Nhiệm vụ: Mỗi nhóm đưa ra một tình huống liên quan đến vấn đề ma túy, đòi hỏi phải đưa ra quyết định... KNS vËn dông GDPCMT vµ CGN :[r]
Trang 1Gi¸o dôc phßng chèng
ma tuý vµ chÊt g©y nghiÖn
trong tr êng häc
Trang 2Bµi 5
GDPCMT vµ CGN trong
nhµ tr êng
Trang 31 sự cần thiết phải tiến hành GDPCMT và
CGN trong tr ờng phổ thông
Thảo luận về tình hình lạm dụng, buôn bán, vận chuyển MT ở địa ph ơng
Trang 4S è ® èi t î n g
Hinh 1 Sè ng êi nghiÖn cã hå s¬ kiÓm so¸t trong toµn quèc
Nguån UBQG Phßng chèng tÖ n¹n ma tuý
Trang 7Hinh 4 : Sè HS, SV nghiÖn ma tuý
Nguån UBQG Phßng chèng tÖ n¹n ma tuý 2006
Trang 8-Năm 1997, nghiªn cøu 2617 HS, SV nghiÖn MT:
- VÒ giíi tÝnh: nam giíi: 90%
- VÒ løa tuæi: Sè HS, SV nghiÖn ma tuý ë løa tuæi tõ 10-18 chiÕm tû lÖ cao (62%)
Bang: Sè HS, SV nghiÖn MT ë c¸c løa tuæi
Nguån: UBQG Phßng chèng tÖ n¹n ma tuý trong nhµ tr êng, 2002
Trang 9• Một trong những nguyên nhân dẫn tới việc
gia tăng tệ nạn MT là do sự thiếu hiểu biết về
MT và vấn đề liên quan tới MT của con ng ời.
• Biện pháp tuyên truyền GD cho HS đ ợc coi là
biện pháp có tác động lâu dài, giúp họ có hiểu biết, kĩ năng, thái độ đúng đối với MT và
CGN.
Trang 102 Môc tiªu, néi dung GDPCMT vµ
CGN ë tr êng häc
• Th¶o luËn vÒ môc tiªu, néi dung GDPCMT vµ CGN ë cÊp häc
Trang 111 GDPCMT và CGN ở tr ờng Tiểu học
a Mục tiêu Giúp HS:
- Cú hiểu biết ban đầu về ma tuý và các CGN
• Biết nguyên nhân lạm dụng, nghiện MT và CGN
• Bi t tác dụng và tác hại của việc sử dụng thuốc có ế
chứa CGN
• Hình thành kĩ năng phòng tránh MT Không sử dụng
MT và các CGN
• Rèn luyện thói quen uống thuốc theo sự h ớng dẫn của
bác sĩ và ng ời lớn hoặc đọc kĩ lời h ớng dẫn khi sử
dụng thuốc
Trang 12• Có thái độ và hành vi đúng đắn, sống lành mạnh, không bị lợi dụng vào việc buôn bán, tàng trữ và vận chuyển
• Tham gia các HĐ phòng chống MT phù hợp với lứa tuổi.
Trang 13b Nội dung:
• Tên một số MT th ờng có ở VN.
• Tác dụng và tác hại của MT và các CGN
đối với sức khoẻ.
• Tác hại của MT đối với kinh tế và hạnh
Trang 14Mục tiêu, nội dung GDPCMT và
CGN ở tr ờng trung học
Mục tiêu
Giúp HS:
* Hiểu về ma tuý và các CGN, nguyên nhân và tác hại của việc
sử dụng MT và các CGN; Cơ chế cai nghiện và các biện pháp cai nghiện; Các quy định của nhà tr ờng, Nhà n ớc liên quan đến MT và các CGN
* Hình thành kỹ năng phòng tránh MT và không lạm dụng các
CGN
* Có thái độ và hành vi đúng đắn, sống lành mạnh, không sử
dụng, buôn bán, tàng trữ, vận chuyển và sản xuất MT
* Tích cực tham gia các hoạt động phòngchống MT ở nhà tr ờng
và ở địa ph ơng.
Trang 152 Nội dung giáo dục
- Tên, nguồn gốc và một vài đặc điểm chính, cơ chế và tính chất gây hại của các chất MT, CGN phổ biến;
- Tác hại của MT đối với bản thân, gia đình
Trang 16Nội dung giáo dục (tiếp)
• Các điều luật về tội phạm MT trong bộ Luật
Hình sự và Luật Phòng chống MT của nhà n
ớc, các quy định của Bộ GD & ĐT, của nhà
tr ờng liên quan đến vấn đề MT và các CGN;
• Kĩ năng từ chối và khuyên nhủ ng ời khác
không sử dụng MT và CGN;
• Các hoạt động phòng chống MT.
Trang 17Môc tiªu, néi dung GDPCMT vµ CGN
trong tr êng s ph¹m
Mục tiêu: SV có khả năng:
- HiÓu s©u vÒ ma tóy vµ CGN
- Hiểu chñ tr ¬ng, CS của Đảng v Nh n à à ước
- Nãi kh«ng víi ma tóy vµ CGN
- Xác định được vai trß, tr¸ch nhiÖm cña GV
trong c«ng t¸c GDPCMT
- BiÖn ph¸p GDPCMT và CGN cho học sinh v à truyền cho cộng đồng.
Trang 18Mục tiêu, nội dung GDPCMT và CGN
trong tr ờng S phạm
Nội dung: Một số vấn đề cơ bản:
- Tỏc hại của việc lạm dụng ma tỳy
- Nguyên nhân, hậu quả
- Cơ chế gõy nghiện, cai nghiện,
- Cỏc biện phỏp cai nghiện và tạo điều kiện cho người
cai nghiện trở về cuộc sống bỡnh thường, rời xa ma tỳy
- Quy định pháp chế liên quan đến MT, PP dạy học ở
tr ườ ng PT.
- Nội dung, các PP, hình thức GD tuyờn truyền về
PCMT trong nhà trường và cộng đồng.
Trang 192 Nguyờn tắc chung
hợp vào bài, chương, chuyờn đề)
của môn học, tiết học.
của xó hội để giỏo dục (đ a ra các vấn đề, số liệu cụ thể
có liên quan đến V Đ MTvà CGN ở địa ph ơng).
phù hợp nh ng không làm quá tải ND và tăng thời l ợng của bài học, môn học.
• Phối hợp giữa nhà tr ờng – gia đình và xã hội
• Tiếp cận theo hướng giỏo dục kĩ năng sống – rốn
Trang 203 C¸c h×nh thøc GDPCMT vµ ë tr
êng phæ th«ng
Trang 22Các mức độ tích hợp:
M1: Nội dung GDPCMT và CGN trùng hoàn toàn hay phần lớn ND của bài học.
M2: Một số đơn vị kiến thức của ND GDPCMT và CGN đ ợc đ a vào ND bài học và trở thành một bộ phận của bài học.
M3: Liên hệ nội dung bài học với nội dung GDPCMT và CGN.
Trang 244 ph ¬ng ph¸p GDPCMT vµ CGN
Trang 25
Hoạt động: Rèn luyện kĩ năng ra quyết định
Cách tiến hành: Thảo luận nhóm
Nhiệm vụ: Mỗi nhóm đưa ra một tình huống liên quan đến vấn đề
ma túy, đòi hỏi phải đưa ra quyết định
Trang 26 KNS là khả năng của mỗi cá nhân thể hiện trong hành
vi thích nghi tích cực để xử trí một cách hiệu quả các đòi hỏi và thử thách của cuộc sống
Trang 28Kỹ năng giao tiếp
• Một trong những kỹ năng quan trọng trong cuộc sống là kỹ năng giao tiếp với mọi ng ời
• Muốn giao tiếp có hiệu quả cần phải chú
ý lắng nghe để hiểu và ghi nhớ thông tin,
sử dụng lời nói có hiệu quả, thông tin phản hồi nhanh và chính xác.
• PP Rèn luyện kĩ năng giao tiếp
Trang 29Kỹ năng xác định giá trị
niềm tin, chính kiến, thái độ của mỗi ng
ời , mối nhóm ng ời, mỗi xã hội GT đ ớc thay đổi qua mỗi giai đoạn tr ởng thành của cuộc đời, qua kinh nghiệm sống và chịu ảnh h ởng của một nền GD, một chế
độ xã hội nhất định.
• Xác định giá trị của mình, bảo vệ những
giá trị của chính mình và tôn trọng những giá trị của ng ời khác
• PP Rèn luyện kĩ năng xác định giá trị
Trang 31-
Kĩ năng ra quyết định
Hoạt động: Rốn luyện kĩ năng ra quyết định
Cỏch tiến hành: Thảo luận nhúm
Nhiệm vụ: Mỗi nhúm đưa ra một tỡnh huống liờn quan đến vấn đề
ma tỳy, đũi hỏi phải đưa ra quyết định
Cỏc giải phỏp Lợi Hại
Giải phỏp1:
Giải phỏp 2:
Giải phỏp 3:
Trang 32Kĩ năng kiên định
• Kiên định là KN thực hiện bằng đ ợc những gì
mà mình muốn hoặc từ chối những gì mình
không muốn với sự tôn trọng, có xem xét tới
nhu cầu và quyền của ng ời khác với nhu cầu và quyền của mình một cách đúng mực.
• Rèn luyện kĩ năng kiên định
Trang 33KN đặt mục tiêu
• Mục tiêu có thể là sự hiểu biết, là hành vi
hay thái độ mà chúng ta muốn đạt tới.
• Muốn thực hiện một mục tiêu cần
phải có quyết tâm, có cam kết.
• Yêu cầu để đặt mục tiêu: Cụ thể, khả
thi, phải trả lời đ ợc: Ai sẽ thực hiện? thực hiện cái gì? lúc nào? bao lâu? các điều kiện đảm bảo để đạt mục tiêu?
• Rèn luyện KN dặt mục tiêu
Trang 34• Mỗi mục tiêu đặt ra đều cần có các hành động
để đạt mục tiêu đó Hành động dù lớn hay nhỏ
đều cần suy nghĩ: làm nh vậy để đạt cái gì? Có
lợi không?
• Nếu hành động không đem lại lợi ích gì cho bản thân, gia đình, cơ quan, bạn bè thì hãy tự kiềm chế và kiểm tra lại mình để điều chỉnh cho phù hợp.
Trang 354.2 Mét sè PP d¹y häc ® îc
¸p dông GDPCMT vµ CGN
Trang 36Nêu các PPDHTC để GDPCMT và CGN trong nhà tr ờng.
- Phổ thông
- S phạm
Trang 37ph ¬ng ph¸p d¹y häc, ¸p dông trong
Trang 38• Có tác dụng phát triển năng lực t duy sáng tạo, kĩ năng giao tiếp, ra quyết định và giải quyết vấn đề một cách hợp lý cho HS.
Trang 392 Đóng vai:
số cách ứng xử nào đó trong môi tr ờng giả định và đ ợc giám sát tr ớc khi xảy ra tình huống thực nhằm gây hứng thú, chú
ý đối với HS, tạo điều kiện làm nảy sinh
óc sáng tạo, rèn luyện kĩ năng giao tiếp,
ra quyết định, xác định giá trị của HS.
Trang 40• Trong khi tham gia mọi ng ời đều bình
đẳng và cố gắng Vì vậy, PP trò chơi gây hứng thú trong HT, nâng cao sự chú ý, chống căng thẳng, mỏi mệt trong quá trình HT Mở rông giao tiếp, hiểu biết lẫn nhau giữa GV và HS và HS với nhau.
Trang 414 Kể chuyện
• Kể chuyện là PPDH có hiệu quả, qua các câu chuyện, nội dung HT
và GD đ ợc chuyển tải cho HS
• Kết cấu và cách giải quyết vấn đề trong câu chuyện sẽ giúp HS liên hệ thực tế và vận dụng vào bản thân một cách thoải mái, làm cho quá trình HT trở nên nhẹ nhàng, hấp dẫn và có hiệu quả rõ rệt.
Trang 42Thông qua việc làm, tạo cơ hội rèn
luyện kĩ năng: đặt và giải quyết vấn
đề, giao tiếp, quyết định