KT: Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm việc và vui chơi.. Biết hợp tác với mọi người trong công việc chung sẽ nâng cao được hiệu quả công việc, tăng niề[r]
Trang 1TUẦN 17
(Thực hiện từ ngày đến ngày / 12 / 2009)
Thứ hai, ngày tháng năm 2009
Đạo dức
HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH
I MỤC TIÊU:
1 KT: Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm việc và vui chơi Biết hợp tác với mọi người trong công việc chung sẽ nâng cao được hiệu quả công việc, tăng niềm vui và tình cảm gắn bó giữa người với người
2 KN: Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp của trường
3 TĐ: Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi người trong công tác của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1-2’
1’
13-14’
10-11’
8-9’
1-2’
A Bài cũ : Kiểm tra bài tiết trước
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1
- Gọi HS trình bày từng nội dung
- GV kết luận
* Hoạt động 2 :Xử lí tình huống
- GV giao nhiệm vụ
- GV kết luận
* Hoạt động 3 :Làm bài tập 5
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét về những dự kiến của HS
3 Củng cố - Dặn dò
- Dặn HS thực hành hằng ngày
- Nhận xét tiết học
Làm bài tập 3
- HS thảo luận theo cặp bài tập 3
- Một số em trình bày
- HS khác bổ sung + Việc làm của Tâm, Nga, Hoan trong tình huống (a) là đúng
+ Việc làm của bạn Long trong tình huống (b) là chưa đúng
- Các nhóm thảo luận để làm bài tập 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung a/ Trong khi thực hiện sông việc chung cần phân công nhiệm vụ cho từng người, phối hợp, giúp đỡ lẫn nhau
b/ Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về việc mang những đồ dùng cá nhân nào
- HS làm bài , trao đổi với bạn cùng bàn
- Một số HS trình bày
- HS khác góp ý
BỔ SUNG:
Toán
Trang 2LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 KT: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân
2 KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
3 TĐ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
8-9’
7-8’
8-9’
7-8’
1-2’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Tính
Gọi HS nêu kết quả
Bài 2
- Gọi hai em lên làm
- GV chữa bài
Bài 3: Tóm tắt:
- Cuối năm 2000: 15 265 người
- Cuối năm 2001: 15 875 người
a/ 2000 – 2001 tăng: %
b/ 2001 – 2002 tăng: %
2001 có: người?
Hướng dẫn HS giải theo các bước
* Bài 4
Gọi HS nêu kết quả
3 Củng cố - Dặn dò
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét, nêu cách tính
HS đặt tính rồi tính
3 HS làm bảng, lớp làm vở
a/ 216,72 : 42 = 5,16
b/ 1: 12, 5 = 0,08 c/ 109,98 : 42,3 = 2,6
- HS đặt tính ở vở nháp a/(131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2
= 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68 = 65,68
b/ HS làm tương tự Kết quả: 1,5275
- HS đọc đề bài a/ Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001
số người tăng thêm:
15875 - 15625 = 250 (người)
Tỉ số % của số dân tăng thêm:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b/Từ cuối năm 2001 – 2002số người tăng thêm:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (người) Cuối năm 2002 số dân của phường đó là:
15875 + 254 = 16129 (người)
- HS đọc đề và giải ở vở nháp
- Một em trả lời Khoanh vào c
BỔ SUNG:
Tập đọc
Trang 3NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
I MỤC TIÊU:
1 KT: Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo dám thay đổi tập quán canh tác cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
2 KN: Biết đọc diễn cảm bài văn
3 TĐ: Khâm phục sự quyết tâm, vượt khó của ông Lìn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa ở SGK
- Tranh cây thảo quả
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3-4’
1’
9-10’
11-12’
9-A Bài cũ : " Thầy cúng đi bệnh viện"
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- Phân đọc: 3 đoạn
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Luyện đọc từ khó: ngoằn ngoèo, Phàn Phù
Lìn, Phàn Ngan
- giải nghĩa từ: tập quán, canh tác
- GV đọc mẫu bài
b/ Tìm hiểu bài
- Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước
về thôn?
- Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã đổi thay như
thế nào?
- Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,
bảo vệ dòng nước?
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nêu nội dung chính ? ( bảng phụ)
c/ Đọc diễn cảm
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-1 HS đọc
- Ba HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 cặp đọc lại
- Đọc lướt phần 1 - trả lời
- Lần mò cả tháng trong rừng cùng
vợ con đào suối một năm
- Đọc thầm phần 2 - trả lời: Không làm mương trồng lúa nước không còn nạ phá rừng không còn hộ đói
- HS đọc phần 3 - trả lời
- Ông hướng dẫn bà con trồng cây thảo quả
- Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thân vượt khó
- HS nêu: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo dám thay đổi tập quán canh tác cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
Trang 4
1-2’
- Hướng dẫn cách đọc
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
3 Củng cố - Dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại ý nghĩa
- Chuẩn bị bài tiết sau: Ca dao về lao động
sản xuất.
- Nhận xét tiết học
- Ba em đọc tiếp nối bài
- HS theo dõi
- Luyện đọc theo cặp
- HS đọc diễn cảm đoạn 1
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- 2-3 HS nhắc lại
BỔ SUNG:
Thứ ba, ngày tháng năm 2009
Toán
Trang 5LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 KT: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân
2 KN: Giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
3 TĐ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
5-6’
8-9’
9-10’
7-8’
1-2’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1
Hướng dẫn HS cách làm
Bài 2 : Tìm x
Gọi HS nêu kết quả
Bài 3
Gọi một em lên làm
*Bài 4
3 Củng cố - Dặn dò
- Nêu cách chuyển HS – STP
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách chuyển HS – STP Cách 1: Chuyển PS – STP với viết số thập phân tương ứng:
42
1 = 410
5 = 4,5 Cách 2: Chia tử số của phần phân số cho MS : 1
2= 1 : 2 = 0,5 4
1
2 = 4,5
125
12 = 1100
48 = 1,48
- HS làm tương tự với các bài còn lại
HS thực hiện theo các qui tắc đã học
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
a/ x X 100 = 1,643 + 7,357 b/0,16 : x = 2 - 0,4
x X 100 = 9 0,16 : x = 1,6
x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6
x = 0,09 x = 0,1
- HS đọc đề và giải
- Các phép tính là:
35% + 40% = 75% (lượng nước trong hồ) 100% - 75% = 25% (lượng nước trong hồ)
HS làm bài và nêu kết quả Khoanh vào câu D.
BỔ SUNG:
Chính tả
NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
Trang 6I MỤC TIÊU:
1.KT: Nghe - viết đúng bài chi8nhs tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
2 KN: Làm được BT2
3.TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày rõ ràng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu khổ to, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2-3’
1’
19-20’
9-10’
1-2’
A Bài cũ
Làm lại bài tập 2a
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HS nghe - viết chính tả
- GV đọc toàn bài
- Đoạn văn nói về ai?
- Đọc các từ viết dễ sai: Lý Sơn,
Quãng Ngãi, thức khuya, nuôi dưỡng
- GV đọc bài
- Đọc lại toàn bài
- Chấm, chữa bài: 1/3 lớp
- Nhận xét chính tả
3 HS làm bài tập
Bài 2:
- GV phát phiếu cho một số em
- GV chữa bài
- Gọi HS trả lời
- Giảng thêm về cách bắt vần trong thơ
lục bát
- Thế nào là những tiếng bắt vần với
nhau?
- Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong những câu thơ trên
4 Củng cố - Dặn dò
- Dặn HS ghi nhớ mô hình cấu tạo vần
của tiếng
- Nhận xét tiếng học
Một em lên làm bài
- HS theo dõi ở SGK
- mẹ Nguyễn thị Phú, bà không sinh con nhưng đã cố gắng bươn chải, nuôi dưỡng
51 đứa bé mồ côi
- HS viết vở nháp
- Nhận xét các hiện tượng chính tả cần chú ý
- HS viết chính tả
- HS soát bài
- Lớp đổi vở, chữa lỗi
- HS đọc bài tập a/ HS làm bài
- HS dán kết quả lên bảng
b/ HS nêu yêu cầu bài tập
- là những tiếng có phần vần giống nhau
- Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
BỔ SUNG:
Luyện từ và câu
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I MỤC TIÊU:
Trang 71 KT: Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo của từ.
2 Tìm và phân biệt được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ hiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong sách
3 TĐ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2-3’
1’
7-8’
5-6’
8-9’
6-7’
1-2’
A Bài cũ
HS làm bài tập 1,3
- Nhận xét – ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HS làm bài tập
Bài 1
- Trong tiếng Việt có những kiểu cấu
tạo từ như thế nào?
- GV treo bảng phụ
- GV phát phiếu kẻ sẵn mẫu
- HS dán phiếu
- GV chốt ý đúng
Bài 2
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ
Gọi HS nêu kết quả
- Chấm, chữa bài
Bài 3
Gọi HS trình bày
Bài 4
- GV chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
-Về nhà ôn tập chuẩn bị thi giữa HKI
- Nhận xét tiết học
Hai em lên làm bài tập
- HS đọc bài tập
- HS trả lời + Từ đơn + Từ phức ( từ ghép, từ láy)
- Hai HS đọc lại ghi nhớ
- Hai HS làm ở phiếu, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- HS đọc bài tập và làm bài
a/ Từ nhiều nghĩa b/ Từ đồng nghĩa c/ Từ đồng âm
- HS đọc nội dung bài tập, trao đổi nhóm
- Đại diện nhóm trình bày a/ Tinh ranh, tinh khôn, tinh nghịch, ma lanh,
b/ Dâng, tặng, biếu, cho,
c/ Êm đềm, êm ả, êm ấm,
- HS đọc đề và làm bài a/ Có mới nới cũ
b/ Xấu gỗ, tốt nước sơn
c/ Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu
BỔ SUNG:
Thứ tư, ngày tháng năm 2009
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
Trang 81 KT: Chọn được một truyện nói về những người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác
2 KN: Kể lại được rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
3 TĐ: Có ý thức sống tốt, sống có ích cho mọi người, cho xã hội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách, truyện, báo
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2-3’
1’
5-6’
10-11’
12-13’
1-2’
A Bài cũ
Kể lại chuyện tiết trước
- Nhận xét- ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện
a/ Phân tích đề bài:
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay
đã đọc về những người biết sống đẹp, biết mang
lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác
- Gạch chân dưới những từ ngữ quan trọng
- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý
- Kiểm tra HS tìm truyện
- Gọi HS giới thiệu truyện sẽ kể cho các bạn biết
b/ Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, cùng kể
chuyện, trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện
c/ Kể trước lớp
- Tổ chức thi kể chuyện
- GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Kể chuyện cho người thân nghe
- Nhận xét tiết học
Một HS kể
- Một HS đọc đề bài
- Theo dõi xác định nhiệm vụ của tiết học
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- HS chuẩn bị
- Một số em giới thiệu
- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi ý nghĩa câu chuyện, hoạt động của nhân vật
- HS thi kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- HS hỏi bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
- Lớp nhận xét, bình chọn người
kể chuyện hay nhất
BỔ SUNG:
Toán
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I MỤC TIÊU:
1 KT: Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số
thập phân, chuyển một số phân số thành một số thập phân
Trang 92 KN: Rèn kĩ năng tính toán bằng máy tính.
3 TĐ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính bỏ túi - Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
6-7’
7-8’
8-9’
5-6’
6-7’
1-2’
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu bài
a/ Mô tả máy tính bỏ túi
Giới thiệu tác dụng của máy tính
-Em thấy trên mặt máy tính có những gì?
-Em thấy ghi gì trên các phím?
Giúp HS tìm hiểu về các phím
b/ Thực hiện các phép tính
- Viết phép cộng lên bảng
Ví dụ: 23,5 + 7,09
- GV đọc các phím
- Gọi HS đọc kết quả
- Các phép tính: trừ, nhân, chia tiến hành
tương tự
3 Thực hành
Bài 1:
- Thực hành theo nhóm
- GV quan sát, nhắc nhở
Bài 2:
Yêu cầu HS làm theo nhóm
Bài 3:
Gọi HS nêu kết quả
4 Củng cố - Dặn dò
- Trò chơi " Ai nhanh, ai đúng"
- Phổ biến luật chơi
- Nhận xét
- HS quan sát máy tính
- Màn hình, các phím
- HS kể tên
- HS ấn lần lượt các phím và quan sát kết quả
- Một em đọc kết quả ở màn hình
- Các nhóm dò kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Các nhóm thực hành Một em sử dụng máy, các em khác làm ở
vở nháp Em cầm máy đọc kết quả, cả nhóm dò
Các thành viên trong nhóm thay phiên nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Các HS thay phiên nhau bấm máy, mỗi
em làm một bài
HS đọc bài và nêu kết quả 4,5 x 6 - 7
- HS tham gia chơi
BỔ SUNG:
Tập làm văn
ÔN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN
I MỤC TIÊU:
1 KT: Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
Trang 102 KN: Viết được đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngưz ( hoặc Tin học) đúng thể thức,
đủ nội dung cần thiết
3 TĐ: HS hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mấu đơn xin học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3-4’
1’
9-10’
18-19’
1-2’
A Bài cũ
Kiểm tra biên bản vụ việc:" Cụ Ún trốn
viện"
- Nhận xét – ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HS làm bài tập
Bài 1
- GV phát mẫu đơn
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét
- Chú ý sửa lỗi cho HS
Bài 2
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét - đánh giá
- Đọc bài mẫu để HS tham khảo
3 Củng cố - Dặn dò
- Dặn HS ghi nhớ các mẫu đơn đã học
- Hoàn thành đơn xin học môn tự chọn
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tiết sau
Hai em đọc lại biên bản
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp đọc thầm mẫu đơn
- HS điền để hoàn thành đơn xin học
- Một số em đọc đơn của mình
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- Một số em đọc đơn
- Lớp nhận xét
- HS theo dõi
BỔ SUNG:
Lịch sử
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU:
1 KT: Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến trước chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Trang 112 KN: Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử trong giai đoạn lịch sử này.
3 HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ hành chính VN
- Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
23-24’
8-9’
1’
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn ôn tập
* Hoạt động 1: Lập bảng các sự kiện lịch sử
1858-1945
- Nêu một số sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai
đoạn từ 1858 - 1954
- Gọi các nhóm trình bày
- GV chốt lại các sự kiện lịch sử đáng nhớ
- Kể lại một sự kiện lịch sử hoặc một nhân vật
lịch sử mà em nhớ nhất
- GV nhận xét, bổ sung
- Kể tên ba loại "giặc" mà cách mạng nước ta
phải đương đầu từ cuối năm 1945
- Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ
tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định điều gì?
* Hoạt động 2: Trò chơi “ Hái hoa dân chủ”
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - Dặn dò
- Chuẩn bị bài tiết sau thi HKI
- Nhận xét - dặn dò
- HS thảo luận nhóm và ghi kết quả vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Một số HS kể
- Giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
- Tinh thần quyết tâm chiến đấu hy sinh vì độc lập dân tộc của nhân dân ta
HS tham gia chơi
- Chia lớp thành 3 đội
- HS các đội bốc thăm, trả lời các câu hỏi để ôn lại kiến thức
BỔ SUNG:
Thứ năm, ngày tháng năm 2009
Tập đọc
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I MỤC TIÊU:
1 KT: Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động là vất vả trên ruộng đồng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người
2 KN: Biết ngắt nhịp hợi lí theo thể thơ lục bát
- Học thuộc 2 – 3 bài ca dao
Trang 123 TĐ: Biết quý trọng những sản phẩm được làm ra do mồ hô, nước mắt của người nông dân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa ở SGK
- Tranh, ảnh về cấy, cày
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2-3’
1’
9-10’
11-12’
9-10’
A Bài cũ " Ngu Công xã Trịnh Tường"
- Nhậnn xét – ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- HS đọc tiếp nối
- Luyện từ khó: công lênh, ơn trời
- Giảng từ: công lênh, nước bạc, chân
cứng đá mềm
- GV đọc diễn cảm bài
b/ Tìm hiểu bài
- Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả,
lo lắng của người nông dân trong sản
xuất?
- Những câu nào thể hiện tinh thần lạc
quan của người nông dân?
- Tìm mỗi câu ứng với nội dung (a, b, c)
* Nội dung bài các bài ca dao? ( bảng phụ)
c/ Đọc diễn cảm
- Đọc ba bài ca dao
- GV hướng dẫn cách đọc
- Hướng dẫn kĩ cách đọc bài 3
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nêu nội dung tranh
- 1 HS đọc toàn bài
- Ba HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao
- HS đọc nối tiếp lần 2
- HS luyện đọc cặp
- Một vài cặp đọc lại
- Vất vả: cày đồng buổi trưa đắng cay muôn phần
Lo lắng: trông nhiều bề
- Công lênh chẳng quản ngày sau cơm vàng
- HS trả lời a/ Ai ơi bấy nhiêu b/ Trông cho tấm lòng c/ Ai ơi muôn phần
- HS nêu: Lao động là vất vả trên ruộng đồng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người
- Ba em đọc tiếp nối
- HS theo dõi
- Luyện đọc theo cặp bài ba
- HS xung phong đọc
- Lớp nhận xét
- HS đọc nhẩm thuộc 3 bài ca dao
- HS thi đọc thuộc lòng