- Tranh aûnh minh hoaï caùc lôïi ích cuûa vieäc nuoâi gaø ( laøm thöïc phaåm , cung caáp nguyeân lieäu cho coâng nghieäp cheá bieán thöïc phaåm , xuaát khaåu, cung caáp phaân boùn …..[r]
Trang 1Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 29
3.TĐ: Giáo dục hs ý thức ham học hỏi, tôn trọng thầy, cô giáo
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh họa ở SGK , bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc III Hoạt động dạy học:
- L từ khó: Buôn Ch Lênh, Y Hoa, Gia Rok
- Giảng từ: Buôn, nghi thức, gùi
- GV đọc diễn cảm bài văn
b/ Tìm hiểu bài
- Cô giáo Y Hoa đến buôn Ch Lênh để làm gì?
- Ngời dân đón tiếp cô giáo trang trọng và thân
tình nh thế nào?
- Chi tiết nào cho thấy dân làng rất háo hức chờ
đợi và yêu quí cái chữ?
* - Tình cảm của ngời Tây Nguyên đối với cô
giáo, với cái chữ nói lên điều gì?
- Nêu nội dung bài ( bảng phụ)
bạn học sinh miền núi?
- Nêu nội dung chính của bài
- Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau
2HS đọc thuộc lòng, trả lờicâu hỏi
- Đề nghị cô giáo cho xem cáichữ, im phăng phắc xem YHoa viết
- Ngời Tây Nguyên ham học, ham hiểu biết.
-Vài hs nêu -Th.dõi thực hiện-Th.dõi , biểu dơng
Trang 2- Nhận xét tiết học, biểu dơng
Bổ
SUNG:
Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 71
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
1 KT: Luyện tập về chia một số thập phân cho một số thập phân
2 KN: Biết chia một số thập phân cho một số thập phân.Vận dụng để tìm x và giải các toán có lời văn
3 TĐ: tích cực, cẩn thận ,chính xác
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1’
9-10’
8-9’
8-9’
5-6’
1-2
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Gọi hai em lên làm
- GV chữa bài
- GV chữa bài
Bài 2 Tìm x:
GV chữa bài
Bài 3
(Bảng phụ tóm tắt)
Gọi HS nêu cách giải
*Bài 4
- Gọi HS lên thực hiện phép chia
- HS nêu kết quả
3 Củng cố
- Gọi HS nhắc lại quy tắc chia 1
STP cho 1 STP
- Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
- 2 HS nhắc lại quy tắc chia 1 STP cho 1 STP
2 HS làm bảng, lớp làm vở
Kết quả:
a/ 17,55 : 3,9 = 4,5 b/ 0,603 : 0,09 = 6,7
c/ 0,3068 : 0,26 = 1,18 *d/98,156 : 4,6321,2.
- HS nêu cách tìm thừa số
- 3HS làm bảng, lớp làm vở
a/ X x 1,8 = 72
X = 72 : 1,8
X = 40
*b/ X x 0,34 = 1,19 x 1,02
X x 0, 34 = 1,2138
X = 1,2138 : 0,34
X = 3,57
*c/ X x 1,36 = 4,76 x 4,08
X x 1,36 = 8,84
X = 8,84 : 1,36
X = 14,28
HS đọc đề và giải 3,952 : 5,2 = 0,76 (kg) 3,52 : 0,76 = 7 (l) Một em lên làm bài Lớp làm vở nháp
Số d của phép chia là: 0,033
- 1 vài HS nhắc lại
Trang 3-Th.dâi thùc hiÖn -Th.dâi , biÓu d¬ng
Bæ sung
:
Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 71 Đạo đức TÔN TRỌNG PHỤ NỮ (Tiết 2) I MỤC TIÊU Học xong bài này HS biết: - Cần phải tôn trọng phụ nữ và vì sao cần tôn trọng phụ nữ - Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt trai hay gái - Thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các thẻ màu để sử dụng cho hoạt động 3, tiết 1
- Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát nói về người phụ nữ Việt Năm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)
Mục tiêu: giúp HS biết đánh giá và bày tỏ thái độ
tán thành hoặc không tán thành ý kiến đó
Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu của bài tập 2 và hướng dẫn HS
cách thức bày tỏ thái độ thông qua việc giơ thẻ
màu
- GV lần lượt nêu từng ý kiến:
a Trẻ em trai và gái có quyền được đối xử bình
đẳng
b Con trai bao giờ cũng giỏi hơn con gái
c Nữ giới phải phục tùng năm giới
d Làm việc nhà không chỉ là trách nhiệm của mẹ
và chị, em gái
đ Chỉ nên cho con trai đi học, con gái phải ở nhà
lao động giúp đỡ gia đình
- GV mời 1 số HS giải thích lý do
- GV kết luận:
+ Tán thành với các ý kiến a, d
+ Không tán thành với các ý kiến b, c, đ vì thiếu
sự tôn trọng phụ nữ
- HS lắng nghe
- HS cả lớp bày tỏ thái độ theo qui ước
- HS cả lớp lắng nghe và bổ sung
Trang 42 Củng cố –dặn dũ :
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn bị
giới thiệu 1 người phụ nữ mà em kớnh trọng, sưu
tầm cỏc bài hỏt, thơ ca ngợi người phụ nữ
Bổ sung
Tuần 15 Ngày dạy : 30/11/2009 Tiết 71
Lịch sử
Chiến thắng biên giới thu - đông 1950
I Mục tiêu:
1 KT:Hiểu đợc diễn biến của chiến thắng biên giới trên lợc đồ
+ Ta mở chiến dịch BG nhằm giải phúng 1 phần BG, củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc, khai thụng đường liờn lạc quốc tế
+ mất Đong Khờ đich rỳt quõn khỏi Cao Bằng theo đường số 4, đồng thời đua lực lượng lờn để chiếm lại Đụng Khờ
+ Sau nhiều ngày giao tranh quyết liệt quõn Phỏp đúng trờn đường số 4 phải rỳt chạy + Chiến dịch BG thắng lợi, căn cứ địa Việt Bắc được củng cố và mở rộng
2 KN: Tờng thuật sơ lợc đợc diễn biến của chiến thắng biên giới trên lợc đồ
- Kể lại đợc tấm gơng anh hùng La Văn Cầu: Anh La Văn Cầu có nhiệm vụ đánh bộc phá vào lô cốt phía Đong bắc cứ điểm Đông Khê Bị trúng đạn, nát một phần cánh tay phải nhng anh đã nghiens răng nhờ đồng đội dùng lỡi lê chặt đứt cánh tay để tiếp tục chiến đấu
3 TĐ: Tự hào về truyền thống đấu tranh chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng đồ hành chính Việt Nam, lợc đồ.T liệu về chiến dịch- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
2-3’
1’
9-10’
8-A Kiểm tra :Bài " Chiến thắng Việt Bắc thu
- đông 1947"
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu bài
*HĐ 1 : Ta quyết định mở chiến dịch biên giới
thu đông năm 1950
- Bản đồ: giới thiệu vùng Bắc Bộ
- Vì sao ta định mở chiến dịch biên giới thu
đông năm 1950?
- Vì sao ta chọn cụm cứ biển Đông Khê làm
điểm tấn công để mở màn chiến dịch?
- GV kết luận:
- 2 HS nêu ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc Thu Đông năm 1947
- Hoạt động lớp
HS theo dõi
- Quan sát bản đồ
- Pháp tăng cờng lực lợng, khóa chặt biên giới, cô lặp căn
cứ địa Việt Bắc ta quyết
định mở chiến dịch – giải phóng biên giới, củng cố, mở rộng căn cứ
- Đông Khê là một trong những cứ điểm nằm trên đờng số
4, cùng với nhiều cứ điểm khác liên kết thành một hệ thống đồn bốt nhằm khóa chặt biên giới Việt Trung
Trang 5
9-10’
1-2’
*HĐ 2 : Diễn biến và kết qủa chiến dịch biên
giới thu đông năm 1950
- Giao nhiệm vụ
- Trận đánh mở màn cho chiến dịch là trận
nào?
- Sau khi mấ Đông Khê địch làm gì? Quân ta
làm gì?
- Kết quả của cuộc chiến dịch?
- Kết luận:
* HĐ 3: ý nghĩa lịch sử
- Điểm khác nhau giữa chiến dịch Việt Bắc
1947 và chiến dịch biên giới thu đông 1950/
- ý nghĩa lịch sử ?
- GV kết luận
3 Củng cố
- Em có suy nghĩa gì về anh La Văn Cầu và
tinh thần chiến đấu của bộ đội ta?
- Dặn dò : Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
- HS thảo luận nhóm 4
- HS các nhóm chỉ vào lợc đồ trình bày diễn biến
- là trận Đông Khê
- 16/9/1950 ta tấn công
- địch cố thủ, dùng máy bay bắn
phá suốt ngày đêm
- quân ta anh dũng chiến đấu - 18-9-1960 ta chiếm cứ Đông Khê - Pháp rút khỏi Cao Bằng theo đờng số 4
- Qua 29 ngày đêm bắt sống 8 000 tên địch, làm chỉ 750 km
- Căn cứ đợc củng cố và mở rộng - HS thảo luận nhóm 2 trình bày kết quả - 1947: ta chủ động mở và tấn công - 1950: địch tấn công, ta đánh lại và giành chiến thắng - Căn cứ Việt bắc đợc củng cố và mở rộng - Cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân ta - Đờng liên lạc với quốc tế đợc nối lại - 1 vài HS nêu -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng
Bổ SUNG
Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009
Chính tả
Buôn Ch Lênh đón cô giáo
I Mục tiêu:
1 KT: Hiểu ND bài chính tả, bài tập
2 KN:Nghe, viết đúng bài chính tả , trình bàyđúnghìnhthứcđoạnvănxuôi.LàmBT(2)a/
b, hoặc BT(3) a/b
Trang 63 TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày sạch, đẹp.
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
3-5’
1’
16-17’
6-7’
1-2’
A Bài cũ :
Chữa bài tập 2b
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc đoạn văn
- Đoạn văn cho em biết điều gì?
- GV đọc các từ dễ viết sai: Y Hoa, phăng
phắc, lồng ngực, quỳ
- GV đọc bài
- GV đọc lại
- GV chấm, chữa bài
- Nhận xét
3 HS làm bài tập
Bài 2b:Tìm tiếng có nghĩa chỉ khác nhau ở
(thanh hỏi) – ( thanh ngã)
Dán hai tờ phiếu lên bảng
Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
Một em lên làm
- HS theo dõi
- HS đọc thầm lại đoạn văn
- tấm lòng của bà con Tây Nguyên đối với cô giáo và cái chữ
- HS viết nháp
- HS viết
- HS soát bài
- HS đổi vở, soát lỗi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- bỏ ( bỏ đi) – bõ ( bõ công)
- bảo ( baot ban) – bão ( gió bão)
- cải ( rau cải ) – cãi ( cãi cọ)
-Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng
Bổ
SUNG:
Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009 Tiết 72
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 KT: Hiểu cách thực hiện các phép tính với số thập phân
2 KN: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân So sánh các số thậpphân.Vậndụng để tìm x
3 TĐ: HS học tập tích cực, tự giác
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1’
9-10’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
phép tính
Trang 76-7’
6-7’
8-9’
1-2’
- Gọi hai HS lên làm phần a, b
- Lu ý câu (c), (d) chuyển PST thành STP rồi
tính
- Hớng dẫn chuyển thành số thập phân phần
c, d
Bài 2
Hớng dẫn chuyển hỗn số thành số thập
phần rồi so sánh
* Bài 3
- Gọi ba em lên bảng làm
- HS nêu kết quả
Bài 4
Kiểm tra kết quả HS làm
3 Củng cố
- Gọi HS nêu quy tác chia 1 STP cho 1 STN
- - Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
2 HS làm bảng, lớp làm vở
Lớp làm vào vở
c/ 100 + 7 +
8
100= 100 + 7 + 0,08 = 107,08
* d/ 35 +
5
10 +
3
100 = 35 + 0,5 +
0,03 = 35,53
- HS nêu yêu cầu
43
5 = 4,6 ; 4,6 > 4,35 vậy 4
3
5 > 4,35
HS làm tơng tự với các bài còn lại
14,09 .14
1 10 2 1 25 2,2 7 3 20 7,15 - HS làm vở nháp Kết quả là: a/ 0,021 b/ 0,08 c/ 0,56 HS tự làm bài rồi chữa bài a/ x = 15 b/ 25 c/ x = 15,625 d/ 10 -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng
Bổ SUNG:
Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009 Tiết 29
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
I Mục tiêu:
1 KT: Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc ( BT1): tìm đợc từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
với từ hạnh phúc, nêu đợc một số từ nghữ chứa tiếng phúc.
2 KN: Xác định đợc yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc
3 TĐ: Biết trao đổi, tranh luận cùng các bạn để có nhận thức đúng về hạnh phúc
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.- Từ điển, sổ tay từ ngữ TV.
III Hoạt động dạy học:
2-3’ A Bài cũ Gọi HS đọc đoạn văn tả mẹ cấy lúa
- Nhận xét
B Bài mới:
Hai em đọc
Trang 8
4-5’
5-6’
6-7’
10-11’
1-2’
1 Giới thiệu bài
2 HS làm bài tập
Bài 1
- Lu ý HS chọn ý đúng nhất
Gọi HS nêu kết quả
Bài 2 (Bảng phụ)
- Gọi hai em lên bảng làm
- HS trình bày
- GV kết luận
Bài 3
- GV phát phiếu
- Yêu cầu HS đặt câu với từ tìm đợc
Bài 4
- Lu ý HS trao đổi với thái đọ tôn trọng lẫn
nhau vì mỗi em có một suy nghĩ khác nhau
- GV kết luận: Yếu tố quan trọng nhất là: mọi
ngời sống hòa thuận
3 Củng cố
- Dặn dò Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- HS đọc nội dung bài tập
- HS chọn ý thích hợp nhất:
ýb: Trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đợc ý nguyện
- HS nêu yêu cầu đề
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét + Từ đồng nghĩa: sung sớng, may mắn
+ Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ,
cơ cực, khốn khổ,
- Các nhóm trao đổi, làm bài - Đại diện nhóm trình bày - phúc đức, phúc hậu, vô phúc, phúc nhân, phúc lợi
- Một số em đặt câu - HS đọc nội dung bài tập - Thảo luận nhóm đôi - HS tranh luận trớc lớp -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng
Bổ SUNG:
Tuần 15 Ngày dạy : 1/12/2009
TUAÀN: 15
K ỹ thuật
LễẽI ÍCH CUÛA VIEÄC NUOÂI GAỉ
I MUẽC TIEÂU :
Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà.
-Biết liên hệ với ích lợi của việc nuôi gà ở gia đình hoặc địa phơng(nếu có)
II CHUAÅN Bề :
- Tranh aỷnh minh hoaù caực lụùi ớch cuỷa vieọc nuoõi gaứ ( laứm thửùc phaồm , cung caỏp
nguyeõn lieọu cho coõng nghieọp cheỏ bieỏn thửùc phaồm , xuaỏt khaồu, cung caỏp phaõn boựn …
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
I HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH
2 Baứi cuừ:
“Caột, khaõu, theõu hoaởc naỏu aờn tửù choùn “
- Tuyeõn dửụng.
- HS neõu caựch thửùc hieọn
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: Neõu MT baứi :
Trang 9“ Lợi ích của việc nuôi gà “ - HS hát bài “Đàn gà con “
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu lợi ích của việc nuôi
gà
Hoạt động nhóm , lớp
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm về lợi ích
của việc nuôi gà
- HS tự chia nhóm theo yêu cầu của GV
- GV giới thiệu nội dung, yêu cầu phiếu học tập
Em hãy kể tên các sản phẩm của chăn nuôi gà
+ Nuôi gà đem lại lợi ích gì ?
+ Nêu các sản phẩm được chế biến từ thịt gà, trứng
gà
- HS đọc, nhận xét , trao đổi về nội dung các tranh ảnh trong SGK
- Các nhóm cùng thảo luận
- GV quan sát , hướng dẫn , gợi ý để HS thảo luận
có hiệu quả
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV tổng hợp các ý kiến thảo luận của các nhóm
về các lợi ích của việc nuôi gà :
1) Các sản phẩm của chăn nuôi gà :
+ Thịt gà, trứng gà
+ Lông gà
+ Phân gà
- Hãy kể tên một số sản phẩm được chế biến từ thịt
gà, trứng gà - Món gà luộc, gà quay, gà hầm,
trứng tráng, trứng ốp, bánh ga-tô … 2) Một số lợi ích của việc nuôi gà :
+ Gà lớn nhanh, đẻ nhiều trứng.
+ Thịt gà, trứng gà có giá trị dinh dưỡng cao ( chất
đạm )
+ Thịt gà, trứng gà dùng làm thực phẩm hằng ngày
+ Nuôi gà là nguồn thu nhập kinh tế chủ yếu của
nhiều gia đình ở nông thôn
+ Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
thực phẩm
-Tại sao nuôi gà lại tận dụng được nguồn thức ăn
có sẵn trong thiên nhiên
- Nuôi gà theo cách thả trong vườn, gà sẽ tận dụng thóc, ngô, sâu bọ , rau, cơm
Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả học tập
- GV đánh giá kết quả học tập của HS qua phiếu
trắc nghiệm
Em đánh dấu (X) vào ở câu trả lời đúng
Những lợi ích của việc nuôi gà :
Đem lại nguồn thu nhập cao
Cung cấp thịt, trứng làm thực phẩm
Hoạt động cá nhân , lớp
- HS lắng nghe GV phổ biến
- HS làm bài tập
Trang 10 Cung caỏp chaỏt boọt ủửụứng
Cung caỏp nguyeõn lieọu cho coõng nghieọp cheỏ bieỏn
thửùc phaồm
Laứm thửực aờn cho vaọt nuoõi
Laứm cho moõi trửụứng xanh, saùch, ủeùp.
Cung caỏp phaõn boựn cho caõy troàng
Xuaỏt khaồu
-GV neõu ủaựp aựn ủeồ HS tửù ủaựnh giaự
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS - HS trao ủoồi baứi vaứ ủaựnh giaự keỏt quaỷbaứi laứm
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ
+ Haừy neõu nhửừng ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi gaứ ?
4 Toồng keỏt- daởn doứ : - Chuaồn bũ :
“Chuoàng nuoõi vaứ duùng cuù nuoõi gaứ “
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hoaùt ủoọng caự nhaõn , lụựp
- HS neõu
- Laộng nghe
Bổ
SUNG:
Tuần 15 Ngày dạy : 2/12/2009 Tiết 30 Tập đọc : về ngôi nhà đang xây I Mục tiêu: 1 KT: Hiểu ND, ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh đẹp của ngôi nhà đang xây thể hiện sự đổi mới của đất nớc 2 KN: Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do 3 TĐ: Mến yêu vẻ đẹp của ngôi nhà đang xây II Đồ dùng dạy học:- Một số tranh ảnh liên quan, một cái bay III Hoạt động dạy học: tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2-3’ 1’ 9-10’ 11-12’ A Bài cũ : "Buôn Ch Lênh đón cô giáo" - Nhận xét- ghi điểm B Bài mới: 1 Giới thiệu bài 2 Đọc - Tìm hiểu bài: a/ Luyện đọc - Gọi HS đọc toàn bài - Phân đoạn: 2 đoạn - Luyện từ khó: giàn giáo, hơ hơ, trát vữa
- Giảng từ: giàn giụa, trụ bê tông, cái bay - Gọi HS đọc lại toàn bài - GV đọc diễn cảm toàn bài b/ Tìm hiểu bài - Những hình chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngôi nhà đang xây? - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi - 1HS khá đọc - HS đọc nối tiếp bài thơ - HS đọc nối tiếp bài thơ - Luyện đọc theo cặp - 2 -3 cặp đọc lại - Theo dõi - Giàn giáo tựa cái lồng, trụ bê tông nhú lên Bác thợ nề
Trang 119-10’
1-2’
- Tìm những hình ảnh so sánh nói lên vẻ đẹp
của ngôi nhà?
- Tìm những hình ảnh nhân hóa làm cho ngôi
nhà đợc miêu tả sống động, gần gũi
* - Hình ảnh những ngôi nhà đang xây nói
lên điều gì về cuộc sống trên đất nớc ta?
- Nội dung chính (bảng phụ)
c/ Đọc diễn cảm
- HS đọc toàn bài
- Hớng dẫn kĩ hai khổ thơ đầu
- GV nhận xét
3 Dặn dò: Về nhà luyện đọc thêm Ch bị bàisau
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
- HS trả lời
- Ngôi nhà tựa vào nền trời
thở ra Nắng đứng ngủ quên
Ngôi nhà nh bức tranh, nh trẻ nhỏ - HS trả lời. - HS trả lời - HS đọc tiếp nối từng khổ thơ - HS luyện đọc cặp- thi đọc diễn cảm - HS đọc diễn cảm với giọng tự hào, tơi vui. -Th.dõi thực hiện -Th.dõi , biểu dơng Bổ SUNG:
Tuần 15 Ngày dạy : 2/12/2009
Kể chuyện :
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
1.KT: Hiểu ND của nói về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu,vì hạnh phúc của nhân dân
2 KN: Kể lại đợc một câu chuyện đã nghe hay đã đọc nói về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu,vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý SGK
Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
3 TĐ: Biết đồng tình, ủng hộ với những việc làm hữu ích, thiết thực vì cuộc sống của mỗi ngời
II Đồ dùng :- Sách, truyện, báo có liên quan
III Hoạt động dạy học:
2-3’
1’
4-5’
24-25’
A Kiểm tra: "Pa - xtơ và em bé"
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 HS kể chuyện
a/ Tìm hiểu yêu cầu đề bài:
- Gạch chân từ ngữ cấn chú ý
- Gọi HS giới thiệu câu chuyện định kể
b/ HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- GV theo dõi
- 1HS kể lại câu chuyện Pa-xtơ
và em bé+nêu ý nghĩa của c/chuyện
HS chuẩn bị Một em đọc đề bài
Một số HS giới thiệu trớc lớp