1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

®ò kióm tra 1 tiõt lçn 2 k× i ®ò kióm tra 1 tiõt lçn 2 k× i m«n tiõng anh líp 7 thêi gian lµm bµi 60 phót i chän mét ®¸p ¸n ®óng cho c¸c c©u sau 3®ióm 1 a beautiful day it what this how

1 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 6,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

He enjoys his English speaking club on Friday afternoon.. He also has classes on Saturday morning.[r]

Trang 1

đề kiểm tra 1 tiết lần 2 kì I

Môn: tiếng anh

Lớp 7( Thời gian làm bài: 60 phút)

I Chọn một đáp án đúng cho các câu sau:( 3điểm)

1 ……… a beautiful day! ( It / What / This / How )

2 My father takes care ……… sick children ( on / off / in / of )

3 Her date of birth is ……… September the twenty first (at/ on/ in / of)

4 How …… is it from your house to the bus stop ( far / long / high / much)

5 “……… does he travel to Ho Chi Minh city?” “By plane” (What / Where / When / How )

6 He writes articles for a newspaper He is ………… ( a teacher / a musician /

a journalist / a farmer.)

II Chia động từ trong ngoặc cho đúng.

1 Don’t worry, Hoa I’m sure you ( have) a lot of friends soon

2 They ( talk ) about Hoa’s family at the moment

3 How he ( go ) to school everyday? He goes by bike

4 She ( be ) 14 on her next birthday

III Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bên d ới

Nam goes to school in the morning In the afternoon he stays at home and does his homework Every Tuesday and Thursday, he plays badminton with his friends He enjoys his English speaking club on Friday afternoon He also has classes on Saturday morning He has only a day off It’s Sunday 1 When does Nam go to school? 2 Who does he play badminton with? 3 Does he enjoy his English speaking club? 4 Does he have classes on Sunday? IV Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. 1 a) machine b) armchair c) kitchen d) cheap 2 a) amazing b) orange c) table d) favorite 3 a) country b) journalist c) younger d) countryside 4 a) happy b) party c) my d) worry V Dùng dạng so sánh đúng của tính từ trong ngoặc. 1 Ho Chi Minh city is ( big ) city in Vietnam 2 Her English is ( good ) my English 3 Watching TV is ( interesting ) reading books 4 Linh is ( beautiful ) girl of the three sisters VI Dùng từ gợi ý viết lại các câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi 1 He has over 100 stamps in his collection  There ………

2 Is there a library at your school?  Does ………

3 I don’t have a bigger problem than prounciation  My ………

4 Would you like me to work this afternoon?  I’ll ………

Ngày đăng: 16/04/2021, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w