[r]
Trang 1Phòng GD - ĐT Lý Nhân Đề kiểm tra tuyển học sinh vào lớp chọn Trờng THCS Chính Lý năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 9
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Lớp: Trờng:
Giám thị 1: (Ký, ghi rõ họ tên) Mã phách Giám thị 2: (Ký, ghi rõ họ tên)
Điểm bài thi Giám khảo (Ký, ghi họ tên) Mã phách Bằng số: Số 1:
Bằng chữ: Số 2: .
Đề thi và bài làm môn Toán lớp 9
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề)
Câu 1: ( 2 điểm) Giải các phơng trình sau
a)
2
x
b)
x
Câu 2 : (3 điểm) Cho biểu thức
2 2
:
A
c) Tìm x để A > 0
Câu 3 : (3 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi I và K
lần lợt là hình chiếu của điểm H trên AB và AC
a) So sánh góc AIK và góc ACB
Câu 4 (1 điểm )
a)Tính giá trị của biểu thức:
B=x19−5 x18+5 x17−5 x16+ −5 x2+5 x+1886 với x = 4.
Câu 5 (1 điểm ) Chứng minh : 4 2 3 3 1
Đáp án và biểu điểm môn toán 9 Câu 1
a)
2
x
x = 1 Cho 0,25 đ
Vậy phơng trình có nghiệm là x=1 cho 0,5 đ
Trang 2b)
x
x = 0 ( loại) hoặc x = -1 Cho 0,25 đ
Vậy phơng trình có nghiệm là x = - 1 Cho 0,25 đ
Câu 2
1
b)
2 2
2
2
2
:
.
2
1
A
x
x
c) Tìm -1< x< 1 cho 1đ
Câu 3
Vẽ hình và ghi GT KL đúng
0,25 đ
Gọi O là giao điểm của AH và IK
=> OA = OH = OI = OK( T/c HCN)
c/ Ta có
AIK
ABC
2
. ABC
AH S BC
2
.10.4 20( )
2BC AH 2 cm Cho 0,25 đ
2
2
4 20 3, 2( )
Câu 4
a) Tính đúng cho 0,5 đ
b) Chứng minh đúng cho 0,5 đ
O K
H
C B
I A
Trang 3Câu 5
Chứng minh đúng cho 1 đ
Phòng GD - ĐT Lý Nhân Đề kiểm tra tuyển học sinh vào lớp chọn Trờng THCS Chính Lý năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 8
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Lớp: Trờng:
Giám thị 1: (Ký, ghi rõ họ tên) Mã phách Giám thị 2: (Ký, ghi rõ họ tên)
Điểm bài thi Giám khảo (Ký, ghi họ tên) Mã phách Bằng số: Số 1:
Bằng chữ: Số 2: .
Đề thi và bài làm môn Toán lớp 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề)
Bài 1 ( 2 điểm )Tính : ( 2 1
3 + 3
1
2 ) : ( - 4
1
6 + 3
1
7 ) + 7
1 2
Trang 4Bài 2 ( 2 điểm )Tìm các số a,b,c biết :
a
2=
b
3=
c
Bài 3 (2 điểm ) Tìm x biết
)
)1 1
Bài 4 ( 3 điểm )Cho tam giác ABC có góc A bằng 1200, vẽ phân giác AD
AC ) Trên các đoạn EB và FC lấy 2 điểm I và K sao cho EI = FK
a) Chứng minh tam giác DEF là tam giác đều
b) Chứng minh tam giác DIK là tam giác cân
c)Từ C kẻ đờng thẳng song song với AD cắt tia BA ở M.Tính AD biết
CM = a và CF = b.
Bài 5 ( 1 điểm ) Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 2 3 + … + 2 99 + 2 100 = 2 101 – 1.
Đáp án và biểu điểm môn toán 8 Bài 1 : ( 2 đ): = ( 2+ 1
3+3+
1
2 ) : ( - 4-
1
6+3+
1
7¿+
15
2 ( 0,5đ)
= ( 5+ 5
6¿:(− 1−
− 1
42 ) +
15
2 ( 0,5đ)
= 35
6 :
− 43
42 +
15
= − 245
43 +
15
2 ( 0,25đ)
= 155
86 =1
69
Bài 2:(2đ): Ta có : Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
a
2=
b
3=
c
4=
a− b+c
2 −3+4=
108
3 =36 ( 1đ)
a
2=36 => a=72 ( 0,25đ) ;
→ >
¿
b
3=36 => b=108¿ 0,25đ);
4=36 => c=144 ( 0,25đ)
Bài 3 (2 đ) Tìm
13
)
15
a x
Cho 1 đ
Trang 5)
35
b x
Cho 1 đ
Bài 4 ( 3đ) : Vẽ hình, ghi GT/KL cho 0,5đ Châm chớc phần ghi GT/KL Vẽ hình sai, hoặc không vẽ hình thì không chấm cả bài
a) ( 1đ) :Tam giác vuông ADE = tam giác vuông ADF( Cạnh huyền góc nhọn ) cho 0,5đ
DE = DF ; chứng tỏ góc D ❑1=gocD2 = 30 0 ( cho 0,25 đ) góc EDF = 600
tam giác DEF đều ( cho 0,25đ)
b) (1đ) : Tam giác vuông DEI = tam giác vuông DFK vì có DE = DF(cmt) ; EI=FK (gt) cho 0,5đ.
DI = DK hay tam giác DIK cân cho 0,5đ.
c) (0,5đ) : Học sinh chứng minh đợc tam giác ACM đều cho 0,25đ.
Tam giác vuông ADF có góc D ❑2 = 30 0 AF = 1/2 AD cho 0,25đ.
AD = 2AF hay AD = 2(a-b).
Bài 5 : Chứng minh đúng cho 1đ
Phòng GD - ĐT Lý Nhân Đề kiểm tra tuyển học sinh vào lớp chọn Trờng THCS Chính Lý năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 7
Họ tên học sinh: Số báo danh: Lớp: Trờng:
Giám thị 1: (Ký, ghi rõ họ tên) Mã phách Giám thị 2: (Ký, ghi rõ họ tên)
Điểm bài thi Giám khảo (Ký, ghi họ tên) Mã phách Bằng số: Số 1:
Bằng chữ: Số 2: .
Đề thi và bài làm môn Toán lớp 7
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề)
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính:
a 142 + (-126) +792 – 142+126
b (42.5+42.11): 43
c.
1 1 1
9 7 11
4 4 4
9 7 11
Bài 2(3 điểm): : Tìm x, biết:
a)
Bài 3:(2điểm ) : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy
và Oz sao cho
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?
b) Tính góc yOz =?
Trang 6c) Tia Oy có là phân giác của xOz không? vì sao?
a) A =
3.5 5.7 7.9 97.99
b) B = 1002 + 2002 + 3002 + + 10002
biết: 12 + 22 + 32 + + 102 = 385
Đáp án và biểu điểm môn toán 7 Bài 1(3 điểm): Mỗi ý đúng đợc 1 đ
a 142 +(-126) +792 -142+126
= (142 -142)+ [(-126)+126]+ 792 (0,5điểm) = 0 + 0 + 792 (0,25 điểm)
= 792 (0,25điểm)
= 4 (0,25 điểm)
c =
1
Bài 2(3 điểm): Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
a)x =
14
155 - 3(x - 6) = 128
3(x - 6) = 27
x - 6 = 27 : 3
x = 9 + 6
c x= 4; x=-6 (1 điểm )
Bài 3: Cho 2 điểm
y Cho nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ Ox
Tìm a/ Tia nào nằm giữa?
b/ Góc yOz = ?
O x c/ Oy có là đờng phân giác của góc xOz không
Vẽ đúng hình, ghi đíng giả thiết kết luận cho 0,25 điểm.
Giải:
Trang 7a) Vì xOy < xOz ( 300 < 600 )
b) Vì Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
điểm.
c) Tia Oy là phân giác của xOz vì có:
Oy nằm giữa Ox và Oz
Câu 4 ( 2 điểm )
Mỗi ý tính đúng cho 1 điểm
Trang 8Bài 1 (2 điểm ) Tìm x biết
)
)1 1
Bài 2 (2 điểm ) Thu gọn rồi tính giá trị của biểu thức
3 1 2 1 2 1 3 2
A x x x x x x x x x
tại x 3
Bài 3 ( 2 điểm ) Tìm ba số x y z; ; biết
4 5 6
x y z
và x2 2y2z2 18
Bài 4 (3điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi O là giao điểm các đờng đờng trung trực của tam giác Trên tia đối của tia AB và CA lấy theo thứ tự hai điểm M và N sao cho AM = CN.
a) Chứng minh góc OAB bằng góc OCA
c) Gọi I là giao điểm hai đờng trung trực OM và ON Chứng minh OI là tia phân giác của góc MON.
Bài 5 (1điểm) Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 2 3 + + 2 99 + 2 100 = 2 101 – 1.
Bài 1 ( 2 điểm )Tính : ( 2 1
3 + 3
1
2 ) : ( - 4
1
6 + 3
1
7 ) + 7
1
2 .
Bài 2 ( 2 điểm )Tìm các số a,b,c biết :
a
2=
b
3=
c
Bài 3 ( 1điểm ) Cho đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx -2 Xác định các hệ số a,b
Bài 4 ( 3 điểm )Cho tam giác ABC có góc A bằng 1200, vẽ phân giác AD
AC ) Trên các đoạn EB và FC lấy 2 điểm I và K sao cho EI = FK
c) Chứng minh tam giác DEF là tam giác đều
d) Chứng minh tam giác DIK là tam giác cân
c)Từ C kẻ đờng thẳng song song với AD cắt tia BA ở M.Tính AD biết
CM = a và CF = b.
Bài 5 () Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 2 3 + + 2 99 + 2 100 = 2 101 – 1.