1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế và khai thác đường ô tô đường thành phố

285 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 10,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm ỉham gia giao Ihông Tai Iiạn giao thông với sự tham gia cùa phưcmg tiện giao thông Tông sỏ' lai nạn trên các điờrig ổtô công cộng Cíiêt BỊ thương được ghi nhãn Sô'bị thương thực tế

Trang 1

PGS TS, NGUYỄN XUÂN VINH

THIẼT KÊ VÀ KHAI THÁC ĐƯỜNG ô TỒ - ĐƯỜNG THÀNH PHÔ

(Tái bẳn)

N H À XUẤT BẢ N XÂY D ự N G

Trang 2

C ó lè tên cuốn sách uà p h ồ n m ớ đ ẩ u cú a nó c ũ n g đ a g iớ i th iệ u với bạn đọc I»ục đ íc h biúa soạn tủ i liệu này.

D ịic biẹl, n ộ i d u n g chư ơng 9 giới th iệ u với h ạ n đọc p h ư ơ n g p h á p th iế t

k ế m ớ i b a y th ĩế t k ế n â n g cấp cãi tạo đ ư ờ n g õtõ và đ ư ờ n g th à n h p h ế h iệ n

h ữ u theo q u a n đ iế m a n toán ịỊino th ô n g vâi n h ié u ui d ụ cụ thế.

B iê n soọ/ỉ cuỏh " T h iế t h ê 'v à k h a i t h á c d ư ờ n g ô tô , đ ư ờ n g t h à n h

p h ô ' t h e o q u a n d i ê m a n t o à n g i a o t h ô n g " tác g iá rnang m u ố n được

g iâ i th iệ u n h ữ n g k ế f q u ả n g h iên cứ u củ a n h iề u nư ớc trẽ n t h ể g iớ i cũ n g

n h ư m ộ t sô k ế t q u à n g h iên cừ u tro n g nư ớ c vể A T G T v à h y vọ n g sẽ là tà i liệu th a m k h ả o h ữ u ích cho các k ỹ s ư th iế t k ế cầ u đ ư ờ n g ; cho các n h à

q u á n lý, k h a i th á c h ệ th ố n g m ọ n g lướ i đ ư ờ n g trên cả nư ớc c ù n g các cơ

Trang 3

T A I NẠN G IA O T H Ô N G VÀ Q U A N Đ IỂ M T H I Ế T K Ế a nt o à n

C H O Đ Ư Ờ N G Ô T Ô , Đ Ư Ờ N G T H À N H P H Ố

I - N gày nay cùng với nliữiìg lợi tích ío lớn d o img dụng n hữ ng thành tựu khoa học -

kỹ Ihuãi m ới h iện đại trong ngành giao thông vận ỉải m ang lại, loài nguời ciĩng đang

đứ n g trước nliững hiếm hoạ ngày càng nhiều d o tai nạn giao thòng (TN G T) xảy ra ihường x u v ỉti lừiig ngày, từng giờ (rên k hắp các néo đường ở lất cả các nước trên thế giớ i, [rong dó có nước V iệt Nani chúng la

Theo sỏ iiệu nghiên cứu cúa ngân h àng ihê giới thì hàng năm trên toàn cầu c ó khoảng hưu inội triệu người ch é ì 25 -ỉ- 35 Iriệu người bị thương d o TN G T

TNCÌT clã lìun cho liùna ngàv c ó 3000 người, trong dó c ó 500 trẻ em trỏii th ế giới

ch c t T ính ra cứ 30 g ứ y lại có m ột người tứ vong ?> phút lại c ó m ột irc cm chết vì

TN G T Tại ciic nước đang phút tiicn m ặc dầu chi chiCm 1/3 s ố km hành trìn h so với toàn ihc giới Iihưiig s ố T N G T ch iế in lới 80% khiến tổn Ihiii vật ch ấ i do TN G T gây ra chiếm

l 5% lốiig thu nlìập q uốc dãn G D P Tại các khu vực đờ Iliị đô n g d à n cư T N G T làin chếi hơii 6(K).0(X) người và klioàng gần 20 triệu người bị thưcTĩig

R iẽn^ lại khu vực Chiìii Á • T hái Bình Dưitng iroiig nám 2005 đã có gán 440.000 nguìíi chót VI TN G T Số tui nạn trong khu vực này cao gãp iiai lần so vói the giới Người

la d ư báo với đà phái Iricn G T V T nliư hiện nay thì dốn nãin 20 1 0 s ố vụ T N G T ớ khu vực này sẽ lãng dến 660.0 0 0 nyười chèì (chiếm 2/3 số người chết do T N G T Irèn toàn ihế giớ i), và dến nĩun 2020 số người chết d o T N G T có thè vượt qu á s ố ngưòi chct d o nhiễm

H iV \ ã lao phổi

ớ Viội N am Irong nlìicu nãm t|ua O y ban A n loìm G iao thòng Q uốc gia đ o N hà nước

ta lập ra dã luôn luôn bám sát chí dạo các cơ quan hữu quan từ T rung ươiig đến địa phương d(j theo dõi phàn tích, lìm hicu nguyên nhũn \'ù thường xuyên đưu ra các biện

Trang 4

v à c ó c h ế tài xừ p h ạt đ ố i với lái xe khỏng ch ấ p h ành luật giao thỏng; đưa giáo dục luíU giao thông đường bộ vào trong các irường học; tổ chức các cuộc hội thảo tẩm c ỡ quòc

g ia, q uốc tế M ậc dù những giải pháp trên đ ã m ang lại nhiểu hiệu quà nhưng T N G T

đường bộ, đường thuỷ, đường sát ờ nước ta trong những nãm gán đây luy có thuyên

giảm về mặ! s ố lượng song mức dỏ nghiêm trọ n g cú a các lai nạn lại tăng, nhất ià các tui

n ạn g iao thõng đư ờ n g b ộ xáy ra trong m ột hai năm g ẩn đây irên các q uốc lộ lỉnh lộ trong các dô thị, th àn h p h ố lớn Có Ihể đưa ra đây m ột ví dụ: riêng bệnh viện C hợ Rảy cúa T hành phố H ồ C h í M inh hàng nãm đã phải cấp cuu hơn 30.000 ca chấn thương sọ

n ão do TNG T

T N G T đ ã d ẫn đ ế n n hừ ng thiệt hại to lớn vé ngườ i và cù a cải vặt chất cù a xã h ội Theo tài liệu c ô n g bổ củ a N gân hàng Phát triển ch à u Á thì hàng n ãm T N G T ờ nước la đ ã làm tổn Ihất 885 Iriệu đ ô la (U SD ), chưa kế phải huy độ n g nguồn nhãn lực thiết bị rất lớn của ngành y tế đế phục vụ c h o việc cứu chữa, phục hổi chức nãng cho các bệnh nhân Nếu đem so sánh thì sô' tiển tổ n thất này còn c a o hơn lổng giá irị tiển thuốc đ iểu trị ch o 84 triệu người dân V iệt N am trong nàm 2005 và đ ã ch iế m hơn 5.5% tổng thu ngân sách cùa

c ả nước nãm 2005! C ò n nếu xét lốn Chat về ngườ i ihì m ồi n ãm nước ta c ó lới 12 - 13

n gàn người tứ vong đ o T N G T Bìiih q u ân m ỗi n g à y c ó trẽn 30 người chết và hàng trãm nguừi bị thươ ng S ố lư ợ ng người chết d o T N G T ch iế m 50% tổng s ố người tứ vong d o

c ác n g uyên n h ăn kh ác (N giiổn rin lừ các h á o "T uổi tvè" "Gian ihCmg vận líỉi","T ạ p ch í (lUt d ư ờ n g " ).

T rong các báo c á o tại hội ihào Q uốc g ia A S IA N - AD B về an toàn đường bộ nãm

2004 dã chi ra s ố T N G T đường bộ Iiàng nãm ch ic m 96% tổng số tai nạn d o đường bõ dường thuý, đường sắt gây ra Thổng kê về T N G T đường bộ từ nàm 1993 đến nãm 2002

ờ nước ía số T N G T hàng nãm vản tiuig so với n ãm trước, chỉ đến nãm 2003 dến nay vcri

n hững nỗ lực k h ông n g ừ n a cúa các c ơ q u an hữu q u an nhà nước phối hợp với tuyên Iruyền, vận độ n g to àn d â n Ihì s ố T N G T c ó g iảm nhưng lại không hề giảm về m ức độ

n ghiêm trọng, lổn thất xảy ra cho limg VỌI N hữ ng năm qu a sỏ' người ch ế l d o T N G T

dưỡng bộ của nước ta tãn g dcn 66% (trong khi đ ó ở các nước trong khối A S E A N lỷ lộ

này chi khoáng 22% ) C ác TN G T xáy ra trên các đườiìg quốc lộ chiếm 46,88% , trên linh

lộ 13.85% và Irong các đ ô ihị cùa cá nước là 29,77%

Các s ố liệu nêu tro n g bàng 0.1 dưới đây là lổng hợp T N G T m ới nhát xáy ra vào cả

n ãm 2005 và quý 1 n ăm 2006 trôn 22 tuyến quốc lộ thuộc phía Nam do khu q uản lý dưừiig bộ 7 (thuộc C ục đườ ng bộ Việt N am ) q uán lý cung cáp cho thấy: irong Iiãm 2003 biiìli quàn h àng ih án g xáy ra 184 \ ụ T N G T làm 86 người chct và 228 người bị thương,

T rong quý I aã m 20 0 6 so với năm 2005 trị s ố bình quán số vụ T N G T có giám (88 vụ/ Iháng) nhưng số ngườ i ch ế i và bị thương vẩn ch ư a g iàm xuống d áng kế (85 người chốt

và 219 người bị thưcmg)

Trang 5

Tháng Tổng số tai nạn

xảy ra (rong tháng

Thiệt hạiChết người BỊ Ihương Giá trị ước tính,

T h eo th ố n g k ế mới nhấi, lính đẽ'n hết tháng 9/2006 T N G T Irẽn cả nước đã làm 9353 người chếi và 8286 người bị ihương! So với cùng kỳ vào nãm 2005 thì số vụ tai nạn lãng0,.í% và sô' người chẽì d o lai nạn tăng 8.3%

G ần đây nhấi ngày 21 ih áng 12 năm 2006 U ỳ han A n toàn Ị ịia o iliõng q u ố c gia đã tổ

chứ c hội nghị lổng kết vé A T G T nãm 2006 cho ihííy m ội vấn dề nóng bỏng được Phó 'ITiú tướ ng N guvẽn Sinh H ùng phác lioạ là: "Tm h hình T N G T là rấi nghiêm Irọng năm sau tãn g cao hơn nãm ưước lãng cao hơn tốc đ ộ lãng trường k inh tế M ức đ ộ tai nạn ngày cà n g tliáin khốc từ dắm đ ò dến đụng xe khách Bình q uân cứ m ỏi lliáng cả nước có hon 1000 người chêt, bàng sổ’ người chết trong 10 cơn bão; N hư vậy m ội nãm s ố người chếi c h o T N G T bằng s ố người chết trong 120 ccín bão, bằng hậu qu à ciia nãm , ba cuộc chiế n tranh kéo dài vài năm trẽn th ế giới ngày nuy Nên nói rằng đây ià thám ho ạ quốc

gia ihì k hỏng phái quá lời" (T ricii hùi h áo 'T a i nạn ^iao iỊiôn\ị d e dơạ s ự p h á i ỉriểii bén dãiiỊ’ li ẽii h á o T iiố i ir é n gày 22!1212006).

Bảng Ihốiig kc 11 Irang vé s ố người chếl vì T N O T liàng nãm cả nước ta (2002 - 2006)

Trang 6

Nãm Sỏ' nguời chếi do TNGT (ngưòi/iiam)

N h ư vậy so với nãm 2005 số người chết do T N G T nám 2006 lãng 1000 người và theo

số liệu thốiiịỉ ko kếi thúc nám 2006, tý lệ số Iiguời chết do T N G T tãng trôn 12% so với

Nội dung cơ bún của Dự án ATCìT nàv cú 4 vấn dổ lỊuan Irọng:

- C ái thiện sự ciiéu phôi \ à (.Ịiiiin [ý loàn diện A T G T ditờiig bộ;

- X ây dựng k hung kiểm irii vìỉ đánh giá T N G T đường bộ;

- X ây dựng cơ sờ d ữ liệu và phàn lích T N G T đưÒTig bộ;

- K iếm (ra và (hám đ ịnh ATGT đối với cõng tác kỷ thuặí đưcmg bộ và các luyẽn hành lang

2 - Khi Iigliicn cứ u, xcin XÓI inức ctộ (iii nạn cũng như dối lượng thuin giu gày tai nạn Iicn th ế giúi và ờ trong nước tliày ràng niức độ tai nạn đường bộ pliụ tliuộc vào loại phương liện sú dụng

Người la đã rút ra kếi liiịm ràng, dối với các nước sừ d ụ n g phương tiện giao thõng cá nhãn bằng xe m áy và xe clạp (.'ùiig nhicLi thì m ức độ T N G T cà n g lãng

T rẽ n hìtiíi 0 l biéu ỉhị mức đỏ tui nan xáy Cit irẽn các dirờiig giao thóng ờ N a Uv (sổ

bị Ihư ơng/l iriệu người kin) cho iliãỵ tấi cà các phưcfng liộn giao ihỏng cá nhãn có tainạn bị iliirơiig lãng gấp nliicii lán so với các phuơiig liệu giao ihỏng còng cộng M ức (tộ

Trang 7

Nguởi lấi ỗtô

Ng;.í!i lái mỏtô

Người lái xe máy

Độ nguy íiiếm tương đối bị thương ờ các nước khác nhau

Độ nguy hiểm cùa lái xe = 1.0

Trang 8

Nhóm ỉham gia

giao Ihông

Tai Iiạn giao thông với sự tham

gia cùa phưcmg tiện giao thông

Tông sỏ' lai nạn trên các điờrig ổtô công cộng

Cíiêt

BỊ thương được ghi nhãn

Sô'bị thương thực tế

Tòng số tai nạn bị thương

Bị thương khácNgưữi-cm

Hành khách cúa tàu hoả

Tổng cộng

l)0 0Tại Ihú dỏ London (A nli) lnện inõi ngày có 450.000 người lưu ihỏng trẽn dườ ii’ iphô bầng xe dạp, k hiến clio T N O T lảng lên 10% trong Iiãm 2005

ở V iệt N am , s ố liệu Uiu iliập cúa Uỷ ban A n toàn g iao thõng quốc gia iháng 1 niãin

2003 ch o thấy sỏ' T N G T d o lái xc ỏtô chiếm 22.32% irong khi đ ó do xe m áy chiũB tt'Ji 69.3 2 % N ghía là s ố tai n ạn d o xe ináy cao gấp hơn 3 iần so với lan nạn gãy ra d o OIC) và sỏ' tai nạn do xe m áy g ấy ra chiếm tới hai phần ba tổng s ố T N G T đườ ng bộ! Đ iề j mày

cũ n g thậl dễ hiếu khi biết rằng cả nước ta hiện nay có k h ông dưới 12 triệu xe mí'y các loại m à trong s ố những người điều khiến xe m áy có rấl Iihiểu người klìòng hiểu hết htoặc

kh ỏng châp hành nghiêm chinh luậl lệ giao thõng

3 - Pliân tích n g u y ên nhân xày ra 1097 vụ TN G T đườiig bộ ớ nước Ii» vào năm 2 0 0 3

U ý ban an loàn giao ihông quốc gia đã rúi ra tý lệ phần trâm các nguyên nhân n h ư :aui:

- Người sử dụ n g phưctng liện ; 80.22%

Trang 9

1- Do người tham gia giao thõng gồm : các lái xe (ôtô, m ôtô, x e m áy x e đ ạp ) và Iigưừi đi bộ Và điểu chúng ta quan tâm nhất đến các đ ố i tượ ng này là người điều khiến các phương liện giao thòng cơ giới.

2- D o các điểu kiện về đường sá bao g ổm các yếu tố b ình đ ổ , irác d ọc, trác ngang, láin nhìn (dừng xe, vượt xe) lình trạng m ặt đ ư ờ n g

3- Do tình trạiTg kỷ thuịu cùa xe cộ như: các thiết bị kém an toàn, hệ thống hãm phanh làm việc không tốt, hư hòng đ ộ t xuấi, lốp xe q u á m òn không bảo đ ảm độ bám giữa bánh xe với m ặi đường, xe chớ qu á tải qu á niên hạn vẫn s ử d ụ n g 4- D o ánh hướng cùa đ iều kiện thiên nhiên, thời tiết k h í h ậ u ( m u a , gió sương m ù nhiệi c lộ )

Nliững ngu y ên nhãn trẽn, nhất là nguyên nhân do điều kiện vể đường sá ít n hiều đều

c ó liên q uan đến chất lượng ihiếl k ế và xây dựng cũng như c ô n g tác quản lý trong quá irìn h khai thác dường

N hư thế rõ ràng hiện nay dể nâng cao an toàn giao thông k h ố n g chỉ là trác h nhiệm

cú a Iihừtig cơ q uan quán [ý, khai thác dườiig, và cũng không chỉ giải q uyết các hậu quả clo TNCìT gãy ra vì những nguyên Iilìãn irẽn m à chù yếu là phải c ó nhũng giải p háp ngăn ngừa Iiliữiig lùi lo gày ra lừ T N G T cũiig Iihư hạti t h ế lối da Iihữiig lổ n ihất về người và

c ủ a cái vãi chấỉ của xã hội nếu cliắng m ay xảy ra lai nạn D o đ ó , nhiệm vụ bảo đ ảm an

to àd giao thõng đường bộ cò n licn q uan đến nhiều ngànỉi khác như: ngành sản xu ất ra

c ác pliươiig tiện xc cộ, ngành bào vệ m ôi irường, kiến trúc, m ỹ th u ật công trình, k ỹ thuậi ciiổu khién g ia o ih ỏ n g

R iêng đoi với các c ơ q u an ỈU vấn thiết k ế và q uản lý khai th ác đường hiện nay ngoài

v iệc áp dụng đúng 0 ắn các tiôu chuẩn kỹ thuật để thìéì k ế c á c đề án xây dựng íu yến m ới liav nâng cấ p cải lạo các ỉuyến đường hiện có thì cán thiết phải ng h iên cứu, phân tích và xem XCI kv lưỡng các T N G T xảy ra trên các quốc ỉộ, tỉnh [ộ liên quan đến các điều kiện tlưừng đê' rút ra những k inh nghiệm , nhừng nguyên lắc ihiết k ế trèn quan điểm n âng cao aii íoàn xc chạy

n ú c t ke và khai Ihác đường ôtỏ đường ihành phò trẽn quan đ iểm an loàn giao thông

vổ inọi plm ơng diện (an toàn cho lái xe an íoàn cho các phương tiện giao thông, an toàn trong bất kỳ điéu kiện thời tiết khí hậu nào và đặc biệt là an toàn d o các điéu kiện đường

sá dượ c tạo nén bời các dề án thiết k ế có chất lượng tốí n h íl) đã đượ c râl nhiều nước trên ihê giới n ehiẽn cứu và đc ra các tiêu chuấn an loàn đề đ án h g iá ch ấ t lượng cù a đ ồ án

ih ict k ế các lu y íii mới c ũ n g như các luyến cũ đang khai thác N ội dung chi tiết cùa iiliCtng ngliiẽn cứu nùy sẽ đuợc chúiig lối trình bày trong các chư ơng tiếp theo

Trang 10

T H I Ế T L Ậ P C H Ế Đ Ộ X E C H Ạ Y T Ừ K H Á N À N G C A M TH Ụ

C ilA N G Ư Ờ I L Á I X E V Ề Đ IỂ U K IỆ N Đ Ư Ờ N G

VÀ Đ IỂ U K IỆ N T H IÊ N N H IÊ N

1.1 M Ố I Q U A N H Ệ TƯ ƠNG H ỗ G I Ữ A "LÁI X E - Ô T Ô - Đ IÍ5 N G - M Ô I TR U Õ N G "

T R O N G T H IẾ T K Ế VÀ KH A I TH Á C ĐUỜNG

M ột tu yên đưcmg được coi là ihiếi k ế tôì thì sau khi xày dựng xong và đưa đường vào khai ihác phái dạl dược các m ục dích cơ bàn dưới dãy;

- T hực hiện tốl chứ c n ãn g cùa dường là vận chuycn lììmg líoá và hành khách m ội cácli

an íoàn nhanh ch ó n g và ih uận lợi ihoà m ãn được nãng lực ihõng hành với lốc đ ộ khai thác ch o phép

- Tiếi kiệm được chi phí vặn tái và các chi phí khai ihác \'C đường (các phí tổn cho

c ông tác duy tu báo dưỡng Ihườiig xuyên, sửa cliữa vừit và sửa chữa lớn)

- Báo dám clược tính tlium m ỷ cùa con dường N ghĩa lìi con dường dược xây dựng phái [à m ột công trình kicn trúc, hài lioà với cánh ciiian xung quanh, góp phần tô điếm [hcm cánh đ cp (hiứn nhiên: khồng phá vỡ m ốí trường thiOn níiiủn

C ác m ục tiêu q uan trọng trẽn có đạt đưcR; inội cácli dầy dú m ỹ m ãn hay khô n g là hoàn toàn phụ th uộc vào các yếu lò ihiếí k ế liình học m à ch ú n g la lựa chọn Đ iểu Iiày đòi hỏi người kỹ sư thiếl k ế c ầ n có những kỹ n ãng và kinh ngliiệm cần th iết nhất địiih

M ối q uan hệ hữu c ơ giữa các m ục tiêu quaii trọng liên qu an đến sáu vấn để cán gUii quyẽì trong ihiêì kê và khai thác đườiig là: chức nâng hoạt độ n g , lín h ihẩin m ỹ tính kiiili

lế nâng lực thõng liành, an loàn xe chạy, và vấn dé mõi trường cúa tu yến dườiig

Qliuii liệ giữa các m ục tiêu quan irọng troiig iliiẽì kò' các yếu lố hìnli học với cá c phần ihiếl k ế iươiig ứiig của inội luvến được llic hiỌn licn bioLi đ ổ hình 1.1 ch o la thấy giữa các m ục licu có sự túc d ụ n g urưng Iiổ và những niòi liỏn hệ trực liếp hoặc gián liếp giữa các pliiin ilụrc hiện ihiếi k ế khác nhau dc hìiili ihành m ội Uiyến đường

Hoạt clộiig ciia con người cùng các pliuơng liện cli lại (lái xe và òtô) là lìhững nliúti íố áiih hường trực liếp d cn cá c m ục iléu Ljuaii Irọng clc xây dưng m ụi con dường M ặi khác

Trang 11

ciui m ồi irườiig x u n g q u a n h den đườ ng và ngược lại C ần ph ải d ự đ o án n h ữ ng hậu quti lót hay XĨÚI c ó itie xảv ra đối với m ổi trư ờ n g trong q u á trìn h xây dự n g và khai Ihá d ư ờ n a đc c ó n h ử iia g iál p háp th íc h hợp n hầm báo vệ và cái Ih iện m ói trườ ng

Phán:

Các yếu !ố măt cắlthiết kế (aiignments)

Ị Bình d6

Trắc ngang

Tẩm nhlnThiết kế không gian duờng (3D)

Trang 12

lién g iao Ihỏng đ an g h o ạt d ộ n g bao gổ m các điều kiện về đườ ng, d ò n g xe và trạng ihái cùa m òi irườiig x u n g quan h , các điểLi kiện về k h í hậu - ihời tiết.

M òi trường sống

Đường ótô

M õi trường đường

Ilìtih 1.2: Cúc sơ dồ (lơii gián hiéii thị mối C/Iiaiì hệ iươiii’ hổ

"lái Ví’ - ÓIÕ- đường ■ Iiìôi Irườii^"

C ã c iliâii kii-ii vi' íliiửiìịi: là long hợp các ihôiig s ố Ihiêl kó lùnh liọc c ù n g clìáì lưọng

khui lliác vận lái cú a đường

C ác Oicii kiện về clườiig c ó cỊuan hẹ và ảnh lìUỚng irực liốp ciến c liế ctộ xc chạy irõn dường ớ Ihời đicm và vị trí d ã ciược xác ctịnh

C ác ihõiig s ố vé điều kiện dường sá bao gồm hai loại Đ ó là các nhân tố kìiôiHi lỉniy

d õ i \ 'à c á c I iliã n l ố h iế ii d ổ i.

C ác yốu tổ hìiili h ọ c ciia tu vến đường đưực ihiết k ế \'à x ây dự ng như: ch iề u dài các cloạn [hẩng và đư ờ n g cong, bán k ính co n g trẽn bình đồ (Jộ dố c d ọ c cá c đ o ạn [CI1 d ốc,

x iiòng do c háii kínli cá c đường co n g đứ ng lổi, lõm trèn irảc d ọ c; các Irắc n g an a n ầ i

dào nền dắp Đ ó là các lìlìâiì Ị ổ khõìv^ th a y đ ổ i bới trong q u á trìn h khai Iluíc các veu lố

n ày khòiig bicii d oi, lioậc nếu c ó ihay đối b iế n d ạn g thì sự biến đổi này cũ n g râì nhỏ và

k liõn" dáiiiỉ kế

C on đư ờ ng được khai Ihác quaiih nãm nên n ó ch ịu ànli hư ớ ng trực liếp củ a các cỉicu kiện \'é thời liếl - k h í liậu A nh hướng củ a các điều kiện Ihiẽn Iihièn, ihời ú ế l CÒII ihay

clói Iheo lừ n s d ịa phưcnig inù tu yến dư ờ ng di qua C ác lìhãiì lô 'h ĩểii d ổ i c ù a ciưòng buo

g ổm trạn g thái cú a m ặl dườiiiỉ và lề duừng bé rộng phần xe ch ạ y : sự tliay đ ố i ciui lưu lượng xe ch ạ v và Ihànli phiin các dòiig xe; ioại h ình các m ít giiio llióng và p h ư ơ ng pluip

Trang 13

sưím y niù Sự Ihav dổi cúa nhiệi độ độ am không k h í ánii hướng đến s ự th a y đ ổ i trực ticp ílếi) lám nhìn xc chạy, cường độ và đ ộ bám cúa m ặi đu ờ n g và lề đườ ng g ia c ố hoặc klióiìg gia cổ.

D ò n ^ Ví': b a o gổm c á c loại phươ ng tiện g ia o ih ỏ n g trê n đ ư ờ n g C h ú n g k h á c n h au bới lái irọ n g lốc độ IV lệ th am gia cú a m ỗi lo ại phư ơ ng tiện c ó iro n g d ò n g C á c đ ạ c trưiig cu a dò n g xe cũ n g n h ư những n h ãn tò' biến đ ổ i c ú a đ iể u k iệ n đ ư ờ n g đ ể u c ó th ể clìịu lác d ộ n a cúit co n ngườ i và ph.ụ (hiiộc \ ’ào con ngư ờ i trự c tiế p khai th á c và làm [hay di)i cliúiia

M ối C|uan hệ lố hợp hệ ihống 'Lái xc - ò lỏ - đường - m ỏi trưcmg" dược irìiih bày chi IIÕÌ Ii cn s ơ d ổ hình 1.3

M õ i trường bên ngoài

- Chiếu dài các doạn thẳng và đường cong

- Cảc bán kính cong trẽn binh đó

Cácthôngsốkhông

■ Nút giao nhau

■ Tổ chửc giao thông

IhutiySỐbiếndỗí

• - Trạng thái mặt ' dường và lể

• - Độ dinli bám

• Độ bằng phẳngCác diểu kiện về ũưừng

- LƯJ lưong xe chạyThãnh phẩn xe chạy

- Tải trọngũòng X8

Trinh độ và trạng thãi cùa lái xe

Loại và trạng thái kỹ thuât cùa xeồte

H inh I J : Sif (ló (ỊIUIII lự’ chi lièr ịỉiiĩa "lãi xe - õrõ ■ (lưởiiỊỉ ■ m ôi írườnỵ"

T ro iia cúc mối quan hệ lò liợp trôn ih‘i lỊiiun hõ giữa "N gười lái xe - õ tỏ ” là q u an hệ cơ bán M ỏt yêu cầu qiiaii trọn<; đối \'ới người lái xe là: đ i ầ i khiẻii x e ch ạ v m ột c á c h an loàn hợp lý \ ’à ihực hiện hành irìiih có liiộu quá M uốn dạl dược yêu cau Irên thi đòi hói người iái xe phái c ó Iiìiih đ ộ kỹ ihuậi kinlì nghiệm nuhc njỉhiệp, sức khoé và ph ái hiếu tinh nàng kỹ iliuậi cíia loại xc sứ dụng

Trang 14

g iú p la giái q u yct được các yẽii cáu Irèn đổng ihời g óp phấn quan irọng đế nghiên cứu \ ’é

lý iliuyẽì dòng xc áp dụng cho việc ihiẽì kế dường

M õi Irirìnig x u n g quanh hao 2ổm các yếu íố uíc dộng ciia ihừi liẽì - k h í hậu và dịa hình, địa m ạo Ihiêii n h iên làm thav dói m ức dộ cáin xúc cúa lái xe M ức độ cãin nliạn các th ò n g ũ n cù a m ỏi trườnu bén Iiaoài phụ Ihuộc vào cư ờna độ cám xúc c ú i Iigưòi lái

x e T ừ Iih ữ iig n h ậ n b iê t n à v í i ú p lái x e p liãn líc h và x ứ lý d ú n g h a y sai c á c :ìn h h u ò n g xáy ra

N ghicn (.'ứu nioi quíin hc ''iiíỊưữi lái \L' - m ỏi liLíừng" (.híiili \ik ' là nliằiii inục ilieh

ph ụ c vụ ch o việc nghiên cứu ihict kẽ' Ciinli I|iian - khõnịi ịiian đường ỏ!ò ciĩng như dưii ra các giúi pliáp lổ cliức giao Iliõng kluvi học hợp lý, |ilùi liợp \'ới kliá nãiig "cảm Ihụ Ihị

g i á c " và k h á Iiã n g " n h ặ n bÌLM th ở n c Ún" c ủ a c o n n g ư ờ i ir o n g t|Liá n ìiih d i c h u v c n irẽn dưừiig với niộl không giiui liiòii biến dồi và bicn dạnjỊ

C on dường cỉưực xây ciựni! nỉiầm pÍH.ic \'ỊI clio m ục clich vận lái nCn các yếu lò’ hình

h ọc CÚII dưífỉig ihiõì k ế (hình đổ trắi: dix;, Irầc ngiiiig) c ũ n 2 nliư khá nàn g chịu lực vìỉ luổi lliọ cú a n ó (cườ ng đ õ nềii inặi đường, đ ộ ổn định vé cườiig d ộ và biến d ạng) phái

p h ù l ụ r p v à d á p ứ i i g đ ư ợ c m ọ i y è u c á u v c t í n h n â n g k v t h u ậ t c ù a c á c l o ạ i X ỉ c h ạ v I r è n

dư ờ n g (v í d ụ như; kích ihước tai trọna xe tốc đ ộ lối đa ch o phóp bán kừih q uay lối

th iếu , khá Hãng leo dố c liõu hao Iihiõn liệu .) Do \'ậy n ahicn cứu inối q ia n hệ giừa

"òlõ \ ’à dườ ng'' n hàm đưa ra các tiẽu cliiiiiii kỹ ihuậi dc thiết kc tuvch như cá c kích iliước

h ì n h l i ạ c c l i o c á c y ế u l ố b i n h d ổ , I r á c d ọ c [ l á c n g a n g C á c i h ở n g s õ p h ù h ự p v ớ i d ặ c

Irưiia dộiig lực củii xe chay \’à cũp đưòìm (tổc độ ihici kõ', dộ dốc tỏi da .)

T u ó i ih ọ và d ộ b ể n \ ĩm g cíut các c ỏ n " liìn li irẽ n clưừng c h ịu á n h h ư ỏ n g ỉừ n h ữ n g tãc

d ộ n g c ù a i n õ i t r ư c f n g b ẽ n n g o à i C á c yO li t ố \'ầ d ị a h ì n h , d ị a c h iĩ! i h u ý v ã n i h i ệ n I ư ự i iii

nước ngầm ) cũtm tihư sư bicn đỏng cua ch ế dộ thuỷ Iihiộl với những tác dụng cù a Iihiệi

c lộ đ ộ á m c ủ a m ô i t r ư ì ĩ i i s k h i ế n c h o n õ n n i ặ i d ư ờ n g c ó ih ò b i ế n d ạ n e m ặ t d u ^ g r n ấ i d ộ

Trang 15

m ái laluy của n ín ciường (nhất là đường đi qu a vùng núi) dỗ bị xói lở, m ấí ổn định phát sinlh những vùng Irượi sáu phá hóng nền đường.

Trong điều kiện k h í hậu nhiệt đới cù a nước ta thì các nhãn tố như m ư a bão n h iệt độ

c a o 110112 ám cúa thời liếl ià những tác nhân rất xấu đối với hệ th ố n g đường sá V iệi Naim Bứi Vày ngliiẽn cứu niối quan hệ giữa "m ôi trường và đư ờ n g ” là m ố i q uan tâm đặc

b iệl cúa cliúng ta d ể tìm ra những aiái p háp k ỹ th u ật có hiệu q u à tro n g việc xử lý xây dựi ig m ặi đườiìg và các cõng írình đường trên nén đất yếu ở vùng C h âu thổ Bác bộ và

d ổ n g bang sòng Cứii l-ong cũng như x ứ lý bào đám ổn dịnh m ál talu y cú a các tuyến

đ ư ò iụ dượ c xây dựiig trẽn các dịa h ình vùng núi (thuộc khu vực Đ ô n g Bắc, T ây Bác ở

p h ía bác \ù n g cao nguyên T ây N guyên .) , x ừ lý chống thấm và c h ố n g x ó i lớ taluy các tiiycn dườ ng xày dựng ớ các vùng có lũ lụi nước đọng thường x u y ên (ví dụ m iền Tây

N a m B ò )

Tcm lại Iighièn cứu m ối q uan hệ qu a lại củ a hệ thống tổ h ợ p "L ái xe - ô lô - đưcmg -

m ỏ i irường" cũng như m ối liên hộ hữu cơ lay đôi giữa hai đối iư ợ ng Irong hệ ih ố n g sỗ

g iú p c l i o nliửiig người làm công lác thiếl kế xăy dựng cũng như khai thác dườ ng có

n h ữ iiỊ ứiig xứ dúng đắn bầng các giài pháp kỹ tliuậl hợp lý, tạo đ iể u k iện khai thác tlư ừ n i IIÌỘI cách c ó liiộu q u á và nâng cao d ộ bển vữiig, dộ tin cậ y cũ n g n h ư luối thọ của

c ô n g tn iili dường

M>)i q u an họ long hợp "Lái xe - ô tó - đường • m òi trưìĩng” nêu trên cán được giải

q u v c tố t tiẽn c ơ sớ cú a các dổ iín thicí k ế xây dựng tuyến m ới hay th iết k ế cải tạo n âng

c ấ p ró khai Ihác các tuyến dirờiig hiện hữu

Mật khác, chãi lượng cù a m ộl dồ án thiếi k ế không chỉ được d á n h g iá q u a các chi tiêu

kỳ iKiặi áp dụng th eo đú n g quv trình, q u y phạm m à còn phải đ uợ c x em xél loàn diện llitMi.ỉ q u a chấl lượng khai (luíc chúng

N Ịhicn cứu các n hân lố ánh hướiig đến chát lượng khai thác cù a đườ ng ôlô, đường ilicttiứ p h ố hiện hữu, trẽn c ơ sở tổng hợp những số liệu !hu th ập dượ c từ các công trìn h Iig lliiai c ứ u ò Iiliicu n ư ớ c irc n n h iề u tu y ế n đ ư ờ n g h a i là n x e c ù n g c ấ p h a y k h á c c ấ p , tố c (lộ x: ch ạ y khúc nhau dế lìm ra được các giới han cúc tiêu ch u á n khai thác nhằm báo dãiTi a n loàn cho xe chạy N hờ đ ó đư a ra các giải pháp thiết k ế b ìn h độ irảc d ọc, trắc Iig;am c ù n g các liêu ch u ấ n kv Ihuậi ciia đường íheo quan đ iếm an to àn giao thông ià liưíớiy >Ji dúnii đán \’à rảt hiệu quà đe ngân ngừa lai nạn giao ih ô n g c ó thc Xíiy ra Đ ồng

i h ò i c ũ n s nhừ các liéu chuiin an toàn này chúng ta có ihé đ ánh g iá đượ c chấl lượng lối xáiu ;ú a inột dó án ihiết kẽ' cũng n h ư chiú lượiig cãi tạo n âng c ấ p lu y ến dườ ng cũ hay ttiíinl g iá chấi lượng khai ihác cúa m ột luyến đường hiện tại

Trang 16

V À Đ IỀ U K IỆ N T H IÊ N N H IÊ N

C ác điểu kiện về đường chính là tổ hợp các th ô n g sô' thiết k ế h ìn h học c ù n g các trạng thái thế hiện chất lượng kh ai thác vận tái củ a đường

C ác đ iều kiện vể th iên n hiên d ó là các n h ân tố th ay đ ổ i về k h í h ậ u ihời liết như; m ưa, nắng, g ió bão, sương m ù, nhiệt đ ộ và đ ộ ẩm k h ô n g k h í th ay đổi (tăn g hay giảm )

Đ ể xét ản h hướng cù a các đ iề u k iện đườ ng đ ế n cả m n hận cù a ngườ i lái xe th õ n g qua

c h ế đ ộ xe chạy d o lái xe thực h iệ n ta c ó th ể tác h biệt các điều kiện đư ờ n g thành h ai loại;Loại có liên quan trự c tiếp đến xe ch ạ y bao gồm : các yếu tố hình học cu a đường (bình đó , trắc d ọc, trắc ng an g ) cù n g c á c irạn g ihái củ a đưcfng như; d ộ b ằng phẳn g , (lộ bám cù a m ặt dường với b ánh xe; các thiết bị lổ chứ c giao thông: dèn lín h iệu, các loại biển báo sơn v ạ c h ; th àn h p hần c ủ a các phươ ng tiện giao thõng trên đườ ng (õtô, m ôtô,

xe m áy , xe đạp, khách bộ h à n h ) và lưu lượ ng cũ n g n h ư m ật đ ộ x e chạy

Loại có liẽn q uan gián liếp d ế n xe chạy bao gồm : các công irìn h , nhà cử a xây dựiig hai bẽn đườ ng, các khóm cây, h àn g c â y trồ n g hai bên dái đ ất d àn h c h o đưcmg và cánh quan th iên n h iên xu n g q u a n h

Tàl cả các Iihim tố trẽn dù ản h hướng trực tiếp hay gián tiếp thì cíiúng cũng là nguổn

th ô n g lin củ a người iái x e thu n h ận được írong q u á trình d iều k h iển xe chạy D ựa vào các thông tin này lái xe sẽ q u y ết đ ịn h các ho ạt độ n g cùa m ình n h ư ch o xe ch ạ y với tốc

độ nhanh chậm , lăng tốc hay giảm tớc hãm xe liay th ay đổi tốc

độ-Sõ' lưcmg th õ n g lin m à người lái xe n hận biết đượ c giới hạn bời k h oảng thời g ian tối Ihiểu đê các giác quan (thị giác, thính g i á c ) phân biệt đượ c từng tác đ ộ n g riông biệi Thời g ian giới hạn (còn gọi là n gư ỡ ng củ a thời g ian ) đối với m ỗi loại đối tượ ng kíeh ihích phụ ihuộc vào cư ờng độ xú c cả m cù a lái x e C ác nghiên cứu c h o th ấy trị s ố giới han này bằiig 1/16 s đối với ihị giác; l/2 0 s đ ố i vớ i thính giác; và ]/5 s đối với phàn ứiig

cơ bắp khi bị va đ ậ p hoặc bị xóc

M ật đ ộ các íhổng tin d o giác q u an củ a lái x e thu nhặn dược trong 1 s bằng:

Trang 17

trong qu á trìn h đ iéu kliicn xe ch ạ y là bằng m ắt nhìn (thị giác) và lái xe n hìn b ao phù tốt níiãì k h oáng 2 0 % những đối tượng bao quan h , nliưng không phài th ấy rõ cùng m ộ t lúc

m à m ál anh la còn phải lựa chọn các ihông tin từ diểm nàv sang đ iểm khác K hi quay cliìu san g phái hav sang Irái với góc 5° thì kh ả năng cùa lái xe p hân biệl được các chi tiết giám tới 4 0 % và khá n âng này giàm còn 10% khi quay dẩu với gó c q u ay lớn hơn (25®)

T heo lý Ihưyếi vé quang học thì truờ ng nhìn, của m át người lái xe như sau: trường nhìn ng an g khoáng ]80®, trườ ng nhìn đứng khoảng 130° T rư ờng n hìn trung tâm chỉ có

góc n hìn k h oảng 2 ' ứng vói góc Iihìn tói diểm vàng cùa m ắt V ì vậy, m ặc dầu c ó thể

nhìn ih ấy irong phạm vi 50 60 ° so với trục nhìn, nhimg m uốn n h ìn rõ sự vật lái xe phải

q uay cỉau sang irái {hoạc sang phài) dế h ình ảnh sự vật rơi đú n g vào h ố trung tâm (ứng với góc Iiliìn 1°) nằng Irong điểm vàng (rôn võng mạc cúa mắt

T rong phán m ó hình thòng tin trình bày ờ trên cho ihấy đ ố i với m ỗi người lái xe sẽ lổn lại m ột m ật đ ộ iliõng tin lổi ưu ớ m ật d ộ tối ưu này lái xe đ iề u k hiển x e ch ạ y m ội cácli chính xác tự Ún và phán ứng kịp thời với nhữiig thay đ ổ i củ a đ iều k iện đường Khi lượiig ihỏng tin vưcn qu á khả năng nhận biết của lái xc ihì do bị "vượi tá i” ờ người lái xe

sẽ phái sinii hiện iượiig "từ chối" và dánh giá không đúng các tình h u ố n g phức tạp.ÍVti víẬy khi c h o XI* chav trên clo;m dựrm g không c ó nhịều lìn h h u ố n g phức tạp và lirợiig Ihỏiig (in ihu nap vừa dù lái Xtí có th ể hoàn loàn kiếm so át được c h ế độ ch ạ y xe ciia m ình và cho Xtí ch ạ y với lốc đ ộ cho p hép có thế, vì thế khi xe đi vào các khu dân cư trẽn dườ ng p h ố có nhiéu neười và xe cộ qu a lại buộc người lái xe phải giảm lốc độ để tập (rung ch ú ý nliảm tliu nhận được lưcmg m ật đ ộ dối tưcrtig vừa đủ

Tinh (rạng cú a đưừng gắn liền với cư ờng độ càm xúc cũng n h ư p hàn ứng tàm lý của người lái xe

Khi đi Irẽn các đoạn đường thắng, dài lại có dịa hình quang đ ãn g lái xe n hận được

m ột iượiig thòng tin niiò hơn sô' lượiig ihỏng tin cần Uiiết để duy trì các hoạ! độ n g tích cực T in h tran g đctn điệu củ a cà n h quan và cùa đường, sự íhiếu vắng c á c n hân tố đ ể kích ihicli sự cliú ý cùa lái xe làm ch o tu tướng của lái xc bị phân tán, ch ủ quan T iến g động

c ơ và dao dộng d ầ i đ(ỉu củ a ỗtô, dái sáng của mịii đường cùng với phong cảnh được lặp

di lạp lịú cúa m ỏi Irưừng đưcmg khiến cho lái xe buồn ngủ và dẻ d àng xày ra tai nạn giao thỏiiị: N liừns kẽì quá n s h iẽ n cứu irước dâv ở M ỹ cho thấy: 3,8% s ố tai nạn ch ế t người

là d o lái xc naú gật Tụi các ch ỗ c ó dườ ne rẽ số tai nạn do n g uyên nhãn này cò n cao hơn nliiCui (14.3% tai nạn chết người do lái xe ớ trạng thái ngú gật h ay m ơ ngủ tại 19 chó dường rè nguy hicm dược kháo sáí)

M ức dộ cà n g Ihána ihán kinh cùa lái xe còn phụ ihuộc vào tình trạn g cù a đưèrtig Khi

đi VÌIO các IIÚI giao thõng hoặc đi lừ dường phụ có lưu lượng x e ch ạ y th ấp vào dường

Trang 18

xe lãng lèn T rê n h ình 1.4 thể h iện các trị sô'

phàn xạ đ iện d a th ô n g q u a đ iện từ da (K Q )

củ a lái xe c h o th ấy d o phải x ừ lý th ô n g tin

khi cho xe đi vòng, giao n h ập với các luồng

trong nút giao vòng x u y ến m à diện trờ trẽn

da cúa lái xe íãng lẽn: còn khi ra khòi nút

giuo diện ỉrừ d a cú a lái xe giảm xuổng

T rên đường c ó lưu lượng xe ch ạ y càng

tăng kéo Iheo hệ s ố phục vụ z (còn gọi là hệ

số làm việc) tăn g khiến ch o thần k inh cù a

lái xe cả n g th ắng hơn Q u a n h ệ giữa phản

ứng d ò n g diện da cú a lái xe với hệ số làm

việc z ( z = — - lý s ố giữa lưu lượng xe

chạy ihực lố và n àng lực thông hành lý

thuyết) được v v N ốvizensev (C H LB N ga) n g h iên cứ u biểu ihị Irẻn lùiih 1.5 c h o ihity khi hệ sỏ' phục vụ z lãng thì phản ứng tĩnh điện dưới da cúa lái xe cũiig tảng và đạt irị số lớn nhất gán báng 0.8 m icrovolt tương ứng với hệ sỏ ph ụ c vụ z = 0.6-Ỉ-0.7 Khi d ò n g xc

có L lớiì hơn 0 J thì d ò n g xe bị ùn tắc xe plìài c h ạ y nôi đ u ô i nhau với lôc đ ộ ih ấ p ncn

phàn ứng diện d a cú a lái xe giảm

ỉỉin h 1.4: Trị s ố phàn -V« (liộii chi CÙ(J iiỊiirời lái A í’ klỉi di llieo cúc hành n inh khúc nhau

I r o iig n ú t ỉỉ ĩa o n h a u li i i ì l i x iiv ể iì

Hệ s6 làm việc, z

Trang 19

\'ới i6 c độ cao song càng chạy với lốc độ cao thẩn kinh củ a lái xe càng căng thắng vì phái tập trung cao dộ láng cường "cành giác" dê’ xứ lý k ịp Ihời k h i g ập sự cố.

Đi vào các đường cong bán kính nhó những vị trí hướng đường th ay đ ổ i lái xe pháigiám tốc hoặc phái x ừ lý hãm xc

0 địa hìiili bằng pháng nếu không gặp Irở ngại lái xe thưèmg c h o xe chạy với tốc đ ộcao kliòna cíỉn Ihay đổi chuyến sỏ' và hãm xe trẽn cá inột qu ãn g dường dài

Tại các vùng luvến J i qu a là đổi núi có địa hình bị c h ia c ắ i với n hiều đoạn lên dốc,

x u ỏng dốc V(ýi độ dốc lớn lái xe Ihưừng phái thay đối n hiều c h ế độ chu y ể n độ n g nhu: sử

d ụ n a clìuvến sô' trực liếp khi leo dốc, tắi m áy klìi xuống d ốc, h ãm xe, tãng hay giảm lóc

Nliữiig nguy hiếm , mấi an toàn ihường xáy ra lại nhừiig ch ỗ m à điéu kiện dườiig thay dối tlộ! lìgộl như dang di lù đường cong bán kính lóĩi sang dường cong có bán kính nhỏ khi d ó lái xe không kịp thay đổi ch ế độ chạy xe ch o phù h ợ p với lìn h h uống m ới

Sự xuất hiện những thông lin dược lái xe biếi trước và ihôiig tin x u át hiện đ ộ t ngột dã làm ihay đối thời gian phán ứng lãm lý của người lái xe - h ìn h 1.6 thể hiện kci q u à ihực liiỌn CÚII E M L òbanổv (N ga) tri‘n cỉưòng hiiị lỉm xẹ ụrơne ứng với hai lình huống trện

c 1k» [hấy giá (rị m od cúa 2 irưctng liợp lù hoàii toàn khác nhau:

Thỡi gian phán ứng cùa lằí xe s

X - khi có tin hiện khỗng ổột ngột: o - có (in hiện đột ngột

(dường cò 2 làn xe)

Trang 20

m od lớn hơ n 0 8 s cò n tín h iệu xu ất h iện đột ngộí thì lái xe k h ô n g ch ú đ ộ n g nẽn trị số

n ày lớn hơn n h iểu (khoảng ỉ,5 s)

T u ỳ th uộc v ào điều kiện đưèmg, sự th ay dổi thời liết k h í hậu , trạn g thái sức k hỏe m à thờ i gian phán ứng tâm lý cù a lái x e th ay đổi tro n g p hạm vi rộ n g N hữ ng kêì q u à ihực

n ghiệm cù a E M L ỏ banỏv c h o thấv v ào nừa ng ày đ ầu b uổi s án g thời g ian ph ản ứng táin

lý cù a lái x e d ao đ ộ n g trong kho ản g (0.42 + 0,35)s đến (0 ,4 2 - 0 ,1 2)s, cò n vào nửa ngày buổi chiểu d o m ệt m ói nén ihời gian ph àn ứng của lái xe ch ậ m hơ n n hiều, nó dao động trong p hạm vi (1,4 + 0 ,83)s đ ến {1,4 - 0,27)s

0 'c á c nước khác nhau c ó những q uy đ ịnh về thời gian phản ứng tâm lý của lái xe

cũ n g khác nhau V í dụ: N ước P háp ch ọ n thời gian phản ứng tâm lý tf = 0 ,7 5 s khi lái xc lập trung chú ý c a o và c ó sự c h u ẩ n bị trước ch o hành đ ộ n g củ a m ình như khi q u yết dịnh vượt xe, ngược lại ch ọ n lf = l ,5 s trong trườ ng hợp lái xe ph ải x ử lý đ ộ t n g ộ t trước ù nh

h uố n g khô n g được biết trước như khi g ập chư ớng ngại vật đ ộ t n h iên xu ãì hiện trẽn đường, ở Ú c ngườ i ta cũ n g ch ọ n tf = 0 ,7 5 s khi lái xe ih ậ n irọ n g ch ạ y tro n g Ihành pho,

tf = 2 ,5 s khi xe ch ạ y ở n g oại ô và t|- = 3 s d ể xác đ ịnh tám nh ìn vượt xe với m ục đích bào đảm vượt x e th ậ t an loàn

T ại Tliuỵ Sỹ khi dườiig c ó dải p hân cách cứiig b ào dàm k h ô n g xu âì hiện người cli bộ bất Ihuờng d ã ch ọ n tf = 2s vì ch o rằng lái xe íl tộp irung chú ý d o đ iề u kiện đường d ã "rấl

an toàn", n h ư n g lại chọn If = Is trên các đường ô tô Ihõng

thường-C ũng cần ph ân biệl thời g ian phản ứng tâm lý cúa lál xe th eo hai Irường hợp:

T rư ờng h c ^ đ ơ n g iản là khi lái xe p hán ứng m à biết trước tín h iệu , 'rh ờ i gian phàn ứng trong irườ ng hợ p này là nhỏ (chỉ 0 2 s đối với tín hiệu á n h s á n g và 0 ,1 5s đối vớ i tín hiệu âm ihanh) T rư ờng hợ p phức tạ p là khi lái xe c ầ n phài lựa ch ọ n m ột trong s ố m ột vài Ihòng lin đ ể kịp Ihời xứ lý vì vậy thời gian phản ứng lâm lý c ó thể d a o đ ộ n g trong

m ột phạm vi rộng (lừ 0 4 - 2.5s và c ó k h i nhiều hơn)

N hư vậy phụ th uộc vào các diểu k iện đườ ng m à lái x e c ả m n h ận và tích luỹ đưọc, trong điểu kiện ch o ph ép (ví d ụ như xe ch ạ y k h ông bị bó b uộc tro n g d ò n g xe c ó m ậ i dộ cao) lái xe sẽ lựa chọn c h ế độ chạy xe m ộ t các irực g iác llieo ý m u ố n củ a m ình phù hựp với ỉiìn h đ ộ tay nghé và k inh n ghiệm nghể n ghiệp cúa từiig người lái C hính vì t h ế nià trẽn đư òng bằng hoặc xuống dốc lái xe có ihc ch o xe ch ạ y vượt q u á tốc đ ộ lính toán, hoặc c ó những d oạn m ặc dẩu ih o ả m ãn tốc đ ộ thiết k ế nh ư n g lái xe d o càm nhận l iẽiig

đ ã ch o xe chạy với tốc đ ộ th íp hơ n và trong nhiều iruờ ng hợ p lái x e vẫn ch o xe cliạv an loàn với tốc đ ộ vượi quá tốc đ ộ ch o ph ép tính toán Đ ây ch ín h là d o lái xe đ ã tụ Iliiết liip

c h ế d ộ xe ch ạ y c h o m ình từ những c ả m th ụ về diều kiện dườ ng cúa riên g an h ta

Trang 21

c h inh chẽ đ ộ xe chạy của lái xe Ví dụ như, khi đ ang ch o xe c h ạ y gặp trờ i raưa m ặt dưỉíriịỉ ám ướt lái xe sẽ chú động giàm íốc độ, m ạc dáu đ o ạn đư ờ n g ch o p hép ch ạ y với (ốc d ộ c a o hơii G ặp thừi tiết nắng ráo m ặt đường khò sạch, lái xe c ó th ề tự p hán đoán

và lãiig tuc dộ cho xe chạy nhanh hơn lốc độ cho phép G ặ p d o ạn đường có g i á lo tạt ngang đc dé phòng xe bị gió thối tạt sang lể đườiig, lái xe thườ ng điều k hiển ch o quỹ

đ ạo xe lệch về phía ú m dường- Klii thời tiếl nóng bức iái x c d ễ bị m ệt m ỏi nên thuòng

c h o xe chạy với tốc đ ộ thấp và x ừ lý các tình huống xáy ra Jrên đưèfng có lúc th iếu chính xác hoặc phán ứng chậm chạp Ngược lại, khi thời lict m át m ẻ, k h í hậu dẻ ch ịu làm cho tinli thán sảng khoái thì lái xe c ó thể tuỳ hứng lãng tớc đ ộ n g ay c ả k h i đi trên các đoạn đường nguy hicm d o các kích thưức hình học của các vếu tố th iết k ế khỏng phù h ợ p vói lốc độ xe dang chạy Đáy là m ội tình huống xảy ra đối với n hữ ng lái x e thiốukkỉinhnghiệm và líiiếu thận trọng, là m ột trong nhữiig nguyên nhiin xảy ra tai nạn trêiì;đường.Tóm lại những ành liướng cúa các điéu điện đường và các n h ãn tố thiÉn nhiôn' bao

g ổm các nhân tó trực liếp hav gián liẽp dến cảm nhận cùa ngườ i lái x e, từ đ đ ỉá r xe xác lAp dược chc dộ xe chạy trẽn dưcmg sẽ dược nghiên cứu chi tiết th e o tùng vấn đ ể cự th ể dược írìnli bày trong các chươiig tiếp ihco bao gồm ;

- Ả nh hướng cúa các yếu lố bìnli đổ đến an toìm xe cliay

- Ảnh hướng cúa các yốu lô' irắc ỔÙC lĩấc lìgang dếtì m loàn xe chạy.

- t) ộ ntiám m ật đườiig và ánh hưcVng của độ bám cúa b ánh xe với m ật đường đến an toàn xe chạy

- A nh hư(Vng cùa nhân tố thiên nhiên dến an toàn xe chạv

Trang 22

C ác tai nạn giao thông d o lái xe gây ra b ao gồm n hiều n g uyên n hàn Irong đ ó c ó các

ng uyên nhãn: ch o xe chạy qu á tốc độ quy định {chiếm hcm 4% tai n ạn); c h o xc vượi íiu (chiếm khoáng 20% ) và x ử lý các tình h uống x ảy ra k ém (chiếm hơn 15% ) C ác nguyên nhãn này dều không tác h khói khả nãng cảm nhận th ó n g lin cú a tigười lái xe írong qu á trình điểu k h iển c h o xe ch ạ y trên đường

Đ ế nghiên cứu khả n ăng cảm nhận thông tin của lái xe tro n g quá trìn h điéu khiến Xe

ch ạ y ta cần lìm hicu tác dụng tươiig hỗ của lái xe với m ôi trường bèn ngoài

M ôi trường bên n g oài củ a đường bao gổm các đoi lượng và hiện tượ ng ánh hưởng irực tiếp đến hoạt độ n g cù a lái xe C húng b ao gồm : th iên n hiên bao q u a n h tuyến dư ờ n g

n h ư cá c cõ n g trìn h , n h à cứ a hai bên đ ư ờ n g ; m àu sắc và đ ộ s án g c ú a m ạt đ ư ờ ng, lầm

nh ìn ; c á c d ò n g x e đ i c ù n g c h id u và ngư ợ c ch iề u c ũ n g n h ư c á c n h ãn tố ihờ i liếi klií hậu n h ư m ưa g ió , b ảo s u ơ n g m ù, s ự th ay đ ổ i n h iệt đ ộ , đ ộ ám k h ô n g k h í hiện iượ ng

n ó n g lạ n h

C ác đ ố i tượiig và hiện tưcmg trên thường xuyèn lác d ụ n g liên lục đến người lái Xe khiến ch o lái xe có những phản ứng tưcmg ứng như; th ay đ ố i lốc độ xe ch ạ y , thay đ ổ i vị irí và quỹ đạo chạy xe trên m ật đường

Trang 23

V M X idcncỏ (C H t-B Nga) nghiên cứu dựa trẽn m ô h ình th ô n g tin cảm xúc cùaP.V.XimồnỗN'.

C ơ sớ của iỹ ihuvếi nàv như sau: dưới tác dộng tương hỗ củ a m ô i truờng, lái xe sẽ lựa

c họn lốc dộ xc cliạy an toàn lớn nhất đc bào dảm niing suấi lao độ n g cao nhất củ a m ình

K hi Ihu n h ận ihõng liii từ m ột dối iư ợ ng i từ m õi irư ờ n g b ê n n goài thì ngư ờ i lái xe xuãi liiõri inội k h oáng duo d ộ n e \ ’C* cư ừ n a độ th án kinh AE và gãy nên m ộ t cư ờng độ cám xíic:

Lái xe m uôn c ó dược hiệu quá công việc lớn nhát thì cườiig đ ộ cả m xúc phải đại dược irị sõ tói ưu 1 Trị sổ này Ihco kếi quii ihực hiện cùa V M X iđencỏ là I„= S ÍỊiA Đ ây là kõi do phàn ứng lĩnh điện cúa da inà ihực chất là sự ihav đổi điện trừ trẽn da của ngưìíi lái xc cùng \ ’ới sự thay đổi cưỉĩiig đ ộ cám xúc Khi giám cư ờ ng độ I„ = 5 0 thì lái xc (liều kliicn xe kéiìi chính xác,

Cưivng ú ộ cá m xúc cúii người lái xc lừ m ỗi tác nhủn riê n g biệt dược xác đ ịn h tù

cỏiiì: Iliức:

T rona đó;

K - hè s ố chuvcn đòi lừ lỉiỏng tin sang cường độ câm xúc (bàng khoáng 1,3|.iA);

11, - lư ợ n g ih ỏ iìg tín d o lái xo n h ậ n d ư ợ c từ m ố i Irư ím g b ê n n g o à i, bii:

c , - s ố lượiig iliõiiíỉ Iin ciia lái xe tích luỹ được trong q u á trình làm việc, phụ íliuộc vào kinh nghiệm và luối nghề

Tioniỉ suòt lliừi giaiì ch o \ e chạy Iicn đường cưcnig clộ cám xúc củ a người lái xe được licli lũy dán và tại bấi kỳ ihừi đicm nào Ihì tổng cường đ ộ cảm xúc ciiii lái xe ch ính là cường ilõ cám xúc lui ihời dicm XÓI cộng với những cưừng d ộ cảm xúc dược phát siiih ilic o cá c lình huống xáy ra trưck dó và bằng:

Trang 24

K h i t i < t < l | t h ì S ,( t ) = 0 ,4 e ^ “<‘’ '>'> (2,4c)

T io n g các công ihức từ 2 4a đến 2.4c thì:

t - thời g ian, h (giờ);

- k h oảng thời gian tưcmg ứng khi lái xe Iróng thấy chư ớng ngại vật và cường độ cảm xúc phát triển:

C 5 )với tn - ngưỡng Ihời gian (thờ i gian giới hạn) lác độ n g cúa chướng ngại vật:

í „ - 2 5 + 0 ,0 7 8 5 (V + V , ) , h C 6 )

V VI - tốc đ ộ cùa ô tó và củ a chư ớng ngại ờ m ò i trư ờ ng bẽn ngoài, km /li;

Ik - k h oảng thời gian ứng với cường độ cảm xúc cùa lái xe íảt dẩn trong giai doạn cuối cù a cảm x úc, h:

1| - khoảng thời gian củ a đối tượng ánh hướng hoàn íoàn lỏn người iái xe, h;

x„ - giới hạn luyệt d ố i củ a cảm giác thay đổi k h oáng cá ch X in;

a v à ô - c á c hệ số T h eo s ố liệu thực nghiệm cùa V M , X iđencõ Ihì a = 1 3 và Ô = 4 Lượng th ô n g tin củ a lái xe lích luỹ được ư o n g q u á trìn h hoạt độ n g thực l ế cù a m ình được xác d ịn h th eo cô n g thức ;

Trang 25

T rong dó: pị - tỷ lệ % cũa thông tin C| từ [ượng thông tin lích luỹ Hj N ghĩa là xác suái x e chay an toàn Irong tìn h huống đã cho.

'ỉ ư các công thức (2.9) và (2.10) la có thổ xác đm h đuợc lượng Ihỏng tin làm c ơ sở

t h o V iẹc ứiig xử các lái xc Nếu như lượng thông lin tích luv Cj k h ô n g đù đ ể bù lại lượng Ihỏng un H, ihì buộc người lái xe phải ph át sinh cường độ cám xúc đ ể nhận biết C ường

dộ c ả m xúc này được xác đ ịn h theo còng thức (2.3)

K hi lượng thòng lin có s ố lượng quá n hiều dối với lái xe g ây ra hiện tượiig "vượt tải" thì lái xc sẽ "lừ chối" Lúc đó lái xe k hông thổ cám nhận được sự thay đổi khối lượng

ih õ n g Ún bo sung và d ánh g iá tình huống k h ông d ú n g đắn K hối lượng thông tin ứng với

khi lái xe từ chối khống cã m nhận được g ọ i là ngưỡng cửa hão h o à ú h g với ngưỡ ng cửa

bão h o à cúa ihõng tin lái xc không còn phán ứng lại và đày là m ộ t trong những nguyên Iilián xàv ra lai nạn giao ihõng

T ong cư('mg độ cám xúc tích luỹ cúa người lái xe có dược (xác định theo công thức 2.3) ch ính là tiêu chuấn dê lái xe đánh g iá dược mức độ nguy h iếm cù a các đối tượng (chưc'^^ neại) và các lìiih huống xày ra irén dưcmg nhầm tlịnh hướ ng ch o xe đi đú n g hưíViiự Ircn phần xe chạy

Đò dáiih giá mức ctộ vé m ãt số lượng thông lin của lái xe, viện sĩ A A K harkevich (N ga) dã dưa la nguyẽi) tiic dánh giá lượng thỏng tin nguvẽn vẹn llieo công thức sau:

T rong đó:

11 - mức dộ đ ánh giá thòng tin iheo số lượng;

P| - khii nãng đạt dược m ục đích sau khi nhận thông lin:

p„ - khá nãng (xác suất) dạt được m ục dícti trước khi n hận đượ c thông tin

Sò \ á v ra ba trường hợp:

l i ư ờ ii^ hợp /: thòng tifi nhận đưoc trước và sau đại dược m ục đích tà không Ihay dổi,

nghĩa là Pi = và H = 0- Điéii này xảy ra khi lái xe đã biếi irưức các thòng tin, V í dụ như các thõng (in vể dự báo ihời liết nià lái xe d ă được ihỏiig báo irước và x ừ lý khi xảy ra

rrườiìiỉ hợp 2 ; khi Ihóiig tin lái xe n hận dược lại lớn hơn klìà n ăn g đạt được m ục đích

tvưức khi iiíiẠn Tức lù Pi > và H > 0 k hiến [ái xc phái iha\ đối "chiến lược" và "chiến

ih u ậ i '' Iigliĩa là thay d ổ i c h ế đ ộ x e c h ạ y trên hành trìn h c u a m ìn h V í d ụ thay d ổ i tốc d ộ ,\c chạy hoặc thav dổi hànli trình-

Trang 26

và H < 0 Đ iểu này xảy ra khi lái xe n hận được th ô n g tin k h ông đầy d ủ lioạc khóng

c hính xác dẫn đến lựa chọn h àn h trìn h k h ống đạt tối ưu, hậu q u à là tàng thời gian xo

ch ạ y trên dường

T ừ những lý lẽ trẽn clio th áy ngu y ên nhân xảy ra tai nạn g iao thông trẽn đườ ng niội phần là d o lái xe thiếu lượng th ô n g tin cần thiết, m ặt khác có thè là do lái xe đi qua những đoạn đ u ờ ng c ó luợng th ò n g tin quá bão hoà hoặc d o lái xe d ánh g iá k h ổng đúng khà n ăng đạt được m ục đích trước và sau khi n hận dược th ô n g lin iro n g qu á Irình điéu khiến xe chạy Irên đường

2.2 C Á C N G U Y Ê N N H Â N X Ả Y R A TAI N Ạ N G IA O T H Ô N G TR Ê N ĐƯ ỜNGKhi kháo sát các nguyên n h ân , phân tích và đ án h giá các tai nạn giao th ò n g xảy ni trên dường ta cẩn dựa vào m ố i q u an hệ hữu c ơ củ a cả hệ thống lống "Lái xe - ÔIỎ - đườ ng - m ỏi Irường"

Tai nạn g iao th ô n g xáy ra c ó thể d o m ột hay nhiều yếu tố trong h ệ thống tổng hỢịi trcn gày ra

Dưới đây là những phân lích cụ thể

2.2.1 Đ ỏi với lái xc

A n loàn xe ch ạ y trước liên phụ Ihuộc vào người đ iều k hicn các phm m g tiện giao thòng là lái xe

T rạng thái tâm lý củng như những Iihận ihức hiểu biết của lái xc iroiig khi d iều khicn

xe chạy là những Ihông số cơ bản liên q uan đến iiii loàn xe chạy

Sự hiếu biết, tín h nliạy cám cù a lái xe bao gổin hệ íhống cám nhậii và hệ th ố n g pliáii ứng củ a lái xe trước m ọi tìn h h u ống xảy ra irên đưcfng V í dụ: phán ứiig cùa lái xe khi

m át bị ch ó i loá trước án h đèn pha củ a xe đì ngược ch iề u ; khi c h o xc chạy Irèn các đoạn đưìm g lúc lối trời không dù đ ộ chiếu sáng hoặc khi gặp chướiig ngại vật có đ ộ iưcrtiy phản kliông đú phát hiện sự vật

Phán ứng k hông nlianh Iihạy, hiếu biết và kinh ngliiệm yếu kém cúa lái xe sẽ là nguyên nhân gãv m ất an loàn chạy xe

Tai nạn g iao thòng c ũ n g c ó Ihể xảy ra nếu lái xe p hàn ứng k h ông kịp íhời trước các lìiìh h uống nguy hicm d o lái x e xao nhãng, thiêu lập trung chú ý khi lái k hông có dú kinh nghiệm dế phân biệl các loại phương tiện giao thòng cùng cliụy trOn dường, nhát là

vào baii đêm V í dụ kliỏng phân biệt được loại xe hai bánh và xe bố!i bánh, xe kéo rơ

m oóc vì m ội nguyên Iiluìii n ào đó , hoặc lái xe bị că n g thắng vẻ m ặt tãni lý

Trang 27

Hệ thống càm nhặn

Chênh lẽch

đô chiếu sáng (lưong phản)

Hê ttóng phản ứng

Khõng xác định được loại phương tiện giao thõng

Xaonhãngthiếutậptrung

chúy

Tâm

lỹ

căngthẳng

2 2.2 Đ ói V(íi òlò

M ức liộ an loàn giao thòng doi với õ tố phụ ihuộc \ ’ào ba yếu tố c ơ biin; Đ ộ ốn định cúa xe hệ Ihống diéu khiòn và hệ Ihống hãm xc

H ệ íhong hãm xc động lực bao gồm : các bộ phận hàm phanh, các b ánh x e (lốp xe),

h ộ p h ậ n Uiy lái VÌI k h ò i lư ợ n g c ủ a ỏ tô

Miện iượiig m ấi an loàn d o òlõ và tai nạn giao thông gây ra hệ thống hãm phanh ihường xuủì phái từ n h ữ iig Iiguvẽn Iihân sau:

- Loại xe dược trang bị hộ thống phanh hơi thì b u ồ n g hơi k hông kíii làm hơi tién bị lổn ihấl, Iiìất m át

- B<> guốc cúa m á phanh bị m ài mòii

- HỌ ihổng diéu (iết các lực hãm plianh khòng nhanh nhạy

- L ổp xc hị bào m òn qu á nhiều

- C úc chi lici của lay lái bị niòn dơ không liên kết chặt chẽ với nhau

Ngoài những nguyên nliãii trẽn thì lượng hàiig chấl quá lái làm tàng lực q uán tính khi liàin xc cũiig lù m ột nsuyõn nhãn gây m ấi an loàn xe chạv

Đẽ' dám bào an (oàii m ội cách chủ độ n g ch o các phươiig liện vặn chuyển các vấn đé ncu trC'ii diì-u dã được các nh à c h ế lạo ó tỏ nghicn cứu và sán xuấi ra các th ế hệ ỏ tõ ngày càng hiện clại \'ù hoàn ihiiỊti, Đ iểu nàv sc đươc (lình bày chi liốl ớ chư ơng liếp theo

Trang 28

thông d o ô tô gây ra.

H ình 2.2

2 2.3 ĐÓI với dườnị> và m õi trường

Tai nạn giao thông xày ra nguyên nhân d o dường và m ôi trường quanh đưcm g bao gổin: các đ iều kiện về đườ ng và ảnh hưởng cùa các nhân tố thời liết, khí hậu đ ế n tìnli trạng của m ặi đưcmg, lể đườ ng cũng như nển đường nói chung

C ác đặc ỉrưng hình học c ủ a luyến đường íhông qu a thiết k ế k h ông dạt yẽu c ẩ u trẽn bình dồ, trắc d ọ c trác ng an g cùa luyến như: khoảng cá ch tầm nhìn m ội ch ié u (gập chư ớng ngại vật), lầm nhìn hai chiều (trưcmg h(;Tp hai xe ngượ c chiều g ặp nhau ), c á c báii kính duờ ng cong, độ dốc d ọc bề rộng và s ố làn xe C ác Irang thiết bị đặt Irẽn dườiig như liộ thống chiếu sáng, sơn vạch, biển báo biển chi dẫn đ ặt k hóng đúng \'ị trí, kícli ihước m àu sắc, kiểu chữ không đú n g quy dịnh đều là n hữ ng aguycn nhân c ủ a các tai nạn d o điều kiện đường gây ra

C ác đặc trưng khai ihác c ù a m ặt đưcmg không ihoà m ãn các yêu cáu vé đ ộ nh-ám dộ bằng phảng cũng như ảnh hường xấu cúa ihời lict k h í hậu làm ch o m ặi duờ ng a m ướl bụi bậni, nhiệt độ m ặl đườ ng tăng cao tiong quá irình khai thác cũng là những n g u y ê n nhũn gây m ất an toàn xe chạy

Trang 29

cio diều kiện đirờng và m ôi trường xu n g quanh tuyến đường gây ra.

lỉin h 2.3

2.3 X Á C Đ ỊN H C Á C T H Ô N G s ố C Ủ A C Á C Ò T Ô G Â Y T A I N Ạ N G IA O TH Ô N GKlìi ngliiẽn cứu phân lích các tai nạii giao Ihống xảy ra trên đườ ng ôtô dD các phưcfng tiộii \ ậ n lài gáy ra như các ÔIÔ đâm vào nhau, va quệi hoặc do ôlô đ âm vào chư ớng ngạivậi xuất hiện irên dường (do người đi bộ hoặc súc vậi bất n g ờ b áng q u a dườ ng hay xe

d ạp \ e m áv cli cùng-chiều độl nhiên rẽ ngoặt sang írái hoặc sang phải trước đầu ôtô

C ác ótố gãy ra các xung độl irén được gọi là ôtô (xe) gây tai nạn (viết tắt là XGTN) Nđười ta thường xác định các th ô n g số có liên quan dến tai nạn như sau;

- Gia lỏc cúa XGTN khi íuìm phanh gấp;

- Tốc dộ cùa X G TN lao lỏn phía trước;

- Thời aia n h ãm phanh củ a XGTN;

- C hiều dài đưừng liãin;

• K hoáng cách giữa X G TN và xe di liền iheo sau:

- Tliời gian phàn ứiig lãm lý củ a lái xc khi gặp sự cố

Nứhiẽii cữu sáu thòng sô’ irẽn giúp chúiig la xác dịnh dược rõ các n g uyên nhân xảy ra lai IKIII giao thỏng: Do lái xe ? Do sự c ố kỹ ihuật của chính các phương liện ôlỏ ?H a y do

Trang 30

nạn cụ thể đ ồ n g thời có những giải p háp can th iệp k ịp thời nhằm ng ãn ch ặ n và h ạn c h ếnhCmg rủi ro có thể x ảy ra n ân g cao được an toàn g iao thông trên đườ ng ỏ tô hay trongcác th ành phố,

N ội dư ng ng h iên cứu các th ò n g s ố được trìn h b ày chi tiết n hư sau:

- gia tốc hãm của X G T N trên đ oạn đườ ng nằm ngang, m/s^

T rẽ n đoan X G T N lãn tự d o gia tốc này được tính th eo cô n g thức:

= g ( f c o s a ± s i n a ) m /s ’ (2.13)

T rong đó: f - hệ số sức cán làn của b ánh xc với m ặt đường

G ia tốc lớn nhất của X G T N khi hãm bới các bánh xe trục sau (Jas) được xác đ ịnh Iheo cò n g thức:

(g a ) + h + ( J + f g )

T rong đó:

a, b - kho ản g cách lừ Irọng tâm đến trục truớ c và trục sau củ a ôlò, m;

h - chiều cao lừ trọng lâm ốtô dến m ạt đường, m;

Trang 31

K hi X G T N bắt đẩu hãm thì lốc độ cùa nó được xác dịiỉh th eo cồ n g Ihức:

V, = l ,8 J ,.l ,ự 2 6 S ,.J , k m /h (2.16)

Ti ong dó:

13 - lliừi gian thực hiện gia tốc hãm cùa XGTN, s:

s „ - chiều đài vệt hàm phanh của X G TN , m

Khi lính toán chié u dài vệt hãm phanh Sy chi được lính theo b án h irước hay b ánh sau rtói ih c ne’ii chiều dài vệi hãm cùa tất cả các xe (ở Irục trước và trục sau) cùa X G T N là

s thi:

T ro n g q u á ư ìn h hãm phanh xe, nếu lái xe thả lỏng bàn đạp hãm và vản dề c h o xc lán

lự do lao lên phía trước trước khi xe dừiìg hẳn lại thì UK đ ộ của X G T N đuợc xác định:

T i o n g ció:

t<i - thừi gian hãm phanh m ột lán:

t , = 0.3 s dối với b ộ hãm phanh thuỷ lực;

Is = 2.13 dối với phanli hưi;

S|^ - chiều d à i cần kliác phục cúa X G T N trong lúc lãn tự d o trước khi dừng lại hán, m

Nốu la biếl được chiều dài VỘI hãin phanh irước vị trí dàm xc s \ thi có thế xác định

dưực lóc dộ cúa XGTN trước khi bái đầu hãm xe bàng:

V, = l 8 J ,.l , + 7 2 6 S' J,, + v= k m /h (2.19)

T ru n g cló: V || - tốc dộ cúa X G TN trước khi đâm xe km /h K hi tính loán c ó thề lấy

V |, bâng irị sô' tốc độ cùa xe di trước X G TN trước lúc xung đ ộ t (Vj).Khi đó irị sỏ' V,, linh được sẽ nlió hưn lốc dộ ihực tế

Tại thời CÌÌLMH đâm \'ào Iigưòi đi bộ tốc độ XGTN bằng:

v „ = ự 2 6 s ; J , , km /li (2 2 0 )

T iong dó: S’’„ - chiều dài vệi hãm xc của XGTN ke lừ vị irí xc đâm đến lúc xc dừng lại

Trang 32

định được tốc đ ộ cùa phương tiện như sau:

V = V , -^Ịĩẽ^.ụs, -s,f km /h ( 2 2 1 )

T ro n g đó:

Jp - giảm lốc của ôtỏ dượ c xác định bàng thực nghiệm , m h '\

Sg - chiề u dài vệt h ãm phanh củ a X G T N k h i hãm kiểm tra tại vị trí xảy ra tai nạn

Đ ể xác đ ịnh trị s ố Sg thì k h i thực hiện hãm x e để kiểm ira phái c h o ỏ tô đi với tốc dộ

x ấp xì bằng tốc đ ộ cúa ÔIỖ lúc xảy ra tai nạn

T ốc d ộ ò cu ố i đườ ng lãn khi ò tô đượ c gài só lùi cù a X G T N xác đ ịn h iheo c õ n g thức:

V|^ = + 2 5 4 { s i n a - f c o s a ) S n , km /li (2.22)

T rong dó:

- kiioáng cách khấc phục cúa X G TN khi lãn tự do irước khi xe dừng hán lại, m;

a - góc nghiêng khi xe lãn tự do độ

Khi tầm nhìn trên đường bị hạn c h ế d o c ó sươ ng m ù, bụi, tõi trời thì tốc đ ộ ch o phóp lớn nhất ( ) m à lái xe c ó khả n ãng dừiìg xe lại irên đ oạn clưíĩiig k hông vượt quá khoảng cách tầm nhìn cù a đư ờ n g duợc xác đ ịnh bằng cô n g thức:

V ™ * = 3 , 6 J ^ T

J , r

T ro n g dó:

Sị, - khoàng cách íẩm n hìn cùa đường trong đ iểu kiện tám nhìn bị hạn ch ế m:

T - thời gian hãm xe, xác định bàng:

Với: t| - thời giun phán ứng tâm lý củ a lái xe, s;

1, - thời gian giám tốc lươ ng ứng với h ãm xe s;

I3 • ihời gian lãng g iảm tốc, s

T ừ cõng thức 2.23 dựa ih eo trị s ố tám nhìn hạn c h ế Sh c ó thế k h ố n g chc hoặc kiém ira được lốc độ c h o phép lớn nhãì m à lái xe dượ c p hép thực hiệii d c bào đ àm an loàn xc

ch ạ y trong ciiéu kiện tám n hìn bị hạn chế

Trang 33

Thời giaii hãm phanh của X G T N bằng;

{2.26a)

(2.26b)

( 2 2 6 0Tiìời gian chuyền d ộ n g cùa X G T N Irước khi dâm xe ỏ giữa đ o ạn hãm trực liếp:

V

Tliòi giaii chuyến ciộng tíiu X G T N irong lúc hìim sau khi clám xe:

2.S"

Thời gian hãm irước khi đâm xe:

Tliừi giun dừng xe:

(2.27)

(2.28)

(2.29)

(2.30)

2.3.4 t'l ỉi i ‘U d à i h ã m p lia n h c iia X G T N (kv hiệu S)

C hicu ciài hãm phanh cúa X G T N là mội Ihỏiig s ố quiin Irọng C hiều dài này được xác tlịnh bãiiii cõiia thức:

Trang 34

và chiều dài ứng với đoạn giảm tốc.

Đ oạ n di ch u v ể n củ a X G T N trong giai đ oạn hãm xe trực tiếp bằng;

c ' k h oảng cá ch nhô ra từ trục trước củ a ô tô, m

L,,J, - khoáng cách giữa vị trí va chạm ở phẩn iTicp của X G T N và p hán trước của

2 3.5 Q u à n ịi c á c h g iữ a X G T N và xe di licn s a u (ký h iệ u D)

Klii X G T N hãm phanh gấp thì sẽ gảy nguy liiem cho x c /]a n g đi liổn sau nó Lúc này,

an loàn xe ch ạ v phụ thuộc vào q u ã n g cá ch giữa hai ô tỏ (X G TN và ô tò di sau) vã phụihuộc vào chãi tượng (hiệu q u à ) hãm phanli của cà hai xe này

Trang 35

(D ) giữa XC5TN và xe đi sau dược xác đ ịnh theo công thức:

Với

D = T - ^ + : ^ ỉ l.V ;3.6 2 6 J ,

t ; ,, l;,T - thời gian tàng giảm tốc của X G TN và xe đi sau, s;

t | - Ihời gian phản ứng tâm lý s

Khi xéí đến trường hợp bật đèn tín hiệu dừng trực tiếp lừ bàn đạp hãm phanh thìquãiig cách D được hiệu chinli như sau:

h ăm , nhấi là [rong lình h u ỗng buộc lái xe phải phanh gẩp (tức là hãm xe d ộ t

Trang 36

I3 - thời gian cần íhiết để xác lập gia tốc hãm T ro n g thời g ian này gia lố c hãm tăng từ = 0 đ ến trị sô' Jf,d;

- (hời gian c ó gia tốc h ãm ổ n định

Tn - thời gian nhả bàn đạp (nhã phanh) d ể trị s ố J từ J 5jj = const đến J = 0 m /s^

C ác trị s ố Ihời gian ti trên phụ th uộc vào n h iều yếu lố như: trạng thái tâm sinh lý cùa lái xe loại phương tiện và tìn h trạn g k ỹ th u ật cù a phươ ng tiện tải trọng và tín h ch ấ t hàng hoá T rị sỏ' ch ú n g được xác đ ịn h b ằn g thực nghiệm

Dưới đây Irình bày chi íiết về thời gian p hản ứng tâm lý củ a lái xe ( t |) vì th õ n g s ố này được nghiên cứu nhiều và kỹ cà n g nhất

T h ờ i g ian phản ứng của lái xe: là thời gian k ể lừ ihời đ iể m xu ất hiện k ích th ích irong trường nhìn củ a lái xe trước khi lái x e bảt đầu lác độ n g đến cá c bộ p hận lái củ a õ tô (như: bàn d ạp hãm phanh, bướm xăng, b á n h tay lái -

T rong trườ ng hợp tổng q uát, thời g ia n phản ứng của lái xe g ồm bốn bước:

- T hờ i g ian đ ể lái xe n h ận biết được đ ố i tượng;

- T hờ i g ian d ể lái xe đ ánh gía điều kiện xe ch ạ y hay tai n ạ n giao thông phái sinh;

- T hờ i gian kể từ thời đ iểm đ án h g iá điều kiện đường đ ế n lái xe bắt đẩu vận đ ộ n g để phàn ứng:

- T h ờ i g ia n lá i x e th ự c h iệ n p h ả n ứ ng đ ế n th ờ i đ iể m b ắ t đ ầ u lá c đ ộ n g lé n bộ p h ận

h ã m p h a n h

N hững nghiên cứ u ở N ga được tác giá lu.B X uvôrôv cô n g bố nảm 1988 đã đư a ra trị

s ố Ihời gian phản ứng tâm lý ( t |) c ụ th ể tu ỳ thuộc vào các đặc trư ng và trạn g Ihái của đườ ng và các lìn h h uống củ a lái x e g ậ p phải n h ư sau (b ả n g 2 1)

B á n g 2.1

C ác đặc trưng và trạng Ihái cùa đường Các tinh huống diển hình

có thể xảy ra

Thời gian phàn ứng lâm lý l |, s

1 Điều kiện dường phức tạp Khả năng

phái sinh các lai nạn rất lớn và lái xe có

hiệu và vị trí có thể xảy ra nguy hiểm

cùng mức dô cần Ihiếí để khắc phục íai

nạn giao thông

Yêu cầu đối với lái xe ià phải đặc biệt

xuyên quan sát tại các vị trí nguy hiểm

- Người di bộ nối gót nhau qua phần

xe chạy do đó lầm nhìn bị hạn chế

- Người di bộ bất ngờ thay đổi hướng

đi trong trường nhìn cùa lái xe

• Trẻ em xuất hiện trẽn đường

- Xuất hiện phương tiện vận ỉài khác lao ra đưừng

0.6

Trang 37

2 Điổu kiện đuòng: lai nạn giao thông dã

xảy ra irước dáy cho Ihấy có nhiéii khả

iiãng pluu sinh nguy hié’m

xe có khá năng khách quan, ihấy rõ

nhùng dáu hiệu vé kh;i nàng xảy ra lai

nạn lìhimg không thế xác định trước một

xtiấi hiện lìguy hiềm cũng như khòng có

khắc phục lai nạn

Yêu cầu dối vói lái xe: nâng cao chú ý

khi lãi khỏng được phép xao nhãng

- Người đi bộ qua đường theo vị trí quy dịnh Iih ư n g không dược điểu khiến, huớng dẫn

- Người đi bộ đi ra phán xe chạy nhưng trước dó đã di lại theo hướng khác, hoặc di ra từ một nhóm người

- Người đi bộ chạy đê'n xe buýt hay lai đến trạm dìmg xe buýt

- Xuất hiện ỏtô chạy ngược chiểu mà không được phép

- Thay đổi cỊUỹ dạo cùa xe vượi

- Xe đi trước hãm phanh đột ngột

0,8

3 Điéu kiện dườiig: không rõ dấu hiệu cùa

tai nạn xảy ra trước đó Nhưng trong

có thế gủy nguy hiểm (đột ngột xuáì hiện)

Lái xe không có khả nâng biếl vỊ trí,

dổng ihời không biếi dược diéu kiỌn

irọng ciia tai nạn

Yẻu cáu lái xc: chii ý clến điều kiện

tlường không d ư w la Iti, xno nhũng

1,0

4 Đicu kiện đường: đã có tai nạn giao

thông xảy ra trước đó nhưng khổng có

d íu hiiỊu về tai nạn Nhimị; (rong irường

năng [ạo ra sự cỏ nguy hiếm

Lái xe có ihê' không dù khả nàng xác

dịnli sớm vị tri, ihời điềm và đặc irimg

cùa tai nạn cẩn thiết dể có giãi pháp

khác phục

Yéu cấu dối với lái xe là phài luôn chú

ý đen các diéu kiện đường, khỏng dược

!ơ là i.]Uan sát

- Người di bộ xuấi hiện đột ngột ưẽn phần xc chạy tại doạn khổng dược phép qua ciirờng

- Từ lể dường người đi bộ xuất hiện đột ngộl

- Xiiấi hiện dột ngột cùa phương tiện giao thông irên phần xe chạy ờ điểm dãn cư

- Thay dổi quỹ dạo dột ngộl của ôtô đi ngược chiểu hay cùng chiểu

- Xe đi Irước hãm phanh m à khòng bậl đèn báo hiặu với gia tốc 3 - 6m/s^

1.2

5 Điẻu kiộn đư(Jn2: ciã có lai nạn xảy ra

chứng minh khà náng lối thiều phái

xác dịiiii tniớc dược vị Irí, thời diém

xuâi hiện nguy hiểm cũng như mức <1ộ

cần thiếi để khác phục uii nạn

Lái xc có ihe lãng quên những vấn đc

trẽn de xem xét các Ihiếí bị, kicm Ira

hành k h ách hay m õ i ư ư ờng xu n g quanh

dế (lịiìli lurớng dường

- Xuất hiện dột ngột người đi bộ hay

xc cộ trẽn dường nầm ngoài diểm diìn cư

- Xc di irước hãm phanh nhưng không bãl đèn biỉo hiẽu với giảm tốc bằng 3m /sl

- Phần xe chạy không bằng phảng và xuất hiện các dối lượng khỏng dược đối tượng bất dộng)

1.4

Trang 38

6 Điểu kiện dường: không phát sinh nguy

hiểm ở dạng chướng ngại vật

- Pha đèn tất đột ngột

- Độl ngộl mờ cửa xe, mờ nắp đầu xe

0.6

Xe do ỉái xe diểu khiển khõng cản trờ ở phía trước

đổi với các phươiig liện giao thông khác - Đột ngộc xuất hiện đèn pha cùa xe

ngược chiểu làm lái xe ioá mắl

7 Đánh giá lựa chọn lốc độ và khoảng cách

Lái xe dánh giá tình trạng và các diổu

kiệu

đường Lái xe lựa chọn tóc độ theo diéu kiện

về tẩm nhìn và hướng cho xe cliạy

- Lái xe lựa chọn khoảng cách với xe dang chạy ờ phía (rước

- ô t ò đâm vào người đi bộ bảng qua đường hoặc đàm vào ò tỏ khác chạy theo hướng

v uông góc

- Ô tô đ âm vào các phương ú ệ n vật lài kh ác di cùng chiều hay ngượ c chiéu

- Ô tỏ gãy ra tai nạn trong diều kiện tầm n hìn bị hạn c h ế (do c ó bụi, sương m ù hoặc

c h o xe ch ạ y vào lúc tròi x ẩm tối k h ô n g đ ủ án h sáng)

Các Ihỏng s ố lính toán được n êu trong m ục 2.2 ở trên là những "chìa khoá kỷ Ihuật"

đ ể đ iều tra, đ ánh giá các tai nạn giao thông, đ án h g iá các hoại đ ộ n g điéu k hiển cú a lái

x e, d án h giá các điều kiện đư ờ n g và m ối trườ ng xu n g qu an h nơi xày ra tai nạn giao tlióng N ói m ột cách khác, những kêì qu á tính toán [ại vị trí xáy ra tai nạn g iao [hỏng sẽ

c h o ta Iih ữ iìg k é ì lu ậ n tư ơ n g đ ố i c h ín h x á c c á c n g u y ê n n h â ti x ả y r a ta i n ạ n tạ i c á c vị t i í

cụ th ế irèn đường Sẽ chứ ng m inh được những sai sót đ ể gây ra tai nạn là d o lái xe do t phươiig tiện vận tài (ÔIÔ) hay d o các điểu kiện đườ ng (bao gồm thicl k ế các yOu tố hình học và lình trạng hiện hữu cùa m ặt đường đ an g khai ihác .) T ừ n h ũng kết luận dựa trên Iih ữ n g luận cứ khoa học này sẽ giúp các n h à chu y ê n m ôn đư a ra dược những giải pháp kỹ ihuậi hợp lý để n găn ngừa tai nạn hoặc triệt liêu được những tai nan trầm trọng

Trang 39

trẽn đường.

Các lình h uống xảy ra lai nạn giao (hông được trình bày chi tiết như dưới đây:

2.4.1 Trườnịị hợp ớtõ dâm v à o chư ớng n gại vật cỏ định

Trong trường hợp này ta coi chướng ngại như là m ột đối tượ ng ngân cản ỏtô đang

dM\} khi đó người lái xe phái vội vàng hãm phanh gấp.

DC- xem xét khá nâng m ãì an loàn này có phải do lỗi cùa lái xe thiếu tập trung chú ý

h ay do hệ thống hãm phanh hoạt động k h ổng hiệu qu ả ta thực hiện các bước:

• Đ o trực tiếp trén đường khoảng cách cúa XGTN đến chư ớng ngại vậi ờ thời điểm xày ra tai nạn đẻ dược trị số s,|

- T ính toán chiều dài d oạn dừng xe của X G T N theo công ihức (2.37) dế xác định Sq

• So sánh và s„ nếu:

+ s., > vSj,: diều nàv chứng tó lói do lái xe khóiìg chú ý để h ãm xe đúng lúc hoặc hệ lliốrg hãm phaiili giẬp sự cố nèn gây ra tai nạn

4 S | < Sj,: đicu nàv c h o Ihấy, d o khoảng cá ch phát hiện ch ư ớ n g ngại vật là qu á ngắn

s o Vĩi diều kiện cho phép hãm phanh và tai nạii xáy ra là lất yếu

Vi' d ụ I : M ột xc buýi chạy với tốc độ 60km /h sau một xe tái B ỗng nhiỏn từ xe tải rơi

x iiỏ ig dường niộl ihùiig h àng cácli xc buýi ^Om (đo dược từ ihực tế) Xc buýt dâm vào

ih ù ig hàng và bị lậi gây lai Iiạn C ần xem xcl nguvcn nhân taí nạn c ó phái d o lái xe và

x á c d ịn h khoáng cách an toàn giữa hai ÓIỎ nối đuôi nhau

i ò í giải: Xác dịnli chiều ciùi đoạn đường clế xc buýt có đ ù kh ả nãng dừng lại trước

ch ư jiig ngại vặi (là thùnc hàng hoá) iheo cõng thức (2.37):

l.cì luận; T ai nạn xảy ra kh ỏ n a Ihể Iránh dược là do k h o àn g cá ch từ Xe buýt dến thiùig hàng bị rơi lũ q u á ngắn (30m ) so với khá nãng dừng xe khi hãm cẩn phải có m ột chitvi dài dường 61.6m lớii hơii nhiểu

■'hỏim qua \ ’í ciụ irẽn ch o tháy rõ m uốn bào dáin an íoàn c h o xe chạy thì khi thiết kc

Trang 40

vuông góc

T inh h uống này xảy ra k h i ô tô đ ang ch ạ y trên đườ ng bỗng n hiên xuất hiện người đi

bộ chạy băng qu a phần xe chạy H oặc tại chỗ giao nhau tám nhìn k h ỏng đ ủ d o bị che

k huấi k h iến lái xe k h ông n hận ra ô tô ch ạ y th eo hướ ng vuông góc và gáy ra tai nạn

N ghiên cứu tìn h h uống này theo các trường h ợ p sau:

1- T rư ờng hợp đến vị trí đ âm xe hay xu n g đ ộ t nhưng X G T N k h ông h ãm phanh m à vản ch ạ y vói lốc đ ộ ihì khoảng c á c h củ a ô tô đến chư ớng ngại vật m à lái xe k h ông hãm phanh được tính bằng:

bộ với thời gian ch ạ y xe của X G T N trong tình trạn g hãm phanh chậ m (không kịp ihời)

G ọi t'-f- - Ihừi gian hãm plianh cù a X G T N trước lúc dâm xe,

- ihời gian cú a người đi bộ,

iliì ihời gian t’j dược tính toán n h ư sau:

Ngày đăng: 15/04/2021, 23:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
11] B abcôv V .F . Đ iẻii kiện dườiií’ và aiì toàn giao ih ô n g (b ả n dịch liếng V iệt của N yuyẻn X uâ n V inh). N X B K hoa học K ỹ Ihuật. H à N ội, 1984 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ iẻii kiện dườiií’ và aiì toàn giao ih ô n g
Tác giả: B abcôv V .F ., N yuyẻn X uâ n V inh
Nhà XB: N X B K hoa học K ỹ Ihuật
Năm: 1984
[13] V axiliev A .p. T rự n ^ ih á ì cù a đườnq và an ióti x e c h ạ y Irong cá c điêu kiện lìưri liếr phứ c lụ p (nguyên bản ú ếng N ga). NX B GTVT. 1976.[ 14] V iện K inh t ế vận lãi N a U y, Trường Đ ại học Đ ường ô tô M o sco w . H ội đó n g bộ Irưcmg các nước Bẳc  u. s ổ Kiy an loàn íỊÌao ihâtiq - ỏslô. M oscow . 2001 (bản dịch tiếng N ga).[151 N guyễn X uân V inh. Phưưng p h á p iliiéi k ế riívến C io th o id c h o dườìiỵ ỏtô. NX B X ay dựng. H à N ội. 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phưương pháp iliiéi k ế riívến C io th o id c h o dườìiỵ ỏtô
Tác giả: N guyễn X uân V inh
Nhà XB: NX B X ay dựng
Năm: 2006
[16] N guyễn X uũn V inh. C ác ciniyẽn cỉé núns’ cao: ihiếi k ế d ư ờ ng ótỏ. đưỜHiị đô iliị. N X B Đại học Q uốc gia iliành p h ố H ổ C h í M inh. 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: C ác ciniyẽn cỉé núns’ cao: ihiếi k ế d ư ờ ng ótỏ
Tác giả: N guyễn X uũn V inh
Nhà XB: N X B Đại học Q uốc gia iliành p h ố H ổ C h í M inh
Năm: 2003
3.7. Q u a n hệ giữa lốc độ khai iliúc VjỊ^ với các Ihỏng số của đư('jng cong 73 3.8. Q u a n h ệ giữa hệ sô’ lực ngang với m ức độ thay đổi d ộ ngoải củ a đườiigcong C C R s 77 Khác
3.9. A nh hưởng cùa nút giao Ihôns ngang m ức Irên bình dồ đến an loàn xe chạy 82 3.10. A n h hướ ng cùa lu y ến đường õtô ili qu a khu dán cư đến an loàn xe chạy 87 c hương 4. K h ảo sát các điéu kiện vể đường • Ánh hường c-úa các véu toií r á c d ọ c và t r á c ngiinịỉ đến a n to à n xe ch a y Khác
4.1. A n h hướ ng cú a c á c ycu lỏ irác dọc dến an loàn xe chạy: 90 4.2. A n h hưở ng của c á c yếu tỏ iníc ngang đến an toàn xc chạy 98 ('h ir o n ị; 5 . K h ả o s á t c á c đ iể u kiện vể đ ư ìm g - Độ n h á m m ặ t dư&lt;iìig v à á n hh ư ớ n g c ù a s ự t h a y d ố i đ ộ b á m g iữ a b á n h x c v ó i tìTăt đ ư ờ n g đ ế n a n to à n xe ch ạ y5.1. Đ ộ n h ám cúa m ặt dường 1145.2. K há n ãn g ch ố n g irượi cúa õtò irên đưcfng 1 Ỉ 6 Khác
5.4. A nh hườ ng của sự khác nliaii về hệ so bám cúa m ặi dường và lề dưíyngd ến an toàn xe cUậV 131C h ư ư n g 6 . K h á o s á l c á c đ iế u kiẽii vé th iê n n h iê n ■ Ả n h h ư íín g c ú a c á c Iih á n fố th iê n nhiOn đẽn a n lo à n xe ch ạ y6 . 1. M ôi irư ờ ng cúa đườ ng \'à plỉương pháp nghiên cứu ánh hườiìg cúa các nliAn tố th iên n hiên đến cõHịỊ Irình dường và an loàn xe chạy 139 6.2. Ả n h hướng củ a nướ c m ưa dcn sự ồn d ịnh irượi cúa Xtí ch ạ y trên đưínig 1406.3. A nh hường cú a g ió bão đến aii toàn xc chạy 148 Khác
6.4. A nh hườ ng củ a m ưa. bụi. sưtĩng m ù đối với aii toàn xe ch a y 162 6.5. A nh hường cú a sự thay dối tiliiệt clộ khỏiig khi đến khá nãiig dính biiinc ù a b ánh xe với m ật đưím g và an loàn x e chạy 170C íu n m p 7. K h á o s á t c á c phươ nịi tiện giao th ô tig - Á n h liư(ýng c iia các p h ư d ìig tiệ n g ia o ll)ónjỉ ỏ tỏ đ ô n a n to à n xe ch ạ y Khác
7.1. C ác d ạ n g báo đám an toàn cho các phươiig liệii vân lái 178 7.2. Báo đ à m an loàn chú dộng cho các phương tiộn vận uii ô tỏ 180 7.3. Báo clàrn an toàn bị dộng cho các phương liộti \'ận tái óló 202 C h ư im g s . C á c p h ư ơ n g p h á p đ á n h g iá m ứ c đ ộ Ih u ậ n lựi v à a n to à n giaot h ò n g t r o n g Ih iẽ t kẽ. kliai tu á c đư ừ nịi õ tỏ và đưòTĩK ílià n h p h ô 8.1. PhircTng p h á p d á n h giá điềii kiỌn an loàn xe chạy bằng hệ s ố tai nạn (U,„) 204 288 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  Ihốiig  kc  11  Irang  vé s ố  người  chếl  vì T N O T  liàng  nãm  cả nước  ta (2002 -  2006)  Innig 5 nãiii  gần đày c h o  ch ú n g  la Ihấy rõ điéu dó  (bàng 0.2). - Thiết kế và khai thác đường ô tô   đường thành phố
ng Ihốiig kc 11 Irang vé s ố người chếl vì T N O T liàng nãm cả nước ta (2002 - 2006) Innig 5 nãiii gần đày c h o ch ú n g la Ihấy rõ điéu dó (bàng 0.2) (Trang 5)
H ỉn h  8.4: Sơ đồ xác định hệ s ổ  an loàn - Thiết kế và khai thác đường ô tô   đường thành phố
n h 8.4: Sơ đồ xác định hệ s ổ an loàn (Trang 210)
Hình 9.13:  =   6% /ì  =   0,60: e„,ị„  =   2.5%  II  =   0.30 - Thiết kế và khai thác đường ô tô   đường thành phố
Hình 9.13 = 6% /ì = 0,60: e„,ị„ = 2.5% II = 0.30 (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w