[r]
Trang 110
8 x
Phòng gD & ĐT hng hà
Trờng thcs bình lăng
= = = * * * = = =
đề kiểm tra chất lợng giữa học kì I
Năm học 2009 - 2010 Môn toán 9
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Kết quả của phép tính
1
2
là:
A 2 ; B
1
2 ; C 18 ; D Một kết quả khác.
Câu 2 3x có nghĩa khi :4
A x ; 0 B.
4 3
x
; C
4 3
x
; D x 0
Câu 3 Khi x , kết quả phân tích 0 x x 2 thành nhân tử là:
A x x 1 2
; B 2 x 1 x
; C. x2 x1
; D x x 2
Câu 4 Tập nghiệm của phơng trình x2 6x 9 2009 là:
A S 2006 ; B. S 2006 012; 2
; C S 2009 ; D S 2012 .
Câu 5 Cho hình vẽ bên, kết quả tính x và y là:
A x = 6,4 và y 10,24; B x = 6,4 và y =10,24;
C x 6,4 và y =10,24 ; D x = 0,8 và y 10,24
Câu 6 Cho DEF vuông tại D, đờng cao DH.
Đáp án không đúng là:
A sin F =
HE
DE ; B cosE = sinF; C DE = EF tgF; D HE = DE.cosE Phần II: Tự luận (7 điểm).
Bài 1 (1,0 điểm): So sánh: a) 20 và 2 3
b) 2007 2009 và 2 2008
Bài 2 (2,5 điểm): Cho biểu thức:
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi 3 2
2
x
Bài 3 (3,0 điểm) Cho ΔABC vuông tại A có 0
B = 60 , BC = 10cm
a) Tính AB, AC
b) Kẻ đờng cao AH của tam giác Tính AH; BH; CH
c) Vẽ HIAB (IAB); HKAC (KAC) Chứng minh rằng
HK
AC=
HI
AB⋅
¿
¿
Bài 4 (0,5 điểm):
Giải phơng trình x 7 x2 1 x29x14 5
Hết
Trang 2phòng giáo dục hng hà
Trờng THCS bình lăng đáp án và biểu điểm
Môn: Toán 9
I Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Biểu điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II Tự luận ( 7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): So sánh: a) 20 > 2 3
b) 2007 2009 < 2 2008
Bài 2 (2,5 điểm):
a) Rút gọn biểu thức A =
1 2
x x
b) +ĐKXĐ: 0 x 1
+ Tính A =
5 3 3 2
Bài 3 (2,5 điểm):
a) Độ dài AH
b) Diện tích tứ giác MNED
Bài 4 (0,5 điểm): + ĐKXĐ: x 2
+ Tìm đợc x = 3
x = -6
+ Kết luận x = 3 là nghiệm của phơng trình
Ghi chú : - Nếu HS làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài hình: nếu hs không vẽ hình hoặc hình vẽ sai bản chất thì không chấm phần cm.