Không có các điểm dữ liệu ngoại quan.. Bởi vì các dữ liệu ngoại quan sẽ ảnh hưởng rất lớn đến kết quảthống kê dữ liệu... Không có các điểm dữ liệu ngoại quan.. Bảng số liệu 1: Đo độ hướn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM MÔN HỌC
ĐO LƯỜNG CƠ KHÍ
GVHD: NGUYỄN PHI TRUNG SVTH:NGUYỄN HỮU QUỐC KHÁNH MSSV:19143266
Tp Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2020
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
BÀI 1: ĐO KÍCH THƯỚC NGOÀI 3
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM: 3
II CHI TIẾT ĐO: 3
III DỤNG CỤ CẦN THIẾT: 3
IV CÁCH TIẾN HÀNH: 3
V XỬ LÝ SỐ LIỆU: 3
BÀI 2: ĐO KÍCH THƯỚC LỖ 15
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM: 15
II CHI TIẾT ĐO 15
III DỤNG CỤ CẦN THIẾT 15
IV CÁCH TIẾN HÀNH 15
V XỬ LÝ BẢNG SỐ LIỆU 15
BÀI 3: ĐO ĐỘ ĐẢO HƯỚNG TÂM VÀ ĐỘ ĐẢO MẶT ĐẦU CỦA CHI TIẾT HÌNH TRỤ 27
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM: 27
II CHI TIẾT ĐO: 27
III DỤNG CỤ ĐO: 27
IV CÁCH TIẾN HÀNH: 27
BÀI 4: ĐO SAI LỆCH HÌNH DẠNG CỦA CHI TIẾT HÌNH TRỤ 30
I, MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM: 30
II, CHI TIẾT ĐO: 30
III, DỤNG CỤ CẦN THIẾT: 30
IV, CÁCH TIẾN HÀNH 30
V, KẾT QUẢ ĐO: 32
BÀI 5: ĐO BỀ MẶT CÔN 33
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM: 33
II CHI TIẾT ĐO: 33
III DỤNG CỤ CẦN THIẾT: 33
IV CÁCH TIẾN HÀNH 33
V XỬ LÝ SỐ LIỆU: 35
BÀI 6: ĐO KIỂM TRA BÁNH RĂNG 37
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM 37
II CHI TIẾT ĐO 37
III DỤNG CỤ CẦN THIẾT 37
IV CÁCH TIẾN HÀNH 37
BÀI 7: BÀI TẬP TỔNG HỢP 39
I MỤC ĐÍCH 39
II CHI TIẾT ĐO 39
Trang 3BÀI 1: ĐO KÍCH THƯỚC NGOÀI
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:
Biết sử dụng thước cặp, panme các loại để đo kích thước đường kính ngoài và chiều dài
II CHI TIẾT ĐO:
III DỤNG CỤ CẦN THIẾT:
- Thước cặp
- Panme đo ngoài
IV CÁCH TIẾN HÀNH:
+) Đo đường kính ngoài t 똨똨Ꞁ똨똨 và Ø24-0.021:
- Đánh dấu vị trí các tiết diện cần kiểm tra trên chi tiết: I-I, II-II, III-III; trong đó hai tiếtdiện I-I, II-II, III-III cách hai đầu khoảng 5mm
- Tại mỗi tiết diện, dùng lần lượt panme và thước cặp đo nhiều lần kích thước đường kính
ở các điểm AA’, BB’, CC’ khác nhau
- Ghi các giá trị đo được vào bảng số liệu tương ứng
V. XỬ LÝ SỐ LIỆU:
1 Bảng số liệu: Đường kính ngoài t 똨똨Ꞁ똨똨 và Ø24-0.021:
STT ĐƯỜNG KÍNH NHỎ BÊNNGOÀI ĐƯỜNG KÍNH LỚN BÊNNGOÀI
Giá trị đo Độ lệch v v² Giá trị đo Độ lệch v v²
Trang 52 Kết quả xử lý trên MINITAB:
2.1 Đường kính ngoài Ø24-0.021đo bằng thước cặp:
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH: 24
ĐỘ LỆCH CHUẨN: 0.06396
SỐ LƯỢNG MẪU: 50
Trang 7Mẫu của bạn có ít nhất 50 quan sát, đủ để thể hiện sự phân bổ dữ liệu của bạn
Không có các điểm dữ liệu ngoại quan Bởi vì các dữ liệu ngoại quan sẽ ảnh hưởng rất lớn đến kết quảthống kê dữ liệu
Trang 992.2 Đường kính ngoài t 똨똨Ꞁ똨똨 đo bằng panme:
Trang 10GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH: 28.01
ĐỘ LỆCH CHUẨN: 0.006966
SỐ LƯỢNG MẪU: 50
Trang 12Mẫu của bạn có ít nhất 50 quan sát, đủ để thể hiện sự phân bổ dữ liệu của bạn
Không có các điểm dữ liệu ngoại quan Bởi vì các dữ liệu ngoại quan sẽ ảnh hưởng rất lớn đến kết quảthống kê dữ liệu
Trang 13Quá trình có thể không ổn định 47 (94%) điểm dữ liệu nằm ngoài tầm kiểm soát trên biểu đồ I.Hãy nhớ rằng bạn có thể tình cờ thấy 0,7% điểm ngoài tầm kiểm soát, ngay cả khi quá trình ổnđịnh
Nhận xét: Đường kính ngoài Ø28 của chi tiết không đạt chuẩn
Trang 1414
Trang 15BÀI 2: ĐO KÍCH THƯỚC LỖ
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:
- Biết sử dụng panme đo lỗ và thước kẹp để kiểm tra kích thước đường kính lỗ
II CHI TIẾT ĐO
1 Bảng số liệu: Đường kính lỗ 31+0.039đo bằng panme và lỗ Ꞁ 똨똨 똨똨똨Ꞁ đo bằng thước cặp:
STT Giá trị đoKÍCH THƯỚC LỖ NHỎĐộ lệch KÍCH THƯỚC LỖ LỚN
v v² Giá trị đo Độ lệchv v²
1 24.92 -0.11 121 30.81 0.01 1
2 25.1 0.07 49 30.81 0.01 1
Trang 172 Kết quả xử lý trên MINITAB:
2.1 Đường kính lỗ Ꞁ 똨똨 똨똨똨Ꞁ đo bằng thước cặp:
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH: 25.03
ĐỘ LỆCH CHUẨN: 0.07792
SỐ LƯỢNG MẪU: 50
Trang 19Mẫu của bạn có ít nhất 50 quan sát, đủ để thể hiện sự phân bổ dữ liệu của bạn
Không có các điểm dữ liệu ngoại quan Bởi vì các dữ liệu ngoại quan sẽ ảnh hưởng rất lớn đến kết quảthống kê dữ liệu
Trang 21212.2 Đường kính lỗ 31+0.039đo bằng panme đo trong:
Trang 22GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH: 30.8
ĐỘ LỆCH CHUẨN: 0.04092
SỐ LƯỢNG MẪU: 50
Trang 24Mẫu của bạn có ít nhất 50 quan sát, đủ để thể hiện sự phân bổ dữ liệu của bạn
Không có các điểm dữ liệu ngoại quan Bởi vì các dữ liệu ngoại quan sẽ ảnh hưởng rất lớn đến kết quảthống kê dữ liệu
Trang 2525
Trang 26Quá trình có thể không ổn định 50 (100%) điểm dữ liệu nằm ngoài tầm kiểm soát trên biểu
đồ I Hãy nhớ rằng bạn có thể tình cờ thấy 0,7% điểm ngoài tầm kiểm soát, ngay cả khi quátrình ổn định
Nhận xét: Kích thước lỗ Ø31 của chi tiết không đạt chuẩn
Trang 27- Biết cách đo độ đảo hướng tâm và độ đảo mặt đầu của chi tiết.
II CHI TIẾT ĐO:
1 Đo độ hướng tâm và độ đảo mặt đầu:
- Gá chi tiết lên hai mũi tâm cảu bàn gá đo
- Đặt đồng hồ so lên bàn gá với mũi đồng hồ so tiếp xúc với bề mặt cần kiểm tra
- Chỉnh “không” đồng hồ so
- Xoay chi tiết đi một vòng 360O
- Đọc giá trị chỉ thị min và max trên đồng hồ so Hiệu quả của giá trị max và min là độ đảotại vị trí đang xét Ghi vào bảng số liệu 1
Trang 28- Tiến hành tương tự ở các vị trí khác nhau
Bảng số liệu 1: Đo độ hướng tâm và độ đảo mặt đầu
Lần đo Độ đảo hướng tâm Độ đảo mặt đầu
Mặt trụ bên trái Mặt trụ bên phải Mặt đầu bêntrái Mặt đầu bênphải
2 Đo độ song song:
- Gá chi tiết lên hai khối V bằng nhau của bàn gá đo (theo sơ đồ trên)
- Đặt đồng hồ so lên bàn gá với mũi đồng hồ so tiếp xúc với bề mặt trục lệch tâm
Trang 29- Chỉnh “không” đồng hồ so
- Dịch chuyển đồng hồ so theo phương dọc trục và đọc giá trị chỉ thị Hiệu giữa hai giá trịmin và max của đồng hồ so cho giá trị độ song song
- Tiến hành tương tự nhiều lần ở các vị trí khác nhau
Bảng số liệu 2: Đo độ song song
Trang 30BÀI 4: ĐO SAI LỆCH HÌNH DẠNG CỦA CHI TIẾT HÌNH TRỤ
I, MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:
- Biết sử dụng đồng hồ so và các loại đò gá
- Biết cách đo sai lệch hình dạng của các chi tiết điển hình
II, CHI TIẾT ĐO:
Trang 31- Di chuyển đồng hồ so đến điểm A của mặt cắt II-II rồi đọc giá trị chỉ thị trên đồng hồ
so và ghi vào bảng số liệu 1
- Tiếp tục di chuyển đồng hồ so đến điểm A của mặt cắt III-III rồi đọc giá trị trên đồng hồ
so và ghi vào bảng số liệu 1
- Di chuyển đồng hồ so về điểm A mặt cắt I-I (không điều chỉnh lại đồng hồ so), xoay chitiết một góc 45° đến điểm B của mặt cắt I-I và đọc giá trị
- Tiếp tục di chuyển kim đồng hồ so theo phương dọc để xác định giá trị trên đồng hồ sotại các điểm B của mặt cắt II-II và III-III Làm tương tự ở điểm C và D
- Tính toán và phân tích các loại sai số thành phần của độ trụ
2 Đo độ tròn: Đo chi tiết ở trạng thái động:
Trang 32- Lấy dấu chi tiết như hình vẽ
- Đặt khối V và đồng hồ so lên bàn máp
- Đặt chi tiết lên khối V và chỉnh kim đồng hồ so ở điểm A (của mặt cắt II) về 0
- Xoay nhẹ chi tiết toàn vòng theo chiều mũi tên và lần lượt ghi các giá trị chỉ thị của đồng
hồ so ở các điểm A, B, C, D, A’, B’, C’, D’ vào bảng số liệu 3
- Dịch chuyển đồng hồ so sang điểm A (của mặt cắt II-II), chỉnh không đồng hồ so, xoaychi tiết và lần lượt ghi các giá trị chỉ thị của đồng hồ so ở các điểm vào bảng số liệu 3
- Làm tương tự ở điểm A (của mặt cắt III-III)
- Tính toán và phân tích các loại sai số thành phần của độ tròn
V, KẾT QUẢ ĐO:
Bảng số liệu 1: Đo độ trụ bằng bàn gá, êke và đồng hồ soGiá trị chỉ thị của đồng hồ so
Vị trí AA' Vị trí BB' Vị trí CC' Vị trí DD' Mặt cắt I-I 0 0 -0.01 0.01
Mặt cắt II-II -0.02 -0.02 0 0.01
Mặt cắt III-II 0.01 -0.02 0.01 0.02
Độ trụ ở vị trí 0.03 0.02 0.02 0.01
Nhận xét: Với dung sai độ trụ là 0.03 Chi tiết đạt chuẩn trên miền dung sai đã cho
Bảng số liệu 2: Đo độ tròn ở trạng thái động
Giá trị chỉ thị của đồng hồ so Độ tròn ở từng
mặt
Ở A Ở B Ở C Ở D Ở A' Ở B' Ở C' Ở D'Mặt cắt I-I 0 0.02 0.01 0.01 0.02 0.01 0.01 0.01 0.02Mặt cắt II-II -0.01 0.01 0 0.01 0 0 0.01 0 0.02Mặt cắt III-
III 0 0.01 0.01 0.01 0 0 0.02 0 0.02Nhận xét: Với dung sai độ tròn là 0.01 Chi tiết không đạt chuẩn trên miền dung sai đã cho
Trang 33II CHI TIẾT ĐO:
Yêu cầu đo và kiểm tra:
- Góc côn 2a của bề mặt côn ngoài và côn trong
- Đường kính lớn của lỗ côn
Trang 34- Chọn hai viên bi có đường kính phù hợp Đo 5 lần kích thước mỗi viên bi, ghi vào bảng
số liệu và xác định giá trị trung bình d và d
- Bỏ viên thứ nhất d1 vào, dùng panme đo sâu xác định kích thước L1 (đo 5 lần), ghi vàobảng số liệu và xác định giá trịnh trung bình L
- Lấy viên thứ nhất ra, bỏ viên thứ hai d2 vào, dùng panme đo sâu xác định kích thước L2(đo 5 lần), ghi vào bảng số liệu và xác định giá trị trung bình L
- Tính toán 2 góc côn α như sau:
α= arcsin tL Ld dd d
3 Đo đường kính lớn D của lỗ côn phương pháp đo gián tiếp
Trang 35Kêt quả đo: Góc của lỗ côn: α= 7.5613o
Nhận xét: - Với dung sai góc côn 2α= 16±10’, chi tiết có góc côn α không đạt chuẩn
- Với dung sai D= Ø36±0.03 thì chi tiết có đường kính D không đạt chuẩn
Trang 36- Phương pháp đo gián tiếp còn nhiều nhược điểm do phụ thuộc vào rất nhiều kích thước
Trang 37- Bàn gá đo có hai mũi tâm chống tâm
- Panme đo răng 0,01
IV CÁCH TIẾN HÀNH
1, Đo độ hướng tâm của vành răng
- Lắp trục gá côn vào bánh răng và gá trên hai mũi chống tâm của bàn gá đo
- đưa đầu đo của đồng hồ so vào giữa rãnh răng và đầu đo tiếp xúc với mặt đáy của rãnh đồng thời chỉnh
Trang 38Nhận xét: Độ đảo hướng tâm của vành răng thực tế đo được là 0.04 (mm) nhỏ hơn so với độ đảo hướng
tâm cho phép [Frr] =0.045 (mm) nên chi tiết đạt yêu cầu về độ đảo
2, Đo đọ dao động chiều dài pháp tuyến chung
- Dùng panme đo răng để đo nhiều lần các chiều dài pháp tuyến chung thực W theo chu vi
bánh răng
- Ghi lại các số liệu và tính độ dao động theo công thức Fvwr =Wmax – Wmin
Bảng số liệu 2Lần đo Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Lần 6 Lần 7 Lần 8 Lần 9 Lần 10
W (mm) 19.16 19.17 19.18 19.16 19.17 19.16 19.16 19.18 19.16 19.16Fvwr =Wmax – Wmin= 19.18 – 19.16 = 0.02
Nhận xét: Độ dao động chiều dài pháp tuyến chung thực tế đo được là 0.02 (mm) nhỏ hơn so với độ dao
động chiều dài pháp tuyến cho phép [Fvwr]=0.028 (mm) nên có thể kết luận chi tiết đạt yêu cầu về độ
dao động
Trang 39II CHI TIẾT ĐO