Cho hçn hîp Y qua dung dÞch Br2 d th× khèi lîng b×nh chøa dung dÞch Br2 t¨ng lªn lµ:.A. Qïi tÝm vµ dung dÞch NaOH B.[r]
Trang 1Đề thi đại học lần 2
Thời gian: 90 phút
Họ tên: Lớp
Câu 1:Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dới đây tác dụng đợc với dung dịch muối sắt (III)
A Al, Fe , Ni, Ag B Al, Fe, Ni, Cu, Ag C Al, Fe , Ni, Cu D Mg, Fe , Ni , Ag, Cu
Câu 2: Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl ,CuCl2 ,FeCl3 và ZnCl2 Kim loại cuối cùng thoát ra
ở Catốt trớc khi có khí thoát ra là:
A Fe B Cu C Zn D Na
Câu 3: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối Clorua của kim loại hoá trị (II) với c ờng độ dòng
điện 3A Sau 1930 giây thấy khối lợng Catốt tăng 1,92 gam Kim loại trong muối Clỏua ở trên là kim loại nào dới đây:
Câu 4: Khi cho dung dịch NaOH d vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt thì trong cốc
A Có sủi bọt khí B Không có hiện tơng gì
C Có kết tủa trắng D Có kết tủa trắng và bọt khí
Câu 5: Ca(OH)2 là hoá chất:
A Có thể loại độ cứng toàn phần của nớc
B Có thể loại độ cứng tạm thời của nớc
C Có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nớc
D Không thể loại bỏ đợc bất kì loại nớc cứng nào
Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lỡng tính
A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3
Câu 7: Chỉ dùng một hoá chất để phân biệt ba kim loại Al, Ba, Mg
A dung dịch HCl B H2O C dung dịch NaOH D dung dịch H2SO4
Câu 8: Quạng Bôxít có thành phần chủ yếu Al2O3 và lẫn tạp chất SiO2 và Fe3O4 Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào dới đây:
A dung dịch NaOH đặc và khí CO2 B dung dịch NaOH đặc và axít HCl
C dung dịch NaOH đặc và axít H2SO4 D dung dịch NaOH đặc và axít CH3COOH
Câu 9: Trong công nghiệp, ngời ta điều chế NaOH dựa trên phản ứng hoá học nào dới đây:
A Na2O + H2O 2NaOH
B 2Na + 2H2O 2NaOH +H2
C Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
D 2NaCl +2H2O đpmn 2NaOH + Cl2 +H2
dịch NaOH 0,1M để chất rắn có đợc sau khi nung kết tủa có khối lợng là: 0,51 g
A 300 ml B 300 ml và 800 ml C 300 ml và 700 ml D 500 ml
Câu 11: Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiêth phân Gứa sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng thì thu đợc 5,376 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A 12,5% B 60% C 20% D 80%
Câu 12: Sắp xếp các Axít: HClO4, H2SO4 , H2S2O3 theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
A H2S2O3 < H2SO4 < HClO4 B H2S2O3 < HClO4 < H2SO4
C HClO4 < H2S2O3 < H2SO4 D H2SO4 < H2S2O3 < HClO4
Câu 13: Khi đun nóng phenol với fomanđêhit lấy d tạo ra polime có cấu tạo mạng không gian Loại
Polime này làm thành phần chính của:
A Nhựa PVC B nhựa PE C nhựa bakelit D thuỷ tinh hữu cơ
Câu 14: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau NH3 tan nhiều trong nớc vì:
1 phân tử NH3 nhỏ 2 phân tử NH3 là một phân tử phân cực
3 NH3 tạo liên kết Hiđrô với H2O 4 NH3 phản ứng với H2O cho ra ion: NH4+, OH
-A chỉ có 1,2 B 1,2,3 C 2,3,4 D chỉ có 3,4
Bzen:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 16: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 d (Ni, t 0) thu đợc sản phẩm iso pentan?
X có xúc tác Ni để phản ứng hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp Y có tỉ khối so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 d thì khối lợng bình chứa dung dịch Br2 tăng lên là:
Trang 2A 8 g B 16 g C 0 g D 2,4 g
Câu 18: Để phân biệt Glucôzơ, Sác carozơ, tinh bột và Xenlulozơ có thể dùng chất nào trong các thuốc
thử sau:
1 H2O 2 dung dịch AhNO3 (NH3) 3 Nớc I2 4 Giấy quì
A 2 và 3 B 1,2 và 3 C 3 và 4 D 1 và 2
Câu 19: Phân biệt Sác carozơ và Mantozơ nhờ phản ứng nào sau đây:
A phản ứng tráng gơng B phản ứng Cu(OH)2 C phản ứng cháy D phản ứng thuỷ phân
Câu 20: Tính khối lợng gạo nếp phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu đợc rợu 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lợng riêng của rợu Êtylíc là:0.8 g/ml
A 430 g B 520 g C 760 g D 810 g
tăng dần tính Bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là:
A.(4), (5), (3), (2), (1) B.(4), (2), (5), (1), (3) C.(4), (5), (2), (1), (3) D.(2), (4), (5), (1), (3)
Câu 22: Cho 100 ml dung dịch Amino Axít trên A 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch
NaOH 0,25 M Mặt khác 100 ml dung dịch Amino Axít trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dich HCl 0,5 M Biết A có tỉ khối so với H2 bằng 52 Công thức phân tử của A là:
A (NH2)2C2H3COOH B NH2C2H3(COOH)2 C (NH2)2C2H2(COOH)2 D NH2C3H5(COOH)2
Câu 23: Khi thuỷ phân Prôtít trong H2O (xt: H +) sản phẩm thu đợc là:
A Glixêrin B Alanin C Glicocol D Amino Axít
Câu 24: Hiđrô cácbon X có công thức phân tử C5H8, khi hidrô hoá X thu đợc iso pentan còn khi trùng hợp X thu đợc một loại cao su thông dụng Công thức cấu tạo của X là:
A CH3 – C(CH3) = C= CH2 B CH2 = C(CH3)- CH=CH
C CH3 – CH(CH3)- C CH D CH3 – CH2 –CH2- C CH
Câu 25: Phân tử khối trung bình của P.V.C là: 750.000, số pôlime của P.V.C là:
A 12.000 B 15.000 C 24.000 D 25.000
không hoà tan thu đợc Cu(OH)2 là:
A C2H5 OH và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 Và HO – CH2 –CH2 – CH2 –OH
C C2H5 OH và ho- CH2 –CH2 –CH2 – OH D chỉ có C2H5 OH
màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X ứng với công thức phân tử nào sau đây:
A CH2 =CH- CH2 –CH2 –OH B CH3 –CH = CH – CH2 –OH
C CH2 =C(CH3)- CH2 – OH D CH3 – CH2 – CH= CH - OH
Câu 28: Có 3 chất lỏng không màu đựng trong các lọ không nhãn: Rợu Êtylíc, phênol, Axít tomíc Để
nhận biết 3 dung dịch trên có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:
A Qùi tím và dung dịch NaOH B dung dịch NaHCO3 và Na
C Qui tím và dung dịch NaHCO3 D Cu(OH)2 và Na
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 g một axít hữu cơ nhiều lần axit ngời ta thu đợc 1,344 lít khí CO2 (đo
đktc) và 0,9 g nớc Công thức nguyên đơn giản của axit là:
A (C2H3O2)n B (C3H5O2)n C (C4H7O2)n D (C2H4O2)n
Câu 30: Khi cho Glixêrin tác dụng với hỗn hợp 2 axit etanoic Số sản phẩm có thể tạo thành của phản
ứng este nhiều nhất là:
A 14 sản phẩm B 15 sản phẩm C 16 sản phẩm D 17 sản phẩm
bình đựng P2O5d, khối lợng bình tăng thêm 6,21 g, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 34,5 g kết tủa Các este trên thuộc loại:
A no, đa chức B không no, đơn chức C no, đơn chức D không no, đa chức
Câu 32: Hoà tan 5 muối: NaCl (1), NH4Cl (2), AlCl3 (3), Na2S (4), C6H5ONa (5) váo nớc thành 5 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một mẫu giấy quì tím Hiện tợng xảy ra là:
A 1,2 quì tím không đổi màu B 2,3 quì tím hoá đỏ
C 3,5 quì tím hoá xanh D 1,4 quì tím hoá xanh
Câu 33: Đánh giá đúng PH (>7, =7, <7) của các dung dịch muối sau Ba(NO3)2 (1), Na2CO3 (2), NaHSO4 (3), CH3 – NH2 (4), Ba(CH3 COO)2(5)
A 1,2 có PH = 7 B 4,5 có PH > 7 C 2,3,5 có PH < 7 D 1,5 có PH >7
Câu 34: Một dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ca2+, Ba2+, H+, Cl2- Muối tách đợc nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây:
A dung dịch K2CO3đủ B.dung dịch Na2SO4đủ C.dung dịch NaOH đủ D.dung dịch Na2CO3đủ
Câu 35: Khi hoà tan SO2vào H2O có cân bằng sau:
Trang 3SO2 + HOH <- > H2SO3 (1), H2SO3 <- > H + HSO (2), HSO3 <- > H + H + SO3 (3), nồng độ SO2 thay đổi nh thế nào khi: thêm dung dịch NaOH; thêm dung dịch HCl :
A [SO2] đều tăng B [SO2] đều giảm
C [SO2] không thay đổi D [SO2] giảm; [SO2] tăng
tách kết tủa E đem nung tới khối lợng không đổi ta thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A 10,2 g B 20,4 g C 2,55 g D 5,10 g
Câu 37: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Zn, Cu vào dung dịch HCl d thoát ra 448 lm khí (đktc) Cô cạn hỗn
hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không thu đợc một chất rắn có khối lợng là:
A 2,95 g B 3,95 g C 2,24 g D 1,83 g
CH2OH Hoá chất dùng để nhận biết các chất trên là:
A Br2 , AgNO3 (dung dịch NH3 ), Na B Cu(OH)2 , Br2 , dung dịch KMnO4
C Qùi tím, nớc Br2 , Ag2O3/NH3 D Na, dung dịch KMnO4 , Ag2O/NH3
Câu 39: Các chất sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần cảu tíng Axit:
A C2H5OH < CH2 = CHCOOH < HCOOH < CH3 COOH< C6H5OH < HOCH2CH2OH
B C2H5OH < HOCH2CH2OH < C6H5OH < CH3COOH< HCOOH < CH2 = CH COOH
C C2H5OH < HCOOH < CH3COOH < CH2 =CH COOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH
D CH3COOH < C2H5OH < CH2CH COOH < HCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH
Câu 40: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rợu đơn chức, no (A); anđehit đơn chức, no (B);
R-ợu đơn chức, không no một nối đôi (C); anđehit đơn chức, không no một nối đôi (D) ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau:
A A, B B B, C C C, D D A, D
Câu 41: Xét các yếu tố sau đây: nhiệt độ (1), xúc tác (2), nồng độ của các chất tác dụng (3), bản chất
của các chất tác dụng (4) Yừu tố nào ảnh hởng đến tốc phản ứng của este hoá:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
khí NO Khối lợng chất tan có trong dung dịch A là:
A 24,2 g B 27,0 g C 23,5 g D 37,5 g
0,78 g kết tủa M có giá trị là:
A 0,69 g B 1,20 g C 0,69 g và 1,61 g D 0,82 g và 1,20 g
ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH vào cốc lại thấy giải phóng khí B Hỗn hợp khí B là:
A H2 , NO2 B N2 , N2O C H2 , NH3 D NO, NO2
Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá: A + HCl B +D ; B + Cl2 F; E + NaOH H + NaNO3;
A + HNO3 E + NO + D; B + NaOH G + NaCl ; G + I + D H Các chất A, G, H làn lợt là:
A Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3 B FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
C FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D A và C đúng
cốc vài giọt dung dịch CuSO4 Bản chất là hiện tợng sau khi thêm dung dịch CuSO4 là:
A ăn mòn hoá học, khí hiđrô thoát ra tăng
B ăn mòn hoá học, khí hiđrô thoát ra giảm
C ăn mòn điện hóc, khí hiđrô thoát ra tăng
D ăn mòn điện hóc, khí hiđrô thoats ra giảm
Câu 47: Hãy sắp xếp các cặp oxy hoá- khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính ỗi hoá của các ion kim
loại: (1) Fe2+/Fe , (2) Pb2+/Pb, (3) 2H+/H2 , (4) Ag+/Ag, (5) Na+/Na, Fe3+/Fe2+, (7) Cu2+/Cu:
A (5)<(1)<(2)<(6)<(3)<(7)<(4) B (4)<(6)<(7)<(3)<(2)<(1)<(5)
C (5)<(1)<(6)<(2)<(3)<(4)<(7) D (5)<(1)<(2)<(3)<(7)<(6)<(4)
Câu 48: Cho các chất sau: metan (1), etilen (2), axetilen (3), bezen (4), stiren(5), butan(6), isofren(7),
toluen (8) Các chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là:
A 2,3,4,5,7 B 1,4,6,7,8 C 2,3,5,7,8 D 1,3,4,5,7
hơi H2O Số mol anken có trong hỗn hợp lần lợt là:
A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0.02 và 0,08
dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Thành phần % theo khối lợng của Na2O và Al2O3 trong A là:
A 37,8% và 62,2% B 27,8% và 26,2% C 17,8% và 62,6% D 38,7% và 32,2%