1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

tëp ®äc kế hoạch bài giảng lớp 5 tuần 15 ngày dạy 30112009 tiết 29 tëp ®äc bu«n ch­ lªnh ®ãn c« gi¸o hµ §×nh cèn i môc tiªu 1 kt hióu nd ng­êi t©y nguyªn yªu quý c« gi¸o biõt träng v¨n hãa mong

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 137,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tranh aûnh minh hoaï caùc lôïi ích cuûa vieäc nuoâi gaø ( laøm thöïc phaåm , cung caáp nguyeân lieäu cho coâng nghieäp cheá bieán thöïc phaåm , xuaát khaåu, cung caáp phaân boùn …..[r]

Trang 1

Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 29

3.TĐ: Giáo dục hs ý thức ham học hỏi, tôn trọng thầy, cô giáo

II Đồ dùng dạy học:Tranh minh họa ở SGK , bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc III Hoạt động dạy học:

- L từ khó: Buôn Ch Lênh, Y Hoa, Gia Rok

- Giảng từ: Buôn, nghi thức, gùi

- GV đọc diễn cảm bài văn

b/ Tìm hiểu bài

- Cô giáo Y Hoa đến buôn Ch Lênh để làm gì?

- Ngời dân đón tiếp cô giáo trang trọng và thân

tình nh thế nào?

- Chi tiết nào cho thấy dân làng rất háo hức chờ

đợi và yêu quí cái chữ?

* - Tình cảm của ngời Tây Nguyên đối với cô

giáo, với cái chữ nói lên điều gì?

- Nêu nội dung bài ( bảng phụ)

bạn học sinh miền núi?

- Nêu nội dung chính của bài

- Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau

2HS đọc thuộc lòng, trả lờicâu hỏi

- Đề nghị cô giáo cho xem cáichữ, im phăng phắc xem YHoa viết

- Ngời Tây Nguyên ham học, ham hiểu biết.

-Vài hs nêu -Th.dõi thực hiện-Th.dõi , biểu dơng

Trang 2

- Nhận xét tiết học, biểu dơng

Bổ

SUNG:

Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 71

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

1 KT: Luyện tập về chia một số thập phân cho một số thập phân

2 KN: Biết chia một số thập phân cho một số thập phân.Vận dụng để tìm x và giải các toán có lời văn

3 TĐ: tích cực, cẩn thận ,chính xác

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1’

9-10’

8-9’

8-9’

5-6’

1-2

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Gọi hai em lên làm

- GV chữa bài

- GV chữa bài

Bài 2 Tìm x:

GV chữa bài

Bài 3

(Bảng phụ tóm tắt)

Gọi HS nêu cách giải

*Bài 4

- Gọi HS lên thực hiện phép chia

- HS nêu kết quả

3 Củng cố

- Gọi HS nhắc lại quy tắc chia 1

STP cho 1 STP

- Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học, biểu dơng

- 2 HS nhắc lại quy tắc chia 1 STP cho 1 STP

2 HS làm bảng, lớp làm vở

Kết quả:

a/ 17,55 : 3,9 = 4,5 b/ 0,603 : 0,09 = 6,7

c/ 0,3068 : 0,26 = 1,18 *d/98,156 : 4,6321,2.

- HS nêu cách tìm thừa số

- 3HS làm bảng, lớp làm vở

a/ X x 1,8 = 72

X = 72 : 1,8

X = 40

*b/ X x 0,34 = 1,19 x 1,02

X x 0, 34 = 1,2138

X = 1,2138 : 0,34

X = 3,57

*c/ X x 1,36 = 4,76 x 4,08

X x 1,36 = 8,84

X = 8,84 : 1,36

X = 14,28

HS đọc đề và giải 3,952 : 5,2 = 0,76 (kg) 3,52 : 0,76 = 7 (l) Một em lên làm bài Lớp làm vở nháp

Số d của phép chia là: 0,033

- 1 vài HS nhắc lại

Trang 3

-Th.dâi thùc hiÖn -Th.dâi , biÓu d¬ng

Bæ sung

:

Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 71 Đạo đức TÔN TRỌNG PHỤ NỮ (Tiết 2) I MỤC TIÊU Học xong bài này HS biết: - Cần phải tôn trọng phụ nữ và vì sao cần tôn trọng phụ nữ - Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt trai hay gái - Thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các thẻ màu để sử dụng cho hoạt động 3, tiết 1

- Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát nói về người phụ nữ Việt Năm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)

Mục tiêu: giúp HS biết đánh giá và bày tỏ thái độ

tán thành hoặc không tán thành ý kiến đó

Cách tiến hành:

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2 và hướng dẫn HS

cách thức bày tỏ thái độ thông qua việc giơ thẻ

màu

- GV lần lượt nêu từng ý kiến:

a Trẻ em trai và gái có quyền được đối xử bình

đẳng

b Con trai bao giờ cũng giỏi hơn con gái

c Nữ giới phải phục tùng năm giới

d Làm việc nhà không chỉ là trách nhiệm của mẹ

và chị, em gái

đ Chỉ nên cho con trai đi học, con gái phải ở nhà

lao động giúp đỡ gia đình

- GV mời 1 số HS giải thích lý do

- GV kết luận:

+ Tán thành với các ý kiến a, d

+ Không tán thành với các ý kiến b, c, đ vì thiếu

sự tôn trọng phụ nữ

- HS lắng nghe

- HS cả lớp bày tỏ thái độ theo qui ước

- HS cả lớp lắng nghe và bổ sung

Trang 4

2 Củng cố –dặn dũ :

- GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn bị

giới thiệu 1 người phụ nữ mà em kớnh trọng, sưu

tầm cỏc bài hỏt, thơ ca ngợi người phụ nữ

Bổ sung

Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 71

Lịch sử

Chiến thắng biên giới thu - đông 1950

I Mục tiêu:

1 KT:Hiểu đợc diễn biến của chiến thắng biên giới trên lợc đồ

+ Ta mở chiến dịch BG nhằm giải phúng 1 phần BG, củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc, khai thụng đường liờn lạc quốc tế

+ mất Đong Khờ đich rỳt quõn khỏi Cao Bằng theo đường số 4, đồng thời đua lực lượng lờn để chiếm lại Đụng Khờ

+ Sau nhiều ngày giao tranh quyết liệt quõn Phỏp đúng trờn đường số 4 phải rỳt chạy + Chiến dịch BG thắng lợi, căn cứ địa Việt Bắc được củng cố và mở rộng

2 KN: Tờng thuật sơ lợc đợc diễn biến của chiến thắng biên giới trên lợc đồ

- Kể lại đợc tấm gơng anh hùng La Văn Cầu: Anh La Văn Cầu có nhiệm vụ đánh bộc phá vào lô cốt phía Đong bắc cứ điểm Đông Khê Bị trúng đạn, nát một phần cánh tay phải nhng anh đã nghiens răng nhờ đồng đội dùng lỡi lê chặt đứt cánh tay để tiếp tục chiến đấu

3 TĐ: Tự hào về truyền thống đấu tranh chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng đồ hành chính Việt Nam, lợc đồ.T liệu về chiến dịch- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

2-3’

1’

9-10’

8-A Kiểm tra :Bài " Chiến thắng Việt Bắc thu

- đông 1947"

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Tìm hiểu bài

*HĐ 1 : Ta quyết định mở chiến dịch biên giới

thu đông năm 1950

- Bản đồ: giới thiệu vùng Bắc Bộ

- Vì sao ta định mở chiến dịch biên giới thu

đông năm 1950?

- Vì sao ta chọn cụm cứ biển Đông Khê làm

điểm tấn công để mở màn chiến dịch?

- GV kết luận:

- 2 HS nêu ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc Thu Đông năm 1947

- Hoạt động lớp

HS theo dõi

- Quan sát bản đồ

- Pháp tăng cờng lực lợng, khóa chặt biên giới, cô lặp căn

cứ địa Việt Bắc ta quyết

định mở chiến dịch – giải phóng biên giới, củng cố, mở rộng căn cứ

- Đông Khê là một trong những cứ điểm nằm trên đờng số

4, cùng với nhiều cứ điểm khác liên kết thành một hệ thống đồn bốt nhằm khóa chặt biên giới Việt Trung

Trang 5

9-10’

1-2’

*HĐ 2 : Diễn biến và kết qủa chiến dịch biên

giới thu đông năm 1950

- Giao nhiệm vụ

- Trận đánh mở màn cho chiến dịch là trận

nào?

- Sau khi mấ Đông Khê địch làm gì? Quân ta

làm gì?

- Kết quả của cuộc chiến dịch?

- Kết luận:

* HĐ 3: ý nghĩa lịch sử

- Điểm khác nhau giữa chiến dịch Việt Bắc

1947 và chiến dịch biên giới thu đông 1950/

- ý nghĩa lịch sử ?

- GV kết luận

3 Củng cố

- Em có suy nghĩa gì về anh La Văn Cầu và

tinh thần chiến đấu của bộ đội ta?

- Dặn dò : Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học, biểu dơng

- HS thảo luận nhóm 4

- HS các nhóm chỉ vào lợc đồ trình bày diễn biến

- là trận Đông Khê

- 16/9/1950 ta tấn công

- địch cố thủ, dùng máy bay bắn

phá suốt ngày đêm

- quân ta anh dũng chiến đấu - 18-9-1960 ta chiếm cứ Đông Khê - Pháp rút khỏi Cao Bằng theo đờng số 4

- Qua 29 ngày đêm bắt sống 8 000 tên địch, làm chỉ 750 km

- Căn cứ đợc củng cố và mở rộng - HS thảo luận nhóm 2 trình bày kết quả - 1947: ta chủ động mở và tấn công - 1950: địch tấn công, ta đánh lại và giành chiến thắng - Căn cứ Việt bắc đợc củng cố và mở rộng - Cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân ta - Đờng liên lạc với quốc tế đợc nối lại - 1 vài HS nêu -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng

Bổ SUNG

Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009

Chính tả

Buôn Ch Lênh đón cô giáo

I Mục tiêu:

1 KT: Hiểu ND bài chính tả, bài tập

2 KN:Nghe, viết đúng bài chính tả , trình bàyđúnghìnhthứcđoạnvănxuôi.LàmBT(2)a/

b, hoặc BT(3) a/b

Trang 6

3 TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày sạch, đẹp.

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

3-5’

1’

16-17’

6-7’

1-2’

A Bài cũ :

Chữa bài tập 2b

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS nghe - viết

- GV đọc đoạn văn

- Đoạn văn cho em biết điều gì?

- GV đọc các từ dễ viết sai: Y Hoa, phăng

phắc, lồng ngực, quỳ

- GV đọc bài

- GV đọc lại

- GV chấm, chữa bài

- Nhận xét

3 HS làm bài tập

Bài 2b:Tìm tiếng có nghĩa chỉ khác nhau ở

(thanh hỏi) – ( thanh ngã)

Dán hai tờ phiếu lên bảng

Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

Một em lên làm

- HS theo dõi

- HS đọc thầm lại đoạn văn

- tấm lòng của bà con Tây Nguyên đối với cô giáo và cái chữ

- HS viết nháp

- HS viết

- HS soát bài

- HS đổi vở, soát lỗi

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Thảo luận nhóm đôi

- bỏ ( bỏ đi) – bõ ( bõ công)

- bảo ( baot ban) – bão ( gió bão)

- cải ( rau cải ) – cãi ( cãi cọ)

-Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng

Bổ

SUNG:

Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009 Tiết 72

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

1 KT: Hiểu cách thực hiện các phép tính với số thập phân

2 KN: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân So sánh các số thậpphân.Vậndụng để tìm x

3 TĐ: HS học tập tích cực, tự giác

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1’

9-10’

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

phép tính

Trang 7

6-7’

6-7’

8-9’

1-2’

- Gọi hai HS lên làm phần a, b

- Lu ý câu (c), (d) chuyển PST thành STP rồi

tính

- Hớng dẫn chuyển thành số thập phân phần

c, d

Bài 2

Hớng dẫn chuyển hỗn số thành số thập

phần rồi so sánh

* Bài 3

- Gọi ba em lên bảng làm

- HS nêu kết quả

Bài 4

Kiểm tra kết quả HS làm

3 Củng cố

- Gọi HS nêu quy tác chia 1 STP cho 1 STN

- - Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

2 HS làm bảng, lớp làm vở

Lớp làm vào vở

c/ 100 + 7 +

8

100= 100 + 7 + 0,08 = 107,08

* d/ 35 +

5

10 +

3

100 = 35 + 0,5 +

0,03 = 35,53

- HS nêu yêu cầu

43

5 = 4,6 ; 4,6 > 4,35 vậy 4

3

5 > 4,35

HS làm tơng tự với các bài còn lại

14,09 .14

1 10 2 1 25 2,2 7 3 20 7,15 - HS làm vở nháp Kết quả là: a/ 0,021 b/ 0,08 c/ 0,56 HS tự làm bài rồi chữa bài a/ x = 15 b/ 25 c/ x = 15,625 d/ 10 -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng

Bổ SUNG:

Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009 Tiết 29

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

I Mục tiêu:

1 KT: Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc ( BT1): tìm đợc từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

với từ hạnh phúc, nêu đợc một số từ nghữ chứa tiếng phúc.

2 KN: Xác định đợc yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc

3 TĐ: Biết trao đổi, tranh luận cùng các bạn để có nhận thức đúng về hạnh phúc

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.- Từ điển, sổ tay từ ngữ TV.

III Hoạt động dạy học:

2-3’ A Bài cũ Gọi HS đọc đoạn văn tả mẹ cấy lúa

- Nhận xét

B Bài mới:

Hai em đọc

Trang 8

4-5’

5-6’

6-7’

10-11’

1-2’

1 Giới thiệu bài

2 HS làm bài tập

Bài 1

- Lu ý HS chọn ý đúng nhất

Gọi HS nêu kết quả

Bài 2 (Bảng phụ)

- Gọi hai em lên bảng làm

- HS trình bày

- GV kết luận

Bài 3

- GV phát phiếu

- Yêu cầu HS đặt câu với từ tìm đợc

Bài 4

- Lu ý HS trao đổi với thái đọ tôn trọng lẫn

nhau vì mỗi em có một suy nghĩ khác nhau

- GV kết luận: Yếu tố quan trọng nhất là: mọi

ngời sống hòa thuận

3 Củng cố

- Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

- HS đọc nội dung bài tập

- HS chọn ý thích hợp nhất:

ýb: Trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đợc ý nguyện

- HS nêu yêu cầu đề

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét + Từ đồng nghĩa: sung sớng, may mắn

+ Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ,

cơ cực, khốn khổ,

- Các nhóm trao đổi, làm bài - Đại diện nhóm trình bày - phúc đức, phúc hậu, vô phúc, phúc nhân, phúc lợi

- Một số em đặt câu - HS đọc nội dung bài tập - Thảo luận nhóm đôi - HS tranh luận trớc lớp -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng

Bổ SUNG:

Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009

TUAÀN: 15

K ỹ thuật

LễẽI ÍCH CUÛA VIEÄC NUOÂI GAỉ

I MUẽC TIEÂU :

Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà.

-Biết liên hệ với ích lợi của việc nuôi gà ở gia đình hoặc địa phơng(nếu có)

II CHUAÅN Bề :

- Tranh aỷnh minh hoaù caực lụùi ớch cuỷa vieọc nuoõi gaứ ( laứm thửùc phaồm , cung caỏp

nguyeõn lieọu cho coõng nghieọp cheỏ bieỏn thửùc phaồm , xuaỏt khaồu, cung caỏp phaõn boựn …

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

I HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH

2 Baứi cuừ:

“Caột, khaõu, theõu hoaởc naỏu aờn tửù choùn “

- Tuyeõn dửụng.

- HS neõu caựch thửùc hieọn

3 Giụựi thieọu baứi mụựi: Neõu MT baứi :

Trang 9

“ Lợi ích của việc nuôi gà “ - HS hát bài “Đàn gà con “

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu lợi ích của việc nuôi

Hoạt động nhóm , lớp

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm về lợi ích

của việc nuôi gà

- HS tự chia nhóm theo yêu cầu của GV

- GV giới thiệu nội dung, yêu cầu phiếu học tập

Em hãy kể tên các sản phẩm của chăn nuôi gà

+ Nuôi gà đem lại lợi ích gì ?

+ Nêu các sản phẩm được chế biến từ thịt gà, trứng

- HS đọc, nhận xét , trao đổi về nội dung các tranh ảnh trong SGK

- Các nhóm cùng thảo luận

- GV quan sát , hướng dẫn , gợi ý để HS thảo luận

có hiệu quả

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- GV tổng hợp các ý kiến thảo luận của các nhóm

về các lợi ích của việc nuôi gà :

1) Các sản phẩm của chăn nuôi gà :

+ Thịt gà, trứng gà

+ Lông gà

+ Phân gà

- Hãy kể tên một số sản phẩm được chế biến từ thịt

gà, trứng gà - Món gà luộc, gà quay, gà hầm,

trứng tráng, trứng ốp, bánh ga-tô … 2) Một số lợi ích của việc nuôi gà :

+ Gà lớn nhanh, đẻ nhiều trứng.

+ Thịt gà, trứng gà có giá trị dinh dưỡng cao ( chất

đạm )

+ Thịt gà, trứng gà dùng làm thực phẩm hằng ngày

+ Nuôi gà là nguồn thu nhập kinh tế chủ yếu của

nhiều gia đình ở nông thôn

+ Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

thực phẩm

-Tại sao nuôi gà lại tận dụng được nguồn thức ăn

có sẵn trong thiên nhiên

- Nuôi gà theo cách thả trong vườn, gà sẽ tận dụng thóc, ngô, sâu bọ , rau, cơm

Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả học tập

- GV đánh giá kết quả học tập của HS qua phiếu

trắc nghiệm

Em đánh dấu (X) vào ở câu trả lời đúng

Những lợi ích của việc nuôi gà :

Đem lại nguồn thu nhập cao

Cung cấp thịt, trứng làm thực phẩm

Hoạt động cá nhân , lớp

- HS lắng nghe GV phổ biến

- HS làm bài tập

Trang 10

Cung caỏp chaỏt boọt ủửụứng

Cung caỏp nguyeõn lieọu cho coõng nghieọp cheỏ bieỏn

thửùc phaồm

Laứm thửực aờn cho vaọt nuoõi

Laứm cho moõi trửụứng xanh, saùch, ủeùp.

Cung caỏp phaõn boựn cho caõy troàng

Xuaỏt khaồu

-GV neõu ủaựp aựn ủeồ HS tửù ủaựnh giaự

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS - HS trao ủoồi baứi vaứ ủaựnh giaự keỏt quaỷbaứi laứm

Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ

+ Haừy neõu nhửừng ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi gaứ ?

4 Toồng keỏt- daởn doứ : - Chuaồn bũ :

“Chuoàng nuoõi vaứ duùng cuù nuoõi gaứ “

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Hoaùt ủoọng caự nhaõn , lụựp

- HS neõu

- Laộng nghe

Bổ

SUNG:

Tuần 15 Ngày dạy : 2/12/2009 Tiết 30 Tập đọc : về ngôi nhà đang xây I Mục tiêu: 1 KT: Hiểu ND, ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh đẹp của ngôi nhà đang xây thể hiện sự đổi mới của đất nớc 2 KN: Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do 3 TĐ: Mến yêu vẻ đẹp của ngôi nhà đang xây II Đồ dùng dạy học:- Một số tranh ảnh liên quan, một cái bay III Hoạt động dạy học: tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2-3’ 1’ 9-10’ 11-12’ A Bài cũ : "Buôn Ch Lênh đón cô giáo" - Nhận xét- ghi điểm B Bài mới: 1 Giới thiệu bài 2 Đọc - Tìm hiểu bài: a/ Luyện đọc - Gọi HS đọc toàn bài - Phân đoạn: 2 đoạn - Luyện từ khó: giàn giáo, hơ hơ, trát vữa

- Giảng từ: giàn giụa, trụ bê tông, cái bay - Gọi HS đọc lại toàn bài - GV đọc diễn cảm toàn bài b/ Tìm hiểu bài - Những hình chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngôi nhà đang xây? - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi - 1HS khá đọc - HS đọc nối tiếp bài thơ - HS đọc nối tiếp bài thơ - Luyện đọc theo cặp - 2 -3 cặp đọc lại - Theo dõi - Giàn giáo tựa cái lồng, trụ bê tông nhú lên Bác thợ nề

Trang 11

9-10’

1-2’

- Tìm những hình ảnh so sánh nói lên vẻ đẹp

của ngôi nhà?

- Tìm những hình ảnh nhân hóa làm cho ngôi

nhà đợc miêu tả sống động, gần gũi

* - Hình ảnh những ngôi nhà đang xây nói

lên điều gì về cuộc sống trên đất nớc ta?

- Nội dung chính (bảng phụ)

c/ Đọc diễn cảm

- HS đọc toàn bài

- Hớng dẫn kĩ hai khổ thơ đầu

- GV nhận xét

3 Dặn dò: Về nhà luyện đọc thêm Ch bị bàisau

- Nhận xét tiết học, biểu dơng

- HS trả lời

- Ngôi nhà tựa vào nền trời

thở ra Nắng đứng ngủ quên

Ngôi nhà nh bức tranh, nh trẻ nhỏ - HS trả lời. - HS trả lời - HS đọc tiếp nối từng khổ thơ - HS luyện đọc cặp- thi đọc diễn cảm - HS đọc diễn cảm với giọng tự hào, tơi vui. -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng Bổ SUNG:

Tuần 15 Ngày dạy : 2/12/2009

Kể chuyện :

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

1.KT: Hiểu ND của nói về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu,vì hạnh phúc của nhân dân

2 KN: Kể lại đợc một câu chuyện đã nghe hay đã đọc nói về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu,vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý SGK

Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

3 TĐ: Biết đồng tình, ủng hộ với những việc làm hữu ích, thiết thực vì cuộc sống của mỗi ngời

II Đồ dùng :- Sách, truyện, báo có liên quan

III Hoạt động dạy học:

2-3’

1’

4-5’

24-25’

A Kiểm tra: "Pa - xtơ và em bé"

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 HS kể chuyện

a/ Tìm hiểu yêu cầu đề bài:

- Gạch chân từ ngữ cấn chú ý

- Gọi HS giới thiệu câu chuyện định kể

b/ HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- GV theo dõi

- 1HS kể lại câu chuyện Pa-xtơ

và em bé+nêu ý nghĩa của c/chuyện

HS chuẩn bị Một em đọc đề bài

Một số HS giới thiệu trớc lớp

Ngày đăng: 15/04/2021, 19:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w