LỜI NÓI ĐẦU Dựa vào tính chất hình học của không gian ¡ k, người ta đã xây dựng lý thuyết tích phân Lebesgue cho không gian ¡ k mà không dựa trên lý thuyết độ đo.. Lý thuyết tích phân đư
Trang 1KHOA SƯ PHẠM
W X
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
ĐỊNH LÝ HỘI TỤ ĐƠN ĐIỆU VÀ ĐỊNH LÝ HỘI
TỤ BỊ CHẬN
NGƯỜI THỰC HIỆN : NGUYỄN NHƯ LÂN
ĐƠN VỊ : BỘ MÔN TOÁN – KHOA SƯ PHẠM
LONG XUYÊN - 2004
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Dựa vào tính chất hình học của không gian ¡ k, người ta đã xây dựng
lý thuyết tích phân Lebesgue cho không gian ¡ k mà không dựa trên lý
thuyết độ đo Lý thuyết tích phân được xây dựng theo lối như vậy được trình
bày ở tài liệu Lý Thuyết Tích Phân của Giáo Sư ĐẶNG ĐÌNH ÁNG Trên
cơ sở đó, đề tài này khảo sát các tính chất của các không gian Lp( ) Ω
Đã có nhiều tài liệu trình bày về không gian Lp( ) Ω nhưng hầu hết
các tài liệu trình bày dựa trên lý thuyết độ đo Ở đề tài này, trong chứng
minh các tính chất của không gian Lp( ) Ω ta chủ yếu dựa vào định lý hội tụ
đơn điệu và định lý hội tụ bị chận mà không dựa trên lý thuyết độ đo, hai
định lý biểu diễn Riesz cho không gian Lp( ) Ω cũng được chứng minh
không dựa trên lý thuyết độ đo Đây là điểm khác biệt của đề tài này so với
các tài liệu khác đã trình bày
Nội dung của đề tài gồm năm phần: Trong phần thứ nhất trình bày các
kiến thức chuẩn bị Phần thứ hai trình bày định nghĩa và các tính chất của
không gian Lp( ) Ω , ở đây ta chứng minh các bất đẳng thức , bất
đẳng thức Minkowski và tính đầy đủ của không gian
Holder &
( )
p
L Ω Phần thứ ba trình bày về tính trù mật và tách được của không gian , ta chứng
minh được tập các hàm bậc thang, tập các hàm bậc thang có giá compact
≤ < ∞ ( )
p
L Ω , kết quả chính của phần này là định lý IV.1, định lý IV.2, hai định lý này chỉ ra điều kiện để
tập con trong là compact tương đối Phần cuối cùng ta trình bày về
tính lồi đều và đối ngẫu của không gian
, và định lý biểu diễn Riesz cho
(
p
L Ω )
1 p < < ∞ L1( ) Ω
Trang 3KHÔNG GIAN LP VÀ CÁC ỨNG DỤNG
CỦA ĐỊNH LÝ HỘI TỤ ĐƠN ĐIỆU VÀ HỘI
TỤ BỊ CHẬN
I KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
Từ đđy về sau ta quy ước Ω lă một tập đo được trong ¡ Ta quy ước n
lă hai hăm đo được f vă g lă bằng nhau nếu f f h.h=
Trang 4Chứng minh. Nếu p 2 or t 0 or t 1= = = , dễ thấy ( )3 đúng Giả sử
Ta chứng minh mỗi số hạng của chuỗi là dương với 0 s 1< < Số hạng thứ k
có thể được viết dưới dạng
p p 1 2 p 3 p 2k 1 p
s2k !
vì 0≤(2k p− ) (p 1− ≤) 2k p 1( − ) nên
Trang 5f′ θ = −p rsin′ θ 1 r+ +2r cosθ ′ − − +1 r −2r cosθ ′ − ≤0 ∀θ∈ 0,π 2
Như vậy giá trị cực đại của f xảy ra tại 0θ = và do đó ( )6 được chứng
Trang 6Định lý I.1(Ascoli-Arzela) Giả sử Ω là một miền bị chận trong ¡ k
Một tập con K ⊂C( )Ω compact tương đối trong C( )Ω nếu thoả:
i/ Tồn tại hằng số M sao cho với mỗi φ∈ và K x∈Ω φ, ( )x ≤ M
ii/ Với mỗi ε > tồn tại 0 δ > sao cho nếu 0
và
K, x, y
φ∈ ∈Ω x y− < δthi φ( ) ( )x − φ y < ε
Định lý I.2 Một tập A là compact tương đối trong không gian
Banach X nếu và chỉ nếu với mỗi số dương ε tồn tại một tập con hữu
Định lý I.3(Hội tụ đơn điệu) Cho ( )fm là một dãy tăng những hàm
khả tích trên ¡ Nếu dãy các tích phân bị chận trên, thì có một hàm khả n
tích f :¡ n →¡ sao cho fm →f h.h và mlim fm( )x dx f x dx( )
Định lý I.4(Hội tụ bị chận) Cho ( )fm là một dãy tăng những hàm
khả tích trên ¡ sao cho n mlim fm( ) ( )x f x h.h
→∞ = Nếu có một hàm khả tích g sao cho
m
f x ≤g x h.h, thì f khả tích,
Định lý I.5(Fubini) Cho f là một hàm khả tích trên ¡ r s + Thì tích
phân g y( )= ∫f x, y dx( ) tồn tại với h.h các y, tích phân g x( )=∫f x, y dy( )
tồn tại với h.h các x Ngoài ra, g và h khả tích và ta có
Trang 7Định lý I.7 Cho T là một song ánh khả vi từ tập mở U vào tập mở
W (trong ¡ n), ngoài ra T− 1 liên tục Khi đó nếu f khả tích trên W thì
Định nghĩa Cho tập mở Ω ⊂ ¡ n, ta ký hiệu C( )Ω là tập các hàm
liên tục trên , Ω Cm( )Ω là tập hợp các hàm khả vi liên tục tới bậc m
với giả thiết tích phân trên tồn tại, được gọi là tích chập của f và g
II ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CƠ BẢN CỦA KHÔNG GIAN LP( )Ω
Định nghĩa Cho f là hàm đo được trên Ω, nếu f p với
khả tích trên Ω, ta định nghĩa
1 p≤ < ∞
Trang 81 p p p
là hai số liên hợp và
u ≤
∫
Ωhay
q p
1 u v
Định lý II.2 (bất đẳng thức Minkowski)
Nếu 1 ≤ p < ∞ và u,v∈L (Ω), thì ( u + v ) ∈
L ( Ω), và
p p
Trang 9p p
v
u+ ≤ + Với 1 < p < ∞ :
Ta có
p
)x(v)
x(u2)
x(v)x(u)
x(v)x(
vu
q
1 1 p
vu
−
hay
Trang 10p p
< ∞ Vậy L p
( Ω) với 1≤ p < ∞ là không gian định chuẩn
Định lý II.4 Với 0 p 1< < sao cho p′ =p p 1( − < Giả sử ) 0
Chứng minh Nếu u v 0= = trong LP( )Ω , thì ( )10 lă tầm thường
Ngược lại vế trâi lớn hơn không Âp dụng ( )9 ta có
p p
Ω
Trang 11|| f ||∞ = inf { λ : λ > | f(x) | h.k.n }
sao cho λn → u ∞ và với mỗi n,
n
)x(
≤ g fg
Trang 12Hệ quả II.7 ∞là chuẩn trong L∞
(Ω) Vậy
L∞
(Ω) là không gian định chuẩn
Định lý II.8 Giả sử | Ω | < ∞ và 1 ≤ p ≤ q
≤ ∞ Khi đó
(i) Nếu u ∈ L q (Ω) , thì u ∈ L p (Ω) và
|| u ||p ≤ | Ω | q)
1 ( ) p
1 ( −
.|| u ||q
(iii) Nếu u ∈ L p (Ω) với 1 ≤ p < ∞ và tồn
tại một hằng số K sao cho
Chứng minh : (i) Nếu 1 ≤ p ≤ q ≤ ∞ và u ∈
Lq(Ω), từ bất đẳng thứcHo&lder,
q
p 1 q p q p
1u
u
−
Ω Ω
Ω∫ ≤⎜⎜⎝⎛∫ ⎟⎟⎠⎞ ⎜⎜⎝⎛∫ ⎟⎟⎠⎞ Từ đó ta suy ra
|| u ||p ≤ | Ω | q
1 p
1−
|| u ||q (ii) Nếu u∈ L∞
Trang 13
Mặt khác, với mọi ε > 0 tồn tại tập đo được
A ⊂ Ω với | A | > 0 sao cho
| u(x) | ≥ || u ||∞ − ε nếu x ∈ A
Do đó
p p
A
p
)u
(Au
Vậy
lim→∞inf u ≥ u ∞
p p
Hệ quả II.9 L p (Ω) ⊂ với 1 ≤ p ≤ ∞
và bất kì Ω ⊂
)(
L1loc Ω
k
¡
Trang 14
Định lý II.10 Với tập con đo được Ω ⊂ ¡ k
, 1 ≤ p ≤ ∞ Không gian L p (Ω) là không gian
Banach
Chứng minh Xét trường hợp 1 ≤ p < ∞ Cho
(f ) là một dãy Cauchy trong Ln p(Ω) Khi đó có
một dãy con (f ), n
j
n 1 < n2 < sao cho
, )2,1j(2f
p n
n n m
1 j
n n
m
1 j
n n
p
2
1f
fg
j 1
Vậy, theo định lý hội tụ đơn điệu, | g | p
khả tích do đó | g | < ∞ h.kn Ta suy ra chuỗi
n n n
n1 f j 1 f j f mf
p n
p n m p
Trang 15Do vế phải tiến về 0 khi m → ∞ , ta suy ra
kết quả
Với p = ∞ :
Nếu {un} là một dãy Cauchy trong L∞
(Ω), thì có tập không đáng kể
A ⊂ Ω sao cho với x ∈ Ω\A, thì
n,m,uu)x(u)x(u,u)x(
Vì dãy {|| un ||} bị chận trong ¡ nên { }u hội tụ n
đều trên Ω\A tới hàm bị chận u Đặt u(x) = 0
với x ∈ A, ta có u ∈ L∞
(Ω) và || un − u ||∞ → 0 khi n→ ∞ Vậy L∞
(Ω) là đầy đủ
Hệ quả II.11 Nếu 1 ≤ p ≤ ∞, thì mỗi dãy
Định lý III.1 Với mọi hàm không âm f ∈
L p ( Ω) , 1 ≤ p < ∞ thì có dãy (φ n ) các hàm bậc
thang sao cho φn → f trong L p
Trang 16φn(x) → [ max { u(x) − v(x) , 0 }]p
1 = [ max { (1Ωf )p(x), 0 }]p
1
= 1Ωf (x) h.k.n,
| φn(x) |p
= max { sn(x) − tn(x) , 0 } ≤ | sn(x) − tn(x) | ≤ | sn(x) | + |
tn(x) |
≤ | u(x) | + | v(x) | h.k.n
Vậy theo định lý hội tụ bị chận
0flim n p
(Ω) và
f+ ≥ 0 , f− ≥ 0 Với ε > 0 bất kỳ, theo định lý
trên có các hàm bậc thang ϕ và sao cho ψ
2f
và,2
f
p p
Trang 17Định lý III.3 Cho Ω là tập mở ⊂ ¡ Khi k
đó tập hợp các hàm bậc thang có giá compact
chứa trong Ω là trù mật trong L p
.slim
−
Ω
p p
0
1
Giả sử f ∈ L 1 k
) và g ∈
−f
( )
L ¡ với 1 ≤ p < ∞ Khi đó, với mỗi x∈ ¡ hàm k
α f(x − y) g(y) khả tích trên k
∈L ¡p( )k Hơn nữa
p 1 g p
f g∗ ≤ f
Trang 18Chứng minh Với p = ∞ thì kết quả là rõ
rằng với mỗi x cố định, hàm
y ⎪f(x − y)⎪⎪g(y)⏐ là khả tích, nghĩa là ,y α
⎪f( x − y ) ⎪p
1.⎪g(x −y) ⎪ là hàm thuộcL ¡p( )k ặt k ác, α ⎪f(x − y) ⎪
1
∈L ¡q( )k ( q là số liên hợp của p ), dựa vào bất đẳng thức Holder,
ta suy ra hàm
y α ⎪f(x − y) ⎪.⎪g(y)⎪ = ⎪f(x − y) 1
⎪p
.⎪g(y)⎪ ⎪f(x−y) ⎪q
là khả tích và
1
Trang 19k k
1 p
Hiển nhiên nếu g ∈ L ¡p( )k thì gα ∈L ¡p( )k
Mệnh đề III.5 Nếu g ∈L ¡p( )k với 1 ≤ p < ∞ ,
thì gα → g trong L ¡p( )k khi α → 0 trong ¡ k
Chứng minh Lấy g = 1P với P là một ô
trong ¡ Do 1k P liên tục tại mọi điểm của
k
¡ \∂P, mà |∂P| = 0 nên 1P liên tục h.k.n trong ¡ k
Vậy 1P(x−α) → 1P(x) khi α → 0 h.k.n trong ¡ k
)1(lim P P p
→
Trang 20Do đó ( 1P)α → 1P trong L ¡p( )k khi α → 0 trong
P
K1 K
thì sα → s trong L ¡p( )k khi α → 0 trong ¡ k
Nếu g ∈L ¡p( )k và ε > 0, thì tồn tại hàm
bậc thang s sao cho
3g
s− p < ε
, và
p 1
R
p k
dx)x(s)x(gg
R
p k
dy)y(s)y(
sα − < ε α <α Vậy
0 p
gα −g ≤ gα −sα + sα −s + −s g < ε khi α < α
Do đó gα → g trong L ¡p( )k khi α → 0 trong¡ k
Định lý III.6 Nếu u ∈Lp( )Ω , 1 ≤ p < ∞, thì
Trang 21=+ ), ta cọ
p p
u)z
Trang 22Từ đó ta suy ra ϕε* u → u trong Lp(Ω) khi ε →
0
Định lý III.7 Cho tập hợp mở Ω ⊂ ¡ k và
hàm u : ¡ k→ ¡ triệt tiêu trên ¡ k \Ω Khi đó
(i) Nếu u ∈L1loc(Ω , thì ) ϕε*u∈C∞
Fn(y) = ϕε(xn − y) u(y), thì Fn(y) → ϕε(x − y) u(y) h.k.n Hơn nữa, gọi K
là tập con compact của Ω sao cho với mọi y ∈
Trang 23Ta chứng minh ϕ ∗ε u khả vi và
⎪Fh(y)⎪ = (x hei y) (x y) W
1 (y)h
' 1Wu(y)
∞ εϕ
=Vậy
i
k i
Trang 24Mặt khác do nên các đạo hàm
riêng liên tục trên
k c
Do đó (x −εz) ∉ suppu nên u(x −εz) = 0, ∀z∈
B(0,1) Vậy với mọi
Ωm = { x ∈ Ω : d(x, ¡ k\Ω) >
m
1 và ⎪x⎪ ≤ m }
Trang 25Ta có Ω m ⊂ Ω, ∀m , Υ∞ =Ω, và Ω
=
Ω1 m
Lấy u ∈ Lp(Ω) , ta có u.1 ∈ L
m
Ω p(Ω) , ∀m , và u.1 (x) → u(x) h.k.n,
m Ω
p p
p
)x(u2)x(u)x(1.u
Do đó, theo định lý hội tụ bị chận,
0u
1.ulim
1
u
p 0
.u)1.u(
*lim
p m
.u)1.u(
*
p M
1
0 m 0
−ϕ
≤
−
p p
M
1 p
M
1 *(u.1 ) u *(u.1 ) u.1 u.1 u
0 m 0
m 0
m 0
Định lý III.9 L p (Ω) là tách được nếu 1 ≤
p < ∞
Trang 26Chứng minh Với m = 1,2, đặt
m
Ω = { x∈ Ω ; d(x, ¡ k\Ω) >
m
1 và ⎪x⎪ ≤ m },
thì Ω là tập con compact của m Ω Gọi P là
tập tất cả các đa thức trên ¡ kcó hệ số hữu
tỉ Đặt Pm = { −⎪f ∈ P }, thì P
m1
trong C(Ω ) Hơn nữa, m Υ∞ là đếm được
=1 m mP Nếu u ∈ Lp(Ω) và η > 0, tồn tại sao
cho
)(
(Ω) và do đó Lp(Ω) là tách được
IV CÂC TẬP COMPACT TƯƠNG ĐỐI TRONG Lp( )Ω
Cho u lă hăm xâc định h.k.n trín miền Ω ⊂ ¡ , ta ký hiệu u% lă hăm k
Trang 27Định lý IV.1 Giả sử 1 p≤ < ∞ Một tập con bị chận K ⊂LP( )Ω là
compact tương đối trong Lp( )Ω nếu và chỉ nếu với mỗi số tồn tại
số và một tập con sao cho với mỗi
Chứng minh Tachỉ cần chứng minh cho trường hợp đặc biệt Ω = ¡ k
Chiều thuận: Giả sử K là tập compact tương đối trong Lp( )Ω Cho
bên ngoài Br 1+ với h 1< Do đó
Nếuφ∈ thoả S u− φ < ε 3 , thì cũng có p T u Th − φ < ε Do đó theo h p 3
( )16 ta có với h đủ nhỏ (không phụ thuộc vào u K∈ ),
T u u− ≤ T u T− φ + T φ − φ + φ −u p < ε(2 3)+ Thφ − φ < ε p
Chiều đảo: Lấy và chọn ε >0 G⊂⊂ ¡ sao cho với mọik u K∈
Trang 28p p
ϕ ∗ φ là dãy Cauchy hội tụ tới uϕ ∗ trong η L ¡P( )k
η→ ϕ ∗ − = đều với u K∈ Bây giờ ta cố định 0η > sao cho
p G
Ta chứng tỏ rằng {ϕ ∗η u : u K∈ }thoả mãn điều kiện của định lý
Ascoli-Arzela trên G và do đó là compact tương đối trong C G Theo ( )
chứng minh của định lý III.6, ta có
k
1 p p x
Trang 29nó bị chận đều vớix∈¡ và u Kk ∈ vì K là tập bị chận trong L ¡P( )k và ηcố
Như vậy{ϕ ∗η u : u K∈ }compact tương đối trong C G và theo định ( )
lý I.2 tồn tại một tập hữu hạn{ψ1, ,ψ sao cho nếu m} , thì
u K∈j,1 j m≤ ≤ x G∈
Do đó K có một ε −nethữu hạn trong L ¡P( )k là{ψ%1, ,ψ% , và vì vậy là m}
compact tương đối theo định lý I.2
Định lý IV.2 Cho 1 p≤ < ∞và K ⊂LP( )Ω Giả sử tồn tại một dãy
{ }Ω các tập con của j Ω thoả:
i/ với mỗi j, Ω ⊂ Ωj j+1;
Trang 30ii/ với mỗi j tập hợp {u : u KΩj ∈ }lă compact tương đối trong LP( )Ω ;
iii/ với mỗi ε >0, tồn tại j sao cho
Khi đó K lă compact tương đối trong LP( )Ω
Chứng minh Lấy dêy { }un ⊂ K Khi đó theo (ii) tồn tại một dêy con
v =u với n=1,2, Rõ răng { }v lă một dêy con của n { }u n
Cho , tồn tại j [theo (iii) ] sao cho ε >0
Từ ( )22 vă ( )23 ta thấy rằng { }v lă một dêy Cauchy trong n Lp( )Ω vă vì
vậy nó hội tụ trong Lp( )Ω Do đó K compact tương đốI trong Lp( )Ω
V TÍNH LỒI ĐỀU VÀ ĐỐI NGẪU CỦALp( )Ω
Định lý V.1(bất đẳng thức Clarkson) Cho
u,v∈ L p (Ω) Với 1< p < ∞ và p' = p/(p−1) Khi đó
(i) Nếu 2 ≤ p < ∞, thì
Trang 31p p
p p p
p
p
p
v2
1u
2
12
vu2
v
1 ' p p p
p p
' p
p
' p
p
v2
1u
2
12
vu2
+
(ii) Nếu 1 < p ≤ 2, thì
1 ' p p p
p p
' p
p
' p
p
v2
1u
2
12
vu2
+
,
p p
p p p
p
p
p
v2
1u
2
12
vu2
v
Chứng minh (i) Với 2 ≤ p < ∞,
+ Aïp dụng bổ đề 1 với z = u(x), w = v(x),
ta có
∫
∫
Ω Ω
−+
+
=
−+
vu2
vu2
vu
p p
p p
v2
1u
2
1v
2
1u2
+ Ta chú ý rằng
p 1
p
' p
Trang 32p p
1 p ' p '
p
2
12
12
(*)
1 ' p p p
1 ' p p p
p
2
1u2
1v
2
1u
p
2
vu2
vu
' p '
p
2
vu2
vu
−
−+
+
=
1 p
' p
1 p
' p
2
vu2
vu
−
−
−+
+
' p
p
' p
vu2
p
' p
p 1
' p
1 p
' p '
p
p
' p
vu2
vu2
vu2
vu
−
−
−+
+
=
−++
Trang 33
1 p
1 1 p ' p '
p2
vu2
v2
1u
p
2
1u
' p '
p
w2
1z2
12
wz2
+
Ta suy ra
1 p ' p '
p p
p
2
wz2
wzw
2
1z21
2 p
2
wz2
wz2
p p
2
wz2
p p
2
wz2
wzw
2
1z2
1v
2
1u
21
2
vu2
vu
Trang 34∫ ∫
Ω Ω
2
vu2
vu
v
u+ + −
Hệ quả V.2 L p (Ω) lồi đều khi 1 < p < ∞
Chứng minh Lấy u,v ∈ Lp(Ω) sao cho
1v
p 1 22
v
u+ ≤ − ε
+) Nếu 1 < p ≤ 2, từ bất đẳng thức
Charkson (ii), ta có
p ' p
vu
p
Mệnh đề V.3 Giả sử 1 ≤ p ≤ ∞ và p' là
số mũ liên hợp của p Khi đó với mỗi v ∈
L p' ( Ω), phiếm hàm L V : L p ( Ω) → ¡ xác định bởi
( L (
L p Ω = Chứng minh Từ bất đẳng thứcHölder, ta có
L (u) uv u v
Ω
≤∫ ≤ p '
Trang 35Do đó LV ∈ ( Lp
(Ω) )' và
' p ))'
( L (
L p Ω ≤
Ta chứng minh
' p ))'
( L (
L p Ω =+) Nếu 1 < p ≤ ∞, ta đặt
0)x(vnếu)
x(v.)x(v)x(u
2 p
Khi đó u ∈ Lp
(Ω) và LV(u) =
' pv.u+) Giả sử p = 1 và do đó p' = ∞ :
x(
Axkhi)x(v.)x(v)x(u
p
L Ω = v
Bổ đề 3 Với 1 < p < ∞ Nếu L ∈ [
L p ( Ω) ]' và L [Lp(Ω)]' =1, thì tồn tại duy nhất w ∈
L p ( Ω) sao cho w L(w) 1
p = = Ngược lại, nếu
Trang 36w ∈ L p
( Ω) và w p=1, thì tồn tại duy nhất L ∈ [
L p ( Ω) ]' sao cho L L(w) 1
)]' ( L [ p Ω = = Chứng minh +) Giả sử L ∈ [ Lp
(Ω) ]' và 1
L = Khi đó tồn tại dãy (wn)⊂ Lp
(Ω) sao cho wn p =1, ⏐L(wn)⏐ >
2
1 và lim L(wn) 1
n = Bằng cách thay wn bởi bội số thích hợp của wn sao cho
1
wn = , ta có thể giả sử L(wn) > 0
Giả sử dãy (wn) không là dãy Cauchy trong
Lp(Ω) Khi đó tồn tại ε > 0 sao cho wn −wm ≥ε
với mọi m, n ∈ , do đó từ tính lồi đều, ta
(2
1
p m
www
w
wwL
1
p
m n p
m n
m n
[L( ) ( )wn L wm ]
2
1.1
δ
−
Cho n, m → ∞, ta suy ra điều mâu thuẫn
Như vậy (wn) là một dãy Cauchy trong Lp(Ω)
và vì thế hội tụ tới phần tử w∈Lp
(Ω) Dễ thấy rằng w p = , và 1
1)w(Llim)w(
Trang 37x(w.)x(w)
x(v
2 p
,
thì v ∈L (Ω) và phiếm hàm Lp′
V : Lp(Ω) → ¡ lă tuyến tính liên tục thỏa
(Ω) sao cho L1(u)
≠ L2(u) Thay u bởi bội số thích hợp của u,
ta có thể giả sử rằng L1(u) − L2(u) = 2, khi
đó thay u bởi tổng của nó với bội số thích
hợp của w, ta có thể sắp xếp sao cho L1(u) =
p
2
)tuw()tuw(2
)tuw()tuw(u
1tuw2
p
' p
p
' p p ' p
2
)tuw()tuw(2
)tuw()tuw(u
t
Trang 38p
1 ' p p p
p
2
1tuw2
( Ω) sao cho ∀u ∈ L
∫
Ω
= uv)
u(
Hơn nữa,
)]' ( L [ '
Như thế [L p ( Ω)]' ≅ L p'
( Ω)
Chứng minh +) Nếu L = 0 , ta lấy v = 0
+) Nếu L ≠ 0, không mất tính tổng quát,
0)x(wnếu)
x(w.)x(w)
x(v
2 p
Khi đó v ∈ Lp'
(Ω), v p' = và phiếm hàm L1 V :
Lp(Ω) → R xác định bởi
, ∀u ∈ L
∫
Ω
= uv)
u(
Trang 39và
' p )]'
( L
0
fϕ= ∀ϕ∈ c∞ Ω
Ω∫
Khi đó f = 0 h.k.n trên Ω
Chứng minh Lấy tập G ⊂ Ω sao cho G compact
và chứa trong Ω Theo định nghĩa, f ∈ L1
(G) , do trù mật trong L
n n
)G(
~ c
n
~
≤ϕ
∈
và ∫ ϕ = ∀
G n
~
n,0f
Do ϕn → f trong L1
(G), nên có một dãy con ( )
k nϕsao cho f h.k.n
k
n →ϕ
trên G, do đó
2 2
n
n n
~
f1
f1