Trß ch¬i: Thi t×m tiÕng cã vÇn míi häc. HS nhËn xÐt bæ sung.[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần:
Bài 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
- Đọc đợc: eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Cây sung, củ gừng, vui mừng
HS đọc bài 54
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Dạy vần eng
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần eng
-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới xẻng
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng.lỡi xẻng
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần iêng: (Quy trình tơng tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần ung- ng
* HS hoạt động th giản
d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một
số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
bảng yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại -HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
Trang 2+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần eng, iêng có trong
câu trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết eng, iêng, lỡi xẻng, trống
chiêng vào vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
HS đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng
HS quan sát tranh trong SGK
GV gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chỉ đâu là cái giếng?
+ Những tranh này nói về cái gì?
+ Làng em có ao, hồ, giếng không?
+ Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
HS thảo luận nhóm đôi Họi đại diện nhóm
lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (3 ' ):
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem trớc bài sau
HS đọc lại toàn bài 1 lần
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
-1 vài em lần lợt đọc trong SGK
-HS nghe và ghi nhớ
Toán: LUYệN TậP
I.Mục tiêu:
- Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 7
-Có thái độ thích học Toán
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Làm bài tập 2/69:(Tính) -1 HS nêu yêu cầu
4 HS làm bảng lớp- cả lớp làm bảng con (Đội a: làm cột 1, 2; Đội b: làm cột
3, 4)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
Giáo viên Học sinh
Trang 31.Giới thiệu bài (1phút).
2 Luyện tập (25 phút).
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính trừ
trong phạm vi 7.
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/70: HS làm vở Toán
Hớng dẫn HS viết thẳng cột dọc 7 3 2 5
4 3
-7 1
7 0 7 5 GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS *Bài 2/70 ( cột 1, 2 ): Cả lớp làm vở Toán HD HD thực hiện phép tính theo từng cột 6 + 1 = 5 + 2 =
1 + 6 = 2 + 5 =
7 – 6 = 7 – 5 =
7 – 1 = 7 – 2 =
KL: Bài này củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS * Bài 3/70 ( cột 1, 3 ): Cả lớp làm phiếu học tập Hớng dẫn HS nêu cách làm ( chẳng hạn 2 + … = 7, vì 2 + 5 = 7 nên ta điền 5 vào chỗ chấm, ta có:2 + 5 = 7 GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS Bài 4/70 ( cột 1, 2 ): HS làm bảng con Cho HS nêu cách làm bài(thực hiện phép tính ở vế trái trớc, rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm) GV nhận xét bài làm của HS 3 Củng cố, dặn dò: (3 phút) -Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm -Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học “ phép cộng trong phạm vi 8” -Nhận xét tuyên dơng Đọc yêu cầu bài1:” Tính” HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính -1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính” 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở chữa bài.đọc kết quả vừa làm đợc 1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Tính” 2HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài Đọc kết quả phếp tính: 2 + 5 = 7 ; 7 – 6 = 1 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 4 + 3 = 7 ; 7 – 0 = 7 HS nghỉ giải lao 5’ 1HS nêu yc :”Điền dấu <, >,= “ 2 HS làm bài và chữa bài, cả lớp làm bảng con 3 + 4 = 7 5 + 2 > 6
7 – 4 < 4 7 – 2 = 5
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
ĐạO ĐứC
ĐI HọC ĐềU Và ĐúNG Giờ ( t1 )
A- Mục tiêu:
-Nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
B- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài hát "Tới lớp trờng"
- HS: Vở BT
C- Các hoạt động dạy học.
Trang 4Nội dung Cách thức tiến hành I- Khởi động: Bài hát tới lớp tới trờng"
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (2P) - GV: Giới thiệu trực tiếp
2- Các hoạt động( 10P)
HĐ1: Sắm vai theo tình huống - GV: Chia lớp thành 3 nhóm: Giao nhiệm
vụ cho từng nhóm
MT: Biết đóng vai theo tình huống (Mỗi nhóm đóng 1 tình huống)
- GV: Đọc cho H nghe nội dung từng tranh
- HS: Thảo luận nhóm => đại diện nhóm lên
đóng vai
- HS-GV: Nhận xét => đánh giá
- G?: Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì? KL: Đi dọc đều và đúng giờ giúp em
đ-ợc nghe giảng đầy đủ => Kết luận
HĐ 2: Làm bài tập 5: - HS: Quan sát tranh vở BT
MT: Biết nhận xét những việc làm của
- H: Trả lời theo nội dung tranh
- H-GV: Nhận xét KL: Tuy rằng trời ma các bạn vẫn mặc
áo ma, đội mũ, nón đến trờng => KL
Nghỉ giải lao HĐ 3: Liên hệ (7')
?- Đi học cha đều có lợi hay có hại?
Nếu đi học đều giúp em những gì? - GV: Đặt câu hỏi.
?- Cần phải làm gì để đi học đều và
?- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? - GV: Nhận xét => Đánhgiá => tuyên dơng
những bạn thực hiện tốt
?- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào?
?- Bạn nào lớp ta đi học đều và đúng
giờ?
III- Củng cố dặn dò: 3P - GV: Chót nội dung bài
- Dặn học sinh thực hiện tốt
Tập viết:
nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn
dây
I Mục tiêu
- Viết đúng các chữ: Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây kiểu chữ
thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1
Rèn tính cẩn thận khi viết bài
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Viết toàn bài lên bảng
HS: Bảng con, phấn, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức (1'):
Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3'):
2 HS lên bảng viết từ: Chú cừu, rau non
Trang 5Lớp viết bảng con: Thợ hàn
HS nhận xét GV ghi điểm
3 Bài mới 3 (30'):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp, HS nhắc lại, GV ghi tên bài lên
bảng
b Hớng dẫn HS viết:
Gọi 1 HS đọc bài viết
GV giảng từ: Nhà in, cá biển
+ Bài viết hôm nay gồm mấy dòng?
HS đọc từ: Nền nhà
+ Từ “nền nhà” gồm mấy chữ? Chữ nào đứng trớc, chữ nào đứng sau?
+ Con chữ h cao mấy li? Các con chữ còn lại cao mấy li?
+ Khoảng cách giữa các chữ cách nhau nh thế nào?
GV viết mẫu và hớng dẫn quy trình viết
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
Nhà in
+ Từ “nhà in'' bắt đầu viết bằng con chữ gì?
+ Có con chữ nào cao năm li?
+ Chữ nhà có dấu gì và đợc đánh ở đâu?
GV viết mẫu và hớng dẫn quy trình viết
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
Cá biển (Hớng dẫn tơng tự)
Giải lao
c HS viết bài vào vở
HS mở vở tập viết 1 HS đọc bài trong vở
GV nhắc nhở HS ngồi đúng t thế HS viết bài vào vở GV quan sát giúp đỡ HS yếu
GV chấm và nhận xét 1 số bài của HS
4 Củng cố, dặn dò (2'):
GV nhận xét giờ học, tuyên dơng HS có tiến bộ Dặn HS yếu về viết lại 2 dòng
đầu HS khá, giỏi về xem lại bài viết Chuẩn bị trớc bài hôm sau
Tập viết:
CON ONG, CÂY THÔNG, vầng trăng, cây sung,
củ gừng,
I Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: Con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, kiểu chữ viết thờng, cở vừa theo vở tập viết 1, tập 1
Giáo dục HS biết rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Viết trớc lên bảng nội dung bài viết
HS: Bảng con, phấn, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức (1'):
Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3'):
2 HS lên bảng viết từ: Nền nhà, nhà in
Lớp viết bảng con: Cá biển
HS nhận xét GV ghi điểm
3 Bài mới (30'):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, HS nhắc lại, GV ghi bảng
b Hớng dẫn HS viết bảng con:
Gọi 1 HS đọc bài viết
GV giảng từ: Cây thông, công viên
+ Bài viết hôm nay gồm mấy dòng?
+ Từ “con ong” gồm mấy chữ ghép lại?
+ Con chữ g cao mấy li? Các con chữ còn lại có độ cao nh thế nào?
Trang 6+ Khoảng cách giữa 2 chữ cách nhau nh thế nào?
GV viết mẫu và hớng dẫn quy trình viết từ “con ong”
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
GV hớng dẫn HS viết từ “cây thông, ” (tơng tự”t)
Giải lao
c Hớng dẫn HS viết vở:
HS đọc bài trong vở HS nhắc lại và thực hiện đúng cách cầm bút, t thế ngồi viết
HS viết bài vào vở Tập viết GV quan sát, uốn nắn thêm cho những HS cần giúp
đỡ
GV chấm 1 số bài và nhận xét
4 Củng cố4, dặn dò (2'):
GV nhận xét giờ học, khen những em viết chữ đẹp và những em có nhiều cố
gắng
Dặn HS yếu về viết lại 2 dòng đầu HS khá, giỏi về xem lại bài viết Chuẩn bị
tr-ớc bài hôm sau
Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009
Học vần:
Bài 56: uông - ơng
I Mục tiêu:
- Đọc đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Cái kẻng, xà beng Bay liệng
HS đọc bài 55
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Dạy vần uông
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần uông
-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới Chuông
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng.quả chuông
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần ơng: (Quy trình tơng tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần uông- ơng
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại -HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
Trang 7* HS hoạt động th giản
d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần uông, ơng có trong
câu trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uông, ơng, quả chuông, con
đờng vào vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
HS đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng
HS mở SGK quan sát tranh
GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn đợc trồng ở đâu?
+ Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Ngoài những việc những bức tranh đã vẽ, em
còn biết bác nông dân có những việc gì?
+ Nếu không có bác nông dân làm ra lúa, ngô,
khoai, sắn chúng ta có gì để ăn không?
HS thảo luận theo nhóm đôi Gọi đại diện
nhóm lên trình bày HS nhận xét, bổ xung
4 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem trớc bài sau
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
-1 vài em lần lợt đọc trong SGK
-HS nghe và ghi nhớ
Toán: PHéP CộNG TRONG PHạM VI 8
Trang 8I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 8, viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
- Có thái độ thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Hình vẽ ở SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở
Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ ( 4 phút ) Làm bài tập 4/70 Điền dấu <, >, = ) 1HS nêu
yêu cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm
Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu bài (1phút).
2 Tìm hiểu bài (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi
8.
+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong pv 8
+Cách tiến hành :
a,Giới thiệu lần lợt các phép cộng 7 + 1 = 8 ;1
+ 7 =8 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8; 5 + 3 = 8; 3
+ 5 = 8 ; 4 + 4 = 8
-Hớng dẫn HS quan sát số hình vuông ở hàng
thứ nhất trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép
tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 7 thêm 1 là
mấy?
-Ta viết:” 7 thêm 1 là 8” nh sau: 7 + 1 = 8
*Hớng đẫn HS học phép cộng 1 + 7= 8 theo 3
bớc tơng tự nh đối với 7 + 1 = 8
*Với 8 hình vuông ở hàng thứ hai, HD HS học
phép cộng 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 =8 theo3 bớc tơng
tự 7 + 1=8, 1 + 7 = 8
*Với 8 hình vuông ở hàng thứ ba, HD HS học
phép cộng 5 + 3 = 8 ; 3 + 5 = 8 (Tơng tự nh
trên)
*Với 8 hình vuông ở hàng thứ t, HD HS học
phép tính 4 + 4 = 8
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công
thức:
7 + 1 = 8 ; 6 + 2 = 8 ; 5 + 3 =8
1 + 7 = 8 ; 2 + 6 = 8 ; 3 + 5 = 8; 4 + 4 = 8
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc
xoá từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức
cho HS học thuộc
3.Thực hành cộng trong P V 8 ( 8 )’
+Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 8.
+Cách tiến hành: *Bài 1/71: Cả lớp làm vở
Toán
Hớng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:”
Có 7 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa.Hỏi có tất cả mấy hình vuông?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 7 hình vuông thêm 1hình vuông là 8 hình vuông”
Trả lời:” 7 thêm 1 là 8 “
Nhiều HS đọc:” 7 cộng 1 bằng 8”
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
Trang 9
5
3
1 7
5 2
4 4
4 4
3 4
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/71 ( cột 1, 3, 4 ): Làm phiếu học tập
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi
chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn
không thay đổi.
GV chấm một số vở và nhận xét
*Bài3/72 ( dòng 1 ): Làm bảng con
HD HS cách làm:(chẳng hạn 1 + 2 + 5 =… , ta
lấy 1 cộng 2 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 5 bằng 8, ta
viết 8 sau dấu bằng, nh sau: 1 + 2 + 5 = 8 ) GV
chấm điểm, nhận xét bài HS làm
4.Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép cộng.
+Cách tiến hành: *Bài 4/72 ( phần a ) : HS
ghép bìa cài
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác
nhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài toán
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
5.Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm
Làm vở BT Toán Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán
để học “Phép trừ trong phạm vi 8” -Nhận xét
tuyên dơng
vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài,
đọc kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 4HS lần lợt làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài:
1 +7=8 3+ 5=8 4+4=8
7 +1=8 5+ 3=8 8+0=8
7 - 3=4 6 - 3=3 0+2=2 -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -2HS làm ở bảng lớp, CL làm bảng con, rồi chữa bài, đọc kết quả phép tính vừa làm đợc:
1 + 2 + 5 = 8 ; 3 + 2 + 2 = 7
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và
tự nêu bài toán, tự ghép phép tính :
a, 6 + 2 = 8
Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 8)
Lắng nghe
Tự nhiên và xã hội:
An Toàn Khi ở Nhà
I Mục tiêu:
-Kể tên 1 số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu,gây bỏng, cháy
- Biết gọi ngời lớn khi có tai nạn xẩy ra
- Nêu đợc cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay,
II Các hoạt động dạy học:
A On định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: Hôm trớc các con học bài gì?
- Muốn cho nhà cửa gọn gàng em phải làm gì?(HS trả lời lần lợt)
- Em hãy kể tên 1 số công việc em thờng giúp gia đình
C Bài mới:
1.Giới thiệu bài mới
2 Tìm hiểu bài.
HĐ1: Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết cách phòng chống đứt tay
Cách tiến hành:
Bớc 1: Hớng dẫn HS quan sát
- Chỉ cho các bạn thấy nội dung của mỗi hình
GV kết luận: Khi phải dùng dao hay những đồ
- Quan sát
- HS từng cặp
- Quan sát hình 30 SGK
Trang 10dùng dễ vỡ và sắc, nhọn cần phải rất cẩn thận đề
phòng đứt tay
HĐ2: Quan sát hình ở SGK và đóng vai
Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa.
Cách tiến hành: Hớng dẫn HS thể hiện giọng nói
phù hợp nội dung từng hình Sau đó GV cho các
em lên đóng vai, GV nhận xét tuyên dơng, lớp bổ
sung
- Em có suy nghĩ gì về hành động của mình khi
đóng vai?
- Các bạn nhỏ khác có nhận xét gì về vai diễn của
bạn?
- Nếu là em, em có cách ứng xử nào khác không?
- Trờng hợp có lửa cháy, các đồ vật trong nhà em
phải làm gì?
- Em có nhớ sự điện thoại gọi cứu hoả không?
Kết luận: Không đợc để đèn dầu hoặc các vật gây
cháy khác trong màn hay để gần những đồ dùng dễ
bắt lửa
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng và cháy
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn thận,
không sờ vào phích cắm ổ điện
- Hãy tìm mọi cách để chạy xa nơi cháy
- Cần gọi điện thoại số 114 để đến cứu
GV cho một số em nhắc lại
HĐ3: Hoạt động nối tiếp
3.Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?
- GV cho 1 số em lên chỉ 1 số đồ dùng cấm HS sử
dụng
4.Dặn dò: Về nhà thực hiện tốt nội dung bài học
này
- Dự kiến xem điều gì có thể xãy ra
- Trả lời
- Đóng vai
- Mỗi nhóm 4 em
- Quan sát các hình SGK và đóng vai
- Gọi cấp cứu 114
- ổ cắm điện
Thứ t, ngày 25 tháng 11 năm 2009
Học vần:
Bài 58: inh - ênh
I Mục tiêu:
- Đọc đợc: Inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh ; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: Inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Buôn làng, hải cảng, bánh chng
HS đọc bài 57
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc