1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

c©u hái mcq líp 9 ng©n hµng c©u hái m«n ho¸ 9 ch­¬ng1 c¸c lo¹i hîp chêt v« c¬ c©u 1 chän c©u ®óng nhêt trong c¸c c©u sau a oxit t¸c dông víi baz¬ t¹o thµnh muèi vµ n­íc b oxit t¸c dông víi axit t¹o th

31 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 85,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dÞch axit sunfuric ®Æc, nãng t¸c dông ®îc víi hÇu hÕt c¸c kim lo¹i t¹o thµnh muèi vµ gi¶i phãng khÝ hi®ro.. Dung dÞch axit sunfuric ®Æc, nãng t¸c dông ®îc víi nhiÒu kim lo¹i t¹o th[r]

Trang 1

Ngân hàng câu hỏi

Môn hoá 9 Chơng1- Các loại hợp chất vô cơ

Câu 1 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :

A Oxit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc

B Oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

C Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc

D Oxit axit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc

Câu 2 Oxit axit là

A những oxit tác dụng đợc với axit tạo thành muối và nớc

B hợp chất của tất cả phi kim và oxi

C hợp chất của tất cả kim loại và oxi

D những oxit tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

Câu 3 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại đợc trong một bình chứa ?

A Canxi oxit và axit clohiđric

B Đồng (II) hiđroxit và natri hiđroxit

C Khí cacbonic và canxi hiđroxit

D Natri oxit và nớc

Câu 4 Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này, ngời

ta cần phải dùng d

C dung dịch axit HCl D dung dịch muối NaCl

Câu 5 Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra ?

A CO2 + BaO B CuO + KOH

C SO2 + HCl D H2O + FeO

Câu 6 Đất chua là do trong đất có axit Để khử chua, ta phải dùng chất nào sau đây ?

Câu 7 Phơng pháp nào sau đây đợc dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp ?

A Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi

B Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn

C Nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò công nghiệp hoặc lò thủ công

D Nung CaSO4 trong lò công nghiệp

Câu 8 Phân huỷ hoàn toàn 1 tấn đá vôi ở nhiệt độ cao thì thu đợc bao nhiêu tấn vôi

sống (biết hiệu suất của phản ứng là 80%, Ca = 40, O = 16, C= 12) ?

Câu 10 Để loại tạp chất CaO ra khỏi khỏi bột CuO, cách đơn giản nhất là :

A Cho hỗn hợp trên vào nớc khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan

B Cho hỗn hợp vào dung dịch axit HCl, khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan

C Cho hỗn hợp vào nớc, sục khí cacbonic, khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan

D Nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao

Chọn đáp án đúng

Câu 11 Lu huỳnh đioxit có tính chất hoá học nào sau đây ?

A Tác dụng với oxit axit tạo ra muối

B Tác dụng với dung dịch bazơ tạo ra muối và nớc

C Tác dụng với nớc tạo ra dung dịch bazơ

D Tác dụng với tất cả các bazơ tạo ra muối và nớc

Trờng THCS Bích Sơn

Trang 2

Câu 12 Phơng trình hoá học nào sau đây là đúng ?

A SO2 + H2O  H2SO4

B NaOH + SO2  NaSO3 + H2O

C SO2 + Ba(OH)2  BaSO3 + H2O

D SO2 + CuO  CuSO4

Câu 13 Phơng pháp nào sau đây dùng để điều chế khí sunfurơ trong công nghiệp ?

A Cho muối canxi sunfit tác dụng với axit clohiđric

B Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng

C Phân huỷ canxi sunfat ở nhiệt độ cao

D Đốt cháy lu huỳnh trong oxi

Câu 14 CaO có thể làm khô khí nào sau đây ?

Câu 17 Dung dịch axit mạnh không có tính chất nào sau đây ?

A Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro

B Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc

C Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

D Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc

Câu 18 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng tạo ra muối và nớc ?

Câu 20 Chất nào sau đây phản ứng đợc với dung dịch axit clohiđric tạo ra một chất khí

nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt ?

A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu

B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na

D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na

Câu 23 Có thể tách đợc sắt ra khỏi hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt bằng dung dịch

(d) nào sau đây ?

Trang 3

A HCl B NaCl

C KOH D HNO3

Câu 24 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy

nào sau đây ?

A MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2, Cu(OH)2

B MgO, Mg, Mg(OH)2, Cu

C MgO, Cu, Mg(OH)2, Cu(OH)2

D Mg, MgO, Mg(OH)2, CuO, Cu(OH)2

Câu 25 Có hai thí nghiệm : (1) Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d

(2) Cho 5,4g Al tác dụng với dung dịch HCl d.

So sánh thể tích khí hiđro (đktc) thu đợc trong hai thí nghiệm, kết quả là :

A Thể tích khí hiđro ở thí nghiệm (1) > ở thí nghiệm (2)

B Thể tích khí hiđro ở thí nghiệm (1) < ở thí nghiệm (2)

C Thể tích khí hiđro ở thí nghiệm (1) = ở thí nghiệm (2)

D Không so sánh đợc

Câu 26 Đơn chất nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí ?

A Cacbon B Sắt

C Đồng D Bạc

Câu 27 Cho hỗn hợp rắn gồm 5,6g Fe và 10,8g Ag tác dụng với dung dịch axit

clohiđric d Hiệu suất phản ứng đạt 100%, thể tích khí hiđro (đktc) thu đợc là :

C 3,36 lít D 1,12 lít

Chọn đáp án đúng

Câu 28 Hỗn hợp rắn gồm CuO và Cu có khối lợng 10g cho tác dụng với dung dịch

axit H2SO4 loãng, d còn lại 8,4g chất rắn Phần trăm về khối lợng của CuO và Cutrong hỗn hợp rắn ban đầu là đáp án nào sau đây (biết Cu = 64, O = 16) ?

A %Cu = 84 ; %CuO = 16 B %Cu = 50 ; %CuO = 50

C %Cu = 16 ; %CuO = 84 D %Cu = 24 ; %CuO = 76

Câu 29 Phơng trình hoá học của phản ứng NaOH tác dụng với H3PO4 là :

Câu 31 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :

A Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng chỉ có tính chất hoá học chung của một axit

B Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng tác dụng đợc với hầu hết các kim loại tạothành muối và giải phóng khí hiđro

C Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo thànhmuối sunfat và không giải phóng khí hiđro

D Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng có tính chất giống axit sunfuric đặc, nguội

Câu 32 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra dung dịch muối clorua không màu và nớc ?

A Dung dịch HCl phản ứng với nớc vôi trong

B Dung dịch HCl phản ứng với dung dịch Ca(NO3)2

C Dung dịch HCl phản ứng với Cu(OH)2

D Dung dịch HCl phản ứng với Ag

Câu 33 Phơng trình hoá học nào sau đây đúng ?

Trang 4

A H2SO4 + Cu  CuSO4 + H2

B Zn + 2H2SO4loãng  ZnSO4 + SO2 + 2H2O

C 2H2SO4 đặc, nóng + Cu  CuSO4 + SO2 + 2H2O

D 6H2SO4 đặc, nguội + 2Al  Al2(SO4)3 + 3SO2 +3H2O

Câu 34 Làm thế nào để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc thành axit sunfuric loãng ?

A Rót từ từ axit sunfuric đặc vào bình đựng nớc và khuấy đều

B Rót từ từ nớc vào bình đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều

C Rót đồng thời cả axit và nớc vào bình sạch không đựng gì và khuấy đều

D Cứ để cho axit sunfuric đặc hút nớc trong không khí từ từ

Câu 35 Cho dây đồng vào ống nghiệm đựng axit sunfuric đặc, nguội Sau đó đun nóng

ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn Hiện tợng hoá học nào xảy ra ?

A Lúc đầu không có hiện tợng gì Khi đun nóng ống nghiệm có khí không màu,mùi hắc thoát ra ; dây đồng tan dần, thu đợc dung dịch có màu xanh

B Chỉ có khí không màu, mùi hắc thoát ra khỏi dung dịch

C Dây đồng tan dần, thu đợc dung dịch màu xanh

D Ngay từ đầu khi cha đun nóng ống nghiệm đã có bọt khí thoát ra, dây đồngtan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh

Câu 36 Các công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp đơc mô tả bằng sơ đồ

nào sau đây ?

C Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NaOH

D CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

Câu 38 Để phân biệt hai dung dịch là axit sunfuric và MgSO4, cần dùng hoá chất nàosau đây ?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch HCl

C Dung dịch Ba(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 39 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng,d.Khối lợng kết tủa thu đợc là :

Chọn đáp án đúng (biết H = 1 ; O = 16 ; Ba = 137)

Câu 40 Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng đợc với nớc tạo thành dung dịch kiềm ?

A Na2O, CaO, K2O, BaO B CuO, MgO, Fe2O3

C SO3, SO2, CO2 D Cả A và B

Câu 41 Khí CO có lẫn tạp chất là CO2, SO2 Để loại bỏ hết tạp chất, cần dùng :

A Dung dịch axit axetic B Dung dịch nớc vôi trong

C Dung dịch axit HCl D Dung dịch H2SO4 đặc

Câu 42 Chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc tạo thành dung dịch làm

phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ ?

A CO2 B Na2O

C P2O5 D SO2

Câu 43 Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ trờng

hợp nào sau đây ?

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

B 1 mol HCl và 1 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl

D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Câu 44 Chọn phơng trình hoá học đúng trong các phơng trình sau :

Trang 5

Câu 47 Trong phản ứng sau : 2X + Fe  Y + Z + 2H2O

Câu 48 Thêm dần nớc vào ống nghiệm đựng sẵn một mẩu bari oxit Nhỏ vào ống

nghiệm đó một giọt dung dịch phenolphtalein Có hiện tợng gì ?

A ống nghiệm lạnh đi, mẩu bari oxit tan dần, dung dịch chuyển sang màu hồng

B ống nghiệm nóng lên, dung dịch thu đợc không màu

C Nớc trong ống nghiệm sôi lên, dung dịch thu đợc có màu hồng

D Mẩu bari oxit còn nguyên, dung dịch thu đợc có màu hồng

Câu 49 Có 3 lọ đựng hoá chất mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các chất sau : dung dịch

H2SO4 loãng, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 Để phân biệt mỗi lọ cần dùng :

A Quỳ tím và dung dịch Na2CO3

B Quỳ tím và dung dịch Ba(OH)2

C Quỳ tím và dung dịch NaOH

D Quỳ tím và dung dịch Al(NO3)3

Chọn phơng án đúng

Câu 50 Chất nào sau đây khi tan trong nớc cho dung dịch làm quỳ tím chuyển sang

màu đỏ ?

A CaO B SO3 C KNO3 D KOH

Câu 51 Chọn câu đúng trong các câu sau.

Các bazơ đều có tính chất :

A Làm đổi màu quỳ tím thành xanh

B Tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới

C Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc

D Khi đun nóng, bị phân huỷ tạo thành oxit bazơ và nớc

Câu 52 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.

Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa dung dịch bazơ và dung dịch muối là :

A Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan

B Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan

C Muối mới tạo thành phải không tan

D ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan

Câu 53 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với dung dịch HCl ?

A NaOH, Al, CuSO4, CuO

B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4

D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

Câu 54 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với dung dịch NaOH ?

A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

to

Trang 6

C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al

D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

Câu 55 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với nớc ?

B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3

C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2

D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2

Câu 57 Phơng trình hoá học nào sau đây là đúng ?

A Ca(OH)2  CaO + H2O

C Cu(OH)2  CuO + H2O

B 2NaOH  Na2O + H2O

D 2KOH  K2O + H2

Câu 58 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A Ca(OH)2 + MgCl2  CaCl2 + Mg(OH)2

B NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O

C Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

D 2KOH + BaSO4  Ba(OH)2 + K2SO4

Câu 59 Chọn phơng trình hoá học đúng trong các phơng trình sau :

A Mg(OH)2 + 2KCl  MgCl2 + 2KOH

B 2NaOH + MgCl2  Mg(OH)2 + 2NaCl

C Ba(OH)2 + 2NaCl  BaCl2 + 2NaOH

D CuO + H2O  Cu(OH)2

Câu 60 Cho 9,4g kali oxit tác dụng với nớc thu đợc 500ml dung dịch Nồng độ CM

của dung dịch thu đợc là đáp số nào sau đây (biết K = 39 ; O = 16) ?

Câu 63 Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt đợc các chất trong cặp nào dới đây ?

A Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch CuCl2

B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch Ca(NO3)2

C Dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl

D Dung dịch ZnCl2 và dung dịch AlCl3

Câu 64 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH tạo ramuối Na2CO3 Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là đáp số nào ?

Câu 65 Vôi bị “hoá đá” khi để lâu trong không khí là do :

A Vôi bay hơi nớc  Vôi rắn

B Vôi + Khí cacbonic (trong không khí)  Canxi cacbonat + Nớc

Trang 7

Câu 68 Tính chất nào của muối sau đây là sai ?

A Dung dịch muối tác dụng đợc với một số kim loại tạo thành muối mới và kimloại mới

B Dung dịch muối tác dụng đợc với axit tạo thành muối mới và axit mới (axittạo thành phải dễ bay hơi hoặc yếu hơn axit tham gia phản ứng, muối tạo thànhphải không tan trong axit)

C Hai dung dịch muối tác dụng đợc với nhau tạo thành hai muối mới tan

D Dung dịch muối tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơmới (muối mới hoặc bazơ mới tạo ra phải không tan)

Câu 69 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 bằng chất nào sau đây ?

Câu 71 Phản ứng nào sau đây đúng ?

A Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

B 2Ag + Cu(NO3)2  Cu + 2AgNO3

C BaSO4 + 2NaOH  Ba(OH)2 + Na2SO4

D CaCO3 + 2NaNO3  Ca(NO3)2 + Na2CO3

Câu 72 Một dung dịch có các tính chất :

- Tác dụng với nhiều kim loại (nh Mg, Zn, Fe,…) đều giải phóng khí hiđro.) đều giải phóng khí hiđro

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nớc

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2

Dung dịch đó là dung dịch của chất nào ?

A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4

B Fe, CuO, SO2, NaOH

C Cu, CuO, NaOH, CuSO4

D Fe, CuO, NaOH

c) dung dịch BaCl2 ?

A Fe, Cu, CuO, SO2 , NaOH, CuSO4

B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

C NaOH, CuSO4

D CuSO4, NaCl

Câu 74 Cặp chất nào dới đây phản ứng đợc với nhau để tạo sản phẩm là

a) muối và nuớc ?

Trang 8

A Kẽm và axit clohiđric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric

D Natri cacbonat và axit clohiđric

b) hợp chất khí ?

A Kẽm và axit clohiđric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric

D Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 75 Cho 6,4g đồng vào dung dịch AgNO3 d Lợng kết tủa thu đợc khi phản ứngxảy ra hoàn toàn là :

Câu 77 Cho 100ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch

Na2SO4 Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch thu đợc sau phản ứng là đáp sốnào sau đây ?

A Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, màu xanh của dung dịch đậm lên

B Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, dung dịch nhạt dần màu xanh

C Màu xanh của dung dịch nhạt dần

D Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm

Câu 79 Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau : AgNO3, Na2CO3,MgCl2 Hoá chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt lọ nào đựng chất nào ?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch CaCl2

C Dung dịch HCl D Một mảnh đồng

Câu 80 Cách nào sau đây đợc dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp và trong

đời sống ?

A Cho nớc biển bay hơi từ từ và khai thác từ các mỏ muối

B Cho NaOH phản ứng với HCl

C Cho Na2O phản ứng với HCl

D Cho NaOH phản ứng với MgCl2

Câu 81 Ngời ta điều chế O2 trong phòng thí nghịêm bằng cách nhiệt phân muối KClO3.Khối lợng KClO3 cần dùng để điều chế 3,36 lít O2 (đktc) là :

Trang 9

A không cần thiết cho sự phát triển của cây

B phải bón cho cây với lợng lớn

C có chứa một lợng ít một số nguyên tố (B, Zn, Cu, Mn,…) đều giải phóng khí hiđro ới dạng hợp chất,) dcần thiết cho cây trồng, nếu dùng nhiều sẽ có gây hại cho cây

Câu 87 Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt đợc 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 ?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch HCl

C Dung dịch MgCl2 D Dung dịch NaOH

Câu 88 Để một mẩu CaO trong không khí vài ngày sau đó nhỏ vài giọt dung dịch

HCl vào, thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong

Sơ đồ phản ánh đúng quá trình chuyển hoá trên là sơ đồ nào ?

A CaO  CaSO3  SO3  CaSO4

B CaO  CaCO3  Ca(OH)2  CO2  CaCO3

C CaO  Ca(OH)2  CaCO3  CO2  CaCO3

A Bazơ không tan  Oxit bazơ + Nớc

B Axit + Oxit bazơ  Muối + Nớc

C Oxit axit + Oxit bazơ  Muối + Nớc

D Muối + Axit  Muối mới + Axit mới

Câu 91 Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl.Các chất thu đợc sau phản ứng là các chất trong dãy nào sau đây ?

Trang 10

A NaHCO3 : 7,4g B Na2CO3 : 8,4g

C NaHCO3 : 8,4g D Na2CO3 : 7,4g

Câu 93 Thí nghiệm nào sau đây có hiện tợng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra

khỏi dung dịch ?

A Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2

B Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẩu BaCO3

C Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3

D Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3

Câu 94 Cho một ít bột Cu(OH)2 vào ống nghiệm Nhỏ tiếp vào ống nghiệm dung dịchHCl, lắc nhẹ Hiện tợng xảy ra là :

A Bột Cu(OH)2 tan dần, thu đợc dung dịch màu xanh

B Bột Cu(OH)2 không tan

C Bột Cu(OH)2 tan dần, thu đợc dung dịch không màu

D Bột Cu(OH)2 không tan, thu đợc dung dịch màu xanh

Chọn đáp án đúng

Câu 95 Khí SO2 phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A BaO, K2SO4, Ca(OH)2 B Ba(OH)2, CaO, H2O

C Ca(OH)2, H2O, BaCl2 D NaCl, H2O, CaO

Câu 96 Chỉ dùng dung dịch NaOH, có thể phân biệt đợc các chất trong nhóm nào sau

đây ?

A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch K2SO4

B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl

C Dung dịch K2SO4 và dung dịch FeSO4

D Dung dịch KCl và dung dịch NaCl

Câu 97 Một kim loại có các tính chất sau :

- Tác dụng đợc với oxi tạo thành oxit

- Không tác dụng đợc với axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội

- Tác dụng đợc với dung dịch muối đồng

- Tác dụng với dung dịch bazơ

Kim loại đó là kim loại nào ?

A Sắt B Magie

C Nhôm D Đồng

Câu 98 Một oxit tác dụng đợc với nớc, dung dịch bazơ, oxit bazơ Oxit này đợc sử

dụng để chữa cháy, pha nớc giải khát, sản xuất urê Oxit đó là :

A Cacbon oxit B Cacbon đioxit

C Lu huỳnh đioxit D Lu huỳnh trioxit

b) Dung dịch Ba(NO3)2 tác dụng đợc với :

A HCl, NaOH, AgNO3, Al2(SO4)3

B HCl, NaOH, Al2(SO4)3

C Al2(SO4)3

D HCl, NaOH

Chọn đáp án đúng cho mỗi trờng hợp trên

Câu 100 Có các chất sau : C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu

a) Axit axetic tác dụng đợc với :

A Tất cả các chất trên

B C2H5OH, NaOH, CaCO3, Na

C C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na

D NaOH, CaCO3, Na, Cu

Trang 11

b) Axit clohiđric tác dụng đợc với :

A NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu

B NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na

C NaOH, CaCO3, Na, Cu

D NaOH, CaCO3, Na

Chọn đáp án đúng cho mỗi trờng hợp trên

Chơng 2- Kim loại Câu 101 Nhôm đợc sử dụng làm vật liệu chế tạo máy bay là do :

A Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt B Nhẹ và bền

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 102 Tính chất nào sau đây là sai ?

A Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và khí hiđro

B Kim loại hoạt động mạnh có thể đẩy kim loại hoạt động yếu ra khỏi dungdịch muối của nó

C Tất cả kim loại phản ứng với oxi tạo ra oxit bazơ

D Nhiều kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo ra muối

Câu 103 Phơng trình hoá học nào sau đây đúng ?

Câu 107 Khối lợng bột sắt cần dùng để phản ứng vừa đủ với 6,72 lít khí clo (đktc) là

đáp số nào dới đây (Biết Cl = 35,5 ; Fe = 56) ?

A 12,2g B 11,2g

C 13,4g D 14,2g

Câu 108 Chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều tăng dần độ hoạt động hoá

học từ trái sang phải trong các dãy chất sau :

A K, Mg, Ca, Cu, Al, Zn, Fe, Ag

B K, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Cu, Ag

C Ag, Cu, Fe, Al, Zn, Mg, Ca, K

D Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Ca, K

Câu 109 Cặp kim loại phản ứng đợc với nớc ở nhiệt độ thờng là đáp số nào sau đây ?

A Na, Fe B K, Na

C Al, Cu D Mg, K

Câu 110 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng đợc với CuSO4 trong dung dịch là A, B,

C hay D ?

A Na, Al, Cu, Ag B Al, Fe, Mg

C Na, Al, Fe, K D K, Mg, Ag, Fe

Trang 12

Câu 111 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 loãng là A, B,

C hay D ?

A Na, Cu, Mg B Zn, Mg, Al

Câu 112 Dãy kim loại đợc sắp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là A, B, C hay

D ?

A Na, Al, Fe, Cu, K, Mg B Cu, Fe, Al, K, Na, Mg

C Fe, Al, Cu, Mg, K, Na D K, Na, Mg, Al, Fe, Cu

Câu 113 Dung dịch Al(NO3)3 có lẫn tạp chất là AgNO3 Dùng kim loại nào sau đâylàm sạch dung dịch Al(NO3)3 là tốt nhất ?

Câu 115 Cho 11,2g một hỗn hợp gồm Cu và Mg vào dung dịch axit HCl thu đợc 4,48

lít khí (đktc) Khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là :

A Phản ứng đợc với dung dịch axit mạnh

B Phản ứng đợc với phi kim tạo ra muối

C Phản ứng đợc với dung dịch bazơ

D Phản ứng đợc với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn

Câu 119 Phản ứng nào sau đây đợc dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?

Câu 120 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch

HCl 0,5M Cũng lợng m gam X nh trên cho tác dụng với dung dịch NaOH d thì cònlại 1,12g chất rắn Giá trị của m là đáp số nào sau đây ?

Trang 13

Câu 122 Chỉ dùng một hoá chất nào trong các hoá chất sau đây để nhận biết các lọ

mất nhãn đựng các dung dịch : NaOH, H2SO4 loãng, AgNO3 ?

B Các dung dịch : Ba(HCO3)2, KCl, NaHCO3

C Các kim loại : Fe, Ca, Ba

D Các chất rắn : BaSO4, NaNO3, MgCl2

Câu 124 Bột Fe có lẫn Al và Ca Để loại bỏ các tạp chất này, ngời ta dùng hoá chất

nào trong các chất sau ?

A Dung dịch NaOH d C Dung dịch FeCl2

B Dung dịch AgNO3 D Dung dịch ZnSO4

Câu 125 Ngâm bột sắt d trong 100ml dung dịch AgNO3 1M Lấy chất rắn sau phảnứng hoà tan vào dung dịch HCl d Khối lợng chất rắn không bị hoà tan là :

Chọn đáp số đúng (biết N =14 ; O=16 ; Ag =108)

Câu 126 Gang đợc sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây ?

A Dùng khí hiđro khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim

B Dùng cacbon khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim

C Dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim

D Dùng khí CO2 khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim

Câu 127 Thép đợc sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây ?

A Dùng khí CO khử FeO ở nhiệt độ cao

B Dùng O2 chuyển Fe thành FeO, sau đó FeO bị các tạp chất khử thành sắt, cáctạp chất bị chuyển thành xỉ

C Dùng oxi đốt cháy tạp chất chuyển về dạng khí hoặc xỉ

D Dùng khí CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao

Câu 128 Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình luyện gang ?

A FeO + Mn  Fe + MnO

B 2Fe2O3 + 3Si  4Fe + 3SiO2

C Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

D FeO + C  Fe + CO

Câu 129 Dùng 1 tấn nguyên liệu là gang có hàm lợng 93% Fe để chế tạo thép có hàm

lợng Fe 97% Khối lợng thép mới thu đợc là đáp số nào sau đây ?

A 1,043 tấn C 0,995 tấn

B 0,959 tấn D 1,43 tấn

Câu 130 Hiện tợng nào sau đây không phải là sự ăn mòn kim loại ?

A Đốt cháy dây sắt trong bình khí oxi, dây sắt bị ngắn dần

B Ngâm đinh sắt trong nớc một thời gian, đinh sắt bị gỉ

C Tàu thuỷ sau một thời gian chạy dới biển thì vỏ tàu bị gỉ

D Dây đồng để lâu trong không khí bị gỉ

Câu 131 Một loại máy làm bằng thép đợc bảo quản trong điều kiện nào thì tuổi thọ

của nó sẽ dài nhất ?

A Đặt ở nơi ẩm ớt, đợc lau chùi thờng xuyên sau khi sử dụng

B Đặt ở nơi khô ráo, không đợc lau chùi sau khi sử dụng

C Đặt ở nơi khô ráo, sạch sẽ, đợc lau chùi sau khi sử dụng, có lớp dầu, mỡ hoặcsơn bên ngoài bảo vệ

D Không dùng biện pháp bảo vệ nào

t o

t o

t o

t o

Trang 14

Câu 132 Có hai dây phơi để ngoài trời : dây thứ nhất là đồng nguyên chất, dây thứ hai

là đồng nối với một đoạn dây sắt Dây phơi nào chóng bị hỏng hơn ?

A Dây thứ nhất

B Dây thứ hai

C Cả hai dây đều không bị hỏng

D Cả hai dây đều bị hỏng sau một thời gian nh nhau

Câu 133 Phơng trình hoá học nào sau đây minh hoạ đợc cho tính chất : Kim loại tác

dụng đợc với dung dịch muối tạo ra muối mới và kim loại mới ?

A 2Na + BaSO4  Na2SO4 + Ba

B 2K + CuSO4  Cu + K2SO4

C Mg + FeCl2  MgCl2 + Fe

D 2Al + 3Mg(NO3)2  2Al(NO3)3 + 3Mg

Câu 134 Cho một miếng K nhỏ vào cốc đựng dung dịch MgCl2, hiện tợng gì sẽ xảy ra ?

A Miếng K tan dần, có bọt khí không màu thoát ra

B Miếng K tan dần, xuất hiện kết tủa trắng (Mg) bám vào miếng K

C Xuất hiện kết tủa Mg(OH)2 màu trắng

D Cả hiện tợng ở A và C

Câu 135 Có 4 kim loại X, Y, Z, T Trong đó Y đứng trớc Mg, X đứng sau Cu, T đứng

trớc H và sau Fe, Z đứng trớc Fe và sau Al trong dãy hoạt động hoá học

Dãy nào sau đây thể hiện sự giảm dần tính kim loại trong bốn kim loại trên ?

A Y, X, T, Z B X, T, Z, Y

C T, X, Z, Y D Y, Z, T, X

Câu 136 Cho 12g kim loại X (hoá trị II) tác dụng với khí clo d tạo thành 47,5g muối.

X là kim loại nào trong các kim loại sau ?

A Mg C Fe

B Ba D Ca

(Biết Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Ba = 137)

Câu 137 Cho 0,5 mol bột Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc, nóng đến phản ứng

hoàn toàn Thể tích khí thu đợc (ở đktc) là đáp án nào sau đây ?

A 11,2 lít khí H2 B 11,2 lít khí SO2

C 22,4 lít khí SO2 D 22,4 lít khí H2

Câu 138 Cho hỗn hợp gồm 0,5 mol Al và 0,5 mol Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

d Thể tích khí thu đợc (đktc) là đáp số nào sau đây ?

Câu 139 Chọn hiện tợng đúng khi cho hỗn hợp bột sắt và bột nhôm vào dung dịch

KOH d

A Cả hai kim loại đều bị hoà tan và có khí không màu thoát ra

B Một phần chất bột bị tan, có khí không màu thoát ra

C Có khí không màu thoát ra

D Cả hai kim loại đều không bị hoà tan

Câu 140 Hai cốc đựng dung dịch axit HCl cùng nồng độ với khối lợng bằng nhau.

Cho 10g bột nhôm vào cốc (1) và 10g bột sắt vào cốc (2) Lắc hai cốc đến khi kimloại tan hết So sánh khối lợng của hai cốc sau phản ứng, kết quả là :

Trang 15

D Fe2O3 ; Ca(OH)2 ; SO3 ; Cu

Câu 143 Bột Cu có lẫn các tạp chất là Al, Zn, Fe Dùng phơng pháp nào sau đây để

thu đợc Cu tinh khiết ?

A Cho hỗn hợp đó vào dung dịch HCl d, lọc lấy chất rắn còn lại, sấy khô

B Cho toàn bộ hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

C Cho hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 d, lọc lấy chất rắn còn lại đem sấy khô

D Cả A và C đều đợc

Câu 144 Cho 0,1mol một muối sắt clorua phản ứng với dung dịch KOH 0,5M thì hết

600ml Công thức phân tử của muối sắt là công thức nào (biết Cl = 35,5 ; Fe = 56) ?

A FeCl2 B FeCl3

C FeCl4 D Fe2Cl3

Câu 145 Cho 18,9g bột nhôm vào dung dịch axit HCl d Dung dịch thu đợc tác dụng

với dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc kết tủa Al(OH)3 Lọc lấy kết tủa, nung ngoàikhông khí tới khối lợng không đổi thu đợc chất rắn X Khối lợng của X là :

A Tác dụng đợc với axit tạo thành muối và giải phóng hiđro

B Tác dụng đợc với bazơ tạo thành muối

C Tác dụng đợc với kim loại tạo thành muối

D Tác dụng đợc với oxi tạo thành oxit bazơ

Câu 147 Cho sơ đồ chuyển đổi sau : Phi kim  oxit axit 1  oxit axit 2  axit

Sơ đồ nào sau đây phù hợp với chuyển đổi nói trên ?

Ngày đăng: 15/04/2021, 19:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w