1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

to¸n tuçn 12 ngµy so¹n 6112009 ngµy gi¶ng thø hai ngµy 9 th¸ng 11 n¨m 2009 tëp ®äc sù tých c©y vó s÷a i môc ®ých yªu cçu §äc tr¬n toµn bµi biõt ng¾t h¬i ®óng ë c¸c c©u cã nhiòu dêu ph¶y b­

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 156,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Häc sinh biÕt kÓ tªn vµ nªu c«ng dông cña mét sè ®å dïng th«ng.. thêng trong nhµ.[r]

Trang 1

Tuần 12

Ngày soạn 6/11/2009 Ngày giảng :Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

Sự tích cây vú sữa <t1+t2>

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phảy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm thơng yêu sâu nặng của mẹ với con

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp bài: Cây xoài của ông em

3 Bài mới : Giới thiệu bài

A Luyện đọc:

1 Giáo viên đọc mẫu

2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc nối tiếp câu

- Giáo viên hớng dẫn đọc: ham chơi, la

cà, trổ ra …

b) Đọc đoạn trớc lớp

- Giáo viên chia 3 đoạn

Đoạn 1:

- Hớng dẫn ngắt giọng

- Giáo viên giải nghĩa: mỏi mắt chờ

mong (chờ đợi, mong mỏi quá lâu)

trổ ra: nhô ra

đỏ hoe: màu đỏ mắt đang khóc

c) Đọc đoạn trong nhóm

d) Thi đọc

B Tìm hiểu bài:

C1: Vì sao câu bé bỏ nhà ra đi?

C2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đ-ờng về nhà?

? Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé làm

gì?

? Thứ lạ xuất hiện trên cây nh thế nào?

C4: Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh ngời mẹ?

C5: Theo em nếu gặp lại mẹ, cậu bé sẽ

nói gì?

C Luyện đọc lại:

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Học sinh đọc từng đoạn trớc lớp

- Một hôm,/ vừa … rét,/ lại … đánh/ cậu … đến mẹ/ lion … về nhà//

- Hoà tàn/ quả xuất hiện/ lớn nhanh/ da mịn/ xanh

- Môi … chạm vào/ một … trào ra/ ngọt

- Học sinh luyện đọc

- 1 học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Học sinh đọc đoạn 1

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vằng bỏ đi

- Học sinh đọc đoạn 2

- Đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói vừa rét,

bị trẻ lớn đánh

- Gọi mẹ khản tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vờn khóc

- Đọc đoạn 3

- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra, nở trắng nh mây

- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc cây xoà cành ôm cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗ về

- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con

- Các nhóm học sinh thi đọc, lớp bình chọn bạn đọc hay

4 Củng cố- dặn dò:

? Câu chuyện này nói lên điều gì? (Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con)

Trang 2

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc truyện.

Toán

Tìm số bị trừ

I Mục tiêu: - Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ Số trừ áp dụng cách

tìm số bị trừ để giải quyết các bài tập có liên quan

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập.- Vở bài tập toán

- Một tờ bìa 10 ô vuông, kéo

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập số 5 Nhận xét.

3 Bài mới : Giới thiệu bài

a) HĐ 1: Giới thiệu cách tìm số bị trừ

- gắn 10 ô vuông lên bảng.? Có mấy ô

vuông?? Lấy ra 4 ô vuông còn lại mấy

ô?- G nêu tên gọi trong phép trừ:

10 - 4 = 6

SBT BT Hiệu

? Làm thế nào ra 10 ô vuông?

b) HĐ 2: Giới thiệu kĩ thuật tính

? Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta

làm tính gì? G ghi bảng: x= 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là?

- đọc lại phần tìm x trên bảng

? x gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6

6 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6

4 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6

Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?

c) Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Giáo viên chữa bài, nhận xét

Bài 2: Giáo viên cho học sinh tự tìm

hiệu ở cột đầu tiên rồi tự tìm số bị trừ ở

các cột tiếp theo

Bài 3: G cho hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Nhận xét

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên thi chấm bài, nhận xét

- Học sinh quan sát

- 10 ô vuông

6 ô vuông : 10 – 4 = 6 Học sinh đọc tên gọi trong phép trừ Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10

Thực hiện phép tính: 4 + 6

- Là 10

- Là số bị trừ

- Là hiệu

- Là số trừ

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc

- Học sinh đọc đề bài

- Họlàm bảng con, 2 em làm bảng lớp

- Học sinh làm nháp

- Vài học sin lên bảng chữa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm nhóm

- Học sinh làm vào vở bài tập

4 Củng cố- dặn dò:

- Đọc lại qui tắc tìm số bị trừ

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

Chiều Toán

Luyện tập:Tìm số bị trừ

I Mục tiêu: - Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ Số trừ áp dụng cách

tìm số bị trừ để giải quyết các bài tập có liên quan

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập.- Vở bài tập toán

- Một tờ bìa 10 ô vuông, kéo

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập số 5 Nhận xét.

3 Bài mới : Giới thiệu bài

a) HĐ 1: Giới thiệu cách tìm số bị trừ

Trang 3

- gắn 10 ô vuông lên bảng.? Có mấy ô

vuông?? Lấy ra 4 ô vuông còn lại mấy

ô?- G nêu tên gọi trong phép trừ:

10 - 4 = 6

SBT BT Hiệu

? Làm thế nào ra 10 ô vuông?

b) HĐ 2: Giới thiệu kĩ thuật tính

? Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta

làm tính gì? G ghi bảng: x= 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là?

- đọc lại phần tìm x trên bảng

Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?

c) Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Giáo viên chữa bài, nhận xét

Bài 2: Giáo viên cho học sinh tự tìm

hiệu ở cột đầu tiên rồi tự tìm số bị trừ ở

các cột tiếp theo

Bài 3: G cho hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Nhận xét

- Giáo viên thi chấm bài, nhận xét

- Học sinh quan sát

- 10 ô vuông

6 ô vuông : 10 – 4 = 6 Học sinh đọc tên gọi trong phép trừ Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10

Thực hiện phép tính: 4 + 6

- Là 1

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc

- Học sinh đọc đề bài

- Họlàm bảng con, 2 em làm bảng lớp

- Học sinh làm nháp

- Vài học sin lên bảng chữa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm nh

4 Củng cố- dặn dò:

- Đọc lại qui tắc tìm số bị trừ

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

_

Tập đọc

Luyện đọc bài :Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phảy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp bài: Cây xoài của ông em

3 Bài mới : Giới thiệu bài

A Luyện đọc:

1 Giáo viên đọc mẫu

2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc nối tiếp

b) Đọc đoạn trớc lớp

- Giáo viên chia 3 đoạn

Đoạn 1:

- Hớng dẫn ngắt giọng

c) Đọc đoạn trong nhóm

d) Thi đọc

C Luyện đọc lại:

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Học sinh đọc từng đoạn trớc lớp

- Học sinh luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

4 Củng cố- dặn dò:

? Câu chuyện này nói lên điều gì? (Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con)

_

Chính tả

Luyện tập chép

I Mục đích yêu cầu:- Chép lại một cách chính xác một đoạn trong bài thơ -

Biết viết chữ hoa đầu bài, đầu dòng thơ, biết trình bày các dòng thơ lục bát

II Đồ dùng dạy học : Bảng lớp viết nội dung bài tập chép.

- Bút dạ và giấy khổ to viết nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: hát

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng:

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Hớng dẫn tập chép :

* HD chuẩn bị

- GV đọc đoạn chép

+ HD nhận xét

+ Đếm và nhận xét số chữ của những

dòng thơ?

Hớng dẫn HS tập viết chữ khó ; lời ru,

bàn tay, quạt, ngôi sao, ngoài kia,

chẳng bằng giấc tròn…

*HD chép bài vào vở ,

- Chấm 5 bài ,nhận xét

c HD làm bài tập :

Bài 2: 2 học sinh điền nối tiếp, còn các

học sinh khác làm vào vở

Bài 3:Tìm trong bài thơ những tiếng

bắt đầu bằng :

4 Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài soát lỗi,sửa sai

- Học sinh nhìn bảng đọc lại

Bài thơ viết theo thể lục bát 6/8

- Viết hoa chữ cái đầu.Chữ bắt đầu dòng 6 tiếng lùi vào 1 ô so với chữ bắt dòng 8 tiếng

Học sinh tập viết vào bảng con

- Học sinh chép bài -1 học sinh đọc yêu cầu đề khuya, yên tĩnh yên chuyện

tiếng võng tiếng mẹ

- 1 học sinh đọc đề

r : rồi ,ru; gi: gió, giấc

-Ngày soạn 7/11/2009 Ngày giảng :Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm2009

Toán

13 trừ đi một số: 13 - 5

I Mục tiêu : - Giúp HS tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 và bớc đầu học

thuộc bảng trừ đó Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính vầ giải toán

II/Đồ dùng dạy học Một bó chục que tính và 3 que tính rời

III/Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hai HS lên bảng tìm x x – 7 = 21; x – 12 = 36

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng:

* Hoạt động 1: Hớng dẫn HS thực

hiện phép trừ 13- 5 và lập bảng trừ (13

trừ đi một số)

- GV nêu bài toán, đa ra phép tính

- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính

để tìm kết quả phép trừ 13 – 5

GV thao tác trên bảng gài

Vậy 13- 5 = 8

- Hóng dẫn HS đặt tính rồi tính

- Gọi 1 HS nhắc lại cách trừ

- Hớng dẫn HS lập bảng công thức 13

trừ đi một số

- GV ghi lại các công thức lên bảng

- Hớng dẫn HS học thuộc bảng công

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài1a : HS nhẩm vào vở

NX 4 + 9 và 9 + 4 đều bằng 13 Biết

4 + 9 = 13 có thể ghi ngay 13 – 9 =

4 ;

13 – 4 = 9

Bài1b:13 – 3 – 5 = 13 – 8 (vì 3 + 5

13 – 5

- Một bó chục que tính và 3 que tính rời.Tháo bó 1 chục que tính, lấy 5 que tính còn 8 que rính

- HS nhắc lại cách làm

- Mỗi tổ thao tác trên que tính để tìm kết quả các phép trừ

- HS nối tiếp đọc kết quả

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

- 3 HS lên bảng

- HS lập bảng con :

13 13 13 13 13

- 6 - 9 - 7 - 4 - 5

7 4 6 9 8

- HS đọc yêu cầu đề bài + Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Trang 5

= 8)

Bài 2:

Bài 3:- Muốn tính hiệu khi biết số bị

trừ và số trừ ta làm ntn?- GV và cả lớp

nhận xét

+ Ba HS lên bảng, cả lớp làm nháp

13 13 13 -9 - 6 - 8

4 7 5

- HS đọc đề : Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

ĐS: 7 xe đạp

4 Củng cố – dặn dò:- Học thuộc bảng công thức, ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một sốNhận xé

_

Chính tả (nghe viết)

Sự tích cây vú sữa

I Mục đích yêu cầu:- HS nghe- viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trích

trong truyện Sự tích cây vú sữa.

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng ng/ngh , tr/ch, ac/ at

II Đồ dùng dạy học :- Bảng lớp viết quy tắc chính tả ng/ngh (ngh + i, e, ê).

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS , cả lớp viết bảng con : con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn nghe – viết:

* HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả trong SGK

+Từ cành lá, những đài hoa xuất hiện

ntn?

+Quả trên cây xuất hiện ra sao?

- GV hớng dẫn HS nhận xét

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Những câu văn nào có dấu phảy? Em

hãy đọc những câu đó

- HD viết từ khó vào bảng con

* Viết chính tả:

+ GV đọc thong thả

+ Chấm, chữa 5 bài

* HD làm bài tập chính tả

+ Bài 2:

HS điền lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận

xét

Nhắc lại quy tắc chính tả

+ Bài 3:

- HS đọc lại, cả lớp theo dõi

- Trổ ra bé tí, nở trắng nh mây

- Lớn nhanh, da căng mịn,xanh óng

ánh rồi chín

- Bốn câu

- Câu 1, 2 , 4

- HS đọc câu 1, 2 , 4

Cành, đài hoa, trổ ra, nở trắng, xuất hiện,căng mịn, dòng sữa, trào ra, ngọt thơm

- HS nghe viết chính xác vào vở

- Soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

Ngời cha, con nghé, suy nghĩ , ngon miệng

Ngh + i, e , ê ; ng + a,o ô, ơ,u, … Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

4 Củng cố – dặn dò- Nhận xét giờ học Cần ghi nhớ quy tắc chính tả

Trang 6

Thủ công

Ôn tập chơng 1- kĩ thuật gấp hình

I Mục tiêu : Học sinh ôn tập chơng I kĩ thuật gấp hình Yêu cầu học sinh gấp

đợc các sản phẩm đúng kĩ thuật, đẹp Giáo dục học sinh ý thức gấp hình

II Đồ dùng dạy học:Các mẫu gấp hình từ bài 1 đến 5.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

- Giáo viên gọi tên các bài đã học

- Giáo viên gọi học sinh nêu lại qui trình

các bài

- Giáo viên nghe và bổ xung thêm

- Cho học sinh lấy đồ dùng để thực hành

- Trong khi học sinh thực hành giáo viên

quan sát và hớng dẫn thêm

- Giáo viên cùng học sinh tham quan sản

phẩm của các nhóm

- Nhận xét, đánh giá

- Học sinh nêu tên các bài đã học

- Học sinh nêu qui trình gấp

- Vài học sinh nhắc lại qui trình gấp

- Học sinh thực hành theo nhóm

- Các nhóm trng bày sản phẩm

4 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà, hoàn thành nốt sản phẩm cha xong

- Chuẩn bị đồ dùng cho tuần sau

_

Chiều Tự nhiên xã hội

Luyện tập bài : Gia đình

I Mục tiêu: - Học sinh biết kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông

thờng trong nhà Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng ngăn nắp

II Đồ dùng dạy học: Một số đồ chơi: bộ ấm chén, nồi, chảo Phiếu bài tập III Hoạt động dạy học: 1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu gia đình em gần gũi những ai? Việc làm của từng ngời

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: làm việc với sgk

- G.cho học sinh quan sát hình 1, 2, 3 sgk

? Kể tên những đồ dùng có trong từng

hình? Dùng để làm gì?

- Làm việc cả lớp

Giáo viên gọi học sinh trình bày- các em

khác bổ xung

- Làm việc theo nhóm

Phát cho mỗi tổ 1 phiếu bài tập

Giáo viên kết luận:

b) Hoạt động 2: Thảo luận về bảo quản, giữ

gìn 1 số đồ dùng trong gia đình

- Giáo viên cho học sinh làm việc theo cặp

- Yêu cầu Hs quan sát hình 4, 5, 6 (27)

- Làm việc cả lớp

- Học sinh làm việc theo cặp

- Học sinh nói tên đồ dùng và công dụng của từng đồ dùng

- Học sinh làm việc cả lớp

- Đại diện học sinh trình bày

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày

- Học sinh trình bày

- Các hs khác nhận xét, bổ sung

 Giáo viên kết luận: - Vài học sinh nhắc lại

4 Củng cố- dặn dò: Muốn đồ dùng bền, đẹp ta phải làm nh thế nào?

- Nhận xét qua giờ.Về nhà thực hành

_

Tập viết

Luyện viết :Chữ hoa I

Trang 7

I Mục tiêu :- Rèn kỹ năng viết chữ- Biết viết các chữ I hoa theo cỡ vừa và

nhỏ-Viết đúng đẹp, sạch cụm ứng dụng

II Đồ dùng : Mẫu chữ cái viết hoa Bảng phụ viết câu ứng dụng.

III các hoạt động dạy học:( 40' )

A ổn định tổ chức: ( 2'

b Kiểm tra bài cũ:( 4' )

- Viết bảng con chữ: H - Cả lớp viết bảng chữ: H

c Bài mới:( 30' )

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích

2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét.

a GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát

- Chữ I đợc cấu tạo mấy nét ? - Gồm 2 nét

: Kết hợp của nétbảncong trái

và lợn vào trong

- Nêu cách viết chữ i Hs nêu cách viết

b G viết mẫu, vừa viết vừa HD cách viết - HS viết bảng con

3 Viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng: HS đọc cụm từ ứng dụng:

Em hiểu nghĩa câu ứng dụng nh thế nào

- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét

- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - I, h, l

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao I li

- Khoảng cách giữa các chữ cáI ? - Bằng chữ 0

b HS viết bảng con chữ x vào bảng con - HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết: HS viết, GV theo

dõi giúp đỡ HS yếu kém

1 dòng chữ I cỡ vừa, 2 dòng

5 Chấm, chữa bài:

GV chấm một số bài Nhận xét bài viết

d Củng cố – dặn dò 4’ )

_

Kể chuyện

Sự tích cây vũ sữa

I Mục đích yêu cầu :- Rèn kĩ năng nói

+ Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình

+ Biết dựa theo từng ý tóm tắt,kể lại đợc phần chính câu chuyện

+ Biết kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng ) của riêng mình

- Rèn kĩ năng nghe

+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học - Tranh minh hoạ SGK phóng to

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt BT2 để hớng dẫn học sinh tập kể

III Các hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp câu chuyện : Bà cháu

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu : b) HD kể chuyện

* HD kể đoạn 1 bằng lời của em

- Giúp học sinh nắm yêu cầu đề: kể

đúng ý trong chuyện ,có thể thêm

bớt,thay đổi TN ,tởng tợng …

- Gọi 2-3 học sinh kể đoạn 1 VD:

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

* HD kể đoạn 2 theo ý

- HS tập kể theo nhóm

- Gọi các nhóm thi kể

- Gọi đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập 1

Ngày xa, ở một nhà kia có hai mẹ con sống với nhau……

- HS đọc yêu cầu bài tập 2 và tóm tắt

- Mỗi em kể theo 1 ý , nối tiếp nhau

- Mỗi HS kể nối tiếp 1 ý của đoạn 2

Trang 8

* HD kể đoạn 3 theo tởng tợng

Giúp học sinh thấy ý tởng của mình

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp theo dõi nhận xét

VD:

- HS đọc yêu cầu đoạn 3

HS tập kể trong nhóm

Các nhóm thi kể trớc lớp

Cậu bé ngẩng mặt lên

4 Củng cố – dặn dò:- Liên hệ thực tế.- Nhận xét giờ

- VN kể lại toàn bộ câu chuyện cho ngời thân nghe

_

Ngày soạn8/11/2009 Ngày giảng :Thứ t ngày 11 tháng 11 năm 2009

Toán

33 -5

I Mục tiêu : - Giúp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ, dạng 33 – 5

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II Đồ dùng dạy học- Ba bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :b) Giảng:

*Hoạt động1: Thực hiện phép trừ 33 – 5

- GV nêu bài tập, đa ra phép tính 33-5

- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính

+ Lấy ba bó 1 chục que tính và 3 que

tính rời

+ Bớt 3 que tính rời

+ Tháo bó chục que rời rồi bớt đi 2 que

tính nữa

+ Còn lại

- Gọi 1 HS đặt tính và nêu cách thực

hiện phép tính

- GV viết bảng cách tính

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Gọi 3 HS lên bảng nêu cách

thực hiện phép tính Cả lớp theo dõi

nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Muốn tìm hiệu ta làm ntn?

Bài 3:

+ GV phát phiếu, HS làm nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày

+ GV và cả lớp nhận xét

Bài 4:

Trò chơi 2 đội thi vẽ

- HS nhắc lại đề bài, nêu phép tính.

- HS thao tác trên que tính.

- HS nêu có 33 que tính

- Còn 30 que tính

- Bớt 2 que nữa vì 3 + 2 = 5

- Hai bó 1 chục que tính và 8 que tính rời là 28 que tính

33 3 không trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5

- 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1,3 trừ 1 bằng

28 2, viết 2

- HS nối tiếp nhắc lại

63 23 53 73

- 9 - 6 - 8 - 4

54 17 45 69

HS làm bảng con

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS nêu đề bài

a, x + 6 = 33 b, x – 5 = 53

x = 33 – 6 x = 53 +5

x = 27 x = 58

HS đọc đề:

4 Củng cố – dặn dò: Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Nhận xét giờ học VN làm bài trong vở bài tập

Tập đọc

Mẹ

I Mục đích yêu cầu + Đọc trôi chảy toàn bài + Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát

+ Biết đọc kéo dài các từ gợi tả âm thanh :

+ Hiểu đợc hình ảnh so sánh: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

+ Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con

- Thuộc lòng cả bài thơ

II Đồ dùng dạy học :- Tranh minh hoạ bài đọc.

Trang 9

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: Cho HS đọc bài “sự tích cây vú sữa” và hỏi nội dung.

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài : b) Luyện đọc :

- GV đọc mẫu : giọng chậm rãi, tình

cảm; ngắt nhịp thơ đúng; nhấn giọng ở

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HD đọc từ ngữ khó : lời ru, lặng rồi,

chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt

đời GV chia đoạn : 3 đoạn

HD ngắt nhịp

Giải nghĩa thêm : Con ve (là loài bọ có

cánh trong suốt sống trên cây)

c- H ớng dẫn tìm hiểu bài :

+ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi

bức?

+ Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

+ Ngời mẹ đợc so sánh với những hình

ảnh nào?

d-Học thuộc lòng :

GV ghi bảng đầu dòng thơ

Hoạt động nhóm ( đọc thầm)

GV nhận xét, cho điểm

4 Củng cố – dặn dò:

- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ nh

thế nào?

- HS theo dõi

- Đọc từng dòng thơ

+ HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- HS đọc từ ngữ khó

- Đọc từng đoạn trớc lớp + HS nối tiếp đọc đoạn + Hs đọc chú giải

+ Đọc từng đoạn trong nhóm + Thi đọc giữa các nhóm (tiếp sức) + Cả lớp đọc đồng thanh

+ Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong

đêm hè oi bức

+ Mẹ vừa đa võng vừa hát ru,vừa quạt cho con mát

+ Ngôi sao trên bầu trời đêm; ngọn giá mát lành

+ HS tự nhẩm bài thơ

+ Từng cặp HS đọc ( 1 em nhìn bảng gợi ý đọc, em kia theo dõi SGK để nhắc bạn sau đó đổi vai)

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc Nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con

- Liên hệ thực tế VN học thuộc lòng bài thơ

Đạo đức

Quan tâm giúp đỡ bạn

I Mục tiêu : Giúp HS hiểu:+ Biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn

vui vẻ,thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn

+ Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn

+ Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

+ Có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:- Giấy khổ to, bút viết.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lợi ích của việc chăm chỉ học tập

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng:

* Hoạt động 1: Xử lý tình huống

- GV nêu tình huống

Hôm nay, Hà bị ốm, không đi học đợc.

Là bạn của Hà, em sẽ làm gì?

- Kết luận : Nên đến thăm, giúp đõ bạn

* Hoạt động 2: Trò chơi Đúng , Sai

- GV phát cho hai đội 2 lá cờ, đội nào giơ cờ trớc

thì giành quyền trả lời

+ Cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra

+ Giảng bài cho bạn

+ Góp tiền mua tặng bạn sách vở

+ Rủ bạn đi chơi

- Thảo luận nhóm đôi.

+ đến thăm, chép bài, giảng

bài cho bạn

+ HS chơi

Trang 10

+ Cho bạn mợn truyện đọc trong lớp.

- Nhận xét:

* Hoạt động 3:Liên hệ thực tế

- Yêu cầu HS tự kể về mình đã quan tâm giúp đỡ

bạn ntn?

- GV và cả lớp nhận xét

Kết luận: Cần phải quan tâm giúp đỡ bạn đúng lúc,

đúng chỗ

* Hoạt động 4:Tiểu phẩm “ Giờ ra chơi”

- GVnêu tiểu phẩm, yêu cầu vài HS diễn

- GV kết luận

+ HS lên kể trớc lớp

+ Cả lớp quan sát, nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:- Nhận xét giờ học

Chiều Toán

Luyện tập35-5

I Mục tiêu : - Giúp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ, dạng 33 – 5

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II Đồ dùng dạy học- Ba bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :b) Giảng:

*Hoạt động1: Thực hiện phép trừ 33 – 5

- GV nêu bài tập, đa ra phép tính 33-5

- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính

+ Còn lại

- Gọi 1 HS đặt tính và nêu cách thực

hiện phép tính

- GV viết bảng cách tính

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Gọi 3 HS lên bảng nêu cách

thực hiện phép tính Cả lớp theo dõi

nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Muốn tìm hiệu ta làm ntn?

Bài 3:

+ GV phát phiếu, HS làm nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày

+ GV và cả lớp nhận xét

- HS nhắc lại đề bài, nêu phép tính.

- HS thao tác trên que tính.

- HS nêu có 33 que tính

- - Bớt 2 que nữa vì 3 + 2 = 5

33 3 không trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5

- 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1,3 trừ 1 bằng

28 2, viết 2

- HS nối tiếp nhắc lại

HS làm bảng con

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS nêu đề bài

HS đọc đề:

4 Củng cố – dặn dò: Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Nhận xét giờ học VN làm bài trong vở bài tập

_

Luyện từ và câu

Luỵện tậpvề từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

I Mục đích yêu cầu:- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.

- Biết đặt dấu phảy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

II Đồ dùng dạy học :- Tranh minh hoạ BT3.- Bút dạ, giấy khổ to cho BT 2,4 III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các đồ vật trong gia đình và tác dụng của nó

Tìm từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ông , bà

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng :

Bài 1:

Ghép tiếng theo mẫu SGK để tạo thành

tình cảm trong gia đình

……

- GV ghi các từ ghép đợc

- HS đọc yêu cầu của đề + đọc mẫu

- HS nối tiếp đọc các từ mình ghép Yêu mến, mến yêu,thơng yêu, yêu

Ngày đăng: 16/04/2021, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w