Hãy giới thiệu một phương pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất. Giải thích và viết phương trình hoá học dạng phân tử và dạng ion rút gọn.[r]
Trang 1đề kiểm tra học kì i Môn hoá học lớp 12
(Thời gian làm bài 45 phút)
ch n:
Đề chẵn: ẵn: (10 đi m) ểm)
Cõu 1: ( 2điểm )
Cho cỏc este: CH3COOCH3; HCOOC2H5
- Gọi tờn cỏc este
- Viết phản ứng thuỷ phõn cỏc este trờn trong mụi trường axit và mụi trường kiềm (NaOH)
Cõu 2: ( 2,5điểm )
a) Khi nhỳng một lỏ Zn vào dung dịch muối Co2+ thỡ thấy cú một lớp kim loại Co phủ ngoài lỏ kẽm Khi nhỳng lỏ Pb vào dung dịch muối trờn thỡ khụng thấy hiện tượng nào xảy ra
- Kim loại nào cú tớnh khử mạnh nhất trong số ba kim loại trờn ?
- Cation nào cú tớnh oxi hoỏ mạnh nhất trong số ba cation kim loại trờn ? giải thớch
b) Một hợp kim cú chứa 80% niken và 20% crom Hóy tớnh xem ứng với 1mol crom cú bao nhiờu
mol niken
Cõu 3: ( 2 điểm )
a) Điều kiện cần về cấu tạo của monome để tham gia phản ứng trựng ngưng ?
b) Phõn tử khối trung bỡnh của poli(hexametylen ađipamit) để chế tạo tơ nilon-6,6 là 30.000 Tớnh
hệ số polime của polie trờn
Cõu 4: ( 2 diểm )
Viết cụng thức cấu tạo cỏc aminoaxit cú cụng thức phõn tử C4H9O2N và gọi tờn của chỳng
Cõu 5: ( 1,5 điểm )
Cho a gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Khớ CO2 thoỏt ra được hấp thụ vừa đỳng bởi 65,57 ml NaOH 20% (khối lượng riờng 1,22g/ml), sản phẩm là muối natri
hiđrocacbonat Tỡm giỏ trị của a
( Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ni = 59; Cr = 52 ; Na = 23 )
Hết
Trang 2STT Mạch kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Tổng
Trang 3đáp án chấm kiểm tra học kì i
Môn hoá học lớp 12
ch n : (10 đi m)
Đề chẵn: ẵn: ểm)
Cõu 1
( 2 điểm )
Cõu 2:
(2,5 điểm)
Cõu 3
( 2 điểm)
Cõu 4
(2 điểm )
Cõu 5
(1,5 điểm)
- Tờn : CH3COOCH3 : metyl axetat HCOOC2H5 : etyl fomiat
- Phản ứng thủy phõn trong mụi trường axit:
CH3COOCH3 + H2O
+
H
CH3COOH + CH3OH HCOOCH3 + H2O
+
H
HCOOH + C2H5OH
- Phản ứng thủy phõn trong mụi trường kiềm:
CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH a) - Kim loại kẽm cú tớnh khử mạnh nhất trong 3 kim loại trờn
- Cation Pb2+ cú tớnh oxi húa mạnh nhất trong số 3 cation trờn
Vỡ : Zn cú thể khử được ion Co2+ thành kim loại Co
Cation Co2+ khụng thể oxi húa Pb thành ion Pb2+ được
b) Tớnh được cứ cú 1 mol crom thỡ cú 3,54 mol niken a) Điều kiện cần của monome tham gia phản ứng trựng ngưng là: Trong phõn tử phải cú ớt nhất 2 nhúm chức cú khả năng tham gia phản ứng
b) Cụng thức của tơ nilon – 6, 6 là:
( NH[CH2]6NH-CO[CH2]4-CO )n Vậy hệ số polime húa trung bỡnh là: n = 30000 : 226 ≈ 132,7
Cú 5 chất:
NH2NH2CH3CH2CHCOOH ; CH3CHCH2COOH axit 3 – amino butanoic
CH3
Axit 2 – amino butanoic
NH2H2NCH3CH2CH2COOH ; CH3C COOH 2 amino 2 -metyl
CH3
Axit 1 – amino butanoic propanoic
H2NCH3CHCOOH axit 2-metyl -3-amino propanoic Tớnh được khối lượng gluco:
a = 45gam
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 1,5
1,0
0,5 1,5 2,0
1,5
Trang 4l :
Đề chẵn: ẻ: (10 đi m) ểm)
Câu 1: ( 2điểm )
Cho các este: C2H5COOCH3; C2H5OCOCH3
- Gọi tên các este
- Viết phản ứng thuỷ phân các este trên trong môi trường axit và môi trường kiềm (NaOH)
Câu 2: ( 2,5điểm )
a) Hãy giải thích hiện tượng thí nghiệm : Ngâm một lá Zn nhỏ, tinh khiết trong dung dịch HCl
thấy bọt khí H2 thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thấy bọt khí H2 thoát
ra rất nhiều và nhanh hơn
b) Một loại đồng thau chứa 60% đồng và 40% kẽm Hãy tính xem ứng với 1mol đồng có bao
nhiêu mol kẽm
Câu 3: ( 2 điểm )
- Điều kiện cần về cấu tạo của monome để tham gia phản ứng trùng hợp là gì?
- Phân tử khối trung bình của của cao su tự nhiên là 105.000 Tính hệ số polime của polie trên
Câu 4: ( 2 điểm )
Viết công thức cấu tạo của tất cả amin bậc một có thành phần C4H11N và nêu tên chúng
Câu 5: ( 1,5 điểm )
Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 45g dung dịch glucozơ 80% với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong amoniac Tính khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng bạc nitrat cần dùng.(biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.)
( Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108 )
Hết
Trang 5đáp án chấm kiểm tra học kì i
Môn hoá học lớp 12
l : (10 đi m)
Đề chẵn: ẻ: ểm)
Cõu 1
( 2 điểm )
Cõu 2
(2,5 điểm)
Cõu 3
( 2 điểm)
Cõu 4
(2 điểm)
Cõu 5
(1,5 điểm)
- Tờn : C2H5COOCH3 : metyl propionat
C2H5OCOCH3 : etyl axetat
- Phản ứng thủy phõn trong mụi trường axit:
C2H5COOCH3 + H2O
+
H
C2H5COOH + CH3OH
C2H5OCOCH3 + H2O
+
H
C2H5OH + CH3COOH
- Phản ứng thủy phõn trong mụi trường kiềm:
C2H5COOCH3 + NaOH C2H5COONa + CH3OH
C2H5OCOCH3 + H2O CH3COONa + C2H5OH a) Zn phản ứng chậm trong dung dịch HCl là do cỏc bọt khớ H2 sinh ra bọc kớn lỏ Zn, cản trở sự tiếp xỳc của H+ với cỏc nguyờn tử Zn
Khi thờm vài giọt CuSO4 , Zn sẽ khử Cu2+ thành Cu bỏm trờn lỏ Zn cú
đủ điều kiện xảy ra ăn mũn điện húa học nờn phản ứng diễn ra nhanh hơn
b) Tớnh được cứ cú 3 mol Cu thỡ cú 2 mol Zn
a) Điều kiện cần của monome tham gia phản ứng trựng hợp là: Trong phõn tử phải cú liờn kết bội hoặc vũng kộm bền
b) CTPT của cao su tự nhiờn là: (CH2 – CH = C (CH3) – CH2 )n Vậy hệ số polime là:
n = 105000 : 68 ≈ 1544
Cú 4 amin bậc 1 cú cụng thức phõn tử C4H9N là :
(sec-butylamin)
CH 3
CH 3
CH
NH 2
CH 3
CH 3
CH 2
CH 3
NH 2
CH 2
CH 2
(iso-butylamin)
(tert-butylamin)
( mỗi cụng thức viết đỳng và gọi tờn đỳng cho 0,5 điểm)
ngluco= 0,2 mà ngluco = 2 nAg= 2 nmuối bạc Tớnh được mAg= 43,2 gam ; mmuối bạc= 68 gam
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 1,5
1,0 0,5
0,5 1,0 2,0
1,5
Trang 61:
Đề chẵn:
Câu 1: ( 2,0 điểm)
Este là gì? Viết phương trình phản ứng thủy phân este sau trong môi trường kiềm:
CH3COOCH3, CH3COOC6H5; CH3COOCH=CH2
Câu 2: ( 1,5 điểm)
Chất dẻo là gì? Viết phương trình tổng hợp PVC từ monome và tính khối lượng monome cần dùng để tổng hợp được 1 tấn PVC, biết hiệu suất của phản ứng là 80%
Câu 3: ( 2,0 điểm)
Người ta dùng thí nghiệm thực nghiệm nào để chứng minh cấu tạo mạch hở của glucozo? Viết PTHH để minh họa
Câu 4: ( 2,0 điểm)
Thủy phân hoàn toàn 1mol peptit X sinh ra 2 mol glyxin (Gly), 1 mol methionin (Met), 1mol phenylalanin (Phe) và 1 mol alanin (Ala) Dùng các phản ứng đặc trưng người ta xác định được aminoaxit đầu là Met và aminoaxit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các đipeptit Met – Gly, Gly – Ala và Gly – Gly Cho biết trình tự đầy đủ của peptit X
Câu 5: ( 2,5 điểm)
a) Dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất CuSO4 Hãy giới thiệu một phương pháp hoá học đơn giản có thể loại bỏ được tạp chất Giải thích và viết phương trình hoá học dưới dạng phân tử và ion rút gọn b) Hòa tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc thu được 7,34 gam hỗn hợp 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Xác định thành phần % về khối lượng của từng kim loại trong hợp kim
( Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cu = 64; Cl = 35,5 ; Ag = 108 )
Hết
Trang 7đề kiểm tra học kì i Môn hoá học lớp 12
(Thời gian làm bài 45 phút)
2:
Đề chẵn:
Cõu 1: ( 2,0 điểm)
Chất bộo là gỡ? Khi thuỷ phõn a mol một loại chất bộo X thu được 2a mol axit stearic, a mol axit panmitic và x mol glixerol Viết cỏc cụng thức cấu tạo cú thể cú của X ? Tớnh x theo a ?
Cõu 2: 1,5 điểm)
polime là gỡ? Viết phương trỡnh tổng hợp tơ nilon -6 từ monome và tớnh khối lượng tơ nilon – 6 : ( NH – [CH2]5 - CO )n tạo thành từ 1,2 tấn monome, nếu hiệu suất của phản ứng trựng ngưng là 80%
Cõu 3: ( 2,0 điểm)
Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra (nếu cú) trong cỏc trường hợp sau :
a) Thuỷ phõn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
b) Thuỷ phõn tinh bột (cú xỳc tỏc axit), sau đú cho sản phẩm tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 (lấy dư)
Cõu 4: ( 2,0 điểm)
Thủy phõn hoàn toàn pentapeptit X ta thu được cỏc aminoaxit A, B, C, D và E Thủy phõn khụng hoàn toàn X ta thu được cỏc đipeptit BC, CA, DC, AE và tripeptit DCA Xỏc định trỡnh tự cỏc gốc amino axit trong phõn tử X
Cõu 5: ( 2,5 điểm)
a) Bột Cu cú lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb Hóy giới thiệu một phương phỏp hoỏ học đơn giản
để loại bỏ tạp chất Giải thớch và viết phương trỡnh hoỏ học dạng phõn tử và dạng ion rỳt gọn
b) Khi hũa tan 7,7g hợp kim gồm Na và K vào nước, thấy thoỏt ra 3,36l H2 (đktc) Xỏc định thành phần phần trăm của hợp kim
( Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39 )
Hết
Trang 81:
Đề chẵn:
Câu 1
( 2 điểm )
Câu 2:
(1,5 điểm)
Câu 3
(2 điểm)
Câu 4
(2,0 điểm)
Câu 5
(2,5 điểm)
- KN este(sgk)
- Phương trình phản ứng thủy phân:
CH3COOCH3 + NaOH → CH3 COONa + CH3OH
CH3COOC6H5 + 2 NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
- KN polime (sgk)
- Phương trình tổng hợp PVC là:
n CH2 = CHCl → ( CH2 – CHCl )n
- CT của PVC là ( CH2 – CHCl )n Khối lượng monome cần dùng là:
801 100=1 ,25 (tấn) Các thí nghiệm chứng minh cấu tạo mạch hở của glucozo là:
- Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam → phân tử có nhiều nhóm OH cạnh nhau
2 CH2OH – [CH(OH)]4 – CHO + Cu(OH)2 → [C6H11O6]2Cu + H2O
- Tác dụng với: AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch chứng tỏ trong phân tử có nhóm chức andehyt:
CH2OH[CHOH]3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
CH2OH[CHOH]3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
- khi tác dụng với anhidrit axetic tạo este nămlần este chứng tỏ phân tử
có 5nhóm hyđroxyl (-OH) liên tiếp
- Khử hoàn hoàn tạo n-hexan chứng tỏ phân tử có mạch gồm 6 nguyên
tử cacbon không phân nhánh
- Phân tử X có 5 gốc aminoaxit, gốc đầu là Met, đuôi là Phe nên có thể viết: Met - ? - ? - ? – Phe
- Khi thủy phân thu được dipeptit Met – Gly nên có thể viết : Met - Gly - ? - ? – Phe
- Do còn thu được các đipeptit là : Gly – Ala và Gly – Gly nên trình tự đầy đủ của X là: Met - Gly - Gly – Ala – Phe
a) - Cho dd 2 muối tác dụng với bột Fe dư, phản ứng xong lọc bỏ chất rắn thu được nước lọc là dd FeSO4
- PTHH: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Pt ion thu gọn: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+
b) Gọi số mol của Cu trong hợp kim là x, Số mol Ag là y nên
Số mol Cu(NO3)2 và AgNO3 tương ứng cũng bằng x và y
Ta có: 64x + 108 y = 3 188x + 170 y = 7,34 gam
Giả hệ phương trình trên ta được : x = 0,03
y = 0,01 % Cu = 0 , 03 643 100 % = 64% ; % Ag = 36%
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 9đáp án chấm kiểm tra học kì i
Môn hoá học lớp 12
2:
Đề chẵn:
Cõu 1
( 2 điểm )
Cõu 2:
(1.5 điểm)
Cõu 3
(2 điểm)
Cõu 4
(2 điểm )
Cõu 5
(2 điểm)
- KN chất bộo (sgk)
- Cụng thức X : ( mỗi cụng thức viết đỳng cho 0,5 điểm)
C 17 H 35 COO
C17H35COO
C15H31COO
CH 2
CH2 CH
C17H35COO
C15H31COO
C17H35COO
CH2
CH2 CH
Giỏ trị của x là: x = a
- Khỏi niệm polime( sgk)
- PTHH :
n NH2 – [CH2]5 – COOH ⃗xt ( NH – [CH2]5 - CO )n + nH2O
131 gam 113 gam 1,2 Tấn x tấn
Mà hiệu suất là 80% nờn khối lượngsản phẩm thu được là:
msản phẩm = 1311,2 113x80
100 = 0,828 tấn a) thủy phõn tinh bột: (C6H10O5)n + nH2O H nC6H12O6 (α – Glucozo)
thủy phõn xelulozo: (C6H10O5)n + nH2O H nC6H12O6 ( β-Glucozo) Thủy phõn xenlulozo:
C12H22O11 + H2O HCl C6H12O6 + C6H12O6
Glucozo fructozo
b) (C6H10O5)n + nH2O H nC6H12O6 (α – Glucozo)
C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
X là pentapeptit mà khi thủy phõn cho ra 5 loại aminoaxit khỏc nhau nờn mỗi aminoaxit chỉ đúng gúp 1 gốc vào phõn tử X
- Từ tripeptit: DCA, cú đipeptit BC nờn gốc B đứng trước gốc D:
ta cú BDCA
- vỡ cú đipeptit AE nờn gốc E đứng sau gốc A, do đú trỡnh tự cỏc gốc trong phõn tử X là: BDCAE
a) Ngõm hỗn hợp bột Cu, Zn, Pb trong dd Cu(NO3)2 dư Sau phản ứng, lọc được chất rắn là Cu
- PTHH: Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu
Pt ion thu gọn: Pb + Cu2+ → Pb2+ + Cu
Zn + Cu(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Cu
Pt ion thu gọn: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu b) n H2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 (mol)
Gọi số mol K là x; số mol Na trong hợp kim đú là y ta cú:
pt phản ứng: K + H2O → KOH + ẵ H2
x x/2
Na + H2O → NaOH + ẵ H2
y y/2
Ta cú hệ phương trỡnh : 39x + 23y = 7,7 x = 0,05 x/2 + y/2 = 0,15 y = 0,25
% K= 25,3% ; % Na = 74,7 %
0,5 1,0
0, 5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5
0,25 0,25
0,5 0,5