1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ôn thi đh vật lí 12 chủ đề 4 lưỡng tính sóng hạt của as vl hạt nhân c câu hỏi trắc nghiệm và gợi ý chọn kí hiệu 1 bản chất của tia rơnghen là a

11 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 153,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xuất hiện trở lại các vạch màu đặc trưng của quang phổ vạch phát xạ khi đặt đèn hơi chứa hơi một chất nào đó đã được nung nóng đến nhiệt độ đủ để phát sáng trên đường đi của chùm sáng [r]

Trang 1

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ GỢI Ý CHỌN (KÍ HIỆU) :

1 Bản chất của tia Rơnghen là:

A dòng electron chuyển động với tốc độ cao từ Catod đến Anod

B dòng photon có bước sóng rất cao phát ra từ đối âm cực

C dòng electron có bước sóng rất ngắn phát ra từ đối âm cực

D dòng photon có tần số rất cao phát ra từ đối âm cực

tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn

2 Tính đâm xuyên của các tia được sắp xếp theo thứ tự từ mạnh đến yếu như sau:

A Tia gamma – Tia Rơn ghen – Tia tử ngoại – Tia hồng ngoại

B Tia Rơn ghen – Tia gamma – Tia hồng ngoại – Tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại – Tia gamma – Tia Rơn ghen – Tia tử ngoại

D Tia tử ngoại – Tia gamma – Tia Rơn ghen – Tia hồng ngoại

bước sóng càng ngắn năng lượng càng lớn, đâm xuyên càng mạnh

3 Hiệu điện thế giữa anod và catod của ống Rơnghen là 200kV Động năng của electron khi đến đối âm cực là:

A 3,2.10-19j B 0,2MeV C 200MeV D 3,2.10-7j

động năng = công của lực điện trường eU

4 Trong hiện tượng quang điện ngoài, giá trị hiệu điện thế hãm U h làm cho dòng quang điện triệt tiêu:

A thay đổi khi cường độ ánh sáng kích thích thay đổi

B không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod

C tăng khi thay ánh sáng kích thích bằng ánh sáng khác có tần số lớn hơn

D luôn là một hằng số

 dựa vào công thức Einstein, thay E đ =eU h U h =…

5 Trạng thái dừng của nguyên tử Hydro là trạng thái:

A electron của nguyên tử không chuyển động

B electron bị hạt nhân hấp thụ làm cho nguyên tử trung hòa về điện

C electron chuyển động trên 1 quỹ đạo xác định

D electron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất

trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ

6 Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kì bán rã 2 giờ, đo độ phóng xạ thấy lớn hơn mức an toàn cho phép 64 lần Thời gian tối thiểu để có thể làm việc an toàn với nguồn này là:

H=H 0 /2 k k= t=

7 Hạt nhân 88 Ra 226 sau 3 lần phóng xạ alpha và một bêta trừ trong một chuỗi phóng

xạ liên tiếp sẽ biến thành :

A 84 X 224 B 83 X 214 C 84 X 218 D 82 X 224

viết phương trình phóng xạ

8 Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích đủ để cho các electron chuyển lên quỹ đạo có mức năng lượng lớn nhất là E N Số quang phổ vạch của Hydro sẽ:

A có đầy đủ 13 vạch từ tử ngoại đến hồng ngoại

B không có dãy Pasen

C thiếu 2 vạch tử ngoại trong dãy Lyman, 2 vạch tím chàm và 2 vạch hồng ngoại

D không có dãy Lyman

cần nhớ lược đồ quang phổ vạch của Hydro theo thứ tự 4-3 “Lyman bán mẹ Pasen”;

5-4-3 “không thấy không”

P _

O _

N _

Trang 2

L _

K _

B………a… m… e

_

_

   

9 Hiệu điện thế giữa anod và catod của ống Rơn ghen là 15kV Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn ghen do ống đó phát ra là:

A 0,8310-8m B 0,8310-9m C 0,8310-10m D 0,8310-11m

bước sóng nhỏ nhất ứng với năng lượng lớn nhất (khi toàn bộ năng lượng điện trường eU

biến thành lượng tử Rơnghen)

10 Để ống Rơnghen có thể phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10 -11 m thì hiệu điện thế giữa anod và catod tối thiểu phải là:

11 Cường độ dòng quang điện qua ống Rơnghen đo được 10mA Số electron đập vào đối âm cực trong 1s là:

A 6,25.1015 B 6,25.1015C C 6,25.1014 D 6,25.1014C

I=nen=…

12 Chiếu ánh sáng có tần số f vào catod của 1 tế bào quang điện thấy trong mạch không có dòng quang điện Điều khẳng định nào sau đây là luôn luôn đúng:

A tần số ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn quang điện

B anod mắc vào cực âm, catod mắc vào cực dương của nguồn

C kim loại dùng làm catod có giới hạn quang điện lớn

D tần số ánh sáng kích thích lớn hơn tần số giới hạn quang điện

f tỉ lệ nghịch với 

13 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn thì:

A Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân càng nhiều

B Hạt nhân càng kém bền

C Phản ứng hạt nhân thu nhiệt

D Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân càng ít

các nguyên tố ở khoảng giữa bảng tuần hoàn có năng lượng liên kết riêng lớn

14 Khối lượng của một chất phóng xạ giảm dần theo qui luật m=m 0 e -0,086625t Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là:

=…T=…

15 Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ:

A là một hằng số đặc trưng cho chất phóng xạ đó

B tỉ lệ với chu kì bán rã của nó

C giảm tới không sau một chu kì bán rã

D giảm dần theo thời gian theo qui luật hám số mũ

H=N=…

16 Một khối chất phóng xạ có khối lượng biến thiên theo đồ thị Chất này có hằng số phóng xạ:

Trang 3

8 16 24

120

60 30

dựa vào đồ thị , tìm chu kì suy ra 

17 Khi chuyển từ quỹ đạo M về L, nguyên tử Hydro phát ra 1 photon có bước sóng 0,6563m Khi chuyển từ quỹ đạo N về L, nguyên tử Hydro phát ra 1 photon có bước sóng 0,4861m Khi chuyển từ quỹ đạo N về M, nguyên tử Hydro phát ra 1 photon có bước sóng 0,6563m:

A 1,1424m B 1,8744m C 0,1702m D 0,2793m

dựa vào lược đồ quang phổ vạch của Hydro, tính hiệu hai mức năng lượng

18 Hạt nơtrino và gamma không có chung tính chất nào trong số các tính chất sau:

A chuyển động với vận tốc ánh sáng B khối lượng nghỉ bằng không

C không mang điện D là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn

19 Sau một ngày đêm, đồng vị iod 53 I 131 giảm đi 8,3% khối lượng Chu ki bán rã của đồng vị này là:

A 3 ngày đêm B 4 ngày đêm C 8 ngày đêm D 10 ngày đêm

Trong phản ứng này Z và A có giá trị:

A 90 và 234 B 92 và 234 C 90 và 236 D 90 và 238

21 Giới hạn quang điện của Natri là 0,5m Công thoát của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là:

22 Chiếu một chùm as trắng song song với trục chính của một thấu kính phân kì (bề rộng chùm tia bằng kích thước thấu kính) một màn hứng đặt vuông góc với trục chính ở phía sau thấu kính Hình ảnh nhận được trên màn là:

A một vệt sáng trắng rộng hơn chùm tia tới

B một dãy màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

C một điểm sáng trắng trên trục chính, hai bên là hai dãy màu cầu vồng tím trong đỏ ngoài

D một điểm sáng trắng trên trục chính, hai bên là hai dãy màu cầu vồng đỏ trong tím ngoài

TKPK có thể coi như hai LK ghép lại (đáy hướng ra ngoài)

23 Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự tán sắc ánh sáng:

A Màu sắc lấp lánh của váng dầu trên mặt nước

B Màu sắc trên mặt đĩa CD khi có ánh sáng chiếu vào

C Màu sắc cầu vồng khi trời chuyển mưa

D Màu sắc trên bóng bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời

phân biệt tán sắc và giao thoa

24 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng hai nguồn sáng kết hợp S 1 và S 2

cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một màn E một khoảng D = 2m Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân trung tâm là 1,5mm Ánh sáng có bước sóng λ:

từ vân trung tâm đến vân sáng thứ năm có 5 khoảng vân; áp dụng CT λ=

Trang 4

25 Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp S 1 ,

S 2 song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Vị trí vân sáng thứ ba:

áp dụng CT x=k… (k là số nguyên)

26 Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa khe đến màn là 2m Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm Tại điểm N cách vân trung tâm 7mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy ?:

A vân tối thứ 3 B vân tối thứ 4 C vân sáng thứ 3 D vân sáng thứ 4

khoảng vân i= =2mm, điểm M cách vân trung tâm 6mm là vân sáng thứ…, điểm P cách

vân trung tâm 8mm là ,  điểm N cách… là…

27 Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là

λ, đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,2cm Nếu thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước có chiết suất n = 4/3 thì khoảng vân là:

giữa 6 vân sáng liên tiếp có 5 khoảng vâni= ; vì i tỉ lệ với , mà  tỉ lệ nghịch với n nên

28 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm ≤ λ ≤ 0,7μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ? :

A 5 ánh sáng đơn sắc B 3 ánh sáng đơn sắc

x k

; 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm m ≤ λ ≤ 0,7μm ≤ λ ≤ 0,7μm m 

k

thế số, suy ra 4,9<k<8,25 vì k là số nguyên nên k=…

29 Hêli được phát hiện có trên mặt trời trước khi tìm thấy nó trên trái đất là nhờ:

A vệ tinh nhân tạo thu được khí quyển mặt trời và phát hiện ra trong đó có Hêli

B sao chổi bay ngang khí quyển mặt trời và bay ngang trái đất mang theo Hêli

C phân tích quang phổ liên tục của ánh sáng phát ra từ mặt trời

D phân tích quang phổ hấp thụ của mặt trời

lõi của mặt trời là nguồn phát quang phổ liên tục, lớp khí quyển có nhiệt độ thấp hơn đóng

vai trò như đèn hơi…

30 Khi chiếu ánh sáng phát ra từ một hòn than nóng đỏ vào khe của máy quang phổ, trên màn chỉ xuất hiện dãy màu từ đỏ tới cam Quang phổ thu được:

A là quang phổ liên tục B không phải là quang phổ liên tục

C là quang phổ vạch phát xạ của Cacbon D là quang phổ vạch hấp thụ của Cacbon

nguồn phát quang phổ liên tục là …, nguồn phát quang phổ vạch …

31 Hiện tượng đảo sắc các vạch quang phổ là hiện tượng:

A thay đổi vị trí của các vạch đỏ, tím trong quang phổ liên tục khi quay lăng kính P của máy quang phổ một góc 180

B xuất hiện trở lại các vạch màu đặc trưng của quang phổ vạch phát xạ khi đặt đèn hơi chứa hơi một chất nào đó đã được nung nóng đến nhiệt độ đủ để phát sáng trên đường đi của chùm sáng trắng vào khe máy quang phổ và đột ngột tắt nguồn phát ánh sáng trắng

C thay đổi bước sóng ánh sáng khi đi vào môi trường có chiết suất khác nên màu sắc ánh sáng cũng thay đổi theo

D hai dãy màu cầu vồng đồng thời xuất hiện trên bầu trời khi trời sắp mưa, trong đó có một dãy màu trông rõ hơn dãy màu kia

32 Đặc điểm nào sau đây không phải của quang phổ liên tục:

A nhiệt độ càng cao, quang phổ càng có nhiều màu

Trang 5

B nguồn phát là các vật rắn lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn bị nung nóng

C phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D được ứng dụng để đo nhiệt độ

33 Quang phổ vạch phát xạ không có đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau đây:

A nguồn phát là khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng

B là một hệ thống gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối

C hai nguyên tố khác nhau có quang phổ vạch khác nhau

D là một hệ thống gồm những vạch tối riêng rẽ nằm trên nền quang phổ liên tục

34 Đặc điểm nào sau đây không phải của quang phổ vạch hấp thụ:

A dùng trong phép phân tích quang phổ để nhận biết thành phần và nồng độ của một chất

B hai nguyên tố khác nhau có quang phổ vạch hấp thụ khác nhau

C là một hệ thống gồm những vạch tối riêng lẽ nằm trên nền quang phổ liên tục

D nhiệt độ càng cao số vạch càng nhiều

35 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có tính chất chung nào sau đây:

A truyền được trong chân không

B dùng trong y học điều trị còi xương

C dùng trong công nghiệp và đời sống để sấy, sưởi

D gây ra phản ứng quang hợp

36 Tia tử ngoại và tia Rơnghen có tính chất chung nào sau đây:

A dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện

B ion hoá không khí

C nguồn phát là các vật nung nóng trên 3000C

D dễ dàng xuyên qua tấm nhôm dầy vài cm

37 Trong y học và công nghiệp, tia Rơnghen không được phép sử dụng vào mục đích:

A chụp điện phát hiện chỗ xương bị gãy

B phát hiện lỗ hổng bên trong sản phẩm đúc

C phát hiện giới tính thai nhi

D điều trị ung thư gần da

tia Rơnghen có khả năng huỷ diệt tế bào

38 Gọi  1 ,  2 ,  3 ,  4 ,  5 lần lượt là độ dài bước sóng của tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến cực ngắn, và ánh sáng màu lục Thứ tự giảm dần của độ dài bước sóng được sắp xếp như sau:

A 1> 2> 3>4>5 B 4> 3> 5>1>2

C 2> 1> 5>3>4 D 1> 2> 4>1>2

dựa vào thang sóng điện từ

39 Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10 15 Hz lên catôt của một tế bào quang điện thì các electron bức ra khỏi catôt sẽ không tới được anốt khi U AK ≤ -8V Nếu chiếu đồng thời vào catôt hai bức xạ λ 1 = 0,4μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm và λ 2 = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm thì hiện tượng quang điện sẽ xảy ra đối với :

C không xảy ra hiện tượng quang điện D λ2

=hf=…; e không tới được anod khi công cản eU AK =E đo (động năng ban đầu) công thoát A=-E đo   0 = so sánh với bước sóng as kích thích

40 Dùng tia Rơn ghen chiếu vào một tấm chì có độ dày vài centimet tích điện âm, gắn trên một điện nghiệm Hiện tượng quan sát được là:

A tấm chì bị chảy ra do năng lượng tia Rơn ghen quá lớn

B hai lá điện nghiệm cụp lại chứng tỏ tấm kẽm bị mất electron

C hai lá điện nghiệm vẫn xoè ra như ban đầu vì tia Rơnghen xuyên qua lớp chì

D hai lá điện nghiệm vẫn xoè ra như ban đầu vì tia Rơnghen là sóng điện từ nên bị phản xạ trên bề mặt kim loại

Trang 6

tia Rơn ghen có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

41 Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm và trong chất lỏng trong suốt là 0,56μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó có giá trị:

trong không khí: c=f; trong chất lỏng v=c/n=’ff n=/’f=

42 Gọi f 1 , f 2 , f 3 , f 4 , f 5 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến cực ngắn, và ánh sáng màu lam Thứ tự tăng dần của tần số sóng được sắp xếp như sau:

A f1<f2<f5<f4<f3 B f1<f4<f5<f2<f3 C f4<f1<f5<f2<f3 D f4<f2<f5<f1<f3

dựa vào thang sóng điện từ và mối liên hệ giữa bước sóng và tần số

43 Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm Chiếu vào catôt ánh sáng tử ngoại có bước sóng 0,33μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế giữa anôt và catốt phải là:

để dòng quang điện triệt tiêu U AK =U h ; Eđo=eUh=-A Uh=

44 Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,666μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp Sm vào catôt của một tế bào quang điện thì phải đặt một hiệu điện thế hãm 0,69V để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện Công thoát của electron là:

A 1,907.10-19 (J) B 1,88.10-19 (J) C 1,206.10-18 (J) D 2,5.10-20 (J)

A= - E đo =…(E đo =eU h )

45 Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T Nếu lúc đầu có No hạt nhân thì sau 3 chu kì bán rã còn lại bao nhiêu phần trăm?:

dùng công thức

0

2k

N

N 

(k là số chu kì bán rã)

46 Hạt nhân của nguyên tố X có 90 nơtron và 92 prôton,của nguyên tố Y có 91 nơtron và 91 prôton,của nguyên tố Z có 92 nơtron và 90 prôton Thứ tự sắp xếp của các nguyên tố này trong bảng tuần hoàn như sau:

C ZXY D cùng vị trí (đồng vị) vì số khối bằng nhau

47 Co60 là một đồng vị phóng xạ nhân tạo dùng trong y học để điều trị ung thư, có chu kì bán rã T=5,33 năm, hãy chọn giải pháp tối ưu trong các giải pháp sau để bảo quản chất phóng xạ trên không bị thất thoát sau thời gian t>T:

A cho vào hộp kín bằng chì và chôn sâu dưới lòng đất

B cho vào hộp kín bằng chì và rút hết không khí để tạo môi trường chân không

C cho vào hộp kín bằng chì và đặt vào môi trường ni tơ lỏng có nhiệt độ gần độ không tuyệt đối

D không có giải pháp nào để bảo quản mà không bị thất thoát

hiện tượng phóng xạ diễn ra tự động

48 Trong hiện tượng phóng xạ alpha, so với hạt nhân mẹ thì:

A hạt nhân con có số khối ít hơn 2u nên là đồng vị của hạt nhân mẹ

B hạt nhân con có vị trí tiến hai ô trong bảng tuần hoàn

C hạt nhân con có vị trí lùi hai ô trong bảng tuần hoàn

D hạt nhân con có số khối bằng phân nửa

phóng xạ alpha phát ra hạt nhân nguyên tử 2 He 4

49 Trong hiện tượng phóng xạ bêta cộng, so với hạt nhân mẹ thì:

A hạt nhân con có vị trí lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn

B hạt nhân con có số khối ít hơn 1u nên là đồng vị của hạt nhân mẹ

Trang 7

C hạt nhân con có vị trí tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn

D hạt nhân con tiếp tục bị phân rã thành các electron và pôzitron

phóng xạ bêta cộng phát ra pozitron +1 e 0

50 Thực chất của phóng xạ bêta trừ là:

A hạt nhân bị phân rã hoàn toàn thành electron và toả ra nhiều năng lượng

B các electron của lớp vỏ nguyên tử bị biến thành pozitron

C một nơtron của hạt nhân biến thành một proton và một pozitron

D một nơtron của hạt nhân biến thành một proton, một electron và một nơtrino

PT phản ứng thu gọn của phóng xạ bêta trừ n → p+e

+ ν

51 Độ hụt khối khi 6p và 6n liên kết tạo thành hạt nhân đồng vị cacbon C12 là 0,0993u Độ hụt khối khi 6p và 8n liên kết tạo thành hạt nhân đồng vị cacbon C14 là 0,11346u Độ bền của các hạt nhân?:

A C12 bền hơn C14 vì năng lượng liên kết riêng lớn hơn

B C14 bền hơn C12 vì năng lượng liên kết lớn hơn

C Cả hai có độ bền như nhau vì cùng là đồng vị của cacbon

D C14 bền hơn C12 vì năng lượng liên kết riêng nhỏ hơn hơn

khối lượng hạt nhân C12 là m 1 =12-6m e = độ hụt khối sau liên kết m 1 =6(m p +m n )-m 1 =

năng lương liên kết riêng E 1 = , tính tương tự cho C14, so sánh năng lượng liên kết riêng để rút ra kết luận

52 Chu kì bán rã của một chất phóng xạ:

A là khoảng thời gian ngắn nhất để chất đó trở về trạng thái ban đầu

B là phân nửa thời gian để chất đó biến thành chất khác

C là thời gian để phân nửa chất đó biến thành chất khác

D là thời gian ngắn nhất để chất đó biến đổi hoàn toàn thành chất khác

bán rã có nghĩa là phân rã hết phân nửa

53 Thực chất của phóng xạ bêta cộng là:

A hạt nhân bị phân rã hoàn toàn thành pozitron và toả ra nhiều năng lượng

B các proton của hạt nhân biến thành nơtron, pozitron và nơtrino

C một proton của hạt nhân biến thành một nơtron và một electron

D một nơtron của hạt nhân biến thành một proton và một electron

PT phản ứng thu gọn của phóng xạ bêta cộng p →n+e+ ¿ +ν¿

54 Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T=5năm Lúc đầu có 1kg chất này Sau bao lâu chất này biến đổi hoàn toàn thành chất khác:

sau 1T, khối lượng còn phân nửa, sau 2T còn một phần tư, sau 3T còn…

55 Sự phân hạch xảy ra khi:

A dùng hạt alpha bắn phá các hạt nhân

B một hạt nhân rất nhẹ có năng lượng liên kết riêng yếu hấp thụ một nơtron và phân chia thành hai hạt nhân con

C một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron bị vỡ ra thành hai hạt nhân trung bình

D các hạt nhân rất nhẹ tương tác với nhau trong điều kiện nhiệt độ hàng triệu độ

56 Chất phóng xạ có chu kì bán rã càng lớn thì:

A thời gian hiện diện trên trái đất càng ngắn

B thời gian hiện diện trên trái đất càng dài

C độ phóng xạ càng mạnh

D năng lượng liên kết riêng càng lớn

57 Trong các phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn:

A khối lượng B điện tích C năng lượng D số khối

Trang 8

58 Các electron của các nguyên tử hydro đang ở quỹ đạo có mức năng lượng thấp hấp thụ photon =hf từ tia tử ngoại và chuyển sang trạng thái kích thích Điều gì sẽ xảy ra sau khoảng thời gian ngắn t:

A các electron nhận được năng lượng nên bứt ra khỏi nguyên tử thành electron quang điện

B các electron nhanh chóng trở về quỹ đạo dừng ban đầu và nguyên tử bức xạ các photon giống hệt photon ban đầu theo đúng định luật bảo toàn năng lượng

C các electron có thể chuyển về các mức năng lượng thấp hơn khác nhau và bức xạ nhiều loại photon có bước sóng khác nhau tương ứng với hiệu hai mức năng lượng

D một số hạt nhân Hydro có thể biến thành các đồng vị Ditơri hoặc Triti do có một phần năng lượng biến thành khối lượng theo công thức Einstein

59 Điều gì xảy ra khi chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang dẫn lên bề mặt của một tấm bán dẫn silic:

A các electron trên bề mặt bị bật ra thành electron quang điện, các nguyên tử trong mạng liên kết bị mất electron biến thành lỗ trống dương và tấm bán dẫn biến thành bán dẫn loại p

B các electron trong tấm bán dẫn hấp thụ photon, bứt khỏi liên kết trở thành e tự do để lại

lỗ trống dương làm cho điện trở của tấm bán dẫn giảm

C chùm tia tử ngoại bị phản xạ một phần về môi trường cũ, phần còn lại khúc xạ qua lớp bán dẫn do silic trong suốt

D chùm tia tử ngoại bị hấp thụ làm cho tấm bán dẫn nóng lên nên điện trở tăng

xem lại dòng điện trong chất bán dẫn (lớp 11)

60 Trong các mạch điều khiển tự động, quang trở có công dụng:

A dẫn điện khi có ánh sáng có bước sóng thích hợp chiếu vào do điện trở giảm và ngắt điện khi tắt nguồn ánh sáng kích thích do điện trở tăng

B tạo thành tấm màn bảo vệ cho pin quang điện khi thiết bị đặt ngoài trời

C cản trở bớt không cho ánh chiếu vào quá nhiều có thể làm hư mạch điều khiển tự động

D biến quang năng thành điện năng để cung cấp năng lượng cho mạch hoạt động

61 Phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân toả năng lượng:

A phóng xạ tự nhiên

B phản ứng nhiệt hạch

C phản ứng kết hợp hai hạt nhân trung bình (nằm giữa bảng tuần hoàn)

D phản ứng phân hạch

62 Trong phản ứng hạt nhân: x + 25 Mn 55  26 Fe 55 + n thì x là:

dựa vào định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích

63 Loại phản ứng hạt nhân nào đang được sử dụng vào mục đích hoà bình:

A phản ứng nhiệt hạch

B phản ứng phân hạch có hệ số nhân nơtron nhỏ hơn 1

C phản ứng phân hạch có hệ số nhân electron bằng 1

D phản ứng phân hạch có hệ số nhân nơtron bằng 1

phải là phản ứng điều khiển được

64 Tia Rơn ghen không thể:

A gây ra hiện tượng quang điện B ion hoá không khí

xem tính chất tia Rơnghen

65 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

A bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện bắt đầu xảy ra

B bước sóng lớn nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện bắt đầu xảy ra

C năng lượng nhỏ nhất cần cung cấp để electron thoát ra khỏi bề mặt kim loại

D bước sóng nhỏ nhất của kim loại dùng làm catod có thể gây ra hiện tượng quang điện

Trang 9

hiện tượng quang điện bắt đầu xảy ra khi bước sóng  của ánh sáng kích thích nhỏ hơn

hoặc bằng giới hạn quang điện o

66 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang điện phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

A bước sóng ánh sáng kích thích

B năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử

C năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử

D cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod

các kim loại khác nhau có giới hạn quang điện khác nhau

67 Hằng số phóng xạ  của một chất phóng xạ là một số:

A có giá trị không đổi đối với tất cả các chất phóng xạ

B giảm dần theo thời gian theo qui luật hàm số mũ

C tỉ lệ với thời gian phân rã t

D tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã

ln 2

T

 

68 Loại phản ứng hạt nhân nào đang đe doạ hoà bình thế giới:

A phóng xạ tự nhiên

B phản ứng phân hạch có hệ số nhân nơtron lớn hơn 1

C phản ứng phân hạch có hệ số nhân electron lớn hơn 1

D phản ứng phân hạch có hệ số nhân nơtron nhỏ hơn 1

phản ứng nổ

69 Trong phản ứng hạt nhân: p + 9 F 19  8 O 16 + x thì x là:

dựa vào định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích

70 Nước ta đang có dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện sử dụng n.lượng hạt nhân

là vì:

A năng lượng hạt nhân rất an toàn

B điện sản xuất từ năng lượng hạt nhân rất rẻ tiền

C nhà máy điện sử dụng năng lượng hạt nhân dễ điều khiển

D nguyên liệu hạt nhân rất phổ biến

nhiều nước tiên tiến có nhà máy điện hạt nhân

71 Phôton không có tính chất nào trong số các tính chất sau đây:

A tích điện dương

B mang năng lượng

C chuyển động với vận tốc lớn nhất so với các vật thể khác

D không có khối lượng nghỉ

phôton hay lượng tử ánh sáng

72 Tính chất nào sau đây không phải của prôton:

A tích điện dương có giá trị bằng điện tích nguyên tố

B là thành phần không thể thiếu của hạt nhân nguyên tử

C có thể biến đổi thành nơtron trong phản ứng hạt nhân

D có vận tốc chuyển động trong chân không bằng vận tốc ánh sáng

prôton kí hiệu p là hạt nhân của nguyên tử hydro thường

73 Tính chất nào sau đây không phải của nơtron:

A không mang điện

B có thể biến đổi thành prôton trong phản ứng hạt nhân

C là thành phần không thể thiếu của hạt nhân nguyên tử

D có khối lượng xấp xỉ prôton

nơtron kí hiệu n; lưu ý hạt nhân nguyên tử hydro thường

Trang 10

74 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khi giảm khoảng cách từ hai khe tới màn xuống còn phân nửa so với ban đầu thì:

A bước sóng ánh sáng tăng gấp đôi B Khoảng vân tăng gấp đôi

C khoảng vân giảm phân nửa D không quan sát được h.tượng giao thoa

thí nghiệm Young được ứng dụng để đo bước sóng as đơn sắc

ai D

 

75 Trong hiện tượng phóng xạ, loại tia phóng xạ nào gây nguy hiểm cho sinh vật:

A tia alpha B tia bêta cộng C tia bêta trừ D tia gamma

76 Hạt nhân mẹ A có khối lượng nghỉ m A, phóng xạ alpha biến thành hạt nhân con B

có khối lượng nghỉ m B vận tốc v B và hạt alpha có khối lượng nghỉ m vận tốc v

Chiều của vận tốc các hạt sau phản ứng, độ lớn của vận tốc các hạt và khối lượng hạt

có mối liên hệ:

A v  B

cùng chiều với v  và B B

v  m B vB ngược chiều với v  và

B B

v m

v m

C vB ngược chiều với v  và

v m

v m  D vB cùng chiều với v  và

B B

theo định luật bảo toàn động lượng 0 m v B  Bm v 

77 Dùng hạt  bắn vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng: + 13 Al 2715 P 30 +n Cho biết

m=4,0015u; m Al =26,97435u; m P =29,97005u và m n =1,0087u Phản ứng này toả (thu) năng lượng bao nhiêu?:

A thu năng lượng E=2,7MeV B toả năng lượng E=2,7MeV

C toả năng lượng E=0,0029MeV D thu năng lượng E=0,0029MeV

tìm độ hụt khối suy ra năng lượng liên kết

78 Cho biết h=6,62.10 -34 j.s c=3.10 8 m/s e=1,6.10 -19 C Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây ra hiên tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang

điện o=0,2m:

A ánh sáng có tần số f=1015Hz B ánh sáng có tần số

f=1,5.1014Hz

C photon có năng lượng =10eV D photon có năng lượng =0,5.10-19j

dùng các CT: hf=hc/ 1eV=1,6.10 -19 j

79 Để thu được quang phổ hấp thụ, cần hướng ống chuẩn trực của máy quang phổ về phía nguồn sáng nào trong số các nguồn sáng sau đây:

A hồ quang điện B mặt trời C bếp gas đang cháy D ngọn nến đang cháy

để thu được quang phổ hấp thụ, trên đường truyền của nguồn phát as trắng cần có khối

khí hoặc áp suất thấp, có nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ nguồn

80 Trong thí nghiệm Young về giao thoa as trắng, nếu bít khe S 2 không cho as truyền qua thì trên màn sẽ hứng được:

A dãy sáng trắng có độ rộng tỉ lệ với khoảng cách từ khe tới màn

B dãy màu cầu vồng nằm ở phần trên của màn, tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất

C điểm sáng trắng có kích thước bằng độ rộng của khe S1

D dãy màu cầu vồng nằm ở phần trên của màn, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

S 1 và S 2 là hai nguồn kết hợp (điều kiện để có giao thoa)

81 Phóng xạ gamma () là loại phóng xạ:

A phát ra tia gamma, làm cho hạt nhân X biến thành hạt nhân Y theo PT: XA YA’+

Ngày đăng: 16/04/2021, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w