1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tröôøng thcs myõ thaïnh tuần 19 ngaøy soaïn tieát 19 ngaøy daïy thi kieåm tra hoïc kì i i muïc tieâu thoâng qua baøi kieåm tra ñaùnh giaù ñöôïc keát quaû hoïc taäp cuûa hoïc sinh trong hoïc kì i töø

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thoâng qua baøi kieåm tra ñaùnh giaù ñöôïc keát quaû hoïc taäp cuûa hoïc sinh trong hoïc kì I, töø ñoù gv ruùt kinh nghieäm , caûi tieán caùch daïy vaø giuùp hoïc sinh caûi tieán caùc[r]

Trang 1

Tuần :19 Ngày soạn:

THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

- Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập của học sinh trong học kì I, từ đó gv rút kinh nghiệm , cải tiến cách dạy và giúp học sinh cải tiến cách học tậptheo định hướng tích cực hoá người học

- Đánh giá được một số kỹ năng thao tác thực hành ứng dụng của học sinh

II Chuẩn bị :

Ma trận + đề + đáp án

III Ma trận đề thi:

NỘI DUNG BIẾT CẤP ĐỘ NHẬN THỨC HIỂU VẬN DỤNG TỔNG

A - ĐỀ THI

I) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất) (2đ)

1) Trên thùng sơn Bạch Tuyết có ghi khối lượng tịnh 4kg, số đó chỉ:

a) Thể tích của thùng sơn c) Khối lượng của thùng sơn

b) Sức nặng của thùng sơn d) Chiều dài của thùng sơn

2) Để đo chiều dài của sân trường, em chọn thước nào để đo?

dây

3) Người ta dùng bình chia độ để đo thể tích một hòn sỏi Thể tích nước ban đầu là 55

cm3, sau khi thả hòn sỏi vào, ta đọc được thể tích là 100 cm3 Thể tích của hòn sỏi là bao nhiêu?

4) Khi kéo vật có trọng lực là 10N lên theo phương thẳng đứng, chúng ta cần phải dùng một lực ít nhất là bao nhiêu?

5)Đơn vị để đo độ dài là:

6) Công thức tính Khối kượng riêng là:

Trang 2

7) Khi treo một quả nặng vào đầu dưới của một lò xo, thì chiều dài của lò xo là 98 cm Biết độ dài biến dạng của lò xo khi đó là 2 cm Hỏi chiều dài tự nhiện của lò xo là bao nhiêu?

8) Khi lăn một thùng sơn từ dưới đất lên xe, chú công nhân đã dùng thử lấn lượt 4 tấm ván có độ dài ngắn khác nhau làm mặt phẳng nghiêng Với 4 tấm ván khác nhau, chú công nhân phải dùng các lực có độ lớn khác nhau Trường hợp nào thì chú phải dùng tấm ván dài nhất?

300N

II) Ghép nội dung cột A và cột B để thành câu đúng (1 đ)

1) Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật kia a) Lực đẩy

2) Nếu vật chịu tác động của hai lực mà vẫn

đứng yên

b) Phương, chiều, cường độ xác định

4) Lực của mặt trống tác dụng làm dùi trống

bị nảy lên

d) Thì hai lực đó gọi là hai lực cân bằng

III) Dùng từ thích hợp trong các từ trong ngoặc (chiều, đứng yên, lực kéo, hai lực cân

bằng, phương, biến đổi chuyển động) điền vào chỗ trống trong đoạn sau (1.5 đ):

10) Khi An tác dụng vào bàn một ………, cái bàn sẽ bị…….………, đồng thời bàn cũng sẽ tác dụng vào tay An một lực Khi An thôi tác dụng lực thì bàn sẽ ……… , khi đó không phải bàn không còn chịu lực tác dụng, mà bàn đang chịu lực tác dụng của

……… Đây là hai lực có sức mạnh như nhau, có cùng ……… nhưng ngược

………

IV) Điền đúng (Đ), sai (S) vào cuối các câu sau (1.5 đ):

11) Dùng các bình chia độ khác nhau để đo thể tích của cùng một chất lỏng,

sẽ cho những kết quả khác nhau

12) Lực hãm phanh của xe đạp làm xe bị biến đổi chuyển động

13) Viên đất nặn là vật có tính đàn hồi

14) Những đồ vật sau đây là máy cơ đơn giản:

- Cái kéo

- Thang máy

- Bánh xe để kéo lá cờ

V) Tính (1đ):

Trang 3

VI Tự luận (3đ):

16) Trọng lực là gì? Nêu phương, chiều của trọng lực? (1đ)

17) Tính khối lượng của một khối đá có thể tích là 70dm3 Biết rằng khối lượng riêng của đá là 2600 kg/m3 (2đ)

B - ĐÁP ÁN

I ) Mỗi câu đúng đạt 0,25đ

8 b

II ) Mỗi từ điền đúng đạt 0,25đ

9 lực kéo, biến đổi chuyển động, đứng yên, hai lực cân bằng, phuương, chiều

III ) Ghép đúng mỗi câu đạt 0,25đ

IV ) Mỗi câu điền đúng đạt 0,25đ

14 Cái kéo ( Đ)

Thang máy ( S )

Bánh xe để kéo lá cờ ( Đ )

V ) Mỗi câu tính đúng đạt 0,25 đ

+ P = 2 N

+ P = 1000 N

+ m = 25 kg

+ m = 1,76 kg

VI ) Tự luận :

16 Trọng lực là lực hút của trái đất ( 0,5đ )

Phương thẳng đứng , chiều hướng về phía trái đất ( 0,25đ )

17 Tĩm tắt ( 0,25 đ )

Đổi V = 70 dm3 = 0,07 m3 ( 0,25đ )

Viết được cơng thức D = m V ( 0,5đ )

= > m = D V = 2600 0,07 = 187kg ( 1đ )

KẾT QUẢ THI HỌC KÌ I

61

62

63

64

TỔNG

Trang 4

Tuần :28 Ngày soạn:

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

- Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập của học sinh trong học tập, từ đó gv rút kinh nghiệm , cải tiến cách dạy và giúp học sinh cải tiến cách học tậptheo định hướng tích cực hoá người học

- Đánh giá được một số kỹ năng thao tác thực hành ứng dụng của học sinh

II Chuẩn bị :

Ma trận + đề + đáp án

III Ma trận đề thi:

NỘI DUNG BIẾT CẤP ĐỘ NHẬN THỨC HIỂU VẬN DỤNG TỔNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : VẬT LÝ 6

I – Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất :( 3 đ )

1 – Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một vật rắn :

a Khối lượng của vật tăng b Khối lượng của vật giảm

c Khối lượng riêng của vật tăng d Khối luợng riêng của vật giảm

2 – Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít , cách sắp xếp nào đúng ?

a Rắn , lỏng , khí b Rắn , khí , lỏng

3 – An nói rằng khi sử dụng nhiệt kế phải chú ý 4 điểm sau , điểm nào sai ?

a Điều chỉnh về vạch số 0 b Xem GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế

c Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo d Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo

4 – Một chai thuỷ tinh được đậy bằng nắp kim loại , nắp bị giữ chặt Hỏi phải mở nắp bằng cách nào ?

5 – Các khối hơi nước bốc lên từ mặt biển , sông , hồ bị ánh nắng mặt trời chiếu vào nên ……….và bay lên tạothành mây Chọn thứ tự các cụm từ thích hợp

Trang 5

a Nở ra , nóng lên , nhẹ đi b Nhẹ đi , nở ra , nóng lên

c Nóng lên , nở ra , nhẹ đi d Nhẹ đi , nóng lên , nở ra

6 – Tại sao khi đun nước , ta không nên đổ thật đầy ấm :

b Nước nóng tăng thể tích sẽ tràn ra ngoài c Tốn chất đốt

7 – Tại sao đường ống dẫn hơi phải có những đoạn uốn cong :

a Để dễ sửa chữa b Để giảm tốc độ lưu thông của hơi

c Để ngăn bớt khí bẩn d Để tránh sự dãn nở làm thay đổi hình dạng của ống

8 - Trong các chất khí oxy , nitơ , cacbonníc , chúng dãn nở vì nhiệt như thế nào?

a Khí oxy dãn nở vì nhiệt nhiều nhất b Khí nitơ dãn nở vì nhiệt ít nhất

c Cả 3 chất dãn nở vì nhiệt khác nhau d Cả 3 chất dãn nở vì nhiệt như nhau

9 – Khi làm lạnh một chất khí trong một bình kín thì đại lượng nào của nó thay đổi?

10 – Băng kép được cấu tạo bởi:

c Hai chất rắn khác nhau d Bất kỳ hai chất nào

11 – Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo:

12 –Đường kính của một quả cầu kim loại đặc sẽ thay đổi như thế nào theo nhiệt độ:

a Tăng lên khi nhiệt độ tăng b Giảm khi nhiệt độ giảm

II – Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống :GHĐ , nhiệt kế y tế , 1 lực rất lớn,

1000C, 2120F, 320F, 00C, nhiệt kế, nhiệt kế thuỷ ngân , hở ra ( 2,5đ )

13- Trong thực tế có nhiều loại ……… khác nhau Về nguyên tắc , một nhiệt kế có thể đo được nhiệt độ của tất cả các vật có nhiệt độ nằm trong ……… của nó Khi đo nhiệt độ cơ thể thường dùng ……… Khi đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm thường dùng ………

14- Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của nước đá đang tan là ……… , nhiệt độ của hơi nước đang sôi là ……… Trong nhiệt giai Farenhai nhiệt độ của nước đá đang tan là ……… , nhiệt độ của hơi nước đang sôi là ………

15- Chất rắn co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra ………

Vì thế mà ở chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa phải để ………

III – Nối nội dung cột A và cột B để có nội dung đúng : ( 1,5đ )

16 Nhiệt kế

17 Ứng dụng tính chất của băng kép

18 Thể tích của vật tăng

A Nhiệt độ tăng

B Để đo nhiệt độ

C Nhiệt độ giảm

Trang 6

19 Khối lượng riêng của vật tăng

20 Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện

tượng

21 Các chất khí khác nhau

D Để đóng ngắt tự động mạch điện

E Nở vì nhiệt giống nhau

F Dãn nở vì nhiệt của các chất

VI – Tự luận :( 5 đ )

22- Tại sao khi đóng chai nước ngọt hay nước khoáng người ta không đổ thật đầy chai?

23 – a / Tính xem 320 C ứng với bao nhiêu 0F ?

b / Tính xem 1220 F ứng với bao nhiêu 0C ?

ĐÁP ÁN

I ) Mỗi câu đúng đạt 0,25đ

II ) Mỗi từ điền đúng đạt 0,25đ

13 Nhiệt kế, GHĐ, nhiệt kế y tế, nhiệt kế thuỷ ngân

14 00 C, 1000 C, 320 F, 2120 F

15 1 lực rất lớn, hở ra

III ) Ghép đúng mỗi câu đạt 0,25đ

IV) Tự luận:

22 Vì khi gặp trời nĩng chất lỏng trong chai sẽ nở ra làm vở chai (1đ )

23 ( 2đ )

a 350 C = 00 C + 350 C

= 320 F + ( 350 C x 1,8 ) = 630 F

b 1220 F = ( 1220 F - 320 F ) : 1,8 = 500 C

KẾT QUẢ KIỂM TRA

LỚP GIỎI KHÁ SỐ LƯỢNG ĐẠT TỪNG LOẠI T BÌNH YẾU KÉM

61

62

63

64

TỔNG

Trang 7

B – ĐÁP ÁN :

I – Mỗi đáp án đúng đạt 0,25đ :

II – Mỗi từ điền đúng đạt 0,25đ :

- Nhiệt kế , GHĐ , nhiệt kế y tế , nhiệt kế thuỷ ngân

- 1 lực rất lớn , hở ra

III – Nối mỗi nội dung đúng đạt 0,25đ :

IV – Tự luận :

- Nhiệt độ hơi nước đang sôi : 1000c 2120F ( 1 đ )

2 – Chất rắn nở ra khi nóng lên , co lại khi lạnh đi ( 0,5 đ )

Các chất rắn khác nhau nở vì nhietä khác nhau ( 0,5 đ )

3 – 320c = 89,60F ( 1 đ )

1220F = 500c ( 1 đ )

61

62

63

64

Trang 8

Tuần :37 Ngày soạn:

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

- Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập của học sinh trong học tập, từ đó gv rút kinh nghiệm , cải tiến cách dạy và giúp học sinh cải tiến cách học tậptheo định hướng tích cực hoá người học

- Đánh giá được một số kỹ năng thao tác thực hành ứng dụng của học sinh

II Chuẩn bị :

Ma trận + đề + đáp án

KẾT QUẢ KIỂM TRA

LỚP GIỎI KHÁ SỐ LƯỢNG ĐẠT TỪNG LOẠI T BÌNH YẾU KÉM

61

62

63

64

TỔNG

Ngày đăng: 16/04/2021, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w