tấu

Chia bài hát thành nhiều câu và giới hạn

từng câu cho H

Dạy hát từng câu theo lối móc xích

Hướng dẫn H hát thể hiện được tính chất

của bài

T chú ý nhắc H thể hiện đúng những tiếng

luyến ở trong bài…

Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm.

GV hướng dẫn cho H hát kết hợp với 3

cách gõ đệm đã học

Chia nhóm cho H thi đua, giáo viên kiểm

tra theo nhóm để đánh giá cho hs

Cho hs hát kết hợp gõ đệm theo phách

bài hát Khăn quàng thắp sáng bình minh

Hát thuộc lời bài hát trên

H lắng nghe

H đọc đồng thanh lời ca theo tiết tấu

H hát đúng cao độ tiết tấu, hát đồng đều hoà giọng, có sắc thái diễn cảm

Thể hiện được tính chất vui tươi, nhộn nhịp, trong sáng của bài

H thực hiện theo hướng dẫn

Hs hát kết hợp với 3 cách gõ đệm đã học Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, theo tiết tấu theo phách

Trang 8

Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009

Toán Tiết 73 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU :

Giúp HS biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số ( chia hết, chia có

dư )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Gọi 4 em lên bảng giải bài 1 SGK trang 81

- Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới:

HĐ1: Trường hợp chia hết

- GV nêu phép tính: 8192 : 64 = ?

- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải

- Giúp HS ước lượng tìm thương trong mỗi

lần chia:

+ 81: 4 lấy 8 : 6 = 1 (dư 2)

+ 179 : 4 lấy 17 : 6 = 2 (dư 5)

+ 512 : 64 lấy 51 : 6 = 8 (dư 3)

HĐ2: Trường hợp có dư

- Nêu phép tính: 1154 : 62 = ?

- HD tương tự như trên

- HD ước lượng tìm thương:

+ 115 : 62 lấy 11 : 6 = 1 (dư 5)

+ 534 : 62 lấy 53 : 6 = 8 (dư 5)

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- HDHS đặt tính rồi tính

- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề

- Gợi ý: Ta thực hiện phép tính gì?

- Yêu cầu tự làm VBT, 1 HS lên bảng

- Lưu ý cách trình bày

Bài 3:

- Gọi 2 em nối tiếp đọc 2 BT và nêu cách tìm

- 4 em lên bảng làm bài

- Những em còn lại theo dõi, nhận xét

8192 64

64 128 179

128 512 512 0

1154 62

62 18 534

496 38

- HS đọc đàu bài

- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở bài tập

- HS đọc kết quả bài làm của mình

- 1HS đọc đề + Phép chia 3500 cho 12 + 3500 : 12 = 291 (dư 8) Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá

và thừa 8 bút

- HS nhận xét

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TS, SC chưa biết

- Yêu cầu tự làm bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 74

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT

- HS nhận xét

- Lắng nghe

*********************************************************************

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Khoa học

Tiết 30 : LÀM THẾ NÀO ĐỂ BIẾT CÓ KHÔNG KHÍ ?

I MỤC TIÊU :

Sau bài học, HS biết :

- Thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trong các vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Hình trang 62,63/ SGK

- Chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm: túi ni lông to, dây su, kim khâu, bình thủy tinh, chai không, miếng xốp lau

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Kể ra những việc nên làm và không nên làm

để tiết kiệm nước?

-Tại sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước?

2 Bài mới:

HĐ1: Thí nghiệm chứng minh không khí có ở

quanh mọi vật

- Chia nhóm 4 hs và đề nghị các nhóm

trưởng báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng

để quan sát và làm thí nghiệm

- Yêu cầu đọc các mục Thực hành trang 62

SGK để thực hiện

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả và giải

thích, gọi HS nhận xét bổ sung

- GV nêu kết luận

HĐ2: Thí nghiệm chứng minh không khí có

trong những chỗ rỗng của mọi vật

- Chia nhóm và kiểm tra việc chuẩn bị đồ

- 2 em lên bảng trả lời

- HS trả lời

- Nhóm 4 hs kiểm tra việc chuẩn bị

đồ dùng của nhóm rồi báo cáo

- HS làm thí nghiệm

- Cả nhóm thảo luận để rút ra kết luận qua các TN trên

+ Không khí đã làm cho túi ni lông căng phồng Điều đó chứng tỏ xung quanh ta có không khí

+ Đâm thủng túi ni lông, không khí thoát ra, để tay vào thấy mát

- Nhóm trưởng kiểm tra và báo cáo

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

dùng TN

- Yêu cầu đọc các mục Thực hành trang 63

SGK để thực hiện

- Đại diện nhóm trình bày và giải thích tại sao

có bọt khí nổi lên

- Gọi HS nhắc lại kết luận

HĐ3: Hệ thống hóa kiến thức về sự tồn tại

của không khí

- Nêu câu hỏi thảo luận:

+ Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi

là gì?

+ Tìm ví dụ chứng tỏ không khí có ở xung

quanh ta và không khí có trong những chỗ

rỗng của mọi vật?

- HS nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

Nêu các thí nghiệm chứng tỏ chung quanh ta

không khí có ở mọi nơi?

GV liên hệ giáo dục HS bảo vệ bầu không

khí trong sạch

- HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Các nhóm tự nêu câu hỏi, làm TN

và rút ra kết luận:

+ Trong chai rỗng có chứa không khí

+ Những lỗ nhỏ li ti của miếng xốp

có chứa không khí + KL: Vậy xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí

- HS trả lời :

+ Khí quyển

- Trả lời câu hỏi: bỏ cục đất khô, viên gạch kho xuống nước

- HS trả lời

- Lắng nghe

*************************************

Toán Tiết 74 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Giúp HS rèn luyện kĩ năng :

- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số

- Tính giá trị của biểu thức

- Giải bài toán về phép chia có dư

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Gọi 4 em lên bảng giải bài 1 trang 82

SGK

- Nhận xét

2 Bài mới:

- 4 em lên bảng làm bài

- Những em còn lại theo dõi, nhận xét

Ngày đăng: 16/04/2021, 07:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w