NÒn kinh tÕ cµng ph¸t triÓn th× tû träng cña khu vùc dÞch vô trong c¬ cÊu ngµy cµng cao .. b..[r]
Trang 11 Địa bàn c trú chính của nhóm ngời Mông- Dao :
A Tây Bắc và Đông bắc Bắc Bộ
B Tây Nam Bộ C Cao nguyên Nam Trung Bộ D Cả 3 đều sai
2 Dân số nớc ta tăng nhanh chủ yếu do :
A Tăng cơ giới
B Tăng tự nhiên C Cả hai đều đúng D Câu A đúng, câu B sai.
3 Trong tổng số 162 quốc gia trên thế giới, nớc ta đợc xếp thứ bậc cao nhất
(74/162) thuộc về lĩnh vực :
A Phát triển giáo dục
B Thu nhập bình quân đầu ngời C Chỉ số phát triển con ngời D Tuổi thọ con ngời
4 Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là chuyển dịch với sự thay đổi :
A Cơ cấu GDP
B Cơ cấu sử dụng lao động C Cả hai đều đúng D Câu A đúng, câu B sai.
Câu 2 Hoàn thiện sơ đồ :
Cơ sở vật chất- kỹ thuật trong nông nghiệp
B Phần 2 : tự luận
Câu 1 : Nét đặc trng của quá trình đổi mới nền kinh tế nớc ta là gì? Thể hiện nh
thế nào?
Câu 2 : Cơ sở vật chất kỹ thuật trong nông nghiệp nớc ta hiện đã có những tiến
bộ gì?
Câu 3 : Em hãy cho biết những điều kiện thuận lợi và khó khăn đối với ngành
giao thông vận tải nớc ta?
Câu 4 : Dựa vào bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nớc theo giá hiện hành
phân theo khu vực kinh tế dới đây : (Đơn vị : Tỷ đồng)
Nông nghiệp, thủy sản Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
11.818 6.444 9.381
48.865 50.481 70.913
77.520 92.357 125.819
a Vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm xã hội trong nớc phân theo ngành kinh tế của
các năm 1989, 1994 và 1997
b Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc và giải thích nguyên
nhân của sự dịch chuyển đó?
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh : ……… Lớp : ……
Phòng gd&đt lập thạch
Tr
ờng thcs bắc bình
đề chính thức
đề thi khảo sát hsg tháng 10 năm học 2007-2008
Môn thi : Địa lý 8 Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
A Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng :
1 Đồng bằng rộng lớn nhất trong các đồng bằng lớn ở châu á :
A Đồng bằng Hoa Bắc
B Đồng bằng Lỡng Hà C Đồng bằng ấn Hằng D Đồng bằng Tây Xibia
2 Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu á :
A Tây á và Đông Nam á
Trang 23 ở châu á đới khí hậu có nhiều kiểu khí hậu nhất :
A Cực và cận cực
4 Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Y-an-gun (Mi an ma) thuộc kiểu khí hậu :
A Nhiệt đới gió mùa
B Cận nhiệt gió mùa C Ôn đới gió mùa D Tất cả đều sai.
5 Châu á có hồ nớc ngọt sâu nhất thế giới (1620m) là :
A Hồ Caxpi
B Hồ Bai can C Hồ A ran D Hồ Ban khát
6 ý nào không thuộc đặc điểm dân c châu á :
A Châu lục đông dân nhất thế giới
B Dân c chủ yếu thuộc chủng tộc
Mongôlôít
C Tỷ lệ tăng dân số rất cao
D Tỷ lệ tăng dân số đã giảm
Câu 2 Em hãy ghép cột A và cột B cho đúng :
Cột A (Quốc gia) Cột B (Thủ đô)
1 Mianma
2 Inđônêxia
3 Malaixia
4 Philippin
a Malina
b Yagun
c Giacacta
d Cula lămpơ
Câu 3 Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
Châu á là châu lục rộng lớn nhất thế giới, nằm kéo dài từ ……….đến
…………
Trên lãnh thổ có nhiều hệ thống ……… chạy theo hai hớng chính và nhiều ……….nằm xen kẽ với nhau làm cho
phức tạp
…………
B Phần 2 : tự luận
Câu 1 : Nét đặc trng của quá trình đổi mới nền kinh tế nớc ta là gì? Thể hiện nh
thế nào?
Câu 2 : Cơ sở vật chất kỹ thuật trong nông nghiệp nớc ta hiện đã có những tiến
bộ gì?
Câu 3 : Em hãy cho biết những điều kiện thuận lợi và khó khăn đối với ngành
giao thông vận tải nớc ta?
Câu 4 : Dựa vào bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nớc theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế dới đây : (Đơn vị : Tỷ đồng)
Nông nghiệp, thủy sản
Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
11.818 6.444 9.381
48.865 50.481 70.913
77.520 92.357 125.819
a Vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm xã hội trong nớc phân theo ngành kinh tế của các năm 1989, 1994 và 1997
b Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc và giải thích nguyên nhân của sự dịch chuyển đó?
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh : ……… Lớp : ……
Trang 3Đề bài
Câu 1 (2 điểm) : Chọn câu trả lời đúng
1 Diện tích phần đất liền của châu á rộng khoảng :
A 40 triệu km2
B 41 triệu km2
C 41,5 triệu km2
D 42 triệu km2
2 Khí hậu châu á phổ biếu là các kiểu khí hậu :
A Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
B Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục
địa
C Nhiệt đới khô và nhiệt đới gió mùa
D Gió mùa và lục địa
3 Dân c châu á thuộc chủng tộc :
A Ơrôpêôit
B Môngôlôit C OxtralôitD Cả ba chủng tộc trên
4 Khu vực đông dân nhất châu á là :
A Đông á
B Nam á C Đông Nam áD Tây Nam á
Câu 2 (1 điểm) : Ghép các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp :
A Các đới cảnh quan tự nhiên B Các kiểu khí hậu
1 Rừng lá kim
2 Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
3 Rừng cận nhiệt đới ẩm
4 Rừng nhiệt đới ẩm
a Cận nhiệt gió mùa
b Ôn đới lục địa
c Nhiệt đới gió mùa
d Ôn đới gió mùa
e Nhiệt đới khô
Trả lời :
1 :
2 :
3 :
4 :
Câu 3 (1 điểm) :
Trang 4a Dựa vào kiến thức đã học hoàn chỉnh câu sau : Châu á là nơi ra đời của bốn tôn giáo lớn Đó
là
b Cho biết các thành phố sau thuộc các quốc gia nào?
A Manila :
B Giacácta :
C
Munbai :
D
Băngcốc :
Câu 4 (3 điểm) : Nêu các đặc điểm địa hình của châu á ?
Câu 5 (3 điểm)
a Kẻ tên các cảnh quan phân bố ở khu vực khí hậu gió mùa và các cảnh quan ở khu vực khí hậu lục địa khô hạn ?
b Nhận xét về sự phân hóa các đới cảnh quan tự nhiên của châu á và giải thích ?
Trang 5
.
.
.
.
.
.
Chữ ký xác nhận của phụ huynh học sinh :
Họ và tên :
Lớp :
kiểm tra viết 1 tiết
Môn : Địa lý 9
Thời gian : 45 phút
Đề bài
phần i : trắc nghiệm
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng
1 Đặc điểm gia tăng dân số giai đoạn gần đây của nớc ta là :
A Tỉ suất gia tăng dân số vẫn cao
B Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm C Cả hai ý trên đều đúngD Cả hai ý trên đều sai
2 Thế mạnh của ngời lao động Việt Nam hiện nay là :
A Có kinh nghiệm sản xuất nông- lâm- ng
nghiệp
B Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
C Mang sẵn phong cách sản xuất nông nghiệp
D Câu A, B đúng, C sai
3 Nông nghiệp nớc ta đang phát triển theo hớng :
A Thâm canh tăng năng suất
B Chăn nuôi phát triển hơn trồng trọt C u thếPhát triển đa dạng, nhng trồng trọt vẫn chiếm
D Trồng cây công nghiệp xuất khẩu
4 Trong cơ cấu các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh có vai trò nổi bật nhất đối với
loại:
A Dịch vụ tiêu dùng
B Dịch vụ sản xuất C Dịch vụ công cộngD Câu A, B đúng, C sai
Trang 6Câu 2 : Hãy dùng các từ ngữ điền vào chỗ trống sao cho đúng để nói lên sự thay
đổi cơ cấu kinh tế của nớc ta thời kỳ 1991- 2002 :
Tỉ trọng của trong cơ cấu GDP không ngừng giảm : Thấp hơn khu vực (Từ năm 1992) ; rồi thấp hơn (Từ năm 1994) và đến năm 2002 chỉ còn hơn % Chứng tỏ nớc ta đang chuyển dần từ nớc sang nớc
Câu 3 : Điền chữ “Đ ” vào câu đúng, S “ ” vào câu sai :
a Nền kinh tế càng phát triển thì tỷ trọng của khu vực dịch vụ trong cơ cấu ngày càng cao
b Việt Nam là nớc có mật độ điện thoại đứng thứ hai trên thế giới
c Dân c tha, kinh tế cha phát triển làm cho hoạt động nội thơng ở Tây Nguyên kém phát triển
phần ii : tự luận
Câu 1 : Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trng của quá trình đổi mới đợc thể
hiện ở những mặt chủ yếu nào ?
Câu 2 : Em hãy kể tên các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nớc ta hiện nay mà
em biết ?
Câu 3 Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm
2002 của nớc ta dới đây :
- Tổng cộng
Trong đó :
- Kinh tế nhà nớc
- Kinh tế tập thể
- Kinh tế t nhân
- Kinh tế cá thể
- Kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài
100 38,4 8,0 8,3 31,6 13,7
Em hãy :
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ lệ các thành phần kinh tế n ớc ta năm 2002.
b Nhận xét về cơ cấu thành phần kinh tế của nớc ta ?
Trang 7
Chữ ký xác nhận của phụ huynh học sinh :
Họ và
tên :
Lớp :
kiểm tra viết 1 tiết
Môn : Sinh học 7
Thời gian : 45 phút
Đề bài
Câu 1(2 điểm): Chọn câu trả lời đúng
1 Ngành ruột khoang gồm có các đại diện nào :
A Trùng giày, trùng roi, thủy tức và
san hô
B Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ
C Thủy tức, hải quỳ, sán lá gan
D Thủy tức, san hô và sán lá gan
2 Ngành giun dẹp gồm có các đại diện nào :
A Trùng giày, trùng roi, thủy tức và san
hô
B Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ
C Thủy tức, hải quỳ, sán lá gan
D Sán lông, sán dây và sán lá gan
Trang 83 Ngành giun tròn gồm các đại diện nào :
A Giun đỏ, giun kim, giun móc câu,
giun rễ lúa
B Giun đũa, giun kim, giun móc câu,
giun rễ lúa
C Giun đất, giun đỏ, rơi, giun rễ lúa
D Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
4 Ngành giun đốt gồm các đại diện nào :
A Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ
lúa
B Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun
rễ lúa
C Giun đất, giun đỏ, đỉa, rơi
D Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
Câu 2 (2 điểm) : Dùng chữ “Đ ”- đúng, S “ ”- sai vào sau mỗi câu sau khi nói
về các đặc điểm về động vật :
a Có khả năng di chuyển ; có hệ thần kinh và giác quan
b Tự dỡng, tổng hợp các chất hữu cơ từ nớc và CO2
c Dị dỡng, tức khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
d Không có khả năng tồn tại nếu thiếu ánh nắng mặt trời
Câu 3 (1 điểm) : Điền từ ngữ thích hợp vào ô trống :
Giun tròn có các đặc điểm chung nh : Cơ thể hình
(1) có khoang cơ thể
(2) ; cơ quan tiêu hóa từ (3) và kết
thúc ở (4) phần lớn sống ký sinh, một số nhỏ sống tự do
Câu 4 (2 điểm) : So sánh hình thức sinh sản vô tính ở thủy tức và san hô ?
Câu 5 (3 điểm) : Nêu các đặc điểm chung của giun đốt ? Để nhận biết các đại
diện của ngành giun đốt ở thiên nhiên cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào? Vai trò
thực tiễn của giun đốt ?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 9
Chữ ký xác nhận của phụ huynh học sinh
đảng bộ xã quang sơn
-*** -bản tự kiểm điểm cá nhân
Kính gửi : Chi bộ trờng THCS Quang Sơn- Đồng kính gửi Đảng bộ xã
Quang Sơn
Tên tôi là : Kim Thị Oanh
Ngày tháng năm sinh : 28/10/1979
là Đảng viên sinh hoạt tại chi bộ trờng THCS Quang Sơn
Trang 10Qua quá trình sinh hoạt tại chi bộ, tôi xin tự kiểm điểm, đánh giá về bản thân nh sau :
1 T tởng, chính trị
- T tởng : T tởng vững vàng, yên tâm công tác, luôn nêu cao tinh thần trách nhiệm trong nghề nghiệp
- Chính trị :
+ Chấp hành nghiêm chỉnh cơng lĩnh chính trị, điều lệ Đảng, các nghị quyết, chính sách pháp luật của đảng và nhà nớc
+ Tuyệt đối trung thành với mục đích lý tởng của đảng, tuyệt đối phục tùng sự phân công và điều động của Đảng
2 Phẩm chất đạo đức lối sống
- Luôn giữ gìn đoàn kết nội bộ, gơng mẫu trong mọi lĩnh vực Thực sự là tấm gơng sáng cho học sinh noi theo
- Bản thân tuyên truyền, vận động gia đình, mọi ngời thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Thực hiện đúng những điều Đảng viên không nên làm
- Thực hiện tốt quy chế dân chủ hóa trong nhà trờng
3 Thực hiện nhiệm vụ đợc giao :
- Thực hiện tốt nhiệm vụ đợc giao, luôn bám trờng bám lớp, hớng dẫn học sinh thực hiện tốt các quy chế, quy định của nhà trờng
- Thực hiện tốt quy chế chuyên môn nh soạn bài, chấm chữa bài cho học sinh ; bồi dỡng học sinh giỏi, học sinh yếu kém ; có đầy đủ đồ dùng dạy học trớc khi lên lớp Thực hiện đúng chơng trình, không vi phạm quy chế chuyên môn
- Công tác đoàn thể : Luôn gơng mẫu và thực hiện đúng nghị quyết của Công đoàn, Đoàn thanh niên
4 ý thức tổ chức kỷ luật :
- Luôn có ý thức thực hiện các nội quy, quy chế của tổ chức Đảng và các nội quy, quy định của ngành và nhà trờng đề ra
- Luôn phục tùng sự phân công của lãnh đạo cấp trên, chấp hành tốt tổ chức kỷ luật
- thực hiện sinh hoạt chi bộ Đảng thờng xuyên và đóng Đảng phí đầy đủ theo quy định hàng tháng
5 Tự đánh giá, xếp loại : Đảng viên đủ t cách hoàn thành tốt nhiệm vụ
Ngời viết kiểm điểm
Kim Thị Oanh
đảng bộ xã quang sơn
-*** -đơn xin chuyển sinh hoạt đảng
Kính gửi : Chi bộ trờng THCS Quang Sơn- Đồng kính gửi Đảng bộ xã
Quang Sơn
Tên tôi là : Kim Thị Oanh
Ngày tháng năm sinh : 28/10/1979
Công tác tại trờng THCS Quang Sơn từ tháng 9/2001 đến tháng 9/2007 Ngày kết nạp vào Đảng cộng sản Việt Nam : 01/11/2005
Ngày đợc công nhận Đảng viên chính thức : 01/11/2006
là Đảng viên sinh hoạt tại chi bộ trờng THCS Quang Sơn
Hiện nay do điều kiện công tác và do tổ chức phân công, tôi đợc điều động
về công tác tại trờng THCS Bắc Bình từ tháng 9/2007 Do vậy, tôi làm đơn này kính đề nghị chi bộ trờng THCS Quang Sơn- Đồng kính gửi Đảng bộ xã Quang
Trang 11Phòng gd&đt lập thạch
Tr
ờng thcs bắc bình
đề chính thức
đề thi khảo sát hsg tháng 11 năm học 2007-2008
Môn thi : Địa lý 8 Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
A Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng :
1 Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Nam á :
A Than
2 Nớc có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam á là :
A ấn Độ
B Pa-ki-xtan C Nê pan D Băng-la-đet
3 Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của ấn Độ là :
A Nông lâm- thủy sản
B Dịch vụ C Công nghiệp- xây dựng D Câu A, B đúng, câu C sai
4 Khu vực có mật độ dân số cao nhất Châu á là :
A Đông á
Câu 2 Điền chữ (Đ) hoặc (S) vào các câu sau :
1 Dân c Châu á chủ yếu thuộc chủng tộc Môngôlôit
2 Tại ấn Độ đã ra đời hai tôn giáo lớn là ấn Độ giáo và phật giáo
3 Một số nớc đang phát triển, nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất công nghiệp
nh Mianma, Lào, Bănglađét
4 Các nớc đợc gọi là những nớc công nghiệp mới : Xingapo, Hàn Quốc
Câu 3 Em hãy ghép cột A và cột B cho đúng :
1 Rừng lá kim
2 Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
3 Rừng cận nhiệt đới ẩm
4 Rừng nhiệt đới ẩm
a Cận nhiệt gió mùa
b Ôn đới lục địa
c Nhiệt đới gió mùa
d Ôn đới gió mùa
e Nhiệt đới khô
B Phần 2 : tự luận
Câu 1 : Nêu đặc điểm địa hình của khu vực Nam á ?
Trang 12Câu 2 : Dựa vào kiến thức đã học cho biết lúa gạo, lúa mì phân bố chủ yếu ở
đâu ? Giải thích tại sao lại phân bố ở các khu vực đó ?
Câu 3 : Dựa vào bảng số liêu dới đây, hãy :
Số dân
a Vẽ đồ thị biểu diễn sự gia tăng dân số của Châu á từ năm 1800- 2002
b Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về tình hình gia tăng dân số của Châu á?
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh : ……… Lớp : ……
Phòng gd&đt lập thạch
Tr
ờng thcs bắc bình
đề chính thức
đề thi khảo sát hsg tháng 11 năm học 2007-2008
Môn thi : Địa lý 9 Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
A Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng :
1 Năm 2002, dân số sống ở nông thôn chiếm :
A 73% dân số
B 74% dân số C 75% dân số D 72% dân số
2 Trong các loại hình vận tải, loại hình nào có tỉ trọng tăng nhanh nhất :
A Đờng bộ
B Đờng biển C Đờng hàng không D Đờng sắt.
3 Phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc vì :
A Trong vùng địa hình cao, đồ sộ, cắt sẻ mạnh
B Sông ngòi trong vùng có nhiều thác ghềnh
C Nhờ có nguồn thủy năng dồi dào
4 Thế mạnh trong ngành thủy sản của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là :
A Nuôi trồng thủy sản và làm muối
B Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản C Đánh bắt thủy sản và chế biến thủy sản.
Câu 2: Hãy điền cụm từ, số liệu thích hợp vào ô trồng trong đoạn sau:
Trong thời gian vừa qua, đời sống ng
thiện Thành tựu đáng kể trong việc nâng cao chất lợng của nhân dân ta là tỉ lệ
ngời lớn biết chữ đạt (1) (Năm 1999) Mức thu nhập bình quân đầu ngời
(2) Ngời dân đợc hởng các dịch vụ xã hội (3) Năm 1999, tuổi thọ bình
quân của nam là (4) Tỉ lệ tử vong, suy dinh dỡng của trẻ em ngày càng giảm,
dịch bệnh bị đẩy lùi ”
B Phần 2 : tự luận
Câu 1 : Nêu các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên vùng trung du và
miền núi Bắc Bộ?
Câu 2 : Dựa vào bảng số liệu : Giá trị sản lợng toàn ngành công nghiệp phân
theo các vùng ở nớc ta dới đây :
Tên vùng Giá trị sản lợng công nghiệp
(Đơn vị : Tỉ đồng)
- Trung du và miền núi Bắc Bộ 1824,9
- Đồng bằng sông Hồng 4077,8
- Duyên hải Nam Trung Bộ 147,8
- Đồng bằng sông Cửu Long 3207,7
a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị của ngành công nghiệp phân theo các
vùng ở nớc ta?
b) Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét về sự phân hóa giá trị sản lợng công
nghiệp theo lãnh thổ và giải thích tại sao lại có sự phân hóa đó?