Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực.. Nguyªn tè X ë chu kú 3, nhãm VIIA trong b¶ng tuÇn hoµn.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ Đề kiểm tra 45 phỳ
Năm học 2009 - 2010 Mụn Húa 10 Nõng Cao (Bài số 2) Mó đề 132
Họ và tờn : Lớp
Hóy điền đỏp ỏn của anh (chị) vào cỏc ụ dưới đõy phự hợp với từng cõu (Đề gồm 25 cõu)
Đỏp ỏn
Đỏp ỏn
Câu 1 Cho cỏc phõn tử sau : NH3 , CO2 , NH4NO3 , H2O2 Hóy chọn phõn tử cú liờn kết cho nhận :
A NH4NO3 B CO2 C NH3 D H2O2
Câu 2 Hợp chất A có công thức phân tử là MX2 trong đó M là kim loại, X là phi kim Tổng số hạt trong ion M2+ là 34 Tổng số hạt trong nguyên tử X là 32 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 16 hạt Công thức của A là :
Câu 3 Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm :
A Nguyên tố f B Nguyên tố d và f C Nguyên tố s và p D Nguyên tố d
Câu 4 Dóy nào sau đõy khụng chứa hợp chất ion ?
A NH4Cl ; OF2 ; H2S B CO2 ; Cl2 ; CH4
C BF3 ; AlF3 ; CH4 D I2 ; CaO ; CaCl2
Câu 5 Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
Câu 6 Cho 11X ; 12Y ; 13Z Chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng của X, Y, Z là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2
C Y(OH)2<YOH<Z(OH)3 D Z(OH)3< Y(OH)2 < XOH
Câu 7 Nguyên tố 29Y Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 4, nhóm IXB B Chu kỳ 4, nhóm IB
C Chu kỳ 3, nhóm IIA D Chy kỳ 4, nhóm IIA
Câu 8 Cho độ õm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xỏc
định liờn kết trong phõn tử cỏc chất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất cú liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực là :
A BaF2 B CsCl C H2Te D H2S
Câu 9 Cho 1,01 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B ở hai chu kỳ liên tiếp (với MA < MB) tác dụng hoàn toàn với nớc d thu đợc 0,336 lít H2 ở đktc Hai kim loại A, B là :
Câu 10 Liờn kết hoỏ học trong phõn tử nào sau đõy được hỡnh thành bởi sự xen phủ p – p :
A H2 B Cl2 C HF D HCl
Câu 11 Anion X- và Y2+ đều có cầu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y lần lợt trong bảng tuần hoàn là :
A X: Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA Y: Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VA
B X: Ô 18, chy kỳ 3, nhóm VIIA Y: Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
C X: Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA Y: Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X: Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA Y: Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 12 Cho cỏc phõn tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phõn tử nào trong cỏc phõn tử trờn cú liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực ?
A N2 ; SO2 B H2 ; HBr C SO2 ; HBr D H2 ; N2
Câu 13 Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn X là :
A S (Z =16) B Br (Z = 35) C Cl (Z = 17) D F (Z=9)
Câu 14 Cho các nguyên tố 13Al ; 12Mg ; 9F Các ion Al3+ ; Mg2+ ; F
-A Cùng số electron B Cùng một chu kỳ
C Cùng một nhóm A D Cùng số proton
Trang 2Câu 15 A, B là hai nguyên tố trong một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn, tổng
số proton trong hạt nhân hai nguyên tử là 52 A, B là hai nguyên tố nào sau đây :
Câu 16 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 2, nhóm VIA B Chu kỳ 2, nhóm VIIA
C Chu kỳ 2, nhóm IVA D Chu kỳ 3, nhóm VA
Câu 17 Cho các nguyên tử 11X ; 12Y ; 13Z ; 17T ; 19G Chiều tăng dần tính kim loại (từ trỏi qua phải)là :
A T<Z<Y<X<G B G< T< Z < Y < X
C G<X< T< Z<Y D X< Y< Z< T< G
Câu 18 Khi tạo thành liờn kết ion, nguyờn tử nhường electron húa trị để trở thành :
A Ion dương cú nhiều proton hơn
B Ion dương cú số proton khụng thay đổi
C Ion õm cú nhiều proton hơn
D Ion õm cú số proton khụng thay đổi
Câu 19 Chọn cõu đỳng nhất về liờn kết cộng húa trị
Liờn kết cộn húa trị là liờn kết :
A Giữa cỏc phi kim với nhau
B Trong đú cặp electron chung bị lệch về một nguyờn tử
C Được hỡnh thành do sự dựng chung electron của 2 nguyờn tử
D Được tạo thành giữa 2 nguyờn tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 20 Hợp chất có lai hóa sp2 là :
A BeH2, CH4 B C2H4, BF3 C CH4, C2H2 D NH3, C2H2
Câu 21 .Cho một kim loại cha rõ hoá trị có khối lợng 2,4 gam tác dụng với nớc d thu đợc 0,672 lít H2
ở đktc Kim loại đó là :
Câu 22 Ion nào sau đõy cú 32 electron :
A CO32- B SO42- C NH4+ D NO3
-Câu 23 Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, điều khẳng định nào sau đây không đúng :
A Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần
B Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
C Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
D Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần
Câu 24 Các tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A Bán kính nguyên tử, tính kim loại B Độ âm điện, tính phi kim
C Tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit tơng ứng D Cả A, B,C đều đúng
Câu 25 Ôxít cao nhất của nguyên tố R có công thức phân tử là R2O7 Trong hợp chất khí với hiđro của
R, R chiếm 97,26% về khối lợng R là nguyên tố nào sau đây :
Biết :
Khối lợng mol (H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na =23; Mg = 24; Al = 27; S =32;
P = 31; Ca = 40; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65).
Số hiệu nguyên tử : Z H =1; Z C =6; Z N =7, Z O =8; Z F =9, Z Na =11; Z Mg =12; Z Al =13; Z S =16;
Z Cl =17; Z K =19; Z Ca =20; Z Br =35; Z I =53
B i l m à à
Năm học 2009 - 2010 Mụn Húa 10 Nõng Cao (Bài số 2) Mó đề 242
Họ và tờn : Lớp
Hóy điền đỏp ỏn của anh (chị) vào cỏc ụ dưới đõy phự hợp với từng cõu (Đề gồm 25 cõu)
Đỏp ỏn
Trang 3Đỏp ỏn
Câu 1 Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, điều khẳng định nào sau đây không đúng :
A Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
B Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
C Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần
D Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần
Câu 2 Cho các nguyên tử 11X ; 12Y ; 13Z ; 17T ; 19G Chiều tăng dần tính kim loại (từ trỏi qua phải)là :
A G< T< Z < Y < X B T<Z<Y<X<G
C G<X< T< Z<Y D X< Y< Z< T< G
Câu 3 Hợp chất có lai hóa sp2 là :
A BeH2, CH4 B NH3, C2H2 C CH4, C2H2 D C2H4, BF3
Câu 4 Ôxít cao nhất của nguyên tố R có công thức phân tử là R2O7 Trong hợp chất khí với hiđro của
R, R chiếm 97,26% về khối lợng R là nguyên tố nào sau đây :
Câu 5 Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
Câu 6 Khi tạo thành liờn kết ion, nguyờn tử nhường electron húa trị để trở thành :
A Ion dương cú nhiều proton hơn
B Ion õm cú số proton khụng thay đổi
C Ion õm cú nhiều proton hơn
D Ion dương cú số proton khụng thay đổi
Câu 7 Anion X- và Y2+ đều có cầu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y lần lợt trong bảng tuần hoàn là :
A X: Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA Y: Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VA
B X: Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA Y: Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA X:
C Ô 18, chy kỳ 3, nhóm VIIA Y: Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
D X: Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA Y: Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 8 Cho độ õm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xỏc định liờn kết
trong phõn tử cỏc chất sau : H2Te , HCl, CsCl, BaF2 Chất cú liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực là :
A BaF2 B H2Te C CsCl D HCl
Câu 9 Cho 1,01 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B ở hai chu kỳ liên tiếp (với MA < MB) tác dụng hoàn toàn với nớc d thu đợc 0,336 lít H2 ở đktc Hai kim loại A, B là :
Câu 10 Liờn kết hoỏ học trong phõn tử nào sau đõy được hỡnh thành bởi sự xen phủ p – p :
A H2 B Cl2 C HF D HCl
Câu 11 Nguyên tố 29Y Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 4, nhóm IXB B Chu kỳ 4, nhóm IB
C Chu kỳ 3, nhóm IIA D Chy kỳ 4, nhóm IIA
Câu 12 Cho cỏc phõn tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phõn tử nào trong cỏc phõn tử trờn cú liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực ?
A N2 ; SO2 B H2 ; N2 C SO2 ; HBr D H2 ; HBr
Câu 13 Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn X là :
A S (Z =16) B Cl (Z = 17) C Br (Z = 35) D F (Z=9)
Câu 14 Cho các nguyên tố 13Al ; 12Mg ; 9F Các ion Al3+ ; Mg2+ ; F
-A Cùng một nhóm A B Cùng một chu kỳ
C Cùng số electron D Cùng số proton
Câu 15 A, B là hai nguyên tố trong một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn, tổng
số proton trong hạt nhân hai nguyên tử là 32 A, B là hai nguyên tố nào sau đây :
Câu 16 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 2, nhóm VIIA B Chu kỳ 2, nhóm VIA
C Chu kỳ 2, nhóm IVA D Chu kỳ 3, nhóm VA
Trang 4Câu 17 Hợp chất A có công thức phân tử là MX2 trong đó M là kim loại, X là phi kim Tổng số hạt trong ion M2+ là 34 Tổng số hạt trong nguyên tử X là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 16 hạt Công thức của A là :
Câu 18 Cho 11X ; 12Y ; 13Z Chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng của X, Y, Z là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3< Y(OH)2 < XOH
C Y(OH)2<YOH<Z(OH)3 D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2
Câu 19 Chọn cõu đỳng nhất về liờn kết cộng húa trị
Liờn kết cộng húa trị là liờn kết :
A Giữa cỏc phi kim với nhau
B Trong đú cặp electron chung bị lệch về một nguyờn tử
C Được tạo thành giữa 2 nguyờn tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
D Được hỡnh thành do sự dựng chung electron của 2 nguyờn tử
Câu 20 Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm :
A Nguyên tố d và f B Nguyên tố f C Nguyên tố s và p D Nguyên tố d
Câu 21 .Cho một kim loại cha rõ hoá trị có khối lợng 2,4 gam tác dụng với nớc d thu đợc 0,672 lít H2
ở đktc Kim loại đó là :
Câu 22 Ion nào sau đõy cú 32 electron :
A NO3- B SO42- C NH4 D CO32-
Câu 23 Cho cỏc phõn tử sau : NH3 , CO2 , NH4NO3 , H2O2 Hóy chọn phõn tử cú liờn kết cho nhận : A.CO2 B NH4NO3 C NH3 D H2O2
Câu 24 Các tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A Bán kính nguyên tử, tính kim loại B Độ âm điện, tính phi kim
C Tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit tơng ứng D Cả A, B,C đều đúng
Câu 25 Dóy nào sau đõy khụng chứa hợp chất ion ?
A CO2 ; Cl2 ; CH4 B NH4Cl ; OF2 ; H2S
C BF3 ; AlF3 ; CH4 D I2 ; CaO ; CaCl2
Biết :
Khối lợng mol (H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na =23; Mg = 24; Al = 27; S =32;
P = 31; Ca = 40; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65).
Số hiệu nguyên tử : Z H =1; Z C =6; Z N =7, Z O =8; Z F =9, Z Na =11; Z Mg =12; Z Al =13; Z S =16;
Z Cl =17; Z K =19; Z Ca =20; Z Br =35; Z I =53
B i l m à à
Năm học 2009 - 2010 Mụn Húa 10 Nõng Cao (Bài số 2) Mó đề 019
Họ và tờn : Lớp
Hóy điền đỏp ỏn của anh (chị) vào cỏc ụ dưới đõy phự hợp với từng cõu (Đề gồm 25 cõu)
Đỏp ỏn
Đỏp ỏn
Câu 1 Cho một kim loại cha rõ hoá trị có khối lợng 2,4 gam tác dụng với nớc d thu đợc 0,672 lít H2 ở
đktc Kim loại đó là :
Câu 2 Hợp chất có lai hóa sp2 là :
A BeH2, CH4 B NH3, C2H2 C CH4, C2H2 D C2H4, BF3
Câu 3 Khi tạo thành liờn kết ion, nguyờn tử nhường electron húa trị để trở thành :
A Ion dương cú nhiều proton hơn
Trang 5B Ion õm cú nhiều proton hơn
C Ion dương cú số proton khụng thay đổi
D Ion õm cú số proton khụng thay đổi
Câu 4 Ion nào sau đõy cú 32 electron :
A SO42- B CO32- C NH4 D NO3
-Câu 5 Ôxít cao nhất của nguyên tố R có công thức phân tử là R2O7 Trong hợp chất khí với hiđro của
R, R chiếm 97,26% về khối lợng R là nguyên tố nào sau đây :
Câu 6 Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, điều khẳng định nào sau đây không đúng :
A Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần
B Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
C Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần
D Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
Câu 7 Hợp chất A có công thức phân tử là MX2 trong đó M là kim loại, X là phi kim Tổng số hạt trong ion M2+ là 34 Tổng số hạt trong nguyên tử X là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 16 hạt Công thức của A là :
Câu 8 Cho các nguyên tử 11X ; 12Y ; 13Z ; 17T ; 19G Chiều tăng dần tính kim loại (từ trỏi qua phải)là :
A X< Y< Z< T< G B G< T< Z < Y < X
C G<X< T< Z<Y D T<Z<Y<X<G
Câu 9 Cho cỏc phõn tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phõn tử nào trong cỏc phõn tử trờn cú liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực ?
A N2 ; SO2 B H2 ; HBr C H2 ; N2 D SO2 ; HBr
Câu 10 Liờn kết hoỏ học trong phõn tử nào sau đõy được hỡnh thành bởi sự xen phủ p – p :
A H2 B HCl C HF D Cl2
Câu 11 Anion X- và Y2+ đều có cầu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y lần lợt trong bảng tuần hoàn là :
A X: Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA Y: Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VA
B X: Ô 18, chy kỳ 3, nhóm VIIA Y: Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
C Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA Y: Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X: Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA Y: Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA X:
Câu 12 Cho 1,01 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B ở hai chu kỳ liên tiếp (với MA < MB) tác dụng hoàn toàn với nớc d thu đợc 0,336 lít H2 ở đktc Hai kim loại A, B là :
Câu 13 Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn X là :
A S (Z =16) B Br (Z = 35) C F (Z=9) D Cl (Z = 17)
Câu 14 Cho các nguyên tố 13Al ; 12Mg ; 9F Các ion Al3+ ; Mg2+ ; F
-A Cùng một chu kỳ B Cùng số electron
C Cùng một nhóm A D Cùng số proton
Câu 15 A, B là hai nguyên tố trong một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn, tổng
số proton trong hạt nhân hai nguyên tử là 32 A, B là hai nguyên tố nào sau đây :
Câu 16 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 2, nhóm VIIA B Chu kỳ 2, nhóm VIA
C Chu kỳ 2, nhóm IVA D Chu kỳ 3, nhóm VA
Câu 17 Cho độ õm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xỏc
định liờn kết trong phõn tử cỏc chất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất cú liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực là :
A BaF2 B CsCl C H2S D H2Te
Câu 18 Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm :
A Nguyên tố f B Nguyên tố s và p C Nguyên tố d và f D Nguyên tố d
Câu 19 Chọn cõu đỳng nhất về liờn kết cộng húa trị
Liờn kết cộn húa trị là liờn kết :
A Giữa cỏc phi kim với nhau
Trang 6B Được tạo thành giữa 2 nguyờn tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
C Được hỡnh thành do sự dựng chung electron của 2 nguyờn tử
D Trong đú cặp electron chung bị lệch về một nguyờn tử
Câu 20 Nguyên tố 29Y Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kỳ 4, nhóm IXB B Chy kỳ 4, nhóm IIA
C Chu kỳ 3, nhóm IIA D Chu kỳ 4, nhóm IB
Câu 21 Cho cỏc phõn tử sau : NH3 , CO2 , NH4NO3 , H2O2 Hóy chọn phõn tử cú liờn kết cho nhận :
A CO2 B NH4NO3 C NH3 D H2O2
Câu 22 Dóy nào sau đõy khụng chứa hợp chất ion ?
A CO2 ; Cl2 ; CH4 B.NH4Cl ; OF2 ; H2S
C BF3 ; AlF3 ; CH4 D I2 ; CaO ; CaCl2
Câu 23 Cho 11X ; 12Y ; 13Z Chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng của X, Y, Z là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3< Y(OH)2 < XOH
C Y(OH)2<YOH<Z(OH)3 D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2
Câu 24 Các tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A Bán kính nguyên tử, tính kim loại B Độ âm điện, tính phi kim
C Tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit tơng ứng D Cả A, B,C đều đúng
Câu 25 Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
Biết :
Khối lợng mol (H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na =23; Mg = 24; Al = 27; S =32;
P = 31; Ca = 40; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65, ).
Số hiệu nguyên tử : Z H =1; Z C =6; Z N =7, Z O =8; Z F =9, Z Na =11; Z Mg =12; Z Al =13; Z S =16;
Z Cl =17; Z K =19; Z Ca =20; Z Br =35; Z I =53
B i l m à à