1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

§þa lý tiõt 14 ho¹t ®éng s¶n xuêt cña ng­êi d©n ë ®ång b»ng b¾c bé i môc tiªu hs tr×nh bµy ®­îc mét sè ®æc ®ióm tiªu bióu cña ho¹t ®éng trång trät ch¨n nu«i cña ng­êi d©n §bbb nªu ®­îc c¸c c«ng viöc

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 15,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Ngêi d©n cã nhiÒu kinh nghiÖm trång lóa níc... Líp nhËn xÐt..[r]

Trang 1

Địa lí Tiết 14 : Hoạt động sản xuất của ngời dân ở

đồng bằng Bắc Bộ.

I Mục tiêu

- Hs trình bày đợc một số đặc điểm tiêu biểu của hoạt động trồng trọt, chăn nuôi của

ngời dân ĐBBB

- Nêu đợc các công việc chính phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo

- Có ý thức tìm hiểu về hđ sản xuất, trân trọng thành quả lao động

II.Đồ dùng dạy học

- Bản đồ vùng đồng bằng Bắc Bộ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy trình những hiểu biết của em về nhà ở

và làng xóm của ngời dân vùng ĐBBB?

- Nhận xét, ghi điểm

- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài

Hoạt động 1

Đồng bằng Bắc Bộ- vựa lúa lớn thứ hai

của cả nớc

- Treo bản đồ, giảng giải về vị thế của vùng

ĐBBB

- Nêu yêu cầu hđ: Tìm 3 nguồn lực chính

giúp ĐBBB trở thành vựa lúa lớn?

Gọi hs trình bày, bổ sung

- Kết luận, mở rộng về kinh nghiệm trồng

lúa nớc ở vùng ĐBBB

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ SGK

+ Hãy sắp xếp đúng thứ tự các hình vẽ để

đ-ợc trình tự sản xuất lúa gạo?

- Gọi hs trình bày lai quy trình đúng

Hoạt động 2

Cây trồng và vật nuôi thờng gặp ở ĐBBB.

- Gọi hs đọc SGK

+ Kể tên các loại Cây trồng và vật nuôi

th-ờng gặp ở ĐBBB ?

+ ở đây có điều kiện thuận lợi gì để phát

triển chăn nuôi lợn gà, vịt, tôm, cá ?

- Gọi 1 số em trình bày kết quả

- Kết luận kết quả đúng, ghi ý chính

Hoạt động 3

ĐBBB- vùng trồng rau xứ lạnh.

- Nêu yêu cầu hđ:

+ Mùa đông ở Bắc Bộ kéo dài mấy tháng?

+ Thời tiết mùa đông thích hợp trồng những

loại cây gì?

- Gọi hs trình bày, bổ sung

- Kết luận chung, liên hệ thực tế địa phơng

và cách bảo vệ cây trồng khi trời quá lạnh

Hoạt động kết thúc

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

* Thảo luận cặp

- Thảo luận cặp, trình bày kết quả: 3 Nguồn lực chính là:

+ Đất phù sa màu mỡ

+ nguồn nớc dồi dào + Ngời dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nớc

- Quan sát, sắp xếp và nêu kq:

+ Làm đất + Chăm sóc + Gieo mạ + Gặt lúa + Nhổ mạ + Tuốt lúa + Cấy lúa + Phơi thóc

* Hoạt động cả lớp

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

- 3-4 em lần lợt trình bày, bổ sung kết quả: + Cây trồng : lúa, ngô, khoai, sắn, lạc đỗ, cây

ăn quả

+ Vật nuôi: Trâu, bò, lợn, gà, tôm cá

+ Có nhiều thức ăn, ngũ cốc cho chăn nuôi

* Hoạt động theo cặp

- Thảo luận cặp và nêu kết quả:

+ Mùa đông thờng kéo dài 3-4 tháng + thích hợp trồng rau xứ lạnh nh: cải bắp, khoai tây, súp lơ, cà chua, xà lách, cà rốt

Trang 2

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị bài sau - 1-2 em đọc Lớp đọc thầm.

Địa lí Tiết 15 : Hoạt động sản xuất của ngời dân ở

đồng bằng Bắc Bộ ( tiếp theo)

I Mục tiêu

- Hs trình bày đợc một số đặc điểm tiêu biểu của hoạt động làng nghề thủ công và chợ phiên của ngời dân ĐBBB

- Nêu đợc các công việc chính phải làm trong quá trình sản xuất gốm

- Có ý thức tìm hiểu về hđ sản xuất, trân trọng thành quả lao động

II.Đồ dùng dạy học

- Lợc đồ vùng đồng bằng Bắc Bộ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 3

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Kể tên các loại Cây trồng và vật nuôi

th-ờng gặp ở ĐBBB ?

+ Nhờ đâu ĐBBB trở thành vựa lúa lớn thứ 2

của đất nớc?

- Nhận xét, ghi điểm

- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài

Hoạt động 1

Đồng bằng Bắc Bộ- nơi có hàng trăm làng

nghề truyền thống

+ Em biết những nghề thủ công truyền

thống nào?

- Giới thiệu 1 số làng nghề thủ công truyền

thống: làm gốm, làm nón, dệt vải, đúc

đồng ở ĐBBB

- Gọi hs đọc mục 3 SGK

+ hãy nêu những sản phẩm thủ công em

biết?

+ Thế nào là nghề thủ công?

+ Nghề thủ công có vai trò gì đối với đời

sống nhân dân?

- treo lợc đò và chỉ vị trí 1 số làng nghề thủ

công

Hoạt động 2

Các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm.

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ SGK

+ Hãy sắp xếp đúng thứ tự các hình vẽ để

đ-ợc trình tự sản xuất gốm?

- Gọi hs trình bày lại quy trình đúng

- giáo dục ý thức tôn trọng sản phẩm thủ

công, mĩ nghệ truyền thống

Hoạt động 3

Chợ phiên ở ĐBBB.

- Yêu cầu hs quan sát ảnh chụp trong SGK

+ Bức ảnh miêu tả cảnh gì ?

+ Nêu nhận xét về các sản phẩm đợc mua

bán ở chợ phiên?

- Yêu cầu hs trao đổi cặp: miêu tả cảnh chợ

phiên

- Gọi 1 số em trình bày kết quả

- Kết luận mở rộng: Chợ phiên còn là nơi

giao lu văn hoá, tình cảm của ngời dân( Chợ

Viềng, chợ Hàng )

Hoạt động kết thúc

- Qua bài học, em biết gì thêm về hoạt động

sản xuất của ngời dân ở ĐBBB?

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị bài sau

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

* Hoạt động cả lớp

+ Nghề đan nón, đúc đồng, tạc tợng, dệt vải

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

+ nón, chiếu cói, vải, tợng, trống

+ Là những nghề lao động bằng tay, dụng cụ

đơn giàn, tinh xảo

+ Là nghề có từ lâu đời, giúp ngời dân phát triển kinh tế, duy trì bảo tồn văn hoá dân gian

- quan sát

* Hoạt động theo cặp

- Quan sát, sắp xếp và nêu kq:

+ Nhào đất và nặn tạo dáng cho gốm + Phơi gốm

+ Vẽ hoa văn + Tráng men

+ Nung gốm + Các sản phẩm gốm

* Hoạt động theo cặp

- Quan sát nêu nội dung tranh

+ tả cảnh chợ phiên ở ĐBBB

+ Là các sản phẩm trồng trọt chăn nuôi của

ng-ời dân trong vùng và nơi khác mang đến

- Thảo luận cặp và miêu tả cảnh chợ phiên ( hàng hoá, ngời đi chợ , quang cảnh )

- 2-3 em trả lời

- 1-2 em đọc Lớp đọc thầm

Trang 4

Địa lí Tiết 16: Thủ đô Hà Nội

I Mục tiêu

- Hs nêu và chỉ đợc vị trí thủ đô Hà Nội trên bản đồ

- Nêu đợc một số điểm nổi bật về kinh tế, văn hoá, chính trị của thủ đô Hà Nội

- Có ý thức tìm hiểu, thêm yêu quý, tự hào về thủ đô Hà Nội

II.Đồ dùng dạy học

- Bản đồ Việt Nam, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Trình bày những hiểu biết của em về hoạt

động sản xuất của ngời dân ở ĐBBB?

- Nhận xét, ghi điểm

+ Thủ đô của nớc ta là gì?

- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài

Hoạt động 1

Vị trí của thủ đô Hà Nội- Đầu mối giao

thông quan trọng.

- Treo bản đồ và chỉ vị trí thủ đô Hà Nội

- Nêu yêu cầu thảo luận:

+ Hà Nội giáp những tỉnh nào?

+ Từ Hà Nội có thể đi các tỉnh khác bằng

phơng tiện gì?

- Chốt và ghi bảng nội dung1

Hoạt động 2

Hà Nội- thành phố cổ đang phát triển.

- Yêu cầu hs đọc SGK

- nêu yêu cầu thảo luận:

+ Hà Nội đợc chọn làm kinh đô nớc ta từ

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

- thủ đô Hà Nội

* Thảo luận cặp.

- Quan sát

- Thảo luận cặp và trả lời:

+ Giáp: Thái Nguyên, Bắc Giang, Bắc Ninh,

H-ng Yên, Hà Tấy, Vĩnh Phúc

+ Có thể đi bằng: ô tô, tàu hoả, máy bay

- Nhắc lại nội dung 1

* Thảo luận nhóm

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

- Thảo luận và trình bày:

Trang 5

năm nào? Khi đó Hà Nội có tên là gì?

+ Ngày nay Hà Nội đã phát triển và thay

đổi ra sao?

- Gọi hs trình bày kết quả thảo luận

- Kết luận , mở rộng về sự phát triển của Hà

Nội ngày nay tuy manh mẽ hiện đại nhng

vẫn giữ đợc nét cổ kính

Hoạt động 3

Hà Nội- trung tâm chính trị, văn hoá,

khoa học, kinh tế lớn của cả nớc

- Nêu yêu cầu hđ:

+ Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị,

văn hoá, khoa học, kinh tế lớn của cả nớc?

- Gọi đại diện trình bày kết quả

- Chốt nội dung 3

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

Hoạt động kết thúc

+ Hãy giới thiệu với các bạn về thủ đô của

nớc ta?

+ Hãy hát, đọc thơ ca ngời thủ đô HN?

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị bài sau

+ Năm 1010, dới triều Lý: mang tên là Thăng Long - sau đổi tên là Đông Đô - Hà Nội

+ có nhiều nhà cao tâng fhiện đại nhng vẫn giữ lại những công trình kiến trúc cổ xa

* Hoạt động nhóm

- Thảo luận nhóm, đọc SGK và trả lời

- đại diện nhóm trình bày, bổ sung

+ Là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao cấp của nhà nớc ta, các văn phòng, sứ quán nớc ngoài

+ Nhiều nhà mày, xí nghiệp trung tâm thơng mại, ngân hàng, siêu thị

+ Có nhiều trờng đậi học lớn, viện nghiên cứu + Có nhiều danh lam thắng cảnh, di tíc lịch sử tiêu biểu

- 1-2 em đọc Lớp đọc thầm

- 2-3 em nối tiếp thực hiện

Trang 6

Địa lí Tiết 17: Ôn tập học kì 1.

I Mục tiêu

- Hệ thống lại các kiến thức địa lí từ tuần 1- 16

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập ( VBT), bản đồ Việt Nam, lợc đồ Bắc Bộ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Trình bày những hiểu biết của em về thủ

đô Hà Nội?

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu yêu cầu giờ học và ghi tên bài

học mới

Hoạt động 1

Ôn tập.

- Gọi hs đọc yêu cầu, nội dung bài tập 1,2

VBT

- Nêu yêu cầu thảo luận: Hoàn thành các bài

tập VBT

- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm:

- Gọi đại diện nhóm trình bày, bổ sung kết

quả

- Kết luận kết quả đúng

Hoạt động 2

Trò chơi ôn tập

- Nêu luật chơi: nh trò chơi hộp th chạy

- Tổ chức cho hs chơi, trả lời câu hỏi

+ Chỉ trên bản đồ vị trí của dãy Hoàng Liên

Sơn và giới thiệu về hoạt động sản xuất của

ngời dân ở đây?

+ Em biết gì về Vùng trung du Bắc Bộ?

+ Em biết gì về các dân tộc và đời sống của

đồng bào ở Tây Nguyên?

+ Chỉ trên bản đồ vị trí của vùng ĐBBB và

giới thiệu về hoạt động sản xuất của ngời

dân ở đây?

- Tổng kết hoạt động

Hoạt động kết thúc

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị kiểm tra

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

* Hoạt động nhóm

- 1 em đọc Lớp đọc thầm

- Thảo luận nhóm

- Lần lợt trình bày kết quả

* Hoạt động cả lớp

- Chơi trò chơi, lần lợt trả lời câu hỏi nội dung

- Lớp nhận xét, tuyên dơng hs trả lời tốt

Địa lí Tiết 18: Kiểm tra cuối kì 1.

( Đề của phòng giáo dục )

Trang 7

Địa lí Tiết 21 : Hoạt động sản xuất của ngời dân ở

đồng bằng Nam Bộ.

I Mục tiêu

- Hs trình bày đợc một số đặc điểm tiêu biểu của hoạt động trồng trọt, chăn nuôi của ngời dân ĐBNB

- Trình bày đợc mối quan hệ giữa đặc điểm địa lí và hoạt động sản xuất của ngời dân

ở ĐBNB

- Nêu đợc các công việc chính phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo, nêu 1 số sản vật địa phơng

- Có ý thức tôn trọng những nét văn hoá đặc trung của ngời Nam bộ

II.Đồ dùng dạy học

Trang 8

- Bản đồ vùng đồng bằng Nam Bộ.

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy chỉ vị trí và trình bày đặc điểm vùng

ĐBNB?

- Nhận xét, ghi điểm

- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài

Hoạt động 1

Đồng bằng Nam Bộ- vựa lúa, vựa trái cây

lớn nhất của cả nớc.

- Nêu yêu cầu hđ: Tìm những đặc điểm tự

nhiên giúp ĐBNB trở thành vựa lúa, vựa trái

cây lớn?

- Gọi các nhóm trình bày, bổ sung

- Kết luận, mở rộng về giá trị tiềm năng

nông nghiệp của vùng ĐBNB

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ SGK

+ Hãy vẽ sơ đồ trình tự chế biến lúa gạo

xuất khẩu?

- Gọi hs trình bày quy trình đúng

Hoạt động 2

Nơi sản xuất nhiều thuỷ sản nhất cả nớc.

+ Nêu đặc điểm sông ngòi ở ĐBBB ?

- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi trả lời câu

hỏi: mạng lới sông ngòi dày đặc ảnh hởng

ntn đến hoạt động sản xuất của ngời dân ở

ĐBNB?

- Gọi 1 số em trình bày kết quả

- Kết luận, cung cấp thêm kiến thức về các

loại thuỷ sản có giá trị xuất khẩu lớn của

ĐBNB

+ Hãy kể tên các sản vật đặc trng của

ĐBNB?

- Kết luận chung

Hoạt động kết thúc

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị bài sau

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

* Thảo luận nhóm

- Thảo luận, trình bày kết quả:

+ Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nóng ẩm

+ nguồn nớc dồi dào, ngời dân cần cù lao động

- Quan sát, sắp xếp và nêu kq:

+ Gặt lúa + Tuốt lúa + Phơi thóc + Xay sát gạo và đóng bao + Xuất khẩu

* Thảo luận cặp.

+ Mạng sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, dày

đặc

- Thảo luận, trả lời:

+ Pháy triển nghề nuôi và đánh bắt thuỷ sản + Xuất khẩu nhiều thuỷ sản: cá bấ, tôm hùm

- 3-4 em lần lợt trình bày:

+ Các loại cây ăn quả:

+ Sản vật: Tôm hùm, cá ba sa, mực

-2 em đọc Lớp đọc thầm

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Trang 9

Địa lí Tiết 22 : Hoạt động sản xuất của ngời dân ở

đồng bằng Nam Bộ (tiếp theo).

I Mục tiêu

- Hs biết: ĐBNB là vùng công nghiệp phát triển mạnh nhất nớc ta

- Trình bày đợc mối quan hệ giữa đặc điểm địa lí và hoạt động sản xuất của ngời dân

ở ĐBNB

- Trình bày những hoạt động đăch trng của chợ nổi- nét độc đáo của đồng bằng sông

Cửu Long

- Có ý thức tôn trọng những nét văn hoá đặc trung của ngời Nam bộ

II.Đồ dùng dạy học

- ảnh chụp cảnh chợ nổi trên sông

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+Hãy trình bày về hđ nông nghiệp ở ĐBNB?

+Hãy trình bày về hđ ng nghiệp ở ĐBNB?

- Nhận xét, ghi điểm

- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài

Hoạt động 1

Đồng bằng Nam Bộ- vùng công nghiệp

phát triển nhất nớc ta.

- Nêu yêu cầu hoạt động

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 1 VBT

- Cho hs thảo luận

- Gọi các nhóm trình bày, bổ sung

- Kết luận: Nhờ có nguồn nguyên liệu và

lao động, lại đợc đầu t xây dựng nhiều nhà

máy nên ĐBNB có nền công nghiệp phát

triển nhất nớc ta với một số ngành nghề

chính nha; khai thác dầu khí, chế biến lơng

thực, thực phẩm

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

* Thảo luận nhóm

- Thảo luận, trình bày kết quả:

Ngành CN Sản phẩm

chính Thuận lợi do

Khai thác dầu khí Dầu thô, khí đốt Vùng biển có dầu khí Sản xuất

điện điện Sông ngòi có thác ghềnh Chế biến

LTTP Gạo, trái cây đất phù sa màu mỡ, nhiều

nhà máy chế

Trang 10

Hoạt động 2

Chợ nổi trên sông.

+ Phơng tiện giao thông đi lại chủ yếu của

ngời dân Nam Bộ là gì ?

+ Các hoạt động mua bán, trao đổi thờng

diễn ra ở đâu?

- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi: Quan sát ảnh

và mô tả về hoạt động của ngời dân ở chợ

nổi vùng ĐBNB?

- Gọi 1 số em trình bày kết quả

- Kết luận: Chợ nổi trên sông là nét văn hoá

độc đáo, đặc trng của vùng ĐBNB

Hoạt động kết thúc

+ Hãy trình bày những hiểu biết của em về

hoạt động sản xuất của ngời dân ở ĐBNB?

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị bài sau

biến

* Thảo luận cặp.

+ Chủ yếu đi lại bằng thuyển, xuồng, ghe + Trên các con sông, kênh rạch

- Thảo luận, trả lời:

+ Pháy triển nghề nuôi và đánh bắt thuỷ sản + Xuất khẩu nhiều thuỷ sản: cá bấ, tôm hùm

- 3-4 em lần lợt trình bày:

+ Các loại cây ăn quả:

+ Sản vật: Tôm hùm, cá ba sa, mực

- 2 em trình bày, lớp nhận xét, tuyên dơng bạn nói tốt

-2 em đọc Lớp đọc thầm

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Địa lí

Trang 11

Tiết 23 : Thành phố Hồ Chí Minh.

I Mục tiêu

- Hs nêu và chỉ đợc vị trí thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ

- Nêu đợc một số điểm nổi bật về kinh tế, văn hoá, khoa học, chính trị của thành phố

Hồ Chí Minh

- Có ý thức tìm hiểu, thêm yêu quý, tự hào về các vùng miền trên đất nớc ta

II.Đồ dùng dạy học

- Bản đồ Việt Nam, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Trình bày những hiểu biết của em về hoạt

động sản xuất của ngời dân ở ĐBNB?

- Nhận xét, ghi điểm

+ Bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc từ nơi nào?

- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài

Hoạt động 1

Thành phố trẻ lớn nhất cả nớc.

- Treo bản đồ và chỉ vị trí thành phố Hồ Chí

Minh

- Nêu yêu cầu thảo luận:

+ Thành phố Hồ Chí Minh đã bao nhiêu

tuổi?

+ Trớc đây thành phố Hồ Chí Minh có tên

gọi là gì?

+ Thành phố mang tên Bác từ khi nào?

_ Yêu cầu hs đọc yêu cầu BT1, VBT

- Yêu cầu hs hoàn thành BT và trình bày kết

quả

- Gọi hs lên chỉ lợc đồ và trình bày vị trí của

thành phố HCM

+ yêu cầu hs quan sát bảng số liệu SGKđể

trả lời câu hỏi: vì sao nói tp HCM là thành

phó lớn nhất cả nớc?

- Chốt kiến thức và ghi bảng nội dung1

Hoạt động 2

Trung tâm văn hoá, khoa học, kinh tế lớn

của cả nớc.

+ Yêu cầu hs quan sát các hình ảnh SGK,

GV giới thiệu các cảnh trong hình cho hs

biết

- Nêu yêu cầu hđ:

+ Vì sao nói Tp HCM là trung tâm kinh tế

lớn của cả nớc?

+ Vì sao nói Tp HCM là trung tâm khoa

học lớn của cả nớc?

+ Vì sao nói Tp HCM là trung tâm văn hoá,

của cả nớc?

- Gọi đại diện trình bày kết quả

- Chốt nội dung 2

Hoạt động 3

- 2 em trả lời Lớp nhận xét

- Thành Phố Hồ Chí Minh

* Thảo luận cặp.

- Quan sát

- Thảo luận cặp và trả lời:

+ Thành phố đã 300 tuổi

+ Trớc đây thành phố Hồ Chí Minh có tên gọi

là Sài Gòn, Gia Định

+ Thành phố mang tên Bác từ năm 1976

+ Dòng sông chảy qua thành phố: Sông Sài Gòn + Các tỉnh thành phố tiếp giáp với Tp HCM: bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dơng, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

+ Phía Đông giáp với biển Đông

+ Từ thành phố đi đến các nơi bằng: ôtô, tàu thuỷ, máy bay, tàu hoả

+ Vì số dân nhiều nhất và diện tích lớn nhất cả nớc

- Nhắc lại nội dung 1

* Thảo luận nhóm

- Theo dõi

- Thảo luận và trình bày:

+ Có các ngành công nghiệp điện, luyện kim, cơ khí, điện tử, hoá chất, dệt may ; nhiều chợ, siêu thị; nhiều cảng biển, cảng hàng không lớn, + Có nhiều trờng đại học lớn, viện nghiên cứu

+ Có nhiều danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử tiêu biểu, nhiều khu vui chơi giải trí lớn

Ngày đăng: 16/04/2021, 01:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w