1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngµy so¹n 192006 tr­êng thcs thþ trên na hang gi¸o ¸n h×nh häc7 n¨m häc 2006 2007 ngµy so¹n 192006 ch­¬ng1 ngµy gi¶ng 92006 sè h÷u tø – sè thùc tiõt1 §1 tëp hîp q c¸c sè h÷u tø a môc tiªu bµi hä

70 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ – Số thực
Tác giả Nguyễn Thị Thạch
Người hướng dẫn Tổ Tự Nhiên
Trường học Trường THCS Thị trấn Na Hang
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Na Hang
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 774,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß: - GV:B¶ng phô ghi néi dung bµi tËp... dông thµnh th¹o tÝnh chÊt,hÖ qu¶vµo bµi tËp.[r]

Trang 1

Ngày soạn:1/9/2006 Ch ơng1:

Ngày giảng:/9/2006 Số hữu tỉ – Số thực Số thực

Tiết1: Đ1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

A.Mục tiêu bài học:

- Về kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục sốvà

so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Về kĩ năng:Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung ?5, BT1

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1:Tìm hiểu khái

Trang 2

* Hoạt động 4: Vận dụng so

sánh số hữu tỉ

GV đa ra nội dung ?4

HS thực hiện ?4

HS đọc nội dung ví dụ 1,2-SGK

GV: Đa ra bảng phụ có nội

2 3,

 không là số hữu tỉ dơng cũng không là sốhữu tỉ âm

Z

23

Ngày soạn:2/9/2006 Tiết:2

Ngày giảng:/9 /2006 Đ2 Cộng, trừ số hữu tỉ

A.Mục tiêu bài học:

- HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp sốhữu tỉ

- Có kĩ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung quy tắc, chú ý.

- HS :SGK- SBT toán 7,bảng nhóm, bút dạ

Trang 3

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức: Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ: Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không? vì sao ?

Hãy lấy ví dụ về số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dơng và so sánh các số đó với 0

GV:Đa ra nội dung quy tắc

HS: Đọc nội dung quy tắc

GV: Đa ra nội dung ví dụ và yêu

Trang 4

GV:Đa ra bảng phụ có nội dung

GV Thu bài của các nhóm ,

kiểm tra kết quả và nhận xét

- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài

- HS nhắc lại nội dung quy tắc cộng, trừ phân số

Ngày soạn://2006 Tiết3:

Ngày giảng://2006 Đ3 Nhân ,chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu bài học:

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân,chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung chú ý, công thức.

- HS :SGK- SBT toán 7

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức: Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu nội dung quy tắc chuyển vế

Tìm x, biết:

1 3

3 4

x  

Trang 5

GV:Đa ra nội dung ví dụ

* Hoạt động 2: Chia hai số

GV: đa ra nội dung bài tập 13

HS : HĐ nhóm ghi kết quả vào

Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đợc viết là5,12

10, 25

 hay -5,12:10,25

3 Luyện tập

Bài tập 11(tr12-sgk)Tính:

Trang 6

- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài

- HS nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

-HS có khái niệm về làm tròn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số , sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung ?1,?2

Trang 7

7290 7300  ( tròn nghìn )VD3: 0,8134 0,813  ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba )

7,923 7,92 

17, 418 17, 42  79,1364 79,14 

50, 401 50, 40 

o,155 0,16  60,996 61,00 Bài 74:

Điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn Cờng là:

Trang 8

Ngày soạn: / /2006 Tiết16 :

Ngày giảng: / /2006 Đ16.Luyện Tập

a.mục tiêu :

-HS vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số để làm các bài tập

- Có kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung bài tập

b 82,36.5,1 80.5 400   Tích phải tìm khoảng trên 400

c 6730 : 48 7000 : 50 140  Thơng phải xấp xỉ 140 Bài 78:

Trang 9

Nhóm 3,4 làm cách 2.

Các nhóm báo cáo kết quả

- GV kiểm tra đánh giá kết

quả

14, 61 7,15 3, 2 11    7,56.5,173 39 

Đ17.Số vô tỉ – Khái niệm Khái niệm

a.mục tiêu :

- HS có khái niệmvề số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu 2

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ có ghi định nghĩa căn bậc 2, ?1,?2

Trang 10

- 1 HS trình bày lời giải

a vì 5 2 25nên 25 5 

b Vì 72  49nên 49 7 

c Vì 12  1nên 1 1 d.Vì

- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài

- HS nhắc lại thế nào là số vô tỉ , cho ví dụ

- Định nghĩa căn bậc hai của 1 số

Ngày soạn: / /2006 Tiết18:

Đ18.Số Thực

a.mục tiêu :

- HS nhận biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ , biết đợc biểu

diễn thập phân của số thực , hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

Trang 11

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q ,R

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ có ghi đề bài ?1,?2 ,chú ý , bài tập 87.

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức: Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số

2.Trục số thực :

- mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Ngợc lại , mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 một số thực

* Chú ý : SGK

* Luyện tập : Bài tập 87:

Trang 12

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ có ghi đề bài 88,89,91.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Chữa bài tập

- GV đa ra bảng phụ có nội

Trang 13

Ngày soạn: / /2006 Tiết:20+21

ôn tập chơng I

a.mục tiêu :

- Hệ thống kiến thức trọng tâm của chơng

- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính về số hữu tỉ ,kỹ năng vận dụng các tính chất

Của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ có ghi sơ đồ ven,các phép toán trong Q.

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức: Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu 3 cách viết số hữu tỉ -

3

5 và biểu diễn số hữu tỉ đó trên trục số

Trang 14

- Gäi 1HS nªu lªn yªu cÇu cña

bµi to¸n( tÝnh nhanh)

- Muèn tÝnh nhanh ta ph¶i lµm

a 1

0,5

23 21 23   21 =

c (-2,5)(-4).(-7,9)=

=2,5  4 7,9    

= 10(-7,9) = -79

Trang 15

2 2 3

x 

hoặc

1 3 3

x 

4.Củng cố

- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài

- Nhắc lại các phép toán trong Q

- Giá trị tuyệt đối của 1số hữu tỉ

Ngày soạn : / /2006 Tiết 22:

Ngày giảng: / /2006 Kiểm tra

A.Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá chất lợng học tập của học sinh

- Từ đó thấy đợc sự học tập của các em

B.Chuẩn bị của thầy và trò :

Trang 16

§¸p ¸n – Kh¸i niÖm Thang ®iÓm:

1, C¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m lµ sè x sao cho x2 a

Trang 17

- HS nắm đợ công thức biểu diẻn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không

- Hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- 1 HS trả lời bài giải

- GV treo bảng phụ có nội

Trang 18

2 3

YX

c

2 9 6 3

2 15 10 3

4.Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận

- Tính chất hai đại lợng tỉ lệ thuận

Ngày giảng: / /2006 Tiết 24:

Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

a.mục tiêu

- HS biết vận dụng định nghĩa ,tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- HS có kỹ năng vận dụng đ/n,t/c vào giải toán.

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ có ghi bài toán 1,2, ?1 , ?2 , Bài tập 5(55)

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

Trang 19

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức: Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Bài toán 1

- GV treo bảng phụ có nội

- dung bài toán 1.

- 1HS đọc đề bài

- Cả lớp cùng làm

- GV cho HS nhắc lại t/c 2 đại

lợng tỉ lệ thuận, t/c của dãy tỉ

* Hoạt động 2: ( bài toán )

- GV treo bảng phụ có nội

dung bài toán 2

- HS đọc đề bài

- HS phát biểu định lý tổng 3

góc của một tam giác

- 1HS trình bày bài giải

* Hoạt động 3: luyện tập

- GV treo bảng phụ có nội

nội dung bài tập 5

G/s khối lợng của hai thanh chì là m g m g1 , 2 

Do khối lợng và thể tích của vật là 2 đại lợng tỉ lệ thuận với nhau nên ta có :

m 1 12.11,3 135,6 Vậy 2 thanh chì có khối lợng là 135,6g và 192,1g

0 0

Trang 20

12 90

4.Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa , tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhắc lại Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau hai đại lợng tỉ lệ thuận

- HS làm đợc các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ có ghi đề bài tập 7,8,11(56)

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

C Các hoạt động dạy và học:

Trang 21

1.ổn định tổ chức: Sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Chữa bài tập

3

2 y =

3 2,5 3,75

x

1 28 7 4

1 36 9 4

12.60 = 720 (vòng)

Trang 22

4.Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa đại lợngTỉ lệ thuận

- Nhắc lại tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận

- HS nắm đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch

- Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ , tìm giá trị một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng

ứng của đại đại lợng kia

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi ?1, Địnnghĩa , ?2,?3

b,

500

y x

c,

16

v t

Trang 23

- GV treo b¶ng phô cã néi

120

y x

c x = 6  y 20

x 10  y 12Bµi 13:

x 0,5 - 12 2 - 3 4 6

4.Cñng cè

Trang 24

- HS đọc lại nội dung định nghĩa

- Nhắc lại tính chất đại lợng tỉ lệ nghịch

- HS có kỹ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

- Vận dụng thành thạo các định nghĩa , tính chất vào bài tập

- Vận dụng đợc kiến thức trong thực tế

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung bài tập 17, 19 , 21

Trang 25

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

C tiến trình bài day:

1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Chữa bài tập

- GV treo bảng phụ có nội dung

51

x =

85 100

⇒TST= 1

1,5.12=8(s)

Bài tập 21 (sgk-61)

Bài giải : Gọi số máy của 3 đội theo thứ tự là : x1, x2, x3

Vì các máy có cùng năng suất nên số máy và số ngày là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch , do đó ta có :

x1

1 4

=x2

1 6

=x3

1 8

=x1− x2

1

4

1 6

= 2 1 12

=24

Trang 26

6 , 4 , 3 (máy)

4.Củng cố

- Nhắc lại tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch

- Nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi ?1 , ?2 , Khái niệm hàm số , bài tập 24

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

C tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 27

V = 5 ⇒t=50

5 =10Lập bảng :

Đại lợng y là hàm số của đại lợng x

f(1)=4

f(3)=28

4.Củng cố

- Nhắc lại khái niệm hàm số

- Thế nào là hàm hằng cho ví dụ

5.Hớng dẫn học ở nhà.

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập ( tr 64)

- Đọc trớc bài: Luyện tập

Trang 28

- Củng cố và khắc sâu khái niệm về hàm số

- HS biết tìm giá trị của hàm số khi biết giá trị của đối số và ngợc lại

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi đề bài 27, 28 , 31

- HS :bảng nhóm ,bút dạ

C tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu khái niệm về hàm số

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: chữa bài tập

- GV treo bảng phụ có nội dung

Trang 29

- Các nhóm thảo luận và ghi kết

quả vào bảng nhóm có ghi sẵn đề

a.mục tiêu

Trang 30

- HS hiểu đợc khái niệm đồ thị hàm số , đồ thị của hàm số y = ax

- HS biết đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứ hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y=ax

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi ?1 , ?2 , ?3 ,?4

- HS :Thớc thẳng có chia khoảng

C Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

ví dụ1: vẽ đồ thị hàm số đã cho trong ?1

Đồ thị hàm số y=f(x) đã cho gồm 5 điểm M ,

N , P , Q , R nh trong hình vẽ

2 Đồ thị hàm số y = ax

?2 y = 2x

a (x;y)= (-2;-4) ; (-1;-2) ; (0;0); (1;2) ; (2;4)

b

y

x O

?3

- Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0 ¿

Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ thị

Trang 31

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi đề bài 42 , hình 27 sgk

- HS :Thớc thẳng có chia khoảng

C Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu khái niệm đồ thị

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Chữa bài tập

3⇒ y=1

Trang 33

- Nhắc lại khái niệm đồ thị hàm số

Tiết 37: kiểm tra học kì I

(Thi theo đè thi chung của phòng giáo dục) Ngày soạn : 28 / 12 / 2006

Ngày giảng: 4 / 1/2007 Tiết 37+38+39

ôn tập học kì I

a.mục tiêu

- Hệ thống các kiến thức cơ bản của chơng trình

- Rèn luyện cho HS kỹ năng về giải toán đại lợng tỉ lệ thuận , nghịch , vẽ đồ thị hàm

số , xác định toạ độ của điểm cho trớc

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi hình 32 sgk

- HS :phần trả lời câu hỏi ôn tập sgk

C Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

Khi nào thì 2 đại lợng y và x tỉ lệ thuận với nhau ? cho ví dụ

là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên theo tính chấtCủa đại lợng tỉ thuận ta có :

Bài số 49 (sgk-76)

Vì m = V.D Mà m là hằng số ( có khối lợng

Trang 34

- Cho biết công thức tính khối lợng

- Gv kiểm tra và đánh giá kết quả

bằng nhau) nên thể tích và khối lợng riêng là

2 đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ

lệ dơng Theo t/c của Đ/L tỉ lệ nghịch ta có :

Bài số 51 (sgk-77)

A( -2;2) ; B( -4;0) ; C(1;0) ; D(2;4) E(3;-2) ; F(0;-2) ; G(-3;-2)

Bài số 52 (sgk-77)

Δ ABC là tam giác vuông tại B

4.Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận , nghịch

- Cách biểu diễn các cặp số trên mặt phẳng toạ độ

- Cách xác định 1 điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không ?

5.Hớng dẫn học ở nhà.

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Xem kỹ các bài tập đã làm

- Làm các bài tập trong sbt

- Ôn tập tốt , giờ sau kiểm tra

Tiết 37: kiểm tra

Ngày soạn : / /

Trang 35

Ngày giảng: / /2006 Tiết 38

Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi

a.mục tiêu

- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính các phép tính về số thực , luỹ thừa , khai căn

thức bậc hai

- HS sử dụng tơng đối thành thạo máy tính

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Máy tính bỏ túi

- HS :Máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

Tính : 23 + 34

- ấn 2 xy 3 + 3 xy 4 = ( máy f(x) 500A )

Trang 36

- Củng cố toàn bộ các kiến thức cơ bản trong học kỳ I

- HS có kỹ năng giải các bài toán về cộng , trừ số hữu tỉ , luỹ thừa , căn bậc 2 , đại ợng tỉ lệ thuận , nghịch và vẽ đồ thị hàm số

l-B.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV:Bảng phụ ghi nội dung các bài tập

- HS :bút dạ , bảng nhóm

C Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 37

- Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

- GV kiểm tra kết quả các nhóm

- GV treo bảng phụ có đề bài 2

- HS hoạt động cá nhân

- 2 HS lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- GV kiểm tra kết quả bài giải

- GV đa ra bảng phụ có nội dung

Đánh dấu x vào chỗ… của câu trả lời đúng của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau :

1, 33 32 36 , … của câu trả lời đúng 31 , … của câu trả lời đúng 35 , … của câu trả lời đúng 96

2, Nếu √x=4 thì x = … của câu trả lời đúng - 2 , 2 , 16 , - 16 … của câu trả lời đúng … của câu trả lời đúng … của câu trả lời đúng

3, Từ tỉ lệ thức : 1,2 : x = 2 : 5 suy ra x = … của câu trả lời đúng 3 , 3,2 , 0,48 , 2,08 … của câu trả lời đúng … của câu trả lời đúng … của câu trả lời đúng

4, ( - 2) ( - 3) ( - 1

2¿(

2

3)=¿ … của câu trả lời đúng 1 , -2 , -1 , 2 … của câu trả lời đúng … của câu trả lời đúng … của câu trả lời đúng Trả lời :

Ngày đăng: 16/04/2021, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w