1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

tëp viõt tëp viõt ch÷ hoa b i môc ®ých yªu cçu hs n¾m ®­îc c¸ch viõt ch÷ b vµ c©u øng dông viõt ®óng ch÷ méu ®óng cì ch÷ võa vµ nhá viõt ®óng côm tõ øng dông “b¹n bì sum häp” viõt ®òu nðt nèi nðt ®ó

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 30,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lùa chän vµ thùc hµnh c¸c hµnh vi nhËn vµ söa lçi.. Nhng ®iÒu quan träng lµ biÕt nhËn lçi vµ söa lçi..[r]

Trang 1

tập viết

Chữ hoa: B

I.Mục đích yêu cầu:

- HS nắm đợc cách viết chữ B và câu ứng dụng

sum họp”. viết đều nét, nối nét đúng quy định.

- GD học sinh ý thức luyện chữ

II.Đồ dùng dạy học:

- HS : Vở tập viết, bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn HS viết chữ hoa:

? Chữ B cao mấy li?

nào?

- GV viết chữ mẫu lên bảng, vừa viết

vừa nhắc lại cách viết

c) Hớng dẫn HS viết câu ứng dụng:

- GV treo bảng phụ chép câu ứng dụng

? Em hiểu nghĩa của câu ứng dụng nh

thế nào?

? Câu trên gồm mấy tiếng, tiếng nào có

chữ cần viết hoa?

? Các chữ cái có độ cao nh thế nào?

Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

d ) Hớng dẫn HS viết vở:

- GV nêu yêu cầu viết

d ) Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

những nét nào?

- Căn dặn HS về nhà hoàn thiện tiếp bài

- HS quan sát và nhận xét

đến 3 lợt)

- Vài em đọc câu ứng dụng

vào bảng con

- Thực hành viết vở

- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi

Toán

Tiết 11: Kiểm tra

I.Mục tiêu:

- Củng cố về viết số có 2 chữ số, cộng trừ không nhớ; tên gọi của các thành phần và kết quả của phép cộng, trừ

- Làm đúng các bài tập, trình bày bài sạch đẹp

- Giáo dục HS tự giác làm bài tập

II Chuẩn bị:

Trang 2

Đề kiểm tra và giấy kiểm tra.

III Đề bài:

Bài 1: Viết các số.

a) Từ 50 đến 60.

b) Tròn chục và bé hơn 60

Bài 2: đặt tính rồi tính.

a) Tổng của 21 và 18 b) Hiệu của : 86 và 34

37 và 10 67 và 0

Bài 3:

Hai anh em có 73 hòn bi , riêng anh có 32 hòn bi Hỏi em có bao nhiêu hòn bi ?

Bài 4: Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 10 cm.

10 cm = cm

IV Cách đánh giá cho điểm:

Bài 1 : ( 2 điểm )

Làm đúng mỗi phần đợc 1 điểm

Bài 2 : ( 4 điểm )

Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đợc 1 điểm

Bài 3 :( 3 điểm )

bài 4 : 1 điểm

tuần 3

Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007

Tập đọc

I.Mục đích yêu cầu:

- HS hiểu đợc một số từ mới: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, rình, thấy đợc

đức tính tốt của Nai Nhỏ

- Đọc trơn nội dung toàn bài Đọc đúng một số từ khó, nghỉ hơi đúng chỗ

- GD học sinh ý thức giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn, nguy hiểm

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc (SGK)

- Bảng phụ chép các câu văn dài để hớng dẫn HS đọc nghỉ hơi

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy đọc bài “ làm việc thật là vui” ?

? Bài tập đọc nhắc nhở em điều gì?

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: dùng tranh vẽ SGK

b) Luyện đọc :

- 2 em đọc bài

- HS nối tiếp nêu ý kiến

Trang 3

- GV đọc mẫu, nêu cách đọc.

? Tìm các từ khó đọc trong bài?

- GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS đọc

nghỉ hơi: “ Sói sắp tóm đợc Dê Non/ thì

bạn con đã kịp lao tới,/ dùng đôi gạc

chắc khoẻ/ húc Sói ngã ngửa.//

Con trai bé bỏng của cha,/ con có một

ngời bạn nh thế/ thì cha không phải lo

lắng một chút nào nữa.//”

? Nêu nghĩa của các từ chú giải?

- GV đánh giá nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

? Hãy đọc nội dung toàn bài?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn học sinh về nhà luyện đọc kĩ

bài, chuẩn bị trớc các câu hỏi cho tiết

học sau

- 4 HS đọc 4 đoạn

- HS tìm và luyện đọc các từ khó

- Đọc nối tiếp câu , đoạn

- HS đọc các từ chú giải

- Đọc đồng thanh toàn bài

- 2 HS đọc bài

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2007

tập đọc

Bạn của Nai Nhỏ (Tiết 2)

I.Mục đích yêu cầu:

- Củng cố nội dung bài tập đọc “ Bạn của Nai Nhỏ”

- Đọc trơn toàn bài; diễn đạt đúng lời các nhân vật

- GD học sinh ý thức cứu bạn, giúp bạn, chọn bạn

II.Đồ dùng dạy học:

SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Đọc bài “ Bạn của Nai Nhỏ” ?

- GV nhận xét bổ sung

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Tìm hiểu nội dung bài:

? Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

? Cha Nai Nhỏ có đồng ý cho con đi

chơi không, cha nói gì?

? Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những

việc làm nào của bạn mình?

? Hãy nêu điểm tốt của mỗi hành động

mà bạn của Nai Nhỏ đã làm?

? Em thích nhất điểm tốt nào, vì sao?

? Theo em, ngời bạn tốt là ngời bạn nh

thế nào?

- GV nhận xét đánh giá

d) Luyện đọc lại:

? Bài học cho em thấy đợc điều gì?

- Nhận xét đánh giá

- 2 đến 3 HS đọc bài “ Bạn của Nai Nhỏ”

- HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi

- Đọc toàn bài (3 em)

- Đọc phân vai

Trang 4

3.Củng cố dặn dò:

? Bài học hôm nay là gì ?

? Vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con

trai bé bỏng của mình đi chơi xa cùng

bạn?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài nhiều

lần Chuẩn bị bài sau “ Gọi bạn”

- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi

toán

Tiết 12: Phép cộng có tổng bằng 10

I.Mục tiêu:

- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 ( học ở lớp 1 ), xem giờ trên mặt đồng hồ

- Đặt tính và làm tính đúng các phép tính cộng có tổng bằng 10 vận dụng tính nhẩm nhanh, chính xác ; xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV trả bài kiểm tra, nhận xét kết quả

2.Bài mới:

a) Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10 :

- GV dùng trực quan số que tính (gài

bảng) để H/dẫn HS nắm đợc 6 + 4 = 10

- HD đặt tính: 6

+ 4

1 0

b) Hớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1(12) : luyện miệng

- Nhận xét bổ sung

* Bài 2(12) : luyện bảng

- GV làm mẫu phép tính đầu

? Lấy ví dụ về phép cộng có tổng bằng

10, đặt tính rồi tìm kết quả?

- GV nhận xét bổ sung

* Bài 3 (12) : luyện vở

- GV chấm điểm, nhận xét, bổ sung

* Bài 4 (12): luyện miệng

- GV hớng dẫn HS nhìn tranh đọc giờ

- GV nhận xét bổ sung

3 Củng cố dặn dò:

? Hãy lấy ví dụ về một phép cộng có

tổng bằng 10, nêu tên gọi của các thành

phần và kết quả của phép tính đó ?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong ở

bài tập Toán

- HS đọc phép tính

- nêu đợc 6 + 4 = 10 ( viết 0 thẳng hàng với 6 và 4, viết 1 ở cột chục)

- HS nêu yêu cầu của bài tập, nối tiếp nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS thực hành, đọc kết quả của phép tính vừa viết

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- 2 em lên bảng, lớp luyện bảng con

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Thực hành đọc giờ trên mặt đồng hồ

- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi

Trang 5

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007

luyện từ và câU

Từ chỉ sự vật Câu kiểu Ai là gì?

I.Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cho HS các từ chỉ sự vật ; mẫu câu Ai là gì?

- Tìm đợc các từ chỉ sự vật, đặt câu đúng mẫu

- GD học sinh ý thức nói, viết thành câu

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ chép bài tập 2

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài tập 1, 3 của

tuần 2

- GV nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1(26): Luyện miệng

- GV ghi bảng các từ HS vừa tìm

- Nhận xét đánh giá

* Bài 2 (26) : luyện miệng

- GV treo bảng phụ chép BT2

* Bài 3 (26): Luyện vở

- GV viết mẫu câu lên bảng

- Chấm điểm 7 – 10 bài

- Nhận xét bổ sung

* Trò chơi:

- GV nêu luật chơi: 1 HS nêu vế 1, ví dụ

“ Mẹ em”,HS kia nêu vế 2 “ là giáo

viên” Nếu bạn nêu vế 2 nói đúng thì

đ-ợc nêu tiếp vế 1 để đố bạn khác

3 Củng cố dặn dò:

? Hãy tìm một vài từ chỉ sự vật , đặt câu

với mỗi từ đó?

? Hãy nói 1 câu theo mẫu Ai là gì?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà làm bài tập trong

BTTViệt )

- 2 HS nêu yc của bài tập

- Quan sát các tranh trong SGK, nối tiếp nêu các từ chỉ sự vật

- Đọc 1 vài lần các từ trên

- HS đọc yc của bài tập

- Nối tiếp nêu các từ chỉ sự vật có trong bài tập 2

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- 3 đến 4 HS đặt câu theo mẫu

- làm bài vào vở

- Thực hiện trò chơi 3 đến 5 phút

- 2 đến 3 em trả lời câu hỏi

Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2007

tập đọc

Gọi bạn

I.Mục đích yêu cầu:

- HS nắm đợc nghĩa của một số từ mới: sâu thẳm, hạn hán, lang thang, Nắm đợc nghĩa của mỗi khổ thơ và nội dung toàn bài

- Đọc đúng các từ khó phát âm; nghỉ hơi hợp lí; HTL bài thơ

- Giáo dục HS tình bạn thân thiết

Trang 6

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ chép khổ thơ thứ 3 để hớng dẫn HS luyện đọc

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài “ Bạn của Nai Nhỏ”

? Vì sao cha Nai Nhỏ cho con đi chơi xa

cùng bạn?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:(dùng tranh vẽ trong

SGK)

b) Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

? Tìm các từ khó đọc trong bài?

- HD học sinh đọc nghỉ hơi( GV treo

bảng phụ hớng dẫn HS đọc nghỉ hơi ở

khổ thơ thứ 3)

? Nêu nghĩa các từ chú giải?

- GV nhận xét đánh giá

c) Tìm hiểu bài:

? Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở

đâu?

? Đôi bạn đang sống thân thiết bên nhau

thì chuyện gì đã xảy ra ?

? Khi Bê Vàng quyên đờng về thì Dê

Trắng đã làm gì ?

? Tại sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu

“ Bê! Bê!”

- GV nhận xét đánh giá

d) Luyện đọc lại:

- GV hớng dẫn HS đọc theo cách xoá

dần

- Kiểm tra cho điểm

3.Củng cố dặn dò:

? Qua bài tập đọc , em có nhận xét gì về

tình bạn giữa Bê vàng và Dê Trắng?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà HTL bài và diễn

đạt cho tốt hơn

- 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp các khổ thơ

- HS thực hành tìm và đọc các từ khó phát âm

- Đọc tiếp nối các dòng thơ, khổ thơ

- Đọc đồng thanh toàn bài

- HS đọc thầm từng khổ thơ và trả lời câu hỏi

- HS thi đọc toàn bài

- 2 HS trả lời cau hỏi

Trang 7

chính tả (Tập chép)

I.Mục đích yêu cầu:

- HS nắm đợc nội dung đoạn viết ; viết đủ 53 chữ gồm đề bài và đoạn tóm tắt “Bạn của Nai Nhỏ”; củng cố quy tắc chính tả ng/ngh

- Biết viết hoa các chữ cái đầu câu, ghi dấu chấm câu, trình bày bài sạch đẹp; làm đúng các bài tập chính tả

- Rèn ý thức luyện chữ cho HS

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ chép đoạn viết; chép bài tập 2 và 3

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy viết 2 tiếng bắt đầu bằng âm g, 2

tiếng bắt đầu bằng âm gh ?

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn HS tập chép:

- GV treo bảng phụ chép đoạn viết

- Đọc mẫu đoạn viết

? Vì sao cha Nai Nhỏ bằng lòng cho con

đi chơi xa cùng bạn ?

? Đoạn chép có mấy câu, cuối mỗi câu

có dấu gì?

? Chữ đầu câu đợc viết nh thế nào, cuối

câu có dấu gì ?

- GV gạch chân những chữ dễ viết sai,

nhắc nhở HS viết bài cẩn thận

- HD học sinh chép bài vào vở

- GV chấm điểm 5 – 7 bài

- Nhận xét đánh giá

c) Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài 2:(GV treo bảng phụ chép bài tập)

- Giúp HS hiểu đợc yêu cầu của BT

- GV chữa bài nhận xét

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại bài

- HS luyện viết bảng con những chữ dễ viết sai

- HS thực hành chép bài vào vở

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- 2 HS lên bảng , lớp làm bài tập vào vở bài tập

Trang 8

* Bài 3: GV treo bảng phụ.

- Nhận xét bổ sung

3.Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà luyện viết bài và

làm tiếp các BT trong vở BT Tiếng Việt

- 1 em lên bảng, lớp luyện vở bài tập

toán

Tiết 13: 26 + 4 ; 36 + 24

I.Mục đích yêu cầu:

- HS làm quen với phép cộng có tổng là một số chẵn chục, cách giải bài toán có lời văn

- Làm đúng các bài tập của tiết học

II.Đồ dùng dạy học:

4 bó que tính, mỗi bó 10 que; 10 que tính rời; bảng gài

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV kết hợp kiểm tra vở bài tập của HS

ở dới lớp

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu phép cộng 26 + 4:

- GV dùng que tính gài trên bảng gài,

hình thành phép cộng 26 + 4

- Hớng dẫn HS đặt tính và tính kết quả

b) Giới thiệu phép cộng 26 + 34:

- GV dùng các thẻ và các que tính rời để

nêu phép cộng 36 + 24

- Hớng dẫn cách thực hiện nh phép cộng

26 + 4

c) Thực hành:

* Bài 1(13): Luyện bảng con

? Tìm ví dụ về phép cộng số có 2 chữ số

với số có 1 chữ số mà tổng là 1 số chẵn

chục?

- Nhận xét bổ sung

* Bài 2(13): luyện miệng

- Nhận xét chữa bài.Củng cố cách giải

bài toán có lời văn theo 3 bớc : Tóm tắt,

lựa chọn câu trả lời, phép giải

* Bài 3(13): luyện bảng con

- GV nhận xét, bổ sung

3.Củng cố dặn dò:

? Tìm các phép cộng có tổng bằng 20 ?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà làm bài tập (vở bài

tập Toán )

- 2 HS lên bảng làm bài tập số 3 (12)

- HS cùng thực hiện thao tác

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- 3 HS lên bảng, lớp luyện bảng con

- HS đọc đề

- Tóm tắt đề; 2 em lên bảng, lớp luyện bảng con

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Ghi các phép cộng có tổng là 20 theo mẫu

- 2 đến 3 HS nêu ý kiến

đạo đức

Biết nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu:

Trang 9

- HS nắm đợc khi có lỗi nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ làm nh vậy sẽ đợc nhiều ngời yêu quý

- Lựa chọn và thực hành các hành vi nhận và sửa lỗi Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, thái độ khi có lỗi để ngời khác hiểu

- Cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II Tài liệu và ph ơng tiện:

- GV :Phiếu giao việc ghi các tình huống của hoạt động 1 và 2

- HS : Vở BT đạo đức

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi gì ?

? Hãy kể các hoạt động của em trong

ngày?

2 bài mới:

a) Hoạt động 1: Phân tích chuyện Cái

bình hoa.

* Mục tiêu: Giúp HS xác định đợc ý nghĩa

của hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn và

thực hành đợc hành vi nhận và sửa lỗi

* Tiến hành:

- GV chia lớp thành các nhóm

- GV kể chuyện Cái bình hoa với kết cục

để mở Kể từ đầu đến đoạn “ Ba tháng trôi

qua, không ai còn nhớ đến chuyện cái bình

vỡ” thì dừng lại

? Nếu Vô - va không nhận lỗi thì điều gì sẽ

xảy ra ?

? Các em thử đoán xem Vô - va đã nghĩ và

làm gì sau đó?

? Các em thích đoạn kết của nhóm nào

hơn, vì sao?

- GV kể nốt đoạn cuối câu chuyện

- GV phát phiếu cho các nhóm thảo luận:

? Qua câu chuyện , em thấy cần làm gì khi

mắc lỗi?

? Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?

* Kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có

khi mắc lỗi, nhất là với các em ở lứa tuổi

nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi

và sửa lỗi Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ

mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý

b) Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của

mình

* Mục tiêu:Giúp HS bày tỏ ý kiến , thái độ

của mình

*Tiến hành: GV quy định cách bày tỏ ý

kiến thái độ của mình: Nếu tán thành thì

đánh dấu cộng, nếu không tán thành thì

đánh dấu trừ, nếu bối rối không đánh giá

đ-ợc thì hãy ghi số 0

+ GV đọc từng ý kiến

a.Ngời nhận lỗi là ngời dũng cảm

b.Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, không cần

nhận lỗi

- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi

- Các nhóm theo dõi câu chuyện và xây dựng phần kết câu chuyện

- HS thảo luận và phán đoán phần kết

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS thảo luận và nêu ý kiến

Trang 10

c Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi , không cần

sửa lỗi

d Cần nhận lỗi cả khi mọi ngời không biết

lỗi

đ Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em

e Chỉ cần xin lỗi những ngời quen biết

+ GV kết luận ý đúng

*Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp

em mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý

4 Củng cố dặn dò:

? Biết nhận lỗi và sửa lỗi có lợi gì ?

- Căn dặn HS về nhà chuẩn bị kể lại một

tr-ờng hợp em đã nhận và sửa lỗi hoặc ngời

khác đã nhận và sửa lỗi với em

- HS bày tỏ ý kiến và giải thích lí do

- 2 đến 3 em nêu ý kiến

toán

Tiết 14 : Luyện tập I Mục tiêu: - Củng cố cho HS phép cộng 2 số có tổng là số tròn chục Giải toán và tìm độ dài 2 đoạn thẳng - Làm đúng các bài tập của tiết học II Đồ dùng dạy học: SGK, bảng con III Các hoạt động dạy học: 1 Kiểm tra bài cũ: - GV nhận xét bổ sung 2 Hớng dẫn HS luyện tập: * Bài 1(14):luyện miệng ? Em có nhận xét gì về các phép cộng

trên ?

- Nhận xét bổ sung

* Bài 2 và 3 (14): Luyện bảng con

- GV nhắc lại “ đặt tình rồi tính”

? Tìm phép cộng có một số hạng là số có 1

chữ số mà tổng là số tròn chục?

? Tìm phép cộng mà 2 số hạng đều là số có

2 chữ số, tổng là số tròn chục ?

- GV nhận xét bổ sung

* Bài 4 (14): luyện vở

- 2 HS lên bảng làm BT3 trang 13

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Tiếp nối nêu kết quả và nói cách tính

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Mỗi lợt 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con

- HS đọc đề nêu tóm tắt

Ngày đăng: 16/04/2021, 02:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w