Tam giác giác đồng đồng dạng dạng2. a/ Định nghĩa a/ Định nghĩa.[r]
Trang 1a) Viết các cặp góc bằng nhau
b) Tính các tỉ số:
CA A'
C'
;
BC C'
B'
;
AB B' A'
A
A’
6
2 2,5
3
Trang 21 Tam giác đồng dạng
a/ Định nghĩa b/ Tính chất
2 Định lí
CC DD
Trang 31 Tam giác đồng dạng
a/ Định nghĩa:
Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’:
?1
A
6
A’
2 2,5
3
C '
C
; B '
B
;
Aˆ '
CA A'
C'
BC C'
B'
AB B'
Trang 4 Định nghĩa:
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
C '
C
; B '
B
;
Aˆ '
CA A'
C'
BC C'
B'
AB B'
Kí hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABCS
Trang 5Trong ta có ∆ A’B’C’ ∆ ABC với tỉ
số đồng dạng là k = ?
gọi là tỉ số đồng dạng
2 1
CA A'
C'
BC C'
B'
AB B'
ND
A
6
A’
2 2,5
3
Trang 6b) Tính chất:
Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Nếu ∆ A’B’C’ ∆ ABC thì ∆ ABC ∆ A’B’C’
Nếu ∆ A’B’C’ ∆ A’’B’’C’’ và
∆ A’’B’’C’’ ∆ ABC thì ∆ A’B’C’ ∆ABC
ND
Trang 7A
A’
Cˆ '
Cˆ
; Bˆ '
Bˆ
; Aˆ '
1
C'
B'
A'
∆ A’B’C’ = ∆ ABC
Nhận xét về mối quan hệ giữa hai tam giác?
TC
Cho biết các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng
tỉ lệ?
Trang 8- Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo t st sỉ số ốỉ số ố k thì
∆ABC có đồng dạng với ∆A’B’C’ không?
6
A
A’
2 2,5
3
- ∆ABC ∆A’B’C’ theo t sS t sỉ số ốỉ số ố nào?
TC
Trang 9Cho ∆A’B’C’ ∆A’’B’’C’’ và
∆A’’B’’C’’ ∆ABC.
A’
A’’
A
Em có nh n xét gì v quan h Em có nh n xét gì v quan h ận xét gì về quan hệ ận xét gì về quan hệ ề quan hệ ề quan hệ ệ ệ
TC
Trang 102 Định lí:
GT
KL
A
a
N M
∆ ABC
MN // BC (MAB; N AC)
∆ AMN ∆ ABC
- Ta có: MN // BC
- Xét ∆ AMN và ∆ ABC có:
AMN=ABC ; ANM = ACB BAC là góc chung.
Mặt khác:
Vậy
AC
AN
BC
MN
AB
∆ AMN ∆ ABC
(Các cặp góc đồng vị)
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và song
song với cạnh còn lại thì
nó tạo thành một tam
giác mới đồng dạng với
tam giác đã cho.
(Hệ quả của định lí Ta-let)
Trang 11Chú ý:
ND
A
C B
A
N
Trang 12- Hai tam giác được gọi là đồng
dạng khi nào?
- Nêu những tính chất của hai tam giác đồng dạng?
- Phát biểu định lí hai tam giác đồng dạng?
ND
Trang 13Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề
nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng
dạng với nhau
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
DD
Trang 14 Học thuộc nội dung bài.
Làm bài tập trang 71, 72 – SGK
Đọc phần “Có thể em chưa biết” trang 72
Chuẩn bị phần luyện tập
Xem trước bài 5: “Trường hợp đồng dạng thứ nhất”.
Trang 151 Tam giác đồng dạng
a/ Định nghĩa b/ Tính chất
2 Định lí