Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị nhỏ nhất?. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau : b.. Đưa đẳng thức đã cho về dạng : tối giản... Vế trái c
Trang 1GIẢI BÀI TẬP NÂNG CAO CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 Bài 1: Chứng minh 7 là số vô tỉ
1 Giả sử 7 là số hữu tỉ m
7 n
(tối giản) Suy ra tối giản) Suy ra
2
2
m
n
chứng tỏ m 72 mà 7 là số nguyên tố nên m 7 Đặt m = 7k (tối giản) Suy ra k Z), ta có m2 = 49k2 (tối giản) Suy ra 2) Từ (tối giản) Suy ra 1) và (tối giản) Suy ra 2) suy ra 7n2 = 49k2 nên n2 = 7k2 (tối giản) Suy ra 3) Từ (tối giản) Suy ra 3) ta lại có n2 7 và vì 7 là số nguyên tố nên n 7 m và n
Bài 2: Cho x + y = 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2
2- Cách 1 : Từ x + y = 2 ta có y = 2 – x Do đó : S = x2 + (tối giản) Suy ra 2 – x)2 = 2(tối giản) Suy ra x – 1)2 + 2 ≥ 2
Vậy min S = 2 x = y = 1
Cách 2 : Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki với a = x, c = 1, b = y, d = 1, ta có :
(tối giản) Suy ra x + y)2 ≤ (tối giản) Suy ra x2 + y2)(tối giản) Suy ra 1 + 1) 4 ≤ 2(tối giản) Suy ra x2 + y2) = 2S S ≥ 2 mim S = 2 khi x = y = 1
Bài 3:
a Cho a + b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3
b Cho a3 + b3 = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b
Giải:
a Ta có b = 1 – a, do đó M = a3 + (tối giản) Suy ra 1 – a)3 = 3(tối giản) Suy ra a – ½)2 + ¼ ≥ ¼ Dấu “=” xảy ra khi a = ½
Vậy min M = ¼ a = b = ½
b Đặt a = 1 + x b3 = 2 – a3 = 2 – (tối giản) Suy ra 1 + x)3 = 1 – 3x – 3x2 – x3 ≤ 1 – 3x + 3x2 – x3 = (tối giản) Suy ra 1 – x)3
Suy ra : b ≤ 1 – x Ta lại có a = 1 + x, nên : a + b ≤ 1 + x + 1 – x = 2
Bài 4:
b Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001 Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó
- Giải:
a Viết đẳng thức đã cho dưới dạng : a2 + b2 + c2 + d2 – ab – ac – ad = 0 (tối giản) Suy ra 1) Nhân hai vế của (tối giản) Suy ra 1) với
4 rồi đưa về dạng : a2 + (tối giản) Suy ra a – 2b)2 + (tối giản) Suy ra a – 2c)2 + (tối giản) Suy ra a – 2d)2 = 0 (tối giản) Suy ra 2) Do đó ta có :
a = a – 2b = a – 2c = a – 2d = 0 Suy ra : a = b = c = d = 0
b 2M = (tối giản) Suy ra a + b – 2)2 + (tối giản) Suy ra a – 1)2 + (tối giản) Suy ra b – 1)2 + 2.1998 ≥ 2.1998 M ≥ 1998
Dấu “ = “ xảy ra khi có đồng thời :
a b 2 0
a 1 0
b 1 0
Vậy min M = 1998 a = b = 1
Bài 5:
a Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 2 1
A
- Giải:
a Đưa đẳng thức đã cho về dạng : (tối giản) Suy ra x – 1)2 + 4(tối giản) Suy ra y – 1)2 + (tối giản) Suy ra x – 3)2 + 1 = 0
b
2
Bài 6:
a Giải phương trình : 3x26x 7 5x210x 21 5 2x x 2
Trang 2b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.
- Giải:
3(tối giản) Suy ra x 1) 4 5(tối giản) Suy ra x 1) 16 6 (tối giản) Suy ra x 1)
Vế trái của phương trình không nhỏ hơn 6, còn vế phải không lớn hơn 6 Vậy đẳng thức chỉ xảy ra khi cả hai vế đều bằng 6, suy ra x = -1
b Bất đẳng thức Cauchy a b
ab
2
2
a b ab
2
(tối giản) Suy ra *) (tối giản) Suy ra a, b ≥ 0)
Áp dụng bất dẳng thức Cauchy dưới dạng (tối giản) Suy ra *) với hai số dương 2x và xy ta được :
2
2x xy
2
Dấu “ = “ xảy ra khi : 2x = xy = 4 : 2 tức là khi x = 1, y = 2 max A = 2 x = 2, y = 2
2
Giải:
a b
2
Bài 8:
a Cho a3 + b3 = 2 Chứng minh rằng a + b ≤ 2
b Chứng minh rằng : x y x y
Giải:
a Giả sử a + b > 2 (tối giản) Suy ra a + b)3 > 8 a3 + b3 + 3ab(tối giản) Suy ra a + b) > 8 2 + 3ab(tối giản) Suy ra a + b) > 8
ab(tối giản) Suy ra a + b) > 2 ab(tối giản) Suy ra a + b) > a3 + b3 Chia hai vế cho số dương a + b : ab > a2 – ab + b2
(tối giản) Suy ra a – b)2 < 0, vô lí Vậy a + b ≤ 2
b Cách 1: Ta có : x ≤ x ; y ≤ y nên x + y ≤ x + y Suy ra x + y là số nguyên
quá x + y (tối giản) Suy ra 2) Từ (tối giản) Suy ra 1) và (tối giản) Suy ra 2) suy ra : x + y ≤ x y
Cách 2 : Theo định nghĩa phần nguyên : 0 ≤ x - x < 1 ; 0 ≤ y - y < 1
Suy ra : 0 ≤ (tối giản) Suy ra x + y) – (tối giản) Suy ra x + y ) < 2 Xét hai trường hợp :
- Nếu 0 ≤ (tối giản) Suy ra x + y) – (tối giản) Suy ra x + y ) < 1 thì x y = x + y (tối giản) Suy ra 1)
- Nếu 1 ≤ (tối giản) Suy ra x + y) – (tối giản) Suy ra x + y ) < 2 thì 0 ≤ (tối giản) Suy ra x + y) – (tối giản) Suy ra x + y + 1) < 1 nên
Bài 9:
a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 2 1
A
b Tìm giá trị nhỏ nhất của : x y z
A
Giải:
a Ta có x2 – 6x + 17 = (tối giản) Suy ra x – 3)2 + 8 ≥ 8 nên tử và mẫu của A là các số dương , suy ra A > 0 do đó :
Trang 3Vậy max A = 1
b Không được dùng phép hoán vị vòng quanh x y z x và giả sử x ≥ y ≥ z.
Cách 1 : Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương x, y, z :
3
2
yx (tối giản) Suy ra do x, y > 0) nên để
3
1
z x x (tối giản) Suy ra 1)
(tối giản) Suy ra 1) xy + z2 – yz ≥ xz (tối giản) Suy ra nhân hai vế với số dương xz)
xy + z2 – yz – xz ≥ 0 y(tối giản) Suy ra x – z) – z(tối giản) Suy ra x – z) ≥ 0 (tối giản) Suy ra x – z)(tối giản) Suy ra y – z) ≥ 0 (tối giản) Suy ra 2)
(tối giản) Suy ra 2) đúng với giả thiết rằng z là số nhỏ nhất trong 3 số x, y, z, do đó (tối giản) Suy ra 1) đúng Từ đó tìm được giá trị
Bài 10:
a) Giải phương trình : 4x220x 25 x2 8x 16 x218x 81
b Giải phương trình : 2 2
Giải:
a) Phương trình đã cho | 2x + 5 | + | x – 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 – x |
(tối giản) Suy ra 2x + 5)(tối giản) Suy ra 4 – x) ≥ 0 -5/2 ≤ x ≤ 4
b Điều kiện tồn tại của phương trình : x2 – 4x – 5 ≥ 0 x 1
x 5
Bài 11 :
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B 3 x x
Giải :
47 Điều kiện : x ≤ 3 Đặt 3 x = y ≥ 0, ta có : y2 = 3 – x x = 3 – y2
B = 3 – y2 + y = - (tối giản) Suy ra y – ½ )2 + 13
4 ≤
13
13
11
4
Bài 12 : Giải các phương trình sau :
Giải :
Cần nhớ cách giải một số phương trình dạng sau :
2
B 0
Trang 4B 0
A 0
B 0
a) Đưa phương trình về dạng : A B
b) Đưa phương trình về dạng : A B
c) Phương trình cĩ dạng : A B 0
d) Đưa phương trình về dạng : A B
e) Đưa phương trình về dạng : | A | + | B | = 0
g, h, i) Phương trình vơ nghiệm.
k) Đặt x 1 = y ≥ 0, đưa phương trình về dạng : | y – 2 | + | y – 3 | = 1 Xét dấu vế trái
l) Đặt : 8x 1 u 0 ; 3x 5 v 0 ; 7x 4 z 0 ; 2x 2 t 0
Bài 13:
a Giải bất phương trình : x2 16x 60 x 6
c Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x2 + y2 , biết rằng :
x2(tối giản) Suy ra x2 + 2y2 – 3) + (tối giản) Suy ra y2 – 2)2 = 1 (tối giản) Suy ra 1)
- Giải :
a Điều kiện :
(x 6)(x 10) 0
x 6
x 6 0
x 6
Nghiệm của bất phương trình đã cho : x ≥ 10
b Điều kiện x2 ≥ 3 Chuyển vế : x2 3 ≤ x2 – 3 (tối giản) Suy ra 1)
2 2
x 2
c Ta cĩ x2(tối giản) Suy ra x2 + 2y2 – 3) + (tối giản) Suy ra y2 – 2)2 = 1 (tối giản) Suy ra x2 + y2)2 – 4(tối giản) Suy ra x2 + y2) + 3 = - x2 ≤ 0
Do đĩ : A2 – 4A + 3 ≤ 0 (tối giản) Suy ra A – 1)(tối giản) Suy ra A – 3) ≤ 0 1 ≤ A ≤ 3
Bài 14
a Tìm 20 chữ số thập phân đầu tiên của số : 0,9999 9 (tối giản) Suy ra 20 chữ số 9)
b Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của : A = | x - 2| + | y – 1 | với | x | + | y | = 5
c Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x4 + y4 + z4 biết rằng xy + yz + zx = 1
Giải :
a Đặt
20 chữ số 9
0,999 99
Trang 5Vậy
20 chữ số 9 20 chữ số 9
0,999 99 0,999 99
a) +Tìm giá trị lớn nhất Áp dụng | a + b | ≥ | a | + | b |.
+ Tìm giá trị nhỏ nhất Áp dụng | a – b | ≥ | a | - | b
c Ta cĩ : x4 + y4 ≥ 2x2y2 ; y4 + z4 ≥ 2y2z2 ; z4 + x4 ≥ 2z2x2 Suy ra :
x4 + y4 + z4 ≥ x2y2 + y2z2 + z2x2 (tối giản) Suy ra 1)
3.
3 (tối giản) Suy ra 2).
Từ (tối giản) Suy ra 1) , (tối giản) Suy ra 2) : min A = 1
3 3
Bài 15: Trong hai số : n n 2 và 2 n+1 (tối giản) Suy ra n là số nguyên dương), số nào lớn hơn ?
Giải:
Bài 16: Cho P 14 40 56 140 Hãy biểu diễn P dưới dạng tổng của 3 căn thức bậc hai
Giải:
Bài 17:
a Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng : x 1 y 2 y 1 x 2 1
b Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của : A 1 x 1 x
c Tìm giá trị lớn nhất của : M a b2 với a, b > 0 và a + b ≤ 1
Giải:
2
b Xét A2 để suy ra : 2 ≤ A2 ≤ 4 Vậy : min A = 2 x = ± 1 ; max A = 2 x = 0
c Ta cĩ : M a b 2 a b 2 a b2 2a 2b 2
1
2
a b 1
Bài 18: CMR trong các số 2b c 2 ad ; 2c d 2 ab ; 2d a 2 bc ; 2a b 2 cd cĩ ít nhất hai số dương (tối giản) Suy ra a, b, c, d > 0)
Giải:
- Xét tổng của hai số :
Trang 6Bài 19:
a Giải phương trình : x 2 3 2x 5 x 2 2x 5 2 2
b Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì
b)
2
2
1
Giải:
a Nhân 2 vế của pt với 2, ta được : 2x 5 3 2x 5 1 4 5/2 ≤ x ≤ 3
b Biến đổi tương đương :
(tối giản) Suy ra a b)(tối giản) Suy ra a ab b)
ab
Bài 20: Cho hằng đẳng thức :
Áp dụng kết quả để rút gọn :
Bài 21: Tìm x và y sao cho : x y 2 x y 2
- Giải:
2(x y 2) xy Lại bình phương hai vế rồi rút gọn : (tối giản) Suy ra 2 – y)(tối giản) Suy ra x – 2) = 0
Đáp : x = 2 , y ≥ 0 , x ≥ 0 , y = 2
Bài 22:
a Tìm giá trị nhỏ nhất của : (tối giản) Suy ra x a)(tối giản) Suy ra x b)
A
x
b Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5
c Tìm giá trị lớn nhất của A = x + 2 x
- Giải:
a Ta có
2
x
Trang 7min A = a b2 khi và chi khi
ab
x
x 0
b Ta xét biểu thức phụ : A2 = (tối giản) Suy ra 2x + 3y)2 Nhớ lại bất đẳng thức Bunhiacôpxki :
(tối giản) Suy ra am + bn)2 ≤ (tối giản) Suy ra a2 + b2)(tối giản) Suy ra m2 + n2) (tối giản) Suy ra 1) Nếu áp dụng (tối giản) Suy ra 1) với a = 2, b = 3, m = x, n = y ta có :
A2 = (tối giản) Suy ra 2x + 3y)2 ≤ (tối giản) Suy ra 22 + 32)(tối giản) Suy ra x2 + y2) = 13(tối giản) Suy ra x2 + y2)
A2 = 2 2x 3 3y2 rồi áp dụng (tối giản) Suy ra 1) ta có :
2x 3y 5
x y 1 2x 3y 5
c Điều kiện x ≤ 2 Đặt 2 x = y ≥ 0, ta có : y2 = 2 – x
2
Bài 23:
a Giải phương trình : x 2 x 1 x 2 x 1 2
b Giải phương trình : 3x221x 18 2 x 27x 7 2
c Giải phương trình : 3x26x 7 5x210x 14 4 2x x 2
- Giải:
a Điều kiện x ≥ 1 Phương trình biến đổi thành :
Kết luận : 1 ≤ x ≤ 2
b Điều kiện : x2 + 7x + 7 ≥ 0 Đặt x27x 7 = y ≥ 0 x2 + 7x + 7 = y2
(tối giản) Suy ra x + 1)(tối giản) Suy ra x + 6) = 0 Các giá trị x = - 1, x = - 6 thỏa mãn x2 + 7x + 7 ≥ 0 là nghiệm của (tối giản) Suy ra 1)
c Vế trái : 3(x 1) 24 5(x 1) 29 4 9 5
bất đẳng thức này đều trở thành đẳng thức Kết luận : x = - 1
Bài 24 : Chứng minh các số sau là số vô tỉ : 3 2 ; 2 2 3
- Giải :
a) Giả sử 3 2 = a (tối giản) Suy ra a : hữu tỉ) 5 - 2 6 = a2
2
5 a 6
2
b) Giải tương tự câu a.
Trang 8Bài 25 : Chứng minh x 2 4 x 2.
- Giải :
thức :
- Giải :
- Cách 1 : Dùng bất đẳng thức Bunhiacôpxki Ta có :
x 1 y 2 y 1 x 22 x2 y 1 y 1 x2 2 2 Đặt x2 + y2 = m, ta được : 12 ≤ m(tối giản) Suy ra 2 - m) (tối giản) Suy ra m – 1)2 ≤ 0 m = 1 (tối giản) Suy ra đpcm)
Cách 2 : Từ giả thiết : x 1 y 2 1 y 1 x 2 Bình phương hai vế :
x2(tối giản) Suy ra 1 – y2) = 1 – 2y 1 x 2 + y2(tối giản) Suy ra 1 – x2) x2 = 1 – 2y 1 x 2 + y2
0 = (tối giản) Suy ra y - 1 x 2 )2 y = 1 x 2 x2 + y2 = 1
Bài 27 :
a Tìm giá trị nhỏ nhất của A x 2 x 1 x 2 x 1
b Tìm GTNN, GTLN của A 1 x 1 x
- Giải :
a Áp dụng | A | + | B | ≥ | A + B | min A = 2 1 ≤ x ≤ 2
b Xét A2 = 2 + 2 1 x 2 Do 0 ≤ 1 x 2 ≤ 1 2 ≤ 2 + 2 1 x 2 ≤ 4
c Tập xác định :
2 2
1 x 3 (x 1)(3 x) 0
(tối giản) Suy ra 1) Xét hiệu : (tối giản) Suy ra - x2 + 4x + 12)(tối giản) Suy ra - x2 + 2x + 3) = 2x + 9 Do (tối giản) Suy ra 1) nên 2x + 9 > 0 nên A > 0
A2 = (tối giản) Suy ra x + 2)(tối giản) Suy ra 6 – x) + (tối giản) Suy ra x + 1)(tối giản) Suy ra 3 – x) - 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x) =
= (tối giản) Suy ra x + 1)(tối giản) Suy ra 6 – x) + (tối giản) Suy ra 6 – x) + (tối giản) Suy ra x + 2)(tối giản) Suy ra 3 – x) – (tối giản) Suy ra 3 – x) - 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x)
= (tối giản) Suy ra x + 1)(tối giản) Suy ra 6 – x) + (tối giản) Suy ra x + 2)(tối giản) Suy ra 3 – x) - 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x) + 3
d a) Điều kiện : x2 ≤ 5
* Tìm giá trị lớn nhất : Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki :
A2 = (tối giản) Suy ra 2x + 1 5 x 2 )2 ≤ (tối giản) Suy ra 22 + 11)(tối giản) Suy ra x2 + 5 – x2) = 25 A2 ≤ 25
c a
b
C B
A
Trang 9x 0
Với x = 2 thì A = 5 Vậy max A = 5 với x = 2
2
b) Xét biểu thức phụ | A | và áp dụng các bất đẳng thức Bunhiacôpxki và Cauchy :
2
2
2
Do đó : - 1000 < A < 1000
min A = - 1000 với x = - 10 ; max A = 1000 với x = 10
Bài 28:
- Giải các phương trình sau :
Giải:
(tối giản) Suy ra x 3) (tối giản) Suy ra x 3) 0 Đáp số : x = 3
b) Bình phương hai vế, đưa về : (tối giản) Suy ra x2 + 8)(tối giản) Suy ra x2 – 8x + 8) = 0 Đáp số : x = 4 + 2 2
c) Đáp số : x = 20.
e) Chuyển vế : x 2 x 1 1 x 1 Bình phương hai vế Đáp số : x = 1
g) Bình phương hai vế Đáp số : 1
h) Đặt x 2 = y Đưa về dạng y 2 y 3 = 1 Chú ý đến bất đẳng thức :
Trang 10y 2 3 y y 2 3 y 1 Tìm được 2 ≤ y ≤ 3 Đáp số : 6 ≤ x ≤ 11.
i) Chuyển vế : x 1 x 1 x, rồi bình phương hai vế Đáp : x = 0 (tối giản) Suy ra chú ý loại x = 16
25 )
k) Đáp số : 16
25
l) Điều kiện : x ≥ 1 hoặc x = - 1 Bình phương hai vế rồi rút gọn :
2 2(tối giản) Suy ra x 1) (tối giản) Suy ra x 3)(tối giản) Suy ra x 1) x 1 Bình phương hai vế : 8(tối giản) Suy ra x + 1)2(tối giản) Suy ra x + 3)(tối giản) Suy ra x – 1) = (tối giản) Suy ra x + 1)2(tối giản) Suy ra x – 1)2 (tối giản) Suy ra x + 1)2(tối giản) Suy ra x – 1)(tối giản) Suy ra 7x + 25) = 0
25 x
7
m) Vế trái lớn hơn x, vế phải không lớn hơn x Phương trình vô nghiệm.
n) Điều kiện : x ≥ - 1 Bình phương hai vế, xuất hiện điều kiện x ≤ - 1 Nghiệm là : x = - 1.
o) Do x ≥ 1 nên vế trái lớn hơn hoặc bằng 2, vế phải nhỏ hơn hoặc bằng 2 Suy ra hai vế bằng 2, khi
đó x = 1, thỏa mãn phương trình
p) Đặt 2x 3 x 2 y ; 2x 2 x 2 z (tối giản) Suy ra 1) Ta có :
Từ đó z x 2 (tối giản) Suy ra 2) Từ (tối giản) Suy ra 1) và (tối giản) Suy ra 2) tính được x Đáp số : x = 2 (tối giản) Suy ra chú ý loại x = - 1)
q) Đặt 2x2 – 9x + 4 = a ≥ 0 ; 2x – 1 ≥ b ≥ 0 Phương trình là : a 3 b a 15b Bình phương
; 5 2
Bài 29 : Chứng minh rằng, n Z + , ta luôn có : 1 1 1 1 2 n 1 1
Giải:
1 2(tối giản) Suy ra 2 1) 2(tối giản) Suy ra 3 2) 2(tối giản) Suy ra 4 3) 2(tối giản) Suy ra n 1 n )
= 2(tối giản) Suy ra n 1 1) (tối giản) Suy ra đpcm)
Bài 31 :
a Tìm GTNN và GTLN của biểu thức 1 2
A
b Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 1
A
5 2 6 x
d Tìm giá trị lớn nhất của A x 1 x 2
e Tìm giá trị lớn nhất của A = | x – y | biết x2 + 4y2 = 1